Chuyển đến nội dung
VN
Làm đẹp2AITừ ý tưởng làm đẹp đến sản phẩm thực tế.

Toàn cầuKhác

medik8 Crystal Retinal

medik8 Medik8 Crystal Retinal lists 38 ingredients on its label, 38 decoded. See what each one does, its irritancy and comedogenic tendency, and its status in national inventories.

Tổng quan thành phần

Thứ tự trên nhãn. Màu sắc là đánh giá nội bộ của chúng tôi: xanh lá thường dùng, vàng hạn chế hoặc đáng lưu ý, đỏ cấm hoặc rủi ro cao, xám chưa được phân tích.

Thành phần được liệt kê theo thứ tự trên nhãn; thứ tự này chỉ phản ánh nhãn, không phải nồng độ chính xác.

  1. Aqua
  2. Caprylic/Capric Triglyceride
  3. Glycerin
  4. Isododecane
  5. Cyclodextrin
  6. Cetearyl Alcohol
  7. Cetearyl Olivate
  8. Sodium Acrylate/Sodium Acryloyldimethyl Taurate Copolymer
  9. Sorbitan Olivate
  10. Tocopheryl Acetate
  11. Squalane
  12. Sodium Hyaluronate
  13. Retinal
  14. Ethyl Ascorbic Acid
  15. Daucus Carota Sativa Seed Oil
  16. Hydroxyethyl Acrylate/Sodium Acryloyldimethyl Taurate Copolymer
  17. Ethylhexylglycerin
  18. Pentylene Glycol
  19. Vanilla Planifolia Fruit Extract
  20. Hydroxypropyl Methylcellulose
  21. Rubus Chamaemorus Seed Oil
  22. Sodium Polyaspartate
  23. Tetrahexyldecyl Ascorbate
  24. Dipteryx Odorata Bean Extract
  25. BHT
  26. Polyhydroxystearic Acid
  27. Disodium EDTA
  28. Titanium Dioxide
  29. Phenoxyethanol
  30. Alumina
  31. Lonicera Caprifolium Flower Extract
  32. Isostearic Acid
  33. Lecithin
  34. Lonicera Japonica Flower Extract
  35. Polyglyceryl-3 Polyricinoleate
  36. Stearic Acid
  37. Coumarin
  38. Ci 14700

Điểm nổi bật

Không chứa cồnKhông chứa parabenKhông chứa siliconeKhông chứa sulfateKhông chứa chất giải phóng formaldehydeChứa dầu khoángChứa nguồn gốc động vậtChứa tinh dầuChứa hương liệuChứa chất gây dị ứng EU-26

Thành phần chính

SOLVENT
Aqua
FRAGRANCE
Caprylic/Capric Triglyceride
DENATURANT
Glycerin
DƯỠNG DA - CHẤT MỀM DA
IsododecaneCetearyl AlcoholCetearyl Olivate
ABSORBENT
Cyclodextrin
ANTICAKING
Sodium Acrylate/Sodium Acryloyldimethyl Taurate Copolymer

Thành phần khác

Sorbitan OlivateTocopheryl AcetateSqualaneSodium HyaluronateRetinalEthyl Ascorbic AcidDaucus Carota Sativa Seed OilHydroxyethyl Acrylate/Sodium Acryloyldimethyl Taurate CopolymerEthylhexylglycerinPentylene GlycolVanilla Planifolia Fruit ExtractHydroxypropyl MethylcelluloseRubus Chamaemorus Seed OilSodium PolyaspartateTetrahexyldecyl AscorbateDipteryx Odorata Bean ExtractBHTPolyhydroxystearic AcidDisodium EDTATitanium DioxidePhenoxyethanolAluminaLonicera Caprifolium Flower ExtractIsostearic AcidLecithinLonicera Japonica Flower ExtractPolyglyceryl-3 PolyricinoleateStearic AcidCoumarinCi 14700

