hydropeptide Exfoliating Cleanser
hydropeptide HydroPeptide Exfoliating Cleanser lists 40 ingredients on its label, 40 decoded. See what each one does, its irritancy and comedogenic tendency, and its status in national inventories.
Tổng quan thành phần
Thứ tự trên nhãn. Màu sắc là đánh giá nội bộ của chúng tôi: xanh lá thường dùng, vàng hạn chế hoặc đáng lưu ý, đỏ cấm hoặc rủi ro cao, xám chưa được phân tích.
Thành phần được liệt kê theo thứ tự trên nhãn; thứ tự này chỉ phản ánh nhãn, không phải nồng độ chính xác.
- Nước
- Cocamidopropyl Hydroxysultaine
- Sodium C14-16 Olefin Sulfonate
- Glycolic Acid
- Decyl Glucoside
- Cetyl Alcohol
- Glyceryl Stearate
- Coco-Glucoside
- Glyceryl Oleate
- Leuconostoc/Radish Root Ferment Filtrate
- Lactobacillus Ferment
- Propanediol
- Populus Tremuloides Bark Extract
- Jojoba Esters
- Glycerin
- C12-C15 Alkyl Benzoate
- Pseudoalteromonas Exopolysaccharides
- Citric Acid
- Arginine/Lysine Polypeptide
- Acetyl Hexapeptide-30
- Arginine
- Caprylyl Glycol
- Sodium Cocoyl Hydrolyzed Amaranth Protein
- Citrus Aurantium Dulcis Peel Oil
- Citrus Nobilis Oil
- Camellia Oleifera Leaf Extract
- Chamomilla Recutita Flower Extract
- Hydrolyzed Soy Protein
- Panax Ginseng Root Extract
- Rosmarinus Officinalis Leaf Extract
- Xanthan Gum
- Disodium EDTA
- Caprylic/Capric Triglyceride
- Cymbopogon Schoenanthus Extract
- Citrus Limon Peel Extract
- Citrus Aurantium Dulcis Peel Extract
- Glyceryl Caprylate
- Glyceryl Undecylenate
- Sodium PCA
- Limonene
Điểm nổi bật
Không chứa cồnKhông chứa parabenKhông chứa siliconeKhông chứa dầu khoángKhông chứa chất giải phóng formaldehydeChứa sulfateChứa chất gây dị ứng EU-26Chứa tinh dầuChứa hương liệu
Thành phần chính
- ANTIPLAQUE
- Nước
- ANTISTATIC
- Cocamidopropyl Hydroxysultaine
- CLEANSING
- Sodium C14-16 Olefin SulfonateDecyl GlucosideCoco-Glucoside
- BUFFERING
- Glycolic Acid
- DƯỠNG DA - CHẤT MỀM DA
- Cetyl AlcoholGlyceryl Stearate
Thành phần khác
