mac Face And Body Foundation
mac MAC Face And Body Foundation lists 30 ingredients on its label, 30 decoded. See what each one does, its irritancy and comedogenic tendency, and its status in national inventories.
Tổng quan thành phần
Thứ tự trên nhãn. Màu sắc là đánh giá nội bộ của chúng tôi: xanh lá thường dùng, vàng hạn chế hoặc đáng lưu ý, đỏ cấm hoặc rủi ro cao, xám chưa được phân tích.
Thành phần được liệt kê theo thứ tự trên nhãn; thứ tự này chỉ phản ánh nhãn, không phải nồng độ chính xác.
- Nước\Aqua\Eau
- Dimethicone
- Hydrogenated Polyisobutene
- Butylene Glycol
- PVP/Hexadecene Copolymer
- Stearic Acid
- Phenyl Trimethicone
- Polyglyceryl-3 Diisostearate
- Ethylhexyl Hydroxystearate
- Vp/Eicosene Copolymer
- Talc
- Tocopherol
- Tocopheryl Acetate
- Citrus Aurantium Dulcis
- Fusanus Spicatus Wood Oil
- Xanthan Gum
- Triethanolamine
- Polysorbate 20
- Magnesium Aluminum Silicate
- Trimethylsiloxysilicate
- Cetyl Alcohol
- Disodium EDTA
- Phenoxyethanol
- Chlorphenesin
- Mica
- Titanium Dioxide
- Iron Oxides (Ci 77491
- Ci 77492
- Ci 77499)
- Chromium Oxide Greens
Điểm nổi bật
Không chứa cồnKhông chứa parabenKhông chứa sulfateKhông chứa chất giải phóng formaldehydeChứa siliconeChứa dầu khoángChứa tinh dầuChứa hương liệuChứa chất gây dị ứng EU-26Chứa PEG
Thành phần chính
- 溶剂
- Nước\Aqua\Eau
- ANTIFOAMING
- DimethiconePhenyl Trimethicone
- DƯỠNG DA - CHẤT MỀM DA
- Hydrogenated Polyisobutene
- HUMECTANT
- Butylene Glycol
- 成膜剂
- PVP/Hexadecene Copolymer
- CLEANSING
- Stearic Acid
- CHẤT BỀ MẶT - NHULUÔT
- Polyglyceryl-3 Diisostearate
Thành phần khác
Ethylhexyl HydroxystearateVp/Eicosene CopolymerTalcTocopherolTocopheryl AcetateCitrus Aurantium DulcisFusanus Spicatus Wood OilXanthan GumTriethanolaminePolysorbate 20Magnesium Aluminum SilicateTrimethylsiloxysilicateCetyl AlcoholDisodium EDTAPhenoxyethanolChlorphenesinMicaTitanium DioxideIron Oxides (Ci 77491Ci 77492Ci 77499)Chromium Oxide Greens
Tóm tắt nhanh
| Thành phần | Công dụng | Kích ứng · Bít tắc | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| Nước\Aqua\Eau | 溶剂,保湿剂 | 0 · – | Xanh |
| Dimethicone | KHÔNG BỌNG, CHĂM SÓC DA - DƯỠNG ẨM, CHĂM SÓC DA, BẢO VỆ DA | 0 · 1 | Xanh |
| Hydrogenated Polyisobutene | Dưỡng da - Làm mềm da, Dưỡng da, Kiểm soát độ nhớt | 0 · – | Xanh |
| Butylene Glycol | Dưỡng ẩm, Hương liệu, Điều hòa da, Dung môi, Kiểm soát độ nhớt | 0 · 1 | Xanh |
| PVP/Hexadecene Copolymer | 成膜剂, 增稠剂 | 0 · – | Xanh |
| Stearic Acid | SẠCH DA, DỊ TĂNG VỎ, ỔN ĐỊNH NHŨ TÓA, HƯƠNG LIỆU, PHỤC HỒI DẦU, DỊ TĂNG SẠCH | 0 · 3 | Xanh |
| Phenyl Trimethicone | CHỐNG BỌNG, CHĂM SÓC TÓC, CHĂM SÓC DA - BAO PHỦ | 0 · – | Xanh |
| Polyglyceryl-3 Diisostearate | CHẤT BỀ MẶT - NHULUÔT | 0 · – | Xanh |
| Ethylhexyl Hydroxystearate | DƯỠNG DA - CHẤT MỀM DA | 0 · – | Xanh |
| Vp/Eicosene Copolymer | KẾT DÍNH, TẠO PHIM, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHUYẾN | 0 · – | Xanh |
| Talc | ABRASIVE, ABSORBENT, ANTICAKING, BULKING, OPACIFYING, SKIN PROTECTING, SLIP MODIFIER · 限制 III/59 | 0 · 1 | Vàng |
| Tocopherol | CHỐNG OXY HÓA, TẠO MÙI, CHĂM SÓC DA - KHÁC, CHĂM SÓC DA - BAO PHỦ | 0 · – | Xanh |
| Tocopheryl Acetate | CHỐNG OXY HÓA, CHĂM SÓC DA | 0 · 0 | Xanh |
| Citrus Aurantium Dulcis | 香精, 皮肤调理剂 | 1 · – | Xanh |
| Fusanus Spicatus Wood Oil | FRAGRANCE | 1 · – | Xanh |
| Xanthan Gum | KẾT DÍNH, CHẤT BỀ MẶT - NHULƯA HÓA, ỔN ĐỊNH NHULƯA, TẠO GEL, CHĂM SÓC DA, CHẤT BỀ MẶT - LÀM SẠCH, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHỚT | 0 · – | Xanh |
| Triethanolamine | BUFFERING, SURFACTANT - EMULSIFYING, FRAGRANCE, SURFACTANT - CLEANSING · 限制 III/62 | 2 · 2 | Vàng |
| Polysorbate 20 | Chất hoạt tính bề mặt - Nhũ hóa, Chất hoạt tính bề mặt - Làm sạch | 0 · 0 | Xanh |
| Magnesium Aluminum Silicate | HẤP THỤ, CHỐNG