Chuyển đến nội dung
VN
Làm đẹp2AITừ ý tưởng làm đẹp đến sản phẩm thực tế.

Toàn cầuKem

cetraben Kem

cetraben Cetraben Cream lists 9 ingredients on its label, 9 decoded. See what each one does, its irritancy and comedogenic tendency, and its status in national inventories.

Tổng quan thành phần

Thứ tự trên nhãn. Màu sắc là đánh giá nội bộ của chúng tôi: xanh lá thường dùng, vàng hạn chế hoặc đáng lưu ý, đỏ cấm hoặc rủi ro cao, xám chưa được phân tích.

Thành phần được liệt kê theo thứ tự trên nhãn; thứ tự này chỉ phản ánh nhãn, không phải nồng độ chính xác.

  1. White Soft Paraffin
  2. Light Liquid Paraffin
  3. Emulsifying Wax
  4. Cetostearyl Alcohol
  5. Glycerol
  6. Phenoxyethanol
  7. Citric Acid Monohydrate
  8. Trisodium Citrate Dihydrate
  9. Nước tinh khiết

Điểm nổi bật

Không chứa cồnKhông hương liệuKhông chứa parabenKhông chứa siliconeKhông chứa sulfateKhông chứa dầu tinh chấtKhông chứa chất giải phóng formaldehydeChứa dầu khoángChứa nguồn gốc động vật

Thành phần chính

EMOLLIENT
White Soft ParaffinLight Liquid ParaffinCetostearyl Alcohol
EMULSIFIER
Emulsifying Wax
保湿剂
Glycerol
CHỐNG NẤM, CHỐNG KHUẨN
Phenoxyethanol
pH调节剂
Citric Acid Monohydrate
BUFFER
Trisodium Citrate Dihydrate

Thành phần khác

Nước tinh khiết

Tóm tắt nhanh

Thành phầnCông dụngKích ứng · Bít tắcĐánh giá
White Soft ParaffinEMOLLIENT, VISCOSITY INCREASING0 · –Vàng
Light Liquid ParaffinDưỡng ẩm, điều chỉnh da0 · –Xanh
Emulsifying WaxEMULSIFIER0 · –Xanh
Cetostearyl AlcoholEMOLLIENT, EMULSIFIER, VISCOSITY_INCREASING0 · –Xanh
Glycerol保湿剂, 溶剂, 皮肤调理剂0 · –Xanh
PhenoxyethanolANTIMICROBIAL, PRESERVATIVE · 限制 V/293 · –Vàng
Citric Acid MonohydratepH调节剂, 螯合剂Xanh
Trisodium Citrate DihydrateBUFFER, SOLVENT0 · –Xanh
Nước tinh khiết溶剂0 · –Xanh

Cột gây tắc nghẽn lỗ chân lông chỉ hiển thị điểm số có nguồn công bố. Ô trống nghĩa là "không có nguồn công khai", không phải "không gây tắc nghẽn".

Giải thích thành phần

Mỗi ghi chú có mức bằng chứng riêng: C đến từ các danh mục chính thức (tên NMPA, chức năng CosIng, phụ lục hạn chế); E là suy luận của AI chưa được kiểm chứng — được coi là ứng viên. Cách xếp hạng bằng chứng →

White Soft Paraffin
Mineral oil derivative, occlusive; strong moisturizing lock, choose high-purity to avoid PAHsE · Suy luận của AI · cần xác minh
Light Liquid Paraffin
Light mineral oil, occlusive moisturizer; light feel, high comedogenicity, caution for acne-prone skinE · Suy luận của AI · cần xác minh
Emulsifying Wax
Complex emulsifying wax for O/W systems; used at 1–5%; composed of various waxes and emulsifiers, composition varies by supplierC · Nguồn chính thức
Cetostearyl Alcohol
Mixed fatty alcohol at 1-5%; used as emulsifier or thickener, slightly heavy feel, low irritancyC · Nguồn chính thức
Glycerol
Chất giữ ẩm chủ lực ở nồng độ 3–10%; gây dính ở nồng độ cao, kết hợp với chất bịt kín; không gây bít tắc lỗ chân lôngE · Suy luận của AI · cần xác minh
Phenoxyethanol
Chất bảo quản phổ rộng ở nồng độ ≤1%; có thể gây kích ứng vùng mắt nhạy cảm, thường kết hợp với ethylhexylglycerinC · Nguồn chính thức
Citric Acid Monohydrate
Citric acid monohydrate; pH adjuster and chelator; high conc/low pH may irritate.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Trisodium Citrate Dihydrate
pH adjuster and chelator; buffers system, enhances stability; optimal in high pH environmentsE · Suy luận của AI · cần xác minh
Nước tinh khiết
Nước khử ion hoặc tinh khiết làm dung môi cơ bản cho công thức; cần bảo vệ khỏi nhiễm khuẩn, thường chiếm phần lớn công thức.E · Suy luận của AI · cần xác minh

Nguồn: danh sách thành phần đầy đủ được công bố trên nhãn sản phẩm, thu thập ngày 2026-09-19. Đánh giá là nhận định nội bộ của chúng tôi, không phải kết luận pháp quy. · Trang sản phẩm

Phân tích sản phẩm này · thiết kế lại · tạo dự án của tôi → Tạo sản phẩm trong danh mục này →