Glyceryl OleateLeuconostoc/Radish Root Ferment FiltrateLactobacillus FermentPropanediolPopulus Tremuloides Bark ExtractJojoba EstersGlycerinC12-C15 Alkyl BenzoatePseudoalteromonas ExopolysaccharidesCitric AcidArginine/Lysine PolypeptideAcetyl Hexapeptide-30ArginineCaprylyl GlycolSodium Cocoyl Hydrolyzed Amaranth ProteinCitrus Aurantium Dulcis Peel OilCitrus Nobilis OilCamellia Oleifera Leaf ExtractChamomilla Recutita Flower ExtractHydrolyzed Soy ProteinPanax Ginseng Root ExtractRosmarinus Officinalis Leaf ExtractXanthan GumDisodium EDTACaprylic/Capric TriglycerideCymbopogon Schoenanthus ExtractCitrus Limon Peel ExtractCitrus Aurantium Dulcis Peel ExtractGlyceryl CaprylateGlyceryl UndecylenateSodium PCALimonene
Tóm tắt nhanh
| Thành phần | Công dụng | Kích ứng · Bít tắc | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| Nước | Chống cao răng, Điều hòa da, Dung môi | 0 · – | Xanh |
| Cocamidopropyl Hydroxysultaine | Khống tĩnh điện, làm sạch, chất hoạt động bề mặt - tăng bọt, điều chỉnh tóc, điều chỉnh da, chất hoạt động bề mặt - làm sạch, kiểm soát độ nhớt | 0 · – | Xanh |
| Sodium C14-16 Olefin Sulfonate | TẨY SẠCH, TẠO BỌNG, CHẤT BỀ MẶT - TẨY SẠCH | 3 · – | Xanh |
| Glycolic Acid | BUFFERING | 2 · – | Xanh |
| Decyl Glucoside | CLEANSING, EMULSION STABILISING, SURFACTANT - CLEANSING | 0 · – | Xanh |
| Cetyl Alcohol | CHĂM SÓC DA - DƯỠNG ẨM, BỀ MẶT - NHŨ HÓA, ỔN ĐỊNH NHŨ TƯƠNG, BỀ MẶT - TĂNG BỌT, HƯƠNG LIỆU, TRONG SUỐT, BỀ MẶT - TẨY DƠI, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHớt | 1 · 2 | Xanh |
| Glyceryl Stearate | Dưỡng da - Làm mềm, Chất hoạt động bề mặt - Nhũ hóa | 0 · – | Xanh |
| Coco-Glucoside | TẨY SẠCH, TẠO BỌNG, CHẤT BỀ MẶT - TẨY SẠCH | 0 · – | Xanh |
| Glyceryl Oleate | CHĂM SÓC DA - MỀM DỊU, BỀ MẶT NHỦ HÓA - NHỬ HÓA, THƠM | 0 · – | Xanh |
| Leuconostoc/Radish Root Ferment Filtrate | Chống gầu, kháng vi sinh | 0 · – | Xanh |
| Lactobacillus Ferment | CHĂM SÓC DA | — | Xanh |
| Propanediol | DUNG MÔI, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHỎT | 0 · – | Xanh |
| Populus Tremuloides Bark Extract | ANTI-SEBUM, SKIN CONDITIONING | 1 · – | Xanh |
| Jojoba Esters | CHĂM SÓC DA - DƯỠNG NHUẬN, DƯỠG ẨM, CHĂM SÓC DA, LÀM DỊU | 0 · – | Xanh |
| Glycerin | CHẤT PHẢN TÍNH, DƯỠNG TÓC, CHẤT ẨM, CHĂM SÓC RĂNG MIỆNG, BẢO VỆ DA, DUNG MÔI, KIỂM SOÁT ĐỘ NHỚT, TẠO HƯƠNG, HƯƠNG LIỆU, DƯỠNG DA - CHẤT ẨM | 0 · 0 | Xanh |
| C12-C15 Alkyl Benzoate | EMULSION STABILIZING, PERFUME | 0 · – | Xanh |
| Pseudoalteromonas Exopolysaccharides | HUMECTANT, FILM FORMER | 0 · – | Xanh |
| Citric Acid | ĐIỀU CHỈNH ĐỘ pH, TẠO PHỨC HỢP, TẠO MÙI | 2 · – | Xanh |
