hydropeptide Redefining Serum
hydropeptide HydroPeptide Redefining Serum lists 40 ingredients on its label, 40 decoded. See what each one does, its irritancy and comedogenic tendency, and its status in national inventories.
Tổng quan thành phần
Thứ tự trên nhãn. Màu sắc là đánh giá nội bộ của chúng tôi: xanh lá thường dùng, vàng hạn chế hoặc đáng lưu ý, đỏ cấm hoặc rủi ro cao, xám chưa được phân tích.
Thành phần được liệt kê theo thứ tự trên nhãn; thứ tự này chỉ phản ánh nhãn, không phải nồng độ chính xác.
- Nước
- Butylene Glycol
- Isononyl Isononanoate
- Saccharomyces/Xylinum/Black Tea Ferment
- Azelaic Acid
- Niacinamide
- Pentylene Glycol
- Glycerin
- Sodium Acrylates Copolymer
- Caprylic/Capric Triglyceride
- Decylene Glycol
- Salicylic Acid
- Sodium Hydroxide
- Linoleic Acid
- Sclerotium Gum
- Butyrospermum Parkii Butter
- Hippophae Rhamnoides Oil
- Leuconostoc/Radish Root Ferment Filtrate
- Helianthus Annuus Seed Oil
- Lecithin
- Menthoxypropanediol
- Linolenic Acid
- Allantoin
- Decarboxy Carnosine Hcl
- Phenoxyethanol
- Sodium Hyaluronate
- Tetrasodium EDTA
- Hydroxyethylcellulose
- Narcissus Tazetta Bulb Extract
- Camellia Sinensis Leaf Extract
- Chamomilla Recutita Flower Extract
- Sodium Benzoate
- Boswellia Serrata Extract
- Honey Extract
- Oryza Sativa Bran Extract
- Caprylyl Glycol
- Tocopherol
- Oligopeptide-10
- Acetyl Tetrapeptide-40
- Myristoyl Tripeptide-31
Điểm nổi bật
Không chứa cồnKhông chứa parabenKhông chứa siliconeKhông chứa sulfateKhông chứa dầu khoángKhông chứa chất giải phóng formaldehydeChứa tinh dầuChứa hương liệuChứa nguồn gốc động vật
Thành phần chính
- ANTIPLAQUE
- Nước
- HUMECTANT
- Butylene Glycol
- ANTISTATIC
- Isononyl Isononanoate
- CHĂM SÓC DA
- Saccharomyces/Xylinum/Black Tea FermentPentylene Glycol
- BUFFERING
- Azelaic Acid
- SMOOTHING
- Niacinamide
- DENATURANT
- Glycerin
Thành phần khác
Sodium Acrylates CopolymerCaprylic/Capric TriglycerideDecylene GlycolSalicylic AcidSodium HydroxideLinoleic AcidSclerotium GumButyrospermum Parkii ButterHippophae Rhamnoides OilLeuconostoc/Radish Root Ferment FiltrateHelianthus Annuus Seed OilLecithinMenthoxypropanediolLinolenic AcidAllantoinDecarboxy Carnosine HclPhenoxyethanolSodium HyaluronateTetrasodium EDTAHydroxyethylcelluloseNarcissus Tazetta Bulb ExtractCamellia Sinensis Leaf ExtractChamomilla Recutita Flower ExtractSodium BenzoateBoswellia Serrata ExtractHoney ExtractOryza Sativa Bran ExtractCaprylyl GlycolTocopherolOligopeptide-10Acetyl Tetrapeptide-40Myristoyl Tripeptide-31
Tóm tắt nhanh
| Thành phần | Công dụng | Kích ứng · Bít tắc | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| Nước | Chống cao răng, Điều hòa da, Dung môi | 0 · – | Xanh |
| Butylene Glycol | Dưỡng ẩm, Hương liệu, Điều hòa da, Dung môi, Kiểm soát độ nhớt | 0 · 1 | Xanh |
| Isononyl Isononanoate | Chống tĩnh điện, Dưỡng da - Làm mềm da, Dưỡng da | 0 · – | Xanh |
| Saccharomyces/Xylinum/Black Tea Ferment | CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| Azelaic Acid | Đệm, Hương liệu | 3 · – | Xanh |
| Niacinamide | SMOOTHING | 0 · – | Xanh |
| Pentylene Glycol | CHĂM SÓC DA, DUNG MÔI | 0 · – | Xanh |
| Glycerin | CHẤT PHẢN TÍNH, DƯỠNG TÓC, CHẤT ẨM, CHĂM SÓC RĂNG MIỆNG, BẢO VỆ DA, DUNG MÔI, KIỂM SOÁT ĐỘ NHỚT, TẠO HƯƠNG, HƯƠNG LIỆU, DƯỠNG DA - CHẤT ẨM | 0 · 0 | Xanh |
