proactive + Complexion Perfecting Hydrator
proactive Proactive+ Complexion Perfecting Hydrator lists 38 ingredients on its label, 38 decoded. See what each one does, its irritancy and comedogenic tendency, and its status in national inventories.
Tổng quan thành phần
Thứ tự trên nhãn. Màu sắc là đánh giá nội bộ của chúng tôi: xanh lá thường dùng, vàng hạn chế hoặc đáng lưu ý, đỏ cấm hoặc rủi ro cao, xám chưa được phân tích.
Thành phần được liệt kê theo thứ tự trên nhãn; thứ tự này chỉ phản ánh nhãn, không phải nồng độ chính xác.
- Salicylic Acid
- Nước
- Butylene Glycol
- Cetearyl Alcohol
- Dimethicone
- Sodium Polyacrylate
- Scutellaria Baicalensis Root Extract
- Sophora Angustifolia Root Extract
- Morus Alba Root Extract
- Glycyrrhiza Glabra Root Extract
- Arctostaphylos Uva Ursi Leaf Extract
- Kojic Acid
- Zinc Gluconate
- Alpha-Glucan Oligosaccharide
- Sodium Hyaluronate
- Bisabolol
- Allantoin
- Squalane
- Safflower Oil/Palm Oil Aminopropanediol Esters
- C12-15 Alkyl Lactate
- Caprylic/Capric Triglyceride
- Caprylyl Glycol
- Ethylhexylglycerin
- Glycerin
- Ethylhexyl Palmitate
- Hydrogenated Polydecene
- Hydroxypropyl Cyclodextrin
- PPG-5-Laureth-5
- Polyquaternium-11
- Ceteareth-20
- Aluminum Starch Octenylsuccinate
- Polysorbate 60
- Hexylene Glycol
- PPG-2 Myristyl Ether Propionate
- Sodium Hydroxide
- Disodium EDTA
- Phenoxyethanol
- Hương liệu
Điểm nổi bật
Không chứa cồnKhông chứa parabenKhông chứa sulfateKhông chứa chất giải phóng formaldehydeChứa siliconeChứa tinh dầuChứa nguồn gốc động vậtChứa hương liệuChứa dầu khoángChứa PEGChứa chất gây dị ứng EU-26
Thành phần chính
- KHỐNG DỊP
- Salicylic Acid
- ANTIPLAQUE
- Nước
- HUMECTANT
- Butylene Glycol
- DƯỠNG DA - CHẤT MỀM DA
- Cetearyl Alcohol
- ANTIFOAMING
- Dimethicone
- ABSORBENT
- Sodium Polyacrylate
- ASTRINGENT
- Scutellaria Baicalensis Root Extract
- CHĂM SÓC DA
- Sophora Angustifolia Root Extract
Thành phần khác
Morus Alba Root ExtractGlycyrrhiza Glabra Root ExtractArctostaphylos Uva Ursi Leaf ExtractKojic AcidZinc GluconateAlpha-Glucan OligosaccharideSodium HyaluronateBisabololAllantoinSqualaneSafflower Oil/Palm Oil Aminopropanediol EstersC12-15 Alkyl LactateCaprylic/Capric TriglycerideCaprylyl GlycolEthylhexylglycerinGlycerinEthylhexyl PalmitateHydrogenated PolydeceneHydroxypropyl CyclodextrinPPG-5-Laureth-5Polyquaternium-11Ceteareth-20Aluminum Starch OctenylsuccinatePolysorbate 60Hexylene GlycolPPG-2 Myristyl Ether PropionateSodium HydroxideDisodium EDTAPhenoxyethanolHương liệu
Tóm tắt nhanh
| Thành phần | Công dụng | Kích ứng · Bít tắc | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| Salicylic Acid | ANTI-SEBORRHEIC, HAIR CONDITIONING, KERATOLYTIC, FRAGRANCE, PRESERVATIVE, SKIN CONDITIONING · 限制 III/98 V/3 | 3 · – | Vàng |
| Nước | Chống cao răng, Điều hòa da, Dung môi | 0 · – | Xanh |
| Butylene Glycol | Dưỡng ẩm, Hương liệu, Điều hòa da, Dung môi, Kiểm soát độ nhớt | 0 · 1 | Xanh |
| Cetearyl Alcohol | SKIN CONDITIONING - EMOLLIENT, SURFACTANT - EMULSIFYING, EMULSION STABILISING, SURFACTANT - FOAM BOOSTING, OPACIFYING, SURFACTANT - CLEANSING, VISCOSITY CONTROLLING | 0 · – | Xanh |
| Dimethicone | KHÔNG BỌNG, CHĂM SÓC DA - DƯỠNG ẨM, CHĂM SÓC DA, BẢO VỆ DA | 0 · 1 | Xanh |