| Arginine/Lysine Polypeptide | CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| Acetyl Hexapeptide-30 | Chưa phân tích | — | — |
| Arginine | CHỐNG TĨNH ĐIỆN, CHĂM SÓC TÓC, HƯƠNG LIỆU, ĐIỀU CHỈNH DA | 0 · – | Xanh |
| Caprylyl Glycol | KHỬ MÙI, CHĂM SÓC DA - DƯỠNG ẨM, CHĂM SÓC TÓ, CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| Sodium Cocoyl Hydrolyzed Amaranth Protein | Chưa phân tích | — | — |
| Citrus Aurantium Dulcis Peel Oil | FRAGRANCE, SKIN CONDITIONING · 限制 III/351 | 2 · – | Xanh |
| Citrus Nobilis Oil | Hương liệu, Dưỡng da | 2 · – | Vàng |
| Camellia Oleifera Leaf Extract | ASTRINGENT, SKIN CONDITIONING | 0 · – | Xanh |
| Chamomilla Recutita Flower Extract | Hương liệu, Dưỡng da | 0 · – | Xanh |
| Hydrolyzed Soy Protein | CHỐNG TĨNH ĐIỆN, CHĂM SÓC TÓC, CHẤT GIỮ ẨM, CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| Panax Ginseng Root Extract | CHĂM SÓC DA - LÀM MỀM, CHĂM SÓC TÓC, BẢO VỆ DA, DƯỠI DA | — | Xanh |
| Rosmarinus Officinalis Leaf Extract | KHÁNG KHUẨN, TẠO HƯƠNG, DƯỠNG DA | 1 · – | Xanh |
| Xanthan Gum | KẾT DÍNH, CHẤT BỀ MẶT - NHULƯA HÓA, ỔN ĐỊNH NHULƯA, TẠO GEL, CHĂM SÓC DA, CHẤT BỀ MẶT - LÀM SẠCH, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHỚT | 0 · – | Xanh |
| Disodium EDTA | TẠO PHỨC HỢP, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHỚT | 0 · – | Xanh |
| Caprylic/Capric Triglyceride | Hương liệu, Dung môi, Tạo hương, Dưỡng da - Bọc | 0 · – | Xanh |
| Cymbopogon Schoenanthus Extract | CHĂM SÓC DA, DỊU NHIỄM | 1 · – | Xanh |
| Citrus Limon Peel Extract | SKIN CONDITIONING - EMOLLIENT, SKIN CONDITIONING, SKIN PROTECTING, TONIC · 限制 II/358 | 0 · – | Xanh |
| Citrus Aurantium Dulcis Peel Extract | GỐI DÍNH, TẠO NHÔM, CHĂM SÓC DA, KIỂM SOÁT NHỚT, TẠO HƯƠNG | 1 · – | Xanh |
| Glyceryl Caprylate | KHỬ MÙI, CHĂM SÓC DA - DƯỠNG ẨM, TẠO NẾN - TẠO NHŨ | 0 · – | Xanh |
| Glyceryl Undecylenate | CHĂM SÓC DA - DƯỠNG DA, CHẤT BỀ MẶT - NHULƯỠNG, CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| Sodium PCA | CHỐNG TĨNH ĐIỆN, CHĂM SÓC TÓC, CHẤT GIỮ ẨM, CHĂM SÓC DA | – · 0 | Xanh |
| Limonene | DEODORANT, SOLVENT, PERFUMING · 限制 III/88 III/167 III/168 | 3 · – | Vàng |
Cột gây tắc nghẽn lỗ chân lông chỉ hiển thị điểm số có nguồn công bố. Ô trống nghĩa là "không có nguồn công khai", không phải "không gây tắc nghẽn".