| Sodium Acrylates Copolymer | BINDING, FILM FORMING, OPACIFYING, VISCOSITY CONTROLLING | 0 · – | Xanh |
| Caprylic/Capric Triglyceride | Hương liệu, Dung môi, Tạo hương, Dưỡng da - Bọc | 0 · – | Xanh |
| Decylene Glycol | CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| Salicylic Acid | ANTI-SEBORRHEIC, HAIR CONDITIONING, KERATOLYTIC, FRAGRANCE, PRESERVATIVE, SKIN CONDITIONING · 限制 III/98 V/3 | 3 · – | Vàng |
| Sodium Hydroxide | BUFFERING, DENATURANT · 限制 III/15a | 5 · – | Xanh |
| Linoleic Acid | ANTISTATIC, CLEANSING, SKIN CONDITIONING - EMOLLIENT, HAIR CONDITIONING, SKIN CONDITIONING, SURFACTANT - CLEANSING | 1 · – | Xanh |
| Sclerotium Gum | Ổn định nhũ tương, điều chỉnh da, kiểm soát độ nhớt | 0 · – | Xanh |
| Butyrospermum Parkii Butter | DƯỠNG ẨM DA, KIỂM SOÁT ĐỘ DÀI | 0 · – | Xanh |
| Hippophae Rhamnoides Oil | Điều hòa da - Làm mềm, Điều hòa da | 0 · – | Xanh |
| Leuconostoc/Radish Root Ferment Filtrate | Chống gầu, kháng vi sinh | 0 · – | Xanh |
| Helianthus Annuus Seed Oil | SKIN CONDITIONING - EMOLLIENT, SOLVENT, SKIN CONDITIONING - MISCELLANEOUS, SKIN CONDITIONING - OCCLUSIVE | 0 · – | Xanh |
| Lecithin | KHÔNG TĨNH ĐIỆN, ĐIỀU CHỈNH DA - DƯỠNG ẨM, CHẤT HOẠT ĐỘNG BỀ MẶT - NHŨ HÓA, ĐIỀU CHỈNH DA | 0 · – | Xanh |
| Menthoxypropanediol | TẠO HƯƠNG, TẠO CẢM GIÁC SẢNG KHOÁI | 1 · – | Xanh |
| Linolenic Acid | ANTISTATIC, CLEANSING, SKIN CONDITIONING - EMOLLIENT, HAIR CONDITIONING, SKIN CONDITIONING, SURFACTANT - CLEANSING, PERFUMING | 1 · – | Xanh |
| Allantoin | CHĂM SÓC DA, BẢO VỆ DA, LÀM DỊU | 0 · 0 | Xanh |
| Decarboxy Carnosine Hcl | CHỐNG OXY HÓA, CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| Phenoxyethanol | ANTIMICROBIAL, PRESERVATIVE · 限制 V/29 | 3 · – | Vàng |
| Sodium Hyaluronate | Dưỡng ẩm, Điều hòa da | 0 · 0 | Xanh |
| Tetrasodium EDTA | CHELATING | 3 · – | Xanh |
| Hydroxyethylcellulose | BINDING, EMULSION STABILISING, FILM FORMING, LIGHT STABILIZER, VISCOSITY CONTROLLING | 0 · – | Xanh |
| Narcissus Tazetta Bulb Extract | ASTRINGENT, HAIR CONDITIONING, SKIN CONDITIONING | — | Xanh |
| Camellia Sinensis Leaf Extract | KHÁNG SINH, CHỐNG OXY HÓA, THỦY NGỮ VỎ, ĐIỀU CHỈNH DA - XÁC ĐẸP, DƯỠNG ẨM, HƯƠNG LIỆU, CHĂM SÓC RĂNG MIỆNG, ĐIỀU CHỈNH DA, BẢO VỆ DA, TONIC, HẤP THỤ UV | 1 · – | Xanh |
| Chamomilla Recutita Flower Extract | Hương liệu, Dưỡng da | 0 · – | Xanh |
| Sodium Benzoate | ANTICORROSIVE, FRAGRANCE, PRESERVATIVE · 限制 V/1 | 0 · – | Vàng |
| Boswellia Serrata Extract | CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| Honey Extract | DƯỠNG DA, TÁC DỤNG ĐIỀU KIỆN DA, TÁC DỤNG THƠM | 1 · – | Xanh |
| Oryza Sativa Bran Extract | CHĂM SÓC DA, BẢO VỆ DA | 0 · – | Xanh |
| Caprylyl Glycol | KHỬ MÙI, CHĂM SÓC DA - DƯỠNG ẨM, CHĂM SÓC TÓ, CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| Tocopherol | CHỐNG OXY HÓA, TẠO MÙI, CHĂM SÓC DA - KHÁC, CHĂM SÓC DA - BAO PHỦ | 0 · – | Xanh |
| Oligopeptide-10 | CHĂM SÓC DA | 0 · – | Vàng |
| Acetyl Tetrapeptide-40 | CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| Myristoyl Tripeptide-31 | Chưa phân tích | — | — |
Cột gây tắc nghẽn lỗ chân lông chỉ hiển thị điểm số có nguồn công bố. Ô trống nghĩa là "không có nguồn công khai", không phải "không gây tắc nghẽn".