| Sodium Polyacrylate | HẤP THỤ, KẾT DÍNH, CHĂM SÓC DA - DƯỠNG DA, ỔN ĐỊNH NHULƯỠNG, TẠO MÀNG, CỐ ĐỊNH TÓC, CHĂM SÓC DA, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHỚT | 0 · – | Xanh |
| Scutellaria Baicalensis Root Extract | KHOÁC SẮT, DÜM ẨM, LÀM DỊU | 0 · – | Xanh |
| Sophora Angustifolia Root Extract | CHĂM SÓC DA | — | Xanh |
| Morus Alba Root Extract | BLEACHING, SKIN CONDITIONING | 0 · – | Xanh |
| Glycyrrhiza Glabra Root Extract | Tẩy trắng, điều kiện da - làm mềm, điều kiện da, làm mịn, làm dịu, tạo hương | — | Xanh |
| Arctostaphylos Uva Ursi Leaf Extract | CHỐNG OXY HÓA, CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| Kojic Acid | ANTIOXIDANT, BLEACHING · 限制 III / 375 | 2 · – | Vàng |
| Zinc Gluconate | ANTIMICROBIAL, DEODORANT, ORAL CARE, SKIN CONDITIONING · 限制 III/24 | 0 · – | Vàng |
| Alpha-Glucan Oligosaccharide | TẨY SẠCH, CHĂM SÓC DA, LÀM MỊN | 0 · – | Xanh |
| Sodium Hyaluronate | Dưỡng ẩm, Điều hòa da | 0 · 0 | Xanh |
| Bisabolol | Hương liệu, điều hòa da, làm dịu | 0 · – | Xanh |
| Allantoin | CHĂM SÓC DA, BẢO VỆ DA, LÀM DỊU | 0 · 0 | Xanh |
| Squalane | ĐIỀU CHỈNH DA - XÁC ĐẸP, CHĂM SÓC TÓC, PHỤC HỒI DẦU, ĐIỀU CHỈNH DA | 0 · – | Xanh |
| Safflower Oil/Palm Oil Aminopropanediol Esters | SKIN CONDITIONING, EMOLLIENT | 0 · – | Xanh |
| C12-15 Alkyl Lactate | Điều hòa da - Làm mềm, Điều hòa da | 0 · – | Xanh |
| Caprylic/Capric Triglyceride | Hương liệu, Dung môi, Tạo hương, Dưỡng da - Bọc | 0 · – | Xanh |
| Caprylyl Glycol | KHỬ MÙI, CHĂM SÓC DA - DƯỠNG ẨM, CHĂM SÓC TÓ, CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| Ethylhexylglycerin | KHỬ MÙI, CHĂM SÓC DA | 3 · – | Xanh |
| Glycerin | CHẤT PHẢN TÍNH, DƯỠNG TÓC, CHẤT ẨM, CHĂM SÓC RĂNG MIỆNG, BẢO VỆ DA, DUNG MÔI, KIỂM SOÁT ĐỘ NHỚT, TẠO HƯƠNG, HƯƠNG LIỆU, DƯỠNG DA - CHẤT ẨM | 0 · 0 | Xanh |
| Ethylhexyl Palmitate | SKIN CONDITIONING - EMOLLIENT, PERFUMING | 0 · – | Xanh |
| Hydrogenated Polydecene | TÁC DỤNG ĐIỀU KIỆN DA - LÀM MỀM, TÁC DỤNG ĐIỀU KIỆN TÓC, THƠM, TÁC DỤNG ĐIỀU KIỆN DA, DỊ NHIỆT, DẦU THƠM | 0 · – | Xanh |
| Hydroxypropyl Cyclodextrin | Hương liệu, Dưỡng da | — | Xanh |
| PPG-5-Laureth-5 | EMULSIFIER, HUMECTANT | 0 · – | Xanh |
| Polyquaternium-11 | CONDITIONING_AGENT, VISCOSITY_INCREASING | 0 · – | Xanh |
| Ceteareth-20 | NHŨ HÓA, CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| Aluminum Starch Octenylsuccinate | ABSORBENT, ANTICAKING, VISCOSITY CONTROLLING | 0 · – | Xanh |
| Polysorbate 60 | Chất hoạt tính bề mặt - Nhũ hóa, Chất hoạt tính bề mặt - Làm sạch | 1 · – | Xanh |
| Hexylene Glycol | SURFACTANT - EMULSIFYING, SKIN CONDITIONING, SOLVENT, SURFACTANT - CLEANSING, PERFUMING | 3 · 2 | Xanh |
| PPG-2 Myristyl Ether Propionate | Điều hòa da - Làm mềm, Điều hòa da | 0 · – | Xanh |
| Sodium Hydroxide | BUFFERING, DENATURANT · 限制 III/15a | 5 · – | Xanh |
| Disodium EDTA | TẠO PHỨC HỢP, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHỚT | 0 · – | Xanh |
| Phenoxyethanol | ANTIMICROBIAL, PRESERVATIVE · 限制 V/29 | 3 · – | Vàng |
| Hương liệu | 矫味剂,增香剂 | – · 0 | Vàng |
Cột gây tắc nghẽn lỗ chân lông chỉ hiển thị điểm số có nguồn công bố. Ô trống nghĩa là "không có nguồn công khai", không phải "không gây tắc nghẽn".