Giải thích thành phần
Mỗi ghi chú có mức bằng chứng riêng: C đến từ các danh mục chính thức (tên NMPA, chức năng CosIng, phụ lục hạn chế); E là suy luận của AI chưa được kiểm chứng — được coi là ứng viên. Cách xếp hạng bằng chứng →
- Nước
- Dung môi chính và nền; cần hệ thống bảo quản để ngăn chặn sự phát triển của vi sinh vậtE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Cocamidopropyl Hydroxysultaine
- Chất hoạt động bề mặt lưỡng tính amino acid dịu nhẹ để làm sạch và tăng bọt; ít kích ứng, phân hủy sinh họcB · Xác minh bên thứ ba
- Sodium C14-16 Olefin Sulfonate
- Sulfate surfactant at 1–5%; strong cleansing, may cause dryness/irritationB · Xác minh bên thứ ba
- Glycolic Acid
- Axit glycolic dùng để bóc tế bào chết; cần đệm ở nồng độ >10%, tránh phối hợp với các axit khác.B · Xác minh bên thứ ba
- Decyl Glucoside
- Alkyl glucoside nhẹ, phân hủy sinh học; chất ổn định bọt, làm đặc với rượu béo, tính gây dị ứng thấp.B · Xác minh bên thứ ba
- Cetyl Alcohol
- Cetyl alcohol để nhũ hóa/tăng độ đặc; nồng độ cao >10% có thể kích ứng.B · Xác minh bên thứ ba
- Glyceryl Stearate
- Chất nhũ hóa ở nồng độ 1-3%; có thể cần axit để ngăn xà phòng hóaC · Nguồn chính thức
- Coco-Glucoside
- Chất hoạt tính bề mặt không ion nhẹ để làm sạch và tạo bọt; bọt dày, kích ứng thấp, phù hợp cho sản phẩm nhạy cảm và trẻ emB · Xác minh bên thứ ba
- Glyceryl Oleate
- Chất nhũ hóa và dưỡng ẩm gốc Glyceride, có tính thơm nhẹ.B · Xác minh bên thứ ba
- Leuconostoc/Radish Root Ferment Filtrate
- Lọc lên men sinh học cho hiệu ứng kháng khuẩn và chống gàu; đánh giá biến thể cá nhân, tránh trong trường hợp dị ứng đã biết.B · Xác minh bên thứ ba
- Lactobacillus Ferment
- Lọc lên men lợi khuẩn để điều dưỡng; hỗn hợp phức tạp, kiểm tra chất gây dị ứng và tồn dư chất bảo quảnB · Xác minh bên thứ ba
- Propanediol
- Dung môi polyol ở nồng độ 1–5%; cảm giác nhẹ, hỗ trợ hòa tan, thay thế propylene glycolB · Xác minh bên thứ ba
- Populus Tremuloides Bark Extract
- Quaking aspen bark extract containing salicylates; offers sebum control and antibacterial properties; suitable for oily skin.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Jojoba Esters
- Jojoba esters, ester làm mềm nhẹ, độ gây tắc lỗ chân lông thấp; giống chất bã nhờn, độ trải tốt.B · Xác minh bên thứ ba
- Glycerin
- Chất ẩm chủ lực ở nồng độ 3–10%; gây dính ở nồng độ cao, nên kết hợp với chất tạo màngC · Nguồn chính thức
- C12-C15 Alkyl Benzoate
- Lightweight oily emulsion stabiliser at 1-3%; reduces greasiness and aids slow fragrance release, gives a smooth feelE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Pseudoalteromonas Exopolysaccharides
- Bio-polymer, potent humectant and film former; prone to odor change or denaturation, requires strict storageB · Xác minh bên thứ ba
- Citric Acid
- Chất đệm và chất chelate ở mức 0,1–2%; điều chỉnh pH, có thể gây kích ứng da nhạy cảm ở pH thấpB · Xác minh bên thứ ba
- Arginine/Lysine Polypeptide
- Arginine/Lysine polypeptide for skin conditioning; biologically derived, small molecular weight, high safety profileE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Acetyl Hexapeptide-30
- Chưa phân tích
- Arginine
- Arginine để dưỡng ẩm/nuôi dưỡng; axit amin, tương thích sinh học cao, thường dùng trong hỗn hợp.B · Xác minh bên thứ ba
- Caprylyl Glycol
- Chất điều hòa polyol và chất tăng cường bảo quản ở nồng độ 0,5–3%; cảm giác mềm mượt, thường kết hợp với 1,2-hexanediolC · Nguồn chính thức
