glossier Bubblewrap
glossier Glossier Bubblewrap lists 42 ingredients on its label, 42 decoded. See what each one does, its irritancy and comedogenic tendency, and its status in national inventories.
Tổng quan thành phần
Thứ tự trên nhãn. Màu sắc là đánh giá nội bộ của chúng tôi: xanh lá thường dùng, vàng hạn chế hoặc đáng lưu ý, đỏ cấm hoặc rủi ro cao, xám chưa được phân tích.
Thành phần được liệt kê theo thứ tự trên nhãn; thứ tự này chỉ phản ánh nhãn, không phải nồng độ chính xác.
- Aqua/Water/Eau
- Glycerin
- Hydrogenated Polyisobutene
- Cera Microcristallina/Microcrystalline Wax/Cire Microcristalline
- Dimethicone
- Polymethylsilsesquioxane
- Caprylic/Capric Triglyceride
- Isopropyl Palmitate
- Ethylhexyl Stearate
- Propanediol
- Undecane
- Squalane
- Persea Gratissima Oil
- Palmitoyl Tripeptide-38
- Hydrolyzed Vegetable Protein
- Vaccinium Angustifolium Fruit Extract
- Sodium Hyaluronate Crosspolymer
- Portulaca Pilosa Extract
- Hydrolyzed Hyaluronic Acid
- Swertia Chirata Extract
- Lauryl PEG-9 Polydimethylsiloxyethyl Dimethicone
- Cetearyl Ethylhexanoate
- Disteardimonium Hectorite
- PEG/PPG-18/18 Dimethicone
- 1,2-Hexanediol
- Tridecane
- Sodium Chloride
- Propylene Carbonate
- Lecithin
- Tocopheryl Acetate
- Polyglyceryl-4 Diisostearate/Polyhydroxystearate/Sebacate
- Sodium Citrate
- Sodium Isostearate
- Caprylhydroxamic Acid
- Sorbitan Isostearate
- Trisodium Ethylenediamine Disuccinate
- Ethylhexylglycerin
- Phenoxyethanol
- Potassium Sorbate
- Sodium Benzoate
- Sucrose Cocoate
- Tocopherol
Điểm nổi bật
Không chứa cồnKhông hương liệuKhông chứa parabenKhông chứa sulfateKhông chứa chất giải phóng formaldehydeChứa dầu khoángChứa siliconeChứa nguồn gốc động vậtChứa tinh dầuChứa PEG
Thành phần chính
- 溶剂
- Aqua/Water/Eau
- DENATURANT
- Glycerin
- DƯỠNG DA - CHẤT MỀM DA
- Hydrogenated Polyisobutene
- 增稠剂
- Cera Microcristallina/Microcrystalline Wax/Cire Microcristalline
- ANTIFOAMING
- Dimethicone
- OPACIFYING
- Polymethylsilsesquioxane
- FRAGRANCE
- Caprylic/Capric Triglyceride
- BINDING
- Isopropyl Palmitate
Thành phần khác
Ethylhexyl StearatePropanediolUndecaneSqualanePersea Gratissima OilPalmitoyl Tripeptide-38Hydrolyzed Vegetable ProteinVaccinium Angustifolium Fruit ExtractSodium Hyaluronate CrosspolymerPortulaca Pilosa ExtractHydrolyzed Hyaluronic AcidSwertia Chirata ExtractLauryl PEG-9 Polydimethylsiloxyethyl DimethiconeCetearyl EthylhexanoateDisteardimonium HectoritePEG/PPG-18/18 Dimethicone1,2-HexanediolTridecaneSodium ChloridePropylene CarbonateLecithinTocopheryl AcetatePolyglyceryl-4 Diisostearate/Polyhydroxystearate/SebacateSodium CitrateSodium IsostearateCaprylhydroxamic AcidSorbitan IsostearateTrisodium Ethylenediamine DisuccinateEthylhexylglycerinPhenoxyethanolPotassium SorbateSodium BenzoateSucrose CocoateTocopherol