Giải thích thành phần
Mỗi ghi chú có mức bằng chứng riêng: C đến từ các danh mục chính thức (tên NMPA, chức năng CosIng, phụ lục hạn chế); E là suy luận của AI chưa được kiểm chứng — được coi là ứng viên. Cách xếp hạng bằng chứng →
- Nước
- Dung môi chính và nền; cần hệ thống bảo quản để ngăn chặn sự phát triển của vi sinh vậtE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Butylene Glycol
- Chất dưỡng ẩm và dung môi polyol ở nồng độ 1–5%; hỗ trợ hòa tan, cảm giác nhẹ nhàngC · Nguồn chính thức
- Isononyl Isononanoate
- Ester dưỡng ẩm mỏng nhẹ, độ nhớt thấp; khả năng trải tốt, phù hợp cho gel và kem lỏng.B · Xác minh bên thứ ba
- Saccharomyces/Xylinum/Black Tea Ferment
- Ferment extract rich in polyphenols; acts as skin conditioning agent with antioxidant potentialE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Azelaic Acid
- Acne and pigment agent; 15-20% can be irritating, needs controlled release or lower doses.B · Xác minh bên thứ ba
- Niacinamide
- Niacinamide ở nồng độ 2–5%; cải thiện kết cấu, kiểm soát dầu, làm sáng; nồng độ cao có thể gây kích ứngC · Nguồn chính thức
- Pentylene Glycol
- Chất giữ ẩm polyol 1-3%; kích ứng thấp, phù hợp cho da nhạy cảmC · Nguồn chính thức
- Glycerin
- Chất ẩm chủ lực ở nồng độ 3–10%; gây dính ở nồng độ cao, nên kết hợp với chất tạo màngC · Nguồn chính thức
- Sodium Acrylates Copolymer
- Water-soluble film former for styling and thickening; check residual acryloyl chloride for sensitive skin.B · Xác minh bên thứ ba
- Caprylic/Capric Triglyceride
- Bọc nhẹ và dung môi ở nồng độ 1–10%; cảm giác không nhờn, phù hợp cho da dầu và da hỗn hợpC · Nguồn chính thức
- Decylene Glycol
- Multi-functional thickener and preservative booster, 0.1–0.5%; low viscosity, good compatibilityB · Xác minh bên thứ ba
- Salicylic Acid
- BHA ưa dầu ở nồng độ 0,5-2%; chất tẩy tế bào chết/kiểm soát bã nhờn, kích ứng/mẫn cảm ở nồng độ cao, nhạy cảm ánh nắng (cần SPF), tránh dùng cho da nhạy cảm/khi mang thai.B · Xác minh bên thứ ba
- Sodium Hydroxide
- Chất trung hòa bazơ mạnh để chỉnh pH; xử lý cẩn thậnB · Xác minh bên thứ ba
- Linoleic Acid
- Axit béo thiết yếu để sửa chữa hàng rào và cấp ẩm; dễ bị oxy hóa, nồng độ cao có thể gây bít tắc lỗ chân lôngB · Xác minh bên thứ ba
- Sclerotium Gum
- Keo không ion cho gel; pH trung tính, cần hòa tan bằng cách đun nóng hoặc nghiền mịnB · Xác minh bên thứ ba
- Butyrospermum Parkii Butter
- Bơ hạt mỡ dùng làm chất dưỡng ẩm che phủ; điểm nóng chảy cao, kết cấu đậm, thận trọng với da dầu.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Hippophae Rhamnoides Oil
- Sea buckthorn oil rich in carotenoids; viscous and may stain light formulations.B · Xác minh bên thứ ba
- Leuconostoc/Radish Root Ferment Filtrate
- Lọc lên men sinh học cho hiệu ứng kháng khuẩn và chống gàu; đánh giá biến thể cá nhân, tránh trong trường hợp dị ứng đã biết.B · Xác minh bên thứ ba
- Helianthus Annuus Seed Oil
- Dầu hạt hướng dương dùng làm chất làm mềm/che phủ; hàm lượng axit linoleic cao, tính gây mụn thấp.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Lecithin
- Chất nhũ hóa phospholipid ở nồng độ 1-5%; tương thích sinh học, dưỡng ẩm/chống oxy hóa, dễ bị oxy hóa (thêm TBHQ), dịu nhẹ cho da nhạy cảm.B · Xác minh bên thứ ba
- Menthoxypropanediol