- Sodium Cocoyl Hydrolyzed Amaranth Protein
- Chưa phân tích
- Citrus Aurantium Dulcis Peel Oil
- Tinh dầu vỏ cam ngọt, hương cam; nhạy cảm với ánh sáng, cẩn thận khi dùng ban ngày; gây kích ứng ở nồng độ cao.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Citrus Nobilis Oil
- Citrus essential oil at 0.1–1%; citrus aroma; contains phototoxic compounds, caution in daytime useE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Camellia Oleifera Leaf Extract
- Camellia oleifera leaf extract containing tea polyphenols; acts as astringent and skin conditioner, monitor raw material consistency.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Chamomilla Recutita Flower Extract
- Chiết xuất thực vật, có tính dịu da; chứa alergen tự nhiên, nồng độ cao có thể gây kích ứng.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Hydrolyzed Soy Protein
- Protein đậu nành thủy phân để dưỡng ẩm và chống tĩnh điện; đậu nành là chất gây dị ứng phổ biến cần ghi nhãn, độ gây mụn thấp.B · Xác minh bên thứ ba
- Panax Ginseng Root Extract
- Chiết xuất thực vật cho việc điều dưỡng da và tóc; hoạt tính và rủi ro kích ứng thay đổi theo nguồn/giá trị tinh khiết, thử nhỏ trên vùng da mẫn cảmB · Xác minh bên thứ ba
- Rosmarinus Officinalis Leaf Extract
- Chiết xuất thực vật chứa acid rosmarinic và các chất khác, có tính chống oxy hóa và kháng khuẩn; có thể chứa hương liệu gây dị ứng, nên thử nghiệm tại vùng da nhỏ (patch test) cho da nhạy cảm, nồng độ thông thường <1%.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Xanthan Gum
- Chất làm đặc tự nhiên ở mức 0,1–1%; tạo kết cấu gel, ổn định pH, cần hydrat hóa đầy đủC · Nguồn chính thức
- Disodium EDTA
- Chất tạo phức hợp ở nồng độ 0.05–0.5%; giữ các ion kim loại để ổn định, tăng hiệu quả chất bảo quảnC · Nguồn chính thức
- Caprylic/Capric Triglyceride
- Bọc nhẹ và dung môi ở nồng độ 1–10%; cảm giác không nhờn, phù hợp cho da dầu và da hỗn hợpC · Nguồn chính thức
- Cymbopogon Schoenanthus Extract
- Cymbopogon schenanthus extract; citral source; natural fresh scent, allergenE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Citrus Limon Peel Extract
- Lemon peel extract rich in flavonoids for conditioning and antioxidant; check for furanocoumarins, caution for sensitive skin.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Citrus Aurantium Dulcis Peel Extract
- Chiết xuất có chứa tinh dầu; đóng vai trò chất kết dính, chất ổn định nhũ tương, chất điều hòa, chất làm đặc và chất tạo hương. Có thể gây dị ứng.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Glyceryl Caprylate
- Chất nhũ hóa/khử mùi nhẹ ở 0,5-2%; este polyol, độ giữ ẩm cao, ít gây kích ứng, kiểm tra tương thích với chất hoạt động bề mặt cation.B · Xác minh bên thứ ba
- Glyceryl Undecylenate
- Light ester emollient with silk-like, spreadable feel; common carrier for UV filters, good silicone compatibilityB · Xác minh bên thứ ba
- Sodium PCA
- Sodium PCA, thành phần NMF, chất dưỡng ẩm 1-10%; mặn/dính ở nồng độ cao.B · Xác minh bên thứ ba
- Limonene
- Dung môi hương liệu tự nhiên, chất gây dị ứng EU; kém ổn định dưới ánh sángC · Nguồn chính thức
Nguồn: danh sách thành phần đầy đủ được công bố trên nhãn sản phẩm, thu thập ngày 2026-09-19. Đánh giá là nhận định nội bộ của chúng tôi, không phải kết luận pháp quy. · Trang sản phẩm
Phân tích sản phẩm này · thiết kế lại · tạo dự án của tôi → Tạo sản phẩm trong danh mục này →