mesauda Aquacious Booster Serum
mesauda Mesauda Aquacious Booster Serum lists 57 ingredients on its label, 57 decoded. See what each one does, its irritancy and comedogenic tendency, and its status in national inventories.
Tổng quan thành phần
Thứ tự trên nhãn. Màu sắc là đánh giá nội bộ của chúng tôi: xanh lá thường dùng, vàng hạn chế hoặc đáng lưu ý, đỏ cấm hoặc rủi ro cao, xám chưa được phân tích.
Thành phần được liệt kê theo thứ tự trên nhãn; thứ tự này chỉ phản ánh nhãn, không phải nồng độ chính xác.
- Aqua
- Dicaprylyl Carbonate
- Butylene Glycol
- Caprylic/Capric Triglyceride
- PEG-100 Stearate
- Glyceryl Stearate
- Betaine
- Glycerin
- Sorbitol
- Sodium Hyaluronate
- Tocopherol
- Tocopheryl Acetate
- Ascorbyl Palmitate
- Retinyl Palmitate
- Urea
- Erythritol
- Trehalose
- Lecithin
- Serine
- Tyrosine
- Arginine
- Histidine Hcl
- Phenylalanine
- Niacinamide
- Pyridoxine Hcl
- Calcium Pantothenate
- Disodium Adenosine Triphosphate
- Rna
- Algin
- Pullulan
- Thioctic Acid
- Ubiquinone
- Silica
- Sodium Ascorbyl Phosphate
- Disodium EDTA
- Arachidyl Glucoside
- Dimethicone
- Disodium Phosphate
- Potassium Phosphate
- Glyceryl Linolenate
- Glyceryl Linoleate
- Arachidyl Alcohol
- Cetyl Alcohol
- Behenyl Alcohol
- Sodium Starch Octenylsuccinate
- Caprylyl Glycol
- Glyceryl Polyacrylate
- Maltodextrin
- Mannitol
- Pentylene Glycol
- Sodium Polyacrylate
- Xanthan Gum
- Citric Acid
- Parfum
- Glyceryl Caprylate
- Ethylhexylglycerin
- Phenoxyethanol
Điểm nổi bật
Không chứa cồnKhông chứa parabenKhông chứa sulfateKhông chứa dầu khoángKhông chứa dầu tinh chấtKhông chứa chất giải phóng formaldehydeChứa PEGChứa hương liệuChứa siliconeChứa nguồn gốc động vậtChứa chất gây dị ứng EU-26
Thành phần chính
- SOLVENT
- Aqua
- DƯỠNG DA - CHẤT MỀM DA
- Dicaprylyl CarbonateGlyceryl Stearate
- HUMECTANT
- Butylene Glycol
- FRAGRANCE
- Caprylic/Capric Triglyceride
- CHẤT BỀ MẶT - TẠM SẠCH
- PEG-100 Stearate
- Điều hòa tóc
- Betaine
- DENATURANT
- Glycerin
Thành phần khác
SorbitolSodium HyaluronateTocopherolTocopheryl AcetateAscorbyl PalmitateRetinyl PalmitateUreaErythritolTrehaloseLecithinSerineTyrosineArginineHistidine HclPhenylalanineNiacinamidePyridoxine HclCalcium PantothenateDisodium Adenosine TriphosphateRnaAlginPullulanThioctic AcidUbiquinoneSilicaSodium Ascorbyl PhosphateDisodium EDTAArachidyl GlucosideDimethiconeDisodium PhosphatePotassium PhosphateGlyceryl LinolenateGlyceryl LinoleateArachidyl AlcoholCetyl AlcoholBehenyl AlcoholSodium Starch OctenylsuccinateCaprylyl GlycolGlyceryl PolyacrylateMaltodextrinMannitolPentylene GlycolSodium PolyacrylateXanthan GumCitric AcidParfumGlyceryl CaprylateEthylhexylglycerinPhenoxyethanol