Giải thích thành phần
Mỗi ghi chú có mức bằng chứng riêng: C đến từ các danh mục chính thức (tên NMPA, chức năng CosIng, phụ lục hạn chế); E là suy luận của AI chưa được kiểm chứng — được coi là ứng viên. Cách xếp hạng bằng chứng →
- Salicylic Acid
- BHA ưa dầu ở nồng độ 0,5-2%; chất tẩy tế bào chết/kiểm soát bã nhờn, kích ứng/mẫn cảm ở nồng độ cao, nhạy cảm ánh nắng (cần SPF), tránh dùng cho da nhạy cảm/khi mang thai.B · Xác minh bên thứ ba
- Nước
- Dung môi chính và nền; cần hệ thống bảo quản để ngăn chặn sự phát triển của vi sinh vậtE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Butylene Glycol
- Chất dưỡng ẩm và dung môi polyol ở nồng độ 1–5%; hỗ trợ hòa tan, cảm giác nhẹ nhàngC · Nguồn chính thức
- Cetearyl Alcohol
- Chất nhũ hóa từ rượu béo nồng độ 1-5%; chất hoạt động bề mặt không ionC · Nguồn chính thức
- Dimethicone
- Chất bịt silicone ở mức 1–5%; mang lại cảm giác mượt, không thẩm thấu, phù hợp cho da nhạy cảmB · Xác minh bên thứ ba
- Sodium Polyacrylate
- Nhựa siêu hấp thụ, <1%; gel với chất điện ly, cần kiểm soát cường độ ion.B · Xác minh bên thứ ba
- Scutellaria Baicalensis Root Extract
- Chiết xuất rễ Kim Tiền (Scutellaria) chứa baicalin, có tác dụng chống oxy hóa và làm dịu; đồng thời có tính chất se khít và giữ ẩm.B · Xác minh bên thứ ba
- Sophora Angustifolia Root Extract
- Sophora root extract; matrine-rich with antimicrobial and anti-itch effects, used for skin conditioning.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Morus Alba Root Extract
- Mulberry root extract with resveratrol-like compounds; whitening and conditioning; plant-based, control concentration to avoid irritation.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Glycyrrhiza Glabra Root Extract
- Chiết xuất rễ cam thảo để làm dịu và làm sáng; biến động giữa các lô, chú ý tương tác polyphenolE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Arctostaphylos Uva Ursi Leaf Extract
- Rich in tannins and antioxidants; aids soothing, high levels may cause staining, use moderatelyE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Kojic Acid
- Tyrosinase inhibitor for whitening; EU limit 1% in water, unstable and requires light protection, potential irritation.B · Xác minh bên thứ ba
- Zinc Gluconate
- Chelated zinc salt with antimicrobial and deodorizing effects; used in antiperspirants and oral care; has EU concentration limit.B · Xác minh bên thứ ba
- Alpha-Glucan Oligosaccharide
- Prebiotic for microflora and smoothing; use 0.5-5%, suitable for sensitive skinE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Sodium Hyaluronate
- Chất giữ ẩm mạnh ở mức 0,1–2%; MW khác nhau cho độ thẩm thấu, nồng độ cao có thể hút ẩmC · Nguồn chính thức
- Bisabolol
- Tác nhân làm dịu và chống viêm, 0,01–0,1%; kích ứng thấp, phù hợp cho da nhạy cảm.B · Xác minh bên thứ ba
- Allantoin
- Làm dịu da ở nồng độ 0,5-2%; thúc đẩy tái tạo tế bàoC · Nguồn chính thức
- Squalane
- Chất làm mềm từ thực vật hoặc tổng hợp; kết cấu nhẹC · Nguồn chính thức
- Safflower Oil/Palm Oil Aminopropanediol Esters
- Ester emollient rich in oleic and palmitic acids; soft feel without clogging; avoid oxidationE · Suy luận của AI · cần xác minh