Tóm tắt nhanh
| Thành phần | Công dụng | Kích ứng · Bít tắc | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| Aqua/Water/Eau | 溶剂 | 0 · – | Xanh |
| Glycerin | CHẤT PHẢN TÍNH, DƯỠNG TÓC, CHẤT ẨM, CHĂM SÓC RĂNG MIỆNG, BẢO VỆ DA, DUNG MÔI, KIỂM SOÁT ĐỘ NHỚT, TẠO HƯƠNG, HƯƠNG LIỆU, DƯỠNG DA - CHẤT ẨM | 0 · 0 | Xanh |
| Hydrogenated Polyisobutene | Dưỡng da - Làm mềm da, Dưỡng da, Kiểm soát độ nhớt | 0 · – | Xanh |
| Cera Microcristallina/Microcrystalline Wax/Cire Microcristalline | 增稠剂,皮肤调理剂 | 0 · – | Xanh |
| Dimethicone | KHÔNG BỌNG, CHĂM SÓC DA - DƯỠNG ẨM, CHĂM SÓC DA, BẢO VỆ DA | 0 · 1 | Xanh |
| Polymethylsilsesquioxane | OPACIFYING | 0 · – | Xanh |
| Caprylic/Capric Triglyceride | Hương liệu, Dung môi, Tạo hương, Dưỡng da - Bọc | 0 · – | Xanh |
| Isopropyl Palmitate | BINDING, SKIN CONDITIONING - EMOLLIENT, FRAGRANCE, PERFUMING | 0 · 5 | Xanh |
| Ethylhexyl Stearate | DƯỠNG DA - CHẤT MỀM DA | 0 · – | Xanh |
| Propanediol | DUNG MÔI, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHỎT | 0 · – | Xanh |
| Undecane | Điều hòa da - Làm mềm, Điều hòa da | 0 · – | Xanh |
| Squalane | ĐIỀU CHỈNH DA - XÁC ĐẸP, CHĂM SÓC TÓC, PHỤC HỒI DẦU, ĐIỀU CHỈNH DA | 0 · – | Xanh |
| Persea Gratissima Oil | CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| Palmitoyl Tripeptide-38 | CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| Hydrolyzed Vegetable Protein | CHỐNG TĨN ĐIỆN, CHĂM SÓC TÓ, CHĂM SÓC DA | — | Xanh |
| Vaccinium Angustifolium Fruit Extract | Bảo vệ da, làm dịu | 0 · – | Xanh |
| Sodium Hyaluronate Crosspolymer | Dưỡng ẩm, Điều hòa da | 0 · – | Xanh |
| Portulaca Pilosa Extract | SKIN CONDITIONING, ANTI-IRRITANT | 0 · – | Xanh |
| Hydrolyzed Hyaluronic Acid | DƯỠNG TÓC, DƯỠNG ẨM, DƯỠNG DA | 0 · – | Xanh |
| Swertia Chirata Extract | HUMECTANT | — | Xanh |
| Lauryl PEG-9 Polydimethylsiloxyethyl Dimethicone | DƯỠNG TÓC, DƯỠNG DA, CHẤT BỀ MẶT - TẨY RỬA | 0 · – | Xanh |
| Cetearyl Ethylhexanoate | CHĂM SÓC DA - DƯỠNG ẨM, CHĂM SÓC TÓC, CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| Disteardimonium Hectorite | ỔN ĐỊNH ÁNH SÁNG, ĐIỀU KHIỂN ĐỘ NHỚT | 0 · – | Xanh |
| PEG/PPG-18/18 Dimethicone | CHẤT BỀ MẶT - NHULUÔT | 0 · – | Xanh |
| 1,2-Hexanediol | CHĂM SÓC DA, DUNG MÔI | 0 · – | Xanh |
| Tridecane | DƯỠNG DA - CHẤT MỀM DA | 0 · – | Xanh |
| Sodium Chloride | TĂNG ĐỘ ĐẶC, TẠO HƯƠNG, CHĂM SÓC RĂNG MIỆNG, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHỚT | 0 · – | Xanh |
| Propylene Carbonate | DUNG MÔI, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHỎT | 2 · – | Xanh |
| Lecithin | KHÔNG TĨNH ĐIỆN, ĐIỀU CHỈNH DA - DƯỠNG ẨM, CHẤT HOẠT ĐỘNG BỀ MẶT - NHŨ HÓA, ĐIỀU CHỈNH DA | 0 · – | Xanh |
| Tocopheryl Acetate | CHỐNG OXY HÓA, CHĂM SÓC DA | 0 · 0 | Xanh |