Tóm tắt nhanh
| Thành phần | Công dụng | Kích ứng · Bít tắc | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| Aqua | SOLVENT | 0 · – | Xanh |
| Dicaprylyl Carbonate | Điều hòa da - Làm mềm, Điều hòa da | 0 · – | Xanh |
| Butylene Glycol | Dưỡng ẩm, Hương liệu, Điều hòa da, Dung môi, Kiểm soát độ nhớt | 0 · 1 | Xanh |
| Caprylic/Capric Triglyceride | Hương liệu, Dung môi, Tạo hương, Dưỡng da - Bọc | 0 · – | Xanh |
| PEG-100 Stearate | CHẤT BỀ MẶT - TẠM SẠCH | 0 · – | Xanh |
| Glyceryl Stearate | Dưỡng da - Làm mềm, Chất hoạt động bề mặt - Nhũ hóa | 0 · – | Xanh |
| Betaine | NUÔI DƯỠNG TÓC, CHẤT GIỮ ẨM, NUÔI DƯỠNG DA - CHẤT GIỮ ẨM | 0 · – | Xanh |
| Glycerin | CHẤT PHẢN TÍNH, DƯỠNG TÓC, CHẤT ẨM, CHĂM SÓC RĂNG MIỆNG, BẢO VỆ DA, DUNG MÔI, KIỂM SOÁT ĐỘ NHỚT, TẠO HƯƠNG, HƯƠNG LIỆU, DƯỠNG DA - CHẤT ẨM | 0 · 0 | Xanh |
| Sorbitol | Dưỡng ẩm, Hương liệu, Điều hòa da, Tạo hương | 0 · 0 | Xanh |
| Sodium Hyaluronate | Dưỡng ẩm, Điều hòa da | 0 · 0 | Xanh |
| Tocopherol | CHỐNG OXY HÓA, TẠO MÙI, CHĂM SÓC DA - KHÁC, CHĂM SÓC DA - BAO PHỦ | 0 · – | Xanh |
| Tocopheryl Acetate | CHỐNG OXY HÓA, CHĂM SÓC DA | 0 · 0 | Xanh |
| Ascorbyl Palmitate | CHỐNG OXY HÓA, HƯƠNG LIỆU | — | Xanh |
| Retinyl Palmitate | SKIN CONDITIONING - MISCELLANEOUS · 限制 III/376 | 1 · – | Xanh |
| Urea | CHỐNG TĨNH ĐIỆN, ĐỆM, DƯỠNG ẨM, CHĂM SÓC DA | 1 · – | Red |
| Erythritol | Chất giữ ẩm, dưỡng ẩm, chăm sóc da | 0 · – | Xanh |
| Trehalose | HUMECTANT, MOISTURISING | 0 · – | Xanh |
| Lecithin | KHÔNG TĨNH ĐIỆN, ĐIỀU CHỈNH DA - DƯỠNG ẨM, CHẤT HOẠT ĐỘNG BỀ MẶT - NHŨ HÓA, ĐIỀU CHỈNH DA | 0 · – | Xanh |
| Serine | CHỐNG TĨNH ĐIỆN, CHĂM SÓC TÓC, HƯƠNG LIỆU, ĐIỀU CHỈNH DA | 0 · – | Xanh |
| Tyrosine | CHỐNG TĨNH ĐIỆN, CHĂM SÓC TÓC, HƯƠNG LIỆU, ĐIỀU CHỈNH DA | 0 · – | Xanh |
| Arginine | CHỐNG TĨNH ĐIỆN, CHĂM SÓC TÓC, HƯƠNG LIỆU, ĐIỀU CHỈNH DA | 0 · – | Xanh |
| Histidine Hcl | Dưỡng tóc, Dưỡng da | 0 · – | Xanh |
| Phenylalanine | CHĂM SÓC TÓC, HƯƠNG LIỆU, CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| Niacinamide | SMOOTHING | 0 · – | Xanh |
| Pyridoxine Hcl | CHỐNG TĨN ĐIỆN, CHĂM SÓC TÓ, CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| Calcium Pantothenate | HAIR CONDITIONING, SKIN CONDITIONING - MISCELLANEOUS | 0 · – | Xanh |
| Disodium Adenosine Triphosphate | CHĂM SÓC DA | — | Xanh |
| Rna | Dưỡng ẩm, Điều hòa da | 0 · – | Xanh |
| Algin | KẾT DÍNH, HƯƠNG LIỆU, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHỚT | 0 · – | Xanh |
| Pullulan | KẾT DÍNH, TẠO PHIM | 0 · – | Xanh |
| Thioctic Acid | ANTIOXIDANT | — | Xanh |
| Ubiquinone | CHỐNG OXY HÓA, CHĂM SÓC DA | — | Xanh |