- C12-15 Alkyl Lactate
- Lactate ester emollient, acts as solvent and emulsifier aid, lowers greasy feel without irritationE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Caprylic/Capric Triglyceride
- Bọc nhẹ và dung môi ở nồng độ 1–10%; cảm giác không nhờn, phù hợp cho da dầu và da hỗn hợpC · Nguồn chính thức
- Caprylyl Glycol
- Chất điều hòa polyol và chất tăng cường bảo quản ở nồng độ 0,5–3%; cảm giác mềm mượt, thường kết hợp với 1,2-hexanediolC · Nguồn chính thức
- Ethylhexylglycerin
- Chất làm mềm dịu nhẹ và chất tăng hiệu quả bảo quản ở nồng độ 0.5–1%; giảm lượng chất bảo quản, cảm giác mượt màC · Nguồn chính thức
- Glycerin
- Chất ẩm chủ lực ở nồng độ 3–10%; gây dính ở nồng độ cao, nên kết hợp với chất tạo màngC · Nguồn chính thức
- Ethylhexyl Palmitate
- Chất làm mềm dạng ester tổng hợp với cảm giác nhẹ trên da; phân tử nhỏ, có khả năng gây bít tắc nhẹ, sử dụng thận trọng với da mụn, thường pha trộn với các loại dầu khác.B · Xác minh bên thứ ba
- Hydrogenated Polydecene
- Hydrogenated polydecene, phương án thay thế dầu khoáng nhẹ, độ gây tắc lỗ chân lông thấp; mượt, không nhờn.B · Xác minh bên thứ ba
- Hydroxypropyl Cyclodextrin
- Cyclodextrin to complex fragrances/actives; boosts solubility and stability.B · Xác minh bên thứ ba
- PPG-5-Laureth-5
- Polyglyceryl ether emulsifier at 1–5%; improves slip and stability, replaces traditional PEGs with softer feel.B · Xác minh bên thứ ba
- Polyquaternium-11
- Cationic polymer at 1-5%; conditioning and anti-static, incompatible with anionic surfactantsC · Nguồn chính thức
- Ceteareth-20
- Chất nhũ hóa phi ion ở nồng độ 0,5–2%; ổn định hệ O/W, cải thiện cảm giác, có thể gây bít tắc lỗ chân lôngC · Nguồn chính thức
- Aluminum Starch Octenylsuccinate
- Modified starch absorbent at 1–10%; for powder products, oil-absorbing without heavy feelB · Xác minh bên thứ ba
- Polysorbate 60
- Chất nhũ hóa và hòa tan phi ion cho độ ổn định hệ O/W hoặc W/O; có thể gây châm chích nhẹ cho da nhạy cảm, nồng độ thông thường 1-5%.B · Xác minh bên thứ ba
- Hexylene Glycol
- Dung môi và chất giữ ẩm polyol tăng khả năng thẩm thấu; giới hạn nồng độ để tránh kích ứng, không có nhãn chất gây dị ứng cụ thểB · Xác minh bên thứ ba
- PPG-2 Myristyl Ether Propionate
- Non-ionic emollient for skin conditioning; contains PPG structure.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Sodium Hydroxide
- Chất trung hòa bazơ mạnh để chỉnh pH; xử lý cẩn thậnB · Xác minh bên thứ ba
- Disodium EDTA
- Chất tạo phức hợp ở nồng độ 0.05–0.5%; giữ các ion kim loại để ổn định, tăng hiệu quả chất bảo quảnC · Nguồn chính thức
- Phenoxyethanol
- Chất bảo quản phổ rộng ở nồng độ ≤1%; có thể gây kích ứng vùng mắt nhạy cảm, thường kết hợp với ethylhexylglycerinC · Nguồn chính thức
- Hương liệu
- Hương liệu; nồng độ phải kiểm soát rủi ro dị ứng, ghi nhãn các thành phần cụ thểC · Nguồn chính thức
Nguồn: danh sách thành phần đầy đủ được công bố trên nhãn sản phẩm, thu thập ngày 2026-09-19. Đánh giá là nhận định nội bộ của chúng tôi, không phải kết luận pháp quy. · Trang sản phẩm
Phân tích sản phẩm này · thiết kế lại · tạo dự án của tôi → Tạo sản phẩm trong danh mục này →