| Polyglyceryl-4 Diisostearate/Polyhydroxystearate/Sebacate | SURFACTANT - EMULSIFYING, EMULSION STABILISING, SURFACTANT - CLEANSING | 0 · – | Xanh |
| Sodium Citrate | ĐIỀU CHỈNH ĐỘ pH, TẠO PHỨC HỢP, TẠO MÙI | 0 · – | Xanh |
| Sodium Isostearate | Làm sạch, Chất hoạt động bề mặt - Nhũ hóa, Chất hoạt động bề mặt - Làm sạch | 0 · – | Xanh |
| Caprylhydroxamic Acid | CHELATING | 0 · – | Xanh |
| Sorbitan Isostearate | CHẤT BỀ MẶT - NHULUÔT | 0 · – | Xanh |
| Trisodium Ethylenediamine Disuccinate | CHELATING | 0 · – | Xanh |
| Ethylhexylglycerin | KHỬ MÙI, CHĂM SÓC DA | 3 · – | Xanh |
| Phenoxyethanol | ANTIMICROBIAL, PRESERVATIVE · 限制 V/29 | 3 · – | Vàng |
| Potassium Sorbate | FRAGRANCE, PRESERVATIVE · 限制 V/4 | 2 · – | Vàng |
| Sodium Benzoate | ANTICORROSIVE, FRAGRANCE, PRESERVATIVE · 限制 V/1 | 0 · – | Vàng |
| Sucrose Cocoate | ANTISTATIC, SURFACTANT - EMULSIFYING, SKIN CONDITIONING | 0 · – | Xanh |
| Tocopherol | CHỐNG OXY HÓA, TẠO MÙI, CHĂM SÓC DA - KHÁC, CHĂM SÓC DA - BAO PHỦ | 0 · – | Xanh |
Cột gây tắc nghẽn lỗ chân lông chỉ hiển thị điểm số có nguồn công bố. Ô trống nghĩa là "không có nguồn công khai", không phải "không gây tắc nghẽn".
Giải thích thành phần
Mỗi ghi chú có mức bằng chứng riêng: C đến từ các danh mục chính thức (tên NMPA, chức năng CosIng, phụ lục hạn chế); E là suy luận của AI chưa được kiểm chứng — được coi là ứng viên. Cách xếp hạng bằng chứng →
- Aqua/Water/Eau
- Nước làm dung môi/cơ sở; thành phần chính, cần kiểm soát vi sinh vật, kết hợp với chất bảo quản.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Glycerin
- Chất ẩm chủ lực ở nồng độ 3–10%; gây dính ở nồng độ cao, nên kết hợp với chất tạo màngC · Nguồn chính thức
- Hydrogenated Polyisobutene
- Polyisobutene hydro hóa; chất bôi trơn có nguồn gốc dầu mỏ tạo màng thoáng khí; độ tinh khiết cao, kích ứng/gây bít tắc thấp.B · Xác minh bên thứ ba
- Cera Microcristallina/Microcrystalline Wax/Cire Microcristalline
- Microcrystalline wax, mineral derived, occlusive, non-comedogenic.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Dimethicone
- Chất bịt silicone ở mức 1–5%; mang lại cảm giác mượt, không thẩm thấu, phù hợp cho da nhạy cảmB · Xác minh bên thứ ba
- Polymethylsilsesquioxane
- Polyma silicong để tạo cảm giác mềm mượt, hiệu ứng lì và huyền phù; dùng trong kem nền hoặc huyền phù dạng bột, nồng độ sử dụng thông thường 1-5%, cho cảm giác da mịn màng.B · Xác minh bên thứ ba
- Caprylic/Capric Triglyceride
- Bọc nhẹ và dung môi ở nồng độ 1–10%; cảm giác không nhờn, phù hợp cho da dầu và da hỗn hợpC · Nguồn chính thức
- Isopropyl Palmitate
- Isopropyl palmitate cho cảm giác khô; dễ bị oxy hóa, cần chất chống oxy hóa, độ nhớt thấpB · Xác minh bên thứ ba
- Ethylhexyl Stearate