| Silica | ABRASIVE, ABSORBENT, ANTICAKING, BULKING, OPACIFYING, VISCOSITY CONTROLLING | 0 · – | Xanh |
| Sodium Ascorbyl Phosphate | ANTIOXIDANT | 0 · – | Xanh |
| Disodium EDTA | TẠO PHỨC HỢP, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHỚT | 0 · – | Xanh |
| Arachidyl Glucoside | Chất hoạt tính bề mặt - Nhũ hóa, Chất hoạt tính bề mặt - Làm sạch | 0 · – | Xanh |
| Dimethicone | KHÔNG BỌNG, CHĂM SÓC DA - DƯỠNG ẨM, CHĂM SÓC DA, BẢO VỆ DA | 0 · 1 | Xanh |
| Disodium Phosphate | ANTICORROSIVE, BUFFERING, FRAGRANCE | 1 · – | Xanh |
| Potassium Phosphate | BUFFERING | 0 · – | Xanh |
| Glyceryl Linolenate | DƯỠNG DA - CHẤT MỀM DA | — | Xanh |
| Glyceryl Linoleate | CHĂM SÓC DA - DƯỠNG DA, CHẤT BỀ MẶT - NHULƯỠNG, CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| Arachidyl Alcohol | CHĂM SÓC DA - CHẤM MỊN, ỔN ĐỊNH NHŨ DUNG, ĐIỀU CHỈNH NHẬT ĐỘ | 0 · – | Xanh |
| Cetyl Alcohol | CHĂM SÓC DA - DƯỠNG ẨM, BỀ MẶT - NHŨ HÓA, ỔN ĐỊNH NHŨ TƯƠNG, BỀ MẶT - TĂNG BỌT, HƯƠNG LIỆU, TRONG SUỐT, BỀ MẶT - TẨY DƠI, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHớt | 1 · 2 | Xanh |
| Behenyl Alcohol | BINDING, SKIN CONDITIONING - EMOLLIENT, EMULSION STABILISING, VISCOSITY CONTROLLING | 0 · – | Xanh |
| Sodium Starch Octenylsuccinate | ABSORBENT, EMULSION STABILISING, VISCOSITY CONTROLLING | 0 · – | Xanh |
| Caprylyl Glycol | KHỬ MÙI, CHĂM SÓC DA - DƯỠNG ẨM, CHĂM SÓC TÓ, CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| Glyceryl Polyacrylate | FILM FORMING | 0 · – | Xanh |
| Maltodextrin | HẤP THỤ, LIÊN KẾT, ỔN ĐỊNH NHŨ TƯƠNG, TẠO MÀNG, CHĂM SÓC TÓ, CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| Mannitol | Gắn kết, chất giữ ẩm, hương liệu, làm ẩm, điều chỉnh da | 0 · – | Xanh |
| Pentylene Glycol | CHĂM SÓC DA, DUNG MÔI | 0 · – | Xanh |
| Sodium Polyacrylate | HẤP THỤ, KẾT DÍNH, CHĂM SÓC DA - DƯỠNG DA, ỔN ĐỊNH NHULƯỠNG, TẠO MÀNG, CỐ ĐỊNH TÓC, CHĂM SÓC DA, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHỚT | 0 · – | Xanh |
| Xanthan Gum | KẾT DÍNH, CHẤT BỀ MẶT - NHULƯA HÓA, ỔN ĐỊNH NHULƯA, TẠO GEL, CHĂM SÓC DA, CHẤT BỀ MẶT - LÀM SẠCH, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHỚT | 0 · – | Xanh |
| Citric Acid | ĐIỀU CHỈNH ĐỘ pH, TẠO PHỨC HỢP, TẠO MÙI | 2 · – | Xanh |
| Parfum | Hương liệu, Tạo hương | 2 · – | Vàng |
| Glyceryl Caprylate | KHỬ MÙI, CHĂM SÓC DA - DƯỠNG ẨM, TẠO NẾN - TẠO NHŨ | 0 · – | Xanh |
| Ethylhexylglycerin | KHỬ MÙI, CHĂM SÓC DA | 3 · – | Xanh |
| Phenoxyethanol | ANTIMICROBIAL, PRESERVATIVE · 限制 V/29 | 3 · – | Vàng |
Cột gây tắc nghẽn lỗ chân lông chỉ hiển thị điểm số có nguồn công bố. Ô trống nghĩa là "không có nguồn công khai", không phải "không gây tắc nghẽn".
