nivea Gentle Toner
nivea Nivea Gentle Toner lists 12 ingredients on its label, 12 decoded. See what each one does, its irritancy and comedogenic tendency, and its status in national inventories.
Tổng quan thành phần
Thứ tự trên nhãn. Màu sắc là đánh giá nội bộ của chúng tôi: xanh lá thường dùng, vàng hạn chế hoặc đáng lưu ý, đỏ cấm hoặc rủi ro cao, xám chưa được phân tích.
Thành phần được liệt kê theo thứ tự trên nhãn; thứ tự này chỉ phản ánh nhãn, không phải nồng độ chính xác.
Điểm nổi bật
Không chứa cồnKhông chứa parabenKhông chứa siliconeKhông chứa sulfateKhông chứa dầu khoángKhông chứa dầu tinh chấtKhông chứa chất giải phóng formaldehydeChứa PEGChứa chất gây dị ứng EU-26Chứa hương liệu
Thành phần chính
- ANTIPLAQUE
- Nước
- DENATURANT
- Glycerin
- 保湿剂
- PEG-8
- HUMECTANT
- PEG-40Glyceryl Glucoside
- DƯỠNG DA - CHẤT MỀM DA
- Hydrogenated Castor Oil
- ANTIOXIDANT
- Tocopheryl Acetate
- ANTISTATIC
- Panthenol
Thành phần khác
Prunus Amygdalus Dulcis OilPolyaminopropyl BiguanideTrisodium EDTAHương liệu
Tóm tắt nhanh
| Thành phần | Công dụng | Kích ứng · Bít tắc | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| Nước | Chống cao răng, Điều hòa da, Dung môi | 0 · – | Xanh |
| Glycerin | CHẤT PHẢN TÍNH, DƯỠNG TÓC, CHẤT ẨM, CHĂM SÓC RĂNG MIỆNG, BẢO VỆ DA, DUNG MÔI, KIỂM SOÁT ĐỘ NHỚT, TẠO HƯƠNG, HƯƠNG LIỆU, DƯỠNG DA - CHẤT ẨM | 0 · 0 | Xanh |
| PEG-8 | 保湿剂,溶剂,皮肤调理剂 | 0 · – | Xanh |
| PEG-40 | HUMECTANT, SKIN CONDITIONING, VISCOSITY_INCREASING | 0 · – | Xanh |
| Hydrogenated Castor Oil | CHĂM SÓC DA - DƯỠNG ẨM, CHẤT BỀ MẶT - NHULUÁ, CHĂM SÓC DA, CHẤT BỀ MẶT - LÀM SẠCH, ĐIỀU KHIỂN ĐỘ NHỚT | 0 · – | Xanh |
| Glyceryl Glucoside | Dưỡng ẩm, Điều hòa da | 0 · – | Xanh |
| Tocopheryl Acetate | CHỐNG OXY HÓA, CHĂM SÓC DA | 0 · 0 | Xanh |
| Panthenol | CHỐNG TĨN ĐIỆN, CHĂM SÓC TÓ, CHĂM SÓC DA | 0 · 0 | Xanh |
| Prunus Amygdalus Dulcis Oil | CHĂM SÓC DA | — | Xanh |
| Polyaminopropyl Biguanide | PRESERVATIVE | 0 · – | Vàng |
| Trisodium EDTA | CHELATING | 0 · – | Xanh |
| Hương liệu | 香精 | 1 · – | Vàng |
Cột gây tắc nghẽn lỗ chân lông chỉ hiển thị điểm số có nguồn công bố. Ô trống nghĩa là "không có nguồn công khai", không phải "không gây tắc nghẽn".
Giải thích thành phần
Mỗi ghi chú có mức bằng chứng riêng: C đến từ các danh mục chính thức (tên NMPA, chức năng CosIng, phụ lục hạn chế); E là suy luận của AI chưa được kiểm chứng — được coi là ứng viên. Cách xếp hạng bằng chứng →
- Nước
- Dung môi chính và nền; cần hệ thống bảo quản để ngăn chặn sự phát triển của vi sinh vậtE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Glycerin
- Chất ẩm chủ lực ở nồng độ 3–10%; gây dính ở nồng độ cao, nên kết hợp với chất tạo màngC · Nguồn chính thức
- PEG-8
- Dung môi hòa tan trong nước và chất giữ ẩm; hòa tan các chất tan trong dầu, gây dính nếu dùng quá liều.B · Xác minh bên thứ ba
- PEG-40
- Medium MW PEG for hydration and viscosity control; used in various formats with moderate feelC · Nguồn chính thức
- Hydrogenated Castor Oil
- Dầu castor hydro hóa dùng làm chất làm mềm, chất nhũ hóa, chất làm sạch nhẹ; đảm bảo độ tinh khiết caoB · Xác minh bên thứ ba
- Glyceryl Glucoside
- Polyol humectant with light, non-sticky feel; less tacky than glycerinE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Tocopheryl Acetate
- Chất chống oxy hóa dẫn xuất vitamin E ở nồng độ 0,1–1%; ổn định hơn tocopherol, bảo quản tránh ánh sángC · Nguồn chính thức
- Panthenol
- Panthenol (vitamin B5) nồng độ 1–5%; dưỡng ẩm và phục hồi, hỗ trợ tái tạo hàng rào bảo vệ daC · Nguồn chính thức
- Prunus Amygdalus Dulcis Oil
- Dầu hạnh nhân ngọt, làm mềm nhẹ; phù hợp với da nhạy cảm, thận trọng với dị ứng hạt.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Polyaminopropyl Biguanide
- Active preservative Polyaminopropyl Biguanide; effective at low levels, broad-spectrum, avoid anionic surfactants.B · Xác minh bên thứ ba
- Trisodium EDTA
- Chất chelate kim loại cải thiện độ ổn định công thức và hiệp đồng chất bảo quản; sử dụng ở nồng độ rất thấp (<0.1%), kiểm soát kim loại nặng.B · Xác minh bên thứ ba
- Hương liệu
- Hương liệu pha trộn để tạo mùi; chứa 26 alergen bị hạn chế, sử dụng cẩn thận trong các sản phẩm dành cho da nhạy cảm/trẻ em/mắt, kiểm tra sự tuân thủ.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Nguồn: danh sách thành phần đầy đủ được công bố trên nhãn sản phẩm, thu thập ngày 2026-09-19. Đánh giá là nhận định nội bộ của chúng tôi, không phải kết luận pháp quy. · Trang sản phẩm
Phân tích sản phẩm này · thiết kế lại · tạo dự án của tôi → Tạo sản phẩm trong danh mục này →