- Synthetic ester emollient and emulsifier; oil-soluble, light feel, low comedogenicity, suitable for oily skin.B · Xác minh bên thứ ba
- Propanediol
- Dung môi polyol ở nồng độ 1–5%; cảm giác nhẹ, hỗ trợ hòa tan, thay thế propylene glycolB · Xác minh bên thứ ba
- Undecane
- Undecane; light aliphatic hydrocarbon emollient; high volatility, pair with occlusives, flammableE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Squalane
- Chất làm mềm từ thực vật hoặc tổng hợp; kết cấu nhẹC · Nguồn chính thức
- Persea Gratissima Oil
- Dầu bơ giàu axit béo và vitamin E; chất giữ ẩm bịt lỗ chân lông, sử dụng cẩn thận trên da dầu.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Palmitoyl Tripeptide-38
- Palmitoyl tripeptide; signaling peptide for collagen and antioxidants; 0.1-1% typical, light-sensitiveE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Hydrolyzed Vegetable Protein
- Peptide conditioning agent; control pH to prevent degradation, used in hair and skin care.B · Xác minh bên thứ ba
- Vaccinium Angustifolium Fruit Extract
- Bilberry fruit extract with polyphenols for soothing and skin protection, low concentrationE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Sodium Hyaluronate Crosspolymer
- HA phân tử lượng cao liên kết chéo; tạo hydrogel bề mặt cho độ ẩm lâu dài, khả năng thẩm thấu tối thiểu, tạo màng vật lý.B · Xác minh bên thứ ba
- Portulaca Pilosa Extract
- Botanical extract; contains peptides and flavonoids, assists in soothing redness and mild inflammationC · Nguồn chính thức
- Hydrolyzed Hyaluronic Acid
- Chất dưỡng ẩm phân tử lượng thấp có khả năng thẩm thấu vượt trội so với phân tử lượng cao; nồng độ thông dụng 0,1–0,5%, hút ẩm mạnh, bảo quản nơi khô để tránh vón cục.B · Xác minh bên thứ ba
- Swertia Chirata Extract
- Botanical humectant extract containing alkaloids; monitor irritation at high levels or in sensitive users.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Lauryl PEG-9 Polydimethylsiloxyethyl Dimethicone
- Silicone surfactant at 1–5%; for hair/cleansing, provides smoothnessB · Xác minh bên thứ ba
- Cetearyl Ethylhexanoate
- Cetearyl ester for emollience/stabilizing; light texture, low comedogenicity, suitable for oily skin.B · Xác minh bên thứ ba
- Disteardimonium Hectorite
- Chất làm đặc dạng sét ion vô cơ ở nồng độ 0,25–1%; hệ nước/dầu/dung môi, kiểm soát reo học, tránh dùng với axit mạnh, có thể ảnh hưởng đến việc giải phóng hoạt chất.B · Xác minh bên thứ ba
- PEG/PPG-18/18 Dimethicone
- PEG/PPG siloxane; emulsifier/thickener; low irrit, watch PEG total conc limitsB · Xác minh bên thứ ba
- 1,2-Hexanediol
- Dung môi polyol và chất tăng hiệu quả bảo quản ở nồng độ 1–5%; cảm giác nhẹ, có thể thay thế một số chất bảo quản truyền thốngC · Nguồn chính thức
- Tridecane