Giải thích thành phần
Mỗi ghi chú có mức bằng chứng riêng: C đến từ các danh mục chính thức (tên NMPA, chức năng CosIng, phụ lục hạn chế); E là suy luận của AI chưa được kiểm chứng — được coi là ứng viên. Cách xếp hạng bằng chứng →
- Aqua
- Dung môi, nền chính; kiểm soát vi sinh là yếu tố then chốtE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Dicaprylyl Carbonate
- Dung môi dưỡng nhẹ ở 5–15%; không chứa dầu khoáng, cảm giác sảng khoái, ít gây kích ứng.B · Xác minh bên thứ ba
- Butylene Glycol
- Chất dưỡng ẩm và dung môi polyol ở nồng độ 1–5%; hỗ trợ hòa tan, cảm giác nhẹ nhàngC · Nguồn chính thức
- Caprylic/Capric Triglyceride
- Bọc nhẹ và dung môi ở nồng độ 1–10%; cảm giác không nhờn, phù hợp cho da dầu và da hỗn hợpC · Nguồn chính thức
- PEG-100 Stearate
- Chất nhũ hóa không ion, cần ion để ổn định; kiểm tra PEG về formaldehyde.B · Xác minh bên thứ ba
- Glyceryl Stearate
- Chất nhũ hóa ở nồng độ 1-3%; có thể cần axit để ngăn xà phòng hóaC · Nguồn chính thức
- Betaine
- Betaine dùng để dưỡng ẩm nhẹ/chất hoạt động bề mặt; nồng độ thấp 1-2% phổ biến, nồng độ cao có thể gây kích ứng.B · Xác minh bên thứ ba
- Glycerin
- Chất ẩm chủ lực ở nồng độ 3–10%; gây dính ở nồng độ cao, nên kết hợp với chất tạo màngC · Nguồn chính thức
- Sorbitol
- Chất giữ ẩm polyol có khả năng hút ẩm mạnh; gây dính ở nồng độ cao, kết hợp với chất tạo màng; cũng có thể dùng làm dung môi hoặc chất điều chỉnh.B · Xác minh bên thứ ba
- Sodium Hyaluronate
- Chất giữ ẩm mạnh ở mức 0,1–2%; MW khác nhau cho độ thẩm thấu, nồng độ cao có thể hút ẩmC · Nguồn chính thức
- Tocopherol
- Chất chống oxy hóa tự nhiên (vitamin E) ở mức 0,1–1%; dễ oxy hóa, bảo quản tránh ánh sángC · Nguồn chính thức
- Tocopheryl Acetate
- Chất chống oxy hóa dẫn xuất vitamin E ở nồng độ 0,1–1%; ổn định hơn tocopherol, bảo quản tránh ánh sángC · Nguồn chính thức
- Ascorbyl Palmitate
- Ascorbyl palmitate, este Vit C ưa lipid, chất chống oxy hóa; bị oxy hóa, cần bảo vệ khỏi ánh sáng/không khí.B · Xác minh bên thứ ba
- Retinyl Palmitate
- Ester Vitamin A để chăm sóc da; nhạy cảm với ánh sáng, cần bảo vệ, tránh sử dụng khi mang thai.B · Xác minh bên thứ ba
- Urea
- Chất hút ẩm và keratolytic mạnh; nồng độ >10% có tác dụng loại tế bào chết; cảm giác châm chích ở nồng độ cao, thận trọng với da nhạy cảmB · Xác minh bên thứ ba
- Erythritol
- Polyol làm dịu ẩm với kết cấu nhẹ; khả năng hút ẩm cao, cần chú ý ở khí hậu khô.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Trehalose
- Trehalose; chất giữ ẩm và ổn định nhẹ cho protein/chất hoạt tính; hút ẩm, cảm giác nhẹ trên da.B · Xác minh bên thứ ba
- Lecithin
- Chất nhũ hóa phospholipid ở nồng độ 1-5%; tương thích sinh học, dưỡng ẩm/chống oxy hóa, dễ bị oxy hóa (thêm TBHQ), dịu nhẹ cho da nhạy cảm.B · Xác minh bên thứ ba
- Serine
- Axit amin giữ ẩm, 1–3%; tan nhiều trong nước, phù hợp với da nhạy cảm.B · Xác minh bên thứ ba