- Menthol derivative; cooling agent for immediate freshness; concentration control to avoid irritation.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Linolenic Acid
- Omega-6 fatty acid for barrier repair; prone to oxidation, needs antioxidants and low light exposureB · Xác minh bên thứ ba
- Allantoin
- Làm dịu da ở nồng độ 0,5-2%; thúc đẩy tái tạo tế bàoC · Nguồn chính thức
- Decarboxy Carnosine Hcl
- Peptide antioxidant at 0.1–1%; scavenges free radicals, mitigates AGE-related damage; requires acidic pH for stabilityE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Phenoxyethanol
- Chất bảo quản phổ rộng ở nồng độ ≤1%; có thể gây kích ứng vùng mắt nhạy cảm, thường kết hợp với ethylhexylglycerinC · Nguồn chính thức
- Sodium Hyaluronate
- Chất giữ ẩm mạnh ở mức 0,1–2%; MW khác nhau cho độ thẩm thấu, nồng độ cao có thể hút ẩmC · Nguồn chính thức
- Tetrasodium EDTA
- Chất giữ kim loại để tăng hiệu quả của chất chống oxy hóa và chất bảo quản; liều dùng rất thấp, thường 0,05-0,1%, không có chức năng chăm sóc da trực tiếp.B · Xác minh bên thứ ba
- Hydroxyethylcellulose
- Ete cellulose tan trong nước dùng để làm đặc và ổn định huyền phù; nhạy cảm với ion, chất điện giải làm giảm độ nhớt, sử dụng ở pH 7-8.B · Xác minh bên thứ ba
- Narcissus Tazetta Bulb Extract
- Astringent and conditioning for skin/hair; botanical extract, potential allergenic proteins, patch test for sensitive skin.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Camellia Sinensis Leaf Extract
- Chiết xuất trà xanh để chống oxy hóa/se khít; chứa caffeine, có thể gây kích ứng trên da nhạy cảm.B · Xác minh bên thứ ba
- Chamomilla Recutita Flower Extract
- Chiết xuất thực vật, có tính dịu da; chứa alergen tự nhiên, nồng độ cao có thể gây kích ứng.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Sodium Benzoate
- Chất tăng hiệu quả bảo quản, hoạt tính dưới pH 4.5; có thể kết hợp với sorbateC · Nguồn chính thức
- Boswellia Serrata Extract
- Anti-inflammatory and soothing extract, 0.1–0.5%; contains boswellic acids, check compatibility with fragrancesE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Honey Extract
- Chất giữ ẩm và điều hòa da; hút ẩm, nhạy cảm với pH.B · Xác minh bên thứ ba
- Oryza Sativa Bran Extract
- Chiết xuất cám gạo giàu vitamin; cấp ẩm và làm dịu, thường được dung nạp tốt.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Caprylyl Glycol
- Chất điều hòa polyol và chất tăng cường bảo quản ở nồng độ 0,5–3%; cảm giác mềm mượt, thường kết hợp với 1,2-hexanediolC · Nguồn chính thức
- Tocopherol
- Chất chống oxy hóa tự nhiên (vitamin E) ở mức 0,1–1%; dễ oxy hóa, bảo quản tránh ánh sángC · Nguồn chính thức
- Oligopeptide-10
- Synthetic peptide, 0.01-1% use; claims anti-wrinkle or repair, mechanism unclear, evaluate in full formulaE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Acetyl Tetrapeptide-40
- Acetyl Tetrapeptide-40; claimed to soothe itching and improve skin comfort, often paired with HA. Water-soluble; check compatibility with cationic ingredients.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Myristoyl Tripeptide-31
- Chưa phân tích
Nguồn: danh sách thành phần đầy đủ được công bố trên nhãn sản phẩm, thu thập ngày 2026-09-19. Đánh giá là nhận định nội bộ của chúng tôi, không phải kết luận pháp quy. · Trang sản phẩm
Phân tích sản phẩm này · thiết kế lại · tạo dự án của tôi → Tạo sản phẩm trong danh mục này →