- Tridecane, a long-chain alkane acting as emollient and solvent; petrochemical-derived, inert and low toxicity.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Sodium Chloride
- Muối kiểm soát độ nhớt của gel; dùng làm chất kết tủa trong xà phòngE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Propylene Carbonate
- Dung môi trơ và chất điều chỉnh độ dây; thường được sử dụng như chất tăng cường thẩm thấu, nhẹ nhàng ở mức thấpB · Xác minh bên thứ ba
- Lecithin
- Chất nhũ hóa phospholipid ở nồng độ 1-5%; tương thích sinh học, dưỡng ẩm/chống oxy hóa, dễ bị oxy hóa (thêm TBHQ), dịu nhẹ cho da nhạy cảm.B · Xác minh bên thứ ba
- Tocopheryl Acetate
- Chất chống oxy hóa dẫn xuất vitamin E ở nồng độ 0,1–1%; ổn định hơn tocopherol, bảo quản tránh ánh sángC · Nguồn chính thức
- Polyglyceryl-4 Diisostearate/Polyhydroxystearate/Sebacate
- Composite emulsifier for stable O/W systems, provides mild cleansing.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Sodium Citrate
- Sodium citrate dùng để đệm và phức hợp hóa; điều chỉnh pH, cẩn thận với phản ứng axit mạnh.B · Xác minh bên thứ ba
- Sodium Isostearate
- Gentle anionic surfactant for thickening and emulsification; often paired with cationics.B · Xác minh bên thứ ba
- Caprylhydroxamic Acid
- Chất giữ kim loại để ổn định ion; thường kết hợp với chất chống oxy hóa để tăng độ ổn định của hệ, sử dụng ở mức thấpB · Xác minh bên thứ ba
- Sorbitan Isostearate
- Chất nhũ hoá không ion (HLB thấp); thường dùng trong hỗn hợp, độ gây mụn thấp, cảm giác da mềm.B · Xác minh bên thứ ba
- Trisodium Ethylenediamine Disuccinate
- Chất tạo phức kim loại nhẹ thay thế EDTA; tan trong nước, kích ứng rất thấp, ổn định các ion kim loại.B · Xác minh bên thứ ba
- Ethylhexylglycerin
- Chất làm mềm dịu nhẹ và chất tăng hiệu quả bảo quản ở nồng độ 0.5–1%; giảm lượng chất bảo quản, cảm giác mượt màC · Nguồn chính thức
- Phenoxyethanol
- Chất bảo quản phổ rộng ở nồng độ ≤1%; có thể gây kích ứng vùng mắt nhạy cảm, thường kết hợp với ethylhexylglycerinC · Nguồn chính thức
- Potassium Sorbate
- Chất bảo quản hoạt tính dưới pH 6; có thể kết hợp với natri benzoateC · Nguồn chính thức
- Sodium Benzoate
- Chất tăng hiệu quả bảo quản, hoạt tính dưới pH 4.5; có thể kết hợp với sorbateC · Nguồn chính thức
- Sucrose Cocoate
- Non-ionic surfactant, gentle emulsifier, plant-derived, low comedogenic.B · Xác minh bên thứ ba
- Tocopherol
- Chất chống oxy hóa tự nhiên (vitamin E) ở mức 0,1–1%; dễ oxy hóa, bảo quản tránh ánh sángC · Nguồn chính thức
Nguồn: danh sách thành phần đầy đủ được công bố trên nhãn sản phẩm, thu thập ngày 2026-09-19. Đánh giá là nhận định nội bộ của chúng tôi, không phải kết luận pháp quy. · Trang sản phẩm
Phân tích sản phẩm này · thiết kế lại · tạo dự án của tôi → Tạo sản phẩm trong danh mục này →