Tóm tắt nhanh

Thành phầnCông dụngKích ứng · Bít tắcĐánh giá
AquaSOLVENT0 · –Xanh
Caprylic/Capric TriglycerideHương liệu, Dung môi, Tạo hương, Dưỡng da - Bọc0 · –Xanh
GlycerinCHẤT PHẢN TÍNH, DƯỠNG TÓC, CHẤT ẨM, CHĂM SÓC RĂNG MIỆNG, BẢO VỆ DA, DUNG MÔI, KIỂM SOÁT ĐỘ NHỚT, TẠO HƯƠNG, HƯƠNG LIỆU, DƯỠNG DA - CHẤT ẨM0 · 0Xanh
IsododecaneĐIỀU CHỈNH DA - DƯỠNG, DUNG MÔI, TẠO MÙI0 · –Xanh
CyclodextrinABSORBENT, CHELATING0 · –Xanh
Cetearyl AlcoholSKIN CONDITIONING - EMOLLIENT, SURFACTANT - EMULSIFYING, EMULSION STABILISING, SURFACTANT - FOAM BOOSTING, OPACIFYING, SURFACTANT - CLEANSING, VISCOSITY CONTROLLING0 · –Xanh
Cetearyl OlivateCHĂM SÓC DA - MỀM DA, CHẤT BỀ MẶT - NHULHOÁ,ỔN ĐỊNH NHŨ DUNG, CHĂM SÓC TÓC, CHỈNH SỬA TRƯỢT0 · –Xanh
Sodium Acrylate/Sodium Acryloyldimethyl Taurate CopolymerChống vón cục, ổn định nhũ tương, tạo màng, che phủ, kiểm soát độ nhớt0 · –Xanh
Sorbitan OlivateCHẤT BỀ MẶT - NHULUÔT0 · –Xanh
Tocopheryl AcetateCHỐNG OXY HÓA, CHĂM SÓC DA0 · 0Xanh
SqualaneĐIỀU CHỈNH DA - XÁC ĐẸP, CHĂM SÓC TÓC, PHỤC HỒI DẦU, ĐIỀU CHỈNH DA0 · –Xanh
Sodium HyaluronateDưỡng ẩm, Điều hòa da0 · 0Xanh
RetinalCHĂM SÓC DA2 · –Xanh
Ethyl Ascorbic Acid抗氧化剂, 皮肤调理剂1 · –Xanh
Daucus Carota Sativa Seed OilCHĂM SÓC DA - DƯỠNG NHUẬN, HƯƠNG LIỆU, CHĂM SÓC DA0 · –Xanh
Hydroxyethyl Acrylate/Sodium Acryloyldimethyl Taurate CopolymerEMULSION STABILISING, VISCOSITY CONTROLLING0 · –Xanh
EthylhexylglycerinKHỬ MÙI, CHĂM SÓC DA3 · –Xanh
Pentylene GlycolCHĂM SÓC DA, DUNG MÔI0 · –Xanh
Vanilla Planifolia Fruit ExtractSKIN CONDITIONING, SKIN PROTECTING, SMOOTHING0 · –Xanh
Hydroxypropyl MethylcelluloseKHÁNG TĨNH ĐIỆN, KẾT DÍNH, ỔN ĐỊNH NHŨ TƯƠNG, TẠO MÀNG, CHẤT BỀ MẶT - TÁCH SẠCH, KIỂM SOÁT ĐỘ NHUYỄN0 · –Xanh
Rubus Chamaemorus Seed OilSKIN CONDITIONING, LIPID_REMOVAL, ANTIOXIDANT0 · –Xanh
Sodium PolyaspartateDƯỠNG TÓC, DƯỠNG ẨM, DƯỠNG DA0 · –Xanh
Tetrahexyldecyl AscorbateCHỐNG OXY HÓA, CHĂM SÓC DA0 · –Xanh
Dipteryx Odorata Bean ExtractChưa phân tích
BHTANTIOXIDANT, FRAGRANCE · 限制 III / 3250 · –Vàng
Polyhydroxystearic AcidCHẤT BỀ MẶT - NHULUÔT0 · –Xanh
Disodium EDTATẠO PHỨC HỢP, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHỚT0 · –Xanh
Titanium DioxideUV FILTER · 附录 VI · 最高浓度 25%* *: In case of combined use of Titanium Dioxide and Titanium Dioxide (nano), the sum shall not exceed the limit given in column g (Maximum concen­tration in ready for use preparation) · 限制 <empty>; as a constituent of other substances, or in mixtures, in concentrations equal to, or greater than 0.1% by weight; Shall not be placed on the market, or used, as substance or in mixtures in concentrations equal to ot greater than 0.1% by weight; Shall not be used as propellant in aerosols for any use. Aerosols dispenser containing the substance as propellant shall not0 · 0Vàng
PhenoxyethanolANTIMICROBIAL, PRESERVATIVE · 限制 V/293 · –Vàng
AluminaABRASIVE, ABSORBENT, ANTICAKING, BULKING, OPACIFYING, VISCOSITY CONTROLLINGXanh
Lonicera Caprifolium Flower ExtractSKIN CONDITIONING, PERFUMING0 · –Xanh
Isostearic AcidKẾT DÍNH, TẨY TRANG, CHẤT BỀ MẶT - NHULỠI HÓA, CHẤT BỀ MẶT - TẨY TRANG0 · –Xanh
LecithinKHÔNG TĨNH ĐIỆN, ĐIỀU CHỈNH DA - DƯỠNG ẨM, CHẤT HOẠT ĐỘNG BỀ MẶT - NHŨ HÓA, ĐIỀU CHỈNH DA0 · –Xanh
Lonicera Japonica Flower ExtractCHĂM SÓC DA0 · –Xanh
Polyglyceryl-3 PolyricinoleateSURFACTANT - EMULSIFYING, VISCOSITY CONTROLLING0 · –Xanh
Stearic AcidSẠCH DA, DỊ TĂNG VỎ, ỔN ĐỊNH NHŨ TÓA, HƯƠNG LIỆU, PHỤC HỒI DẦU, DỊ TĂNG SẠCH0 · 3Xanh
CoumarinPERFUMING · 限制 III/771 · –Vàng
Ci 14700COLORANT · 限制 IV/18 ( CI 14700) II/1341 (Ponceau SX; CI 14700: when used as a substance in hair dye products)Xanh