- Tyrosine
- Amino acid involved in melanin synthesis; used for hair conditioning.B · Xác minh bên thứ ba
- Arginine
- Arginine để dưỡng ẩm/nuôi dưỡng; axit amin, tương thích sinh học cao, thường dùng trong hỗn hợp.B · Xác minh bên thứ ba
- Histidine Hcl
- Amino acid salt for pH buffering and hair conditioning; gentle buffering system, potential sensitization at high concentrations.B · Xác minh bên thứ ba
- Phenylalanine
- Axit amin để điều hòa tóc và da; thường là một phần của hỗn hợp, không có dữ liệu hiệu quả đáng kể khi dùng riêngB · Xác minh bên thứ ba
- Niacinamide
- Niacinamide ở nồng độ 2–5%; cải thiện kết cấu, kiểm soát dầu, làm sáng; nồng độ cao có thể gây kích ứngC · Nguồn chính thức
- Pyridoxine Hcl
- Vitamin B6 HCl; trace skin/hair conditioning/antiox; very mild, high-conc pigmentation debateE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Calcium Pantothenate
- Pro-vitamin B5 for hair/skin conditioning; water-soluble, used in conditionersB · Xác minh bên thứ ba
- Disodium Adenosine Triphosphate
- ATP salt as skin conditioning agent; water-soluble, use at low concentrations.B · Xác minh bên thứ ba
- Rna
- Nucleotide humectant, 0.1-1%; large molecular weight, primarily surface actionE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Algin
- Chất làm đặc có nguồn gốc từ rong biển ở nồng độ 0.1–1%; tạo kết cấu dạng gel, lưu ý tính tương thích với ion canxiB · Xác minh bên thứ ba
- Pullulan
- Polysaccharide vi sinh vật để tạo màng và tăng độ nhớt; chất tạo màng hòa tan trong nước được sử dụng trong viên nang hoặc màng dưỡng ẩm.B · Xác minh bên thứ ba
- Thioctic Acid
- Alpha-lipoic acid; potent antioxidant; poor water solubility, often used as ester derivativesC · Nguồn chính thức
- Ubiquinone
- Dạng tương tự Coenzyme Q10 dùng làm chất chống oxy hóa; dễ bị đổi màu, cần bảo vệ khỏi ánh sáng và không khí.B · Xác minh bên thứ ba
- Silica
- Bột silica ở nồng độ 1–10%; hấp thụ dầu, làm đặc, tạo lớp hoàn thiện lì, dùng cho sản phẩm kiểm soát dầuC · Nguồn chính thức
- Sodium Ascorbyl Phosphate
- Dẫn xuất Vitamin C chống oxy hóa ở nồng độ 0,5–2%; nhạy cảm ánh sáng, cần bao bì không thấu quangB · Xác minh bên thứ ba
- Disodium EDTA
- Chất tạo phức hợp ở nồng độ 0.05–0.5%; giữ các ion kim loại để ổn định, tăng hiệu quả chất bảo quảnC · Nguồn chính thức
- Arachidyl Glucoside
- Mild non-ionic emulsifier and emollient, PEG-free; co-soluble with stearoyl lactylatesB · Xác minh bên thứ ba
- Dimethicone
- Chất bịt silicone ở mức 1–5%; mang lại cảm giác mượt, không thẩm thấu, phù hợp cho da nhạy cảmB · Xác minh bên thứ ba
- Disodium Phosphate
- Đệm phosphate để điều chỉnh và bảo quản pH; tan trong nước; nồng độ cao có thể kích ứng niêm mạc.B · Xác minh bên thứ ba
- Potassium Phosphate
- Chất điều chỉnh pH cho hệ đệm; 0.1-1%, tránh các ion canxi và magieB · Xác minh bên thứ ba
- Glyceryl Linolenate