Cột gây tắc nghẽn lỗ chân lông chỉ hiển thị điểm số có nguồn công bố. Ô trống nghĩa là "không có nguồn công khai", không phải "không gây tắc nghẽn".

Giải thích thành phần

Mỗi ghi chú có mức bằng chứng riêng: C đến từ các danh mục chính thức (tên NMPA, chức năng CosIng, phụ lục hạn chế); E là suy luận của AI chưa được kiểm chứng — được coi là ứng viên. Cách xếp hạng bằng chứng →

Aqua
Dung môi, nền chính; kiểm soát vi sinh là yếu tố then chốtE · Suy luận của AI · cần xác minh
Caprylic/Capric Triglyceride
Bọc nhẹ và dung môi ở nồng độ 1–10%; cảm giác không nhờn, phù hợp cho da dầu và da hỗn hợpC · Nguồn chính thức
Glycerin
Chất ẩm chủ lực ở nồng độ 3–10%; gây dính ở nồng độ cao, nên kết hợp với chất tạo màngC · Nguồn chính thức
Isododecane
Dung môi hydrocarbon tổng hợp tạo cảm giác khô, mềm mượt cho da; độ bay hơi cao, không gây tắc lỗ chân lông, phổ biến trong kem chống nắng và nền, liều dùng 5-30%.B · Xác minh bên thứ ba
Cyclodextrin
Cyclodextrin; used as a stabilizer or solubilizer to improve solubility of active ingredients and fragrancesB · Xác minh bên thứ ba
Cetearyl Alcohol
Chất nhũ hóa từ rượu béo nồng độ 1-5%; chất hoạt động bề mặt không ionC · Nguồn chính thức
Cetearyl Olivate
Chất nhũ hóa tự nhiên kết hợp với glucoside; cảm giác như da, phân hủy sinh học, dễ bị oxy hóa cần bảo vệ khỏi ánh sángB · Xác minh bên thứ ba
Sodium Acrylate/Sodium Acryloyldimethyl Taurate Copolymer
Acrylate copolymer để tạo màng/tăng độ nhớt; hòa tan trong nước, tương thích tốt, cần theo dõi monomer dư.B · Xác minh bên thứ ba
Sorbitan Olivate
Chất nhũ hóa O/H, HLB ~15, cần chất đồng nhũ hóa ion, có khả năng gây nhạy cảm.B · Xác minh bên thứ ba
Tocopheryl Acetate
Chất chống oxy hóa dẫn xuất vitamin E ở nồng độ 0,1–1%; ổn định hơn tocopherol, bảo quản tránh ánh sángC · Nguồn chính thức
Squalane
Chất làm mềm từ thực vật hoặc tổng hợp; kết cấu nhẹC · Nguồn chính thức
Sodium Hyaluronate
Chất giữ ẩm mạnh ở mức 0,1–2%; MW khác nhau cho độ thẩm thấu, nồng độ cao có thể hút ẩmC · Nguồn chính thức
Retinal
Potent vitamin A aldehyde for cell turnover; low effective range 0.01-0.05%, unstable, avoid for pregnant users.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Ethyl Ascorbic Acid
Ethyl ascorbic acid, lipophilic Vit C derivative, antioxidant/whitening; more stable than L-AA, for oil phasesE · Suy luận của AI · cần xác minh
Daucus Carota Sativa Seed Oil
Plant seed oil with antioxidants; may have natural fragrance, low photosensitizing potentialE · Suy luận của AI · cần xác minh
Hydroxyethyl Acrylate/Sodium Acryloyldimethyl Taurate Copolymer
Chất làm đặc và chất ổn định nhũ tương có phân tử lượng cao; cần điện giải chất hoặc điều chỉnh axit gần điểm đẳng điện để đạt hiệu suất tối ưu.B · Xác minh bên thứ ba
Ethylhexylglycerin
Chất làm mềm dịu nhẹ và chất tăng hiệu quả bảo quản ở nồng độ 0.5–1%; giảm lượng chất bảo quản, cảm giác mượt màC · Nguồn chính thức
Pentylene Glycol
Chất giữ ẩm polyol 1-3%; kích ứng thấp, phù hợp cho da nhạy cảmC · Nguồn chính thức
Vanilla Planifolia Fruit Extract
Vanilla extract adds scent and soothing; acts as natural fragrance, dose carefully.B · Xác minh bên thứ ba
Hydroxypropyl Methylcellulose
Polyme cao phân tử dùng để làm đặc và tạo màng; tan trong nước, được sử dụng trong kem chống nắng vật lý hoặc gel, gây dính ở nồng độ caoB · Xác minh bên thứ ba
Rubus Chamaemorus Seed Oil
Plant seed oil rich in Omega-3 and antioxidants; conditions skin with moisturizing and anti-aging benefitsB · Xác minh bên thứ ba
Sodium Polyaspartate
Chelating agent and humectant, low irritation; improves surfactant performance in hard water.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Tetrahexyldecyl Ascorbate
Dẫn chất Vitamin C ưa lipid, chống oxy hóa và làm sáng da; ổn định hơn VC, tan trong dầu, phải kết hợp với pha dầuB · Xác minh bên thứ ba
Dipteryx Odorata Bean Extract
Chưa phân tích
BHT
Chất chống oxy hóa ưa lipid ở nồng độ 0,01-0,05%; không hiệu quả với hệ thống axit, nhạy cảm với nhãn mác, kiểm tra giới hạn quy định như chất bảo quản thay thế.B · Xác minh bên thứ ba
Polyhydroxystearic Acid
Chất nhũ hóa và ổn định ở nồng độ 1–3%; không ion, dễ bị thủy phân.B · Xác minh bên thứ ba
Disodium EDTA
Chất tạo phức hợp ở nồng độ 0.05–0.5%; giữ các ion kim loại để ổn định, tăng hiệu quả chất bảo quảnC · Nguồn chính thức
Titanium Dioxide
Chất lọc UV vật lý và chất tạo màu tối đa 25%; dạng nano cần lưu ýC · Nguồn chính thức
Phenoxyethanol
Chất bảo quản phổ rộng ở nồng độ ≤1%; có thể gây kích ứng vùng mắt nhạy cảm, thường kết hợp với ethylhexylglycerinC · Nguồn chính thức
Alumina
Alumina, chất mài mòn/đặc sánh vô cơ; cấp độ nano cần đánh giá rủi ro hít phải.B · Xác minh bên thứ ba
Lonicera Caprifolium Flower Extract
Honeysuckle extract for soothing and antioxidants; trace use, low allergenic riskE · Suy luận của AI · cần xác minh
Isostearic Acid
Dẫn xuất axit béo làm chất nhũ hóa phụ trợ và chất làm mềm; không tan, cần đồng nhất hóa, có thể gây cảm giác hơi nhờnB · Xác minh bên thứ ba
Lecithin
Chất nhũ hóa phospholipid ở nồng độ 1-5%; tương thích sinh học, dưỡng ẩm/chống oxy hóa, dễ bị oxy hóa (thêm TBHQ), dịu nhẹ cho da nhạy cảm.B · Xác minh bên thứ ba
Lonicera Japonica Flower Extract
Honeysuckle extract for soothing; requires antimicrobial protection.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Polyglyceryl-3 Polyricinoleate
Mild emulsifier for O/W systems; 1-3%, avoid cationic surfactantsE · Suy luận của AI · cần xác minh
Stearic Acid
Chất nhũ hóa axit béo, chất rắn sáp màu trắng; tạo cảm giác trượtB · Xác minh bên thứ ba
Coumarin
Hương liệu kinh điển và chất nhạy cảm ánh sáng, giới hạn EU III/77; nguy cơ dị ứng cao, bị hạn chế trong các sản phẩm cho da mặtE · Suy luận của AI · cần xác minh
Ci 14700
Red azo dye restricted to hair dye products only; not for leave-on or general skin careE · Suy luận của AI · cần xác minh

Nguồn: danh sách thành phần đầy đủ được công bố trên nhãn sản phẩm, thu thập ngày 2026-09-19. Đánh giá là nhận định nội bộ của chúng tôi, không phải kết luận pháp quy. · Trang sản phẩm

Phân tích sản phẩm này · thiết kế lại · tạo dự án của tôi → Tạo sản phẩm trong danh mục này →