- Emollient/moisturizer; potential allergen, caution in sensitive skinB · Xác minh bên thứ ba
- Glyceryl Linoleate
- Glyceryl linoleate; emulsifier and emollient; oxidation-prone, requires antioxidantsB · Xác minh bên thứ ba
- Arachidyl Alcohol
- Chất ổn định và làm đặc nhũ tương dạng sáp, thường kết hợp với cetearyl alcohol; cảm giác nặng, phù hợp cho kemE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Cetyl Alcohol
- Cetyl alcohol để nhũ hóa/tăng độ đặc; nồng độ cao >10% có thể kích ứng.B · Xác minh bên thứ ba
- Behenyl Alcohol
- Chất nhũ hóa/chất tạo đặc dạng rượu béo ở nồng độ 1-3%; rủi ro gây mụn thấp, kiểm tra khả năng hòa tan trong hệ acid/base mạnh, thêm chất chống oxy hóa.B · Xác minh bên thứ ba
- Sodium Starch Octenylsuccinate
- Modified starch for oil absorption/films/thickening, 2–8%; mildew risk in high humidity, needs preservatives.B · Xác minh bên thứ ba
- Caprylyl Glycol
- Chất điều hòa polyol và chất tăng cường bảo quản ở nồng độ 0,5–3%; cảm giác mềm mượt, thường kết hợp với 1,2-hexanediolC · Nguồn chính thức
- Glyceryl Polyacrylate
- Water-soluble film former at 1–5%; light feel, soluble in polyols, non-occlusiveB · Xác minh bên thứ ba
- Maltodextrin
- Chất phụ gia đa năng phân tử lượng cao dùng để tạo độ đặc, liên kết và ổn định nhũ tương; trơ, không thấm, dưỡng ẩm.B · Xác minh bên thứ ba
- Mannitol
- Chất giữ ẩm polyol với tính chất liên kết/điều hòa da; nồng độ cao có thể gây kích ứng thẩm thấuB · Xác minh bên thứ ba
- Pentylene Glycol
- Chất giữ ẩm polyol 1-3%; kích ứng thấp, phù hợp cho da nhạy cảmC · Nguồn chính thức
- Sodium Polyacrylate
- Nhựa siêu hấp thụ, <1%; gel với chất điện ly, cần kiểm soát cường độ ion.B · Xác minh bên thứ ba
- Xanthan Gum
- Chất làm đặc tự nhiên ở mức 0,1–1%; tạo kết cấu gel, ổn định pH, cần hydrat hóa đầy đủC · Nguồn chính thức
- Citric Acid
- Chất đệm và chất chelate ở mức 0,1–2%; điều chỉnh pH, có thể gây kích ứng da nhạy cảm ở pH thấpB · Xác minh bên thứ ba
- Parfum
- Hương liệu tạo mùi; có thể chứa chất gây dị ứng, cẩn thận với da nhạy cảm, cần ghi nhãn đầy đủ.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Glyceryl Caprylate
- Chất nhũ hóa/khử mùi nhẹ ở 0,5-2%; este polyol, độ giữ ẩm cao, ít gây kích ứng, kiểm tra tương thích với chất hoạt động bề mặt cation.B · Xác minh bên thứ ba
- Ethylhexylglycerin
- Chất làm mềm dịu nhẹ và chất tăng hiệu quả bảo quản ở nồng độ 0.5–1%; giảm lượng chất bảo quản, cảm giác mượt màC · Nguồn chính thức
- Phenoxyethanol
- Chất bảo quản phổ rộng ở nồng độ ≤1%; có thể gây kích ứng vùng mắt nhạy cảm, thường kết hợp với ethylhexylglycerinC · Nguồn chính thức
Nguồn: danh sách thành phần đầy đủ được công bố trên nhãn sản phẩm, thu thập ngày 2026-09-19. Đánh giá là nhận định nội bộ của chúng tôi, không phải kết luận pháp quy. · Trang sản phẩm
Phân tích sản phẩm này · thiết kế lại · tạo dự án của tôi → Tạo sản phẩm trong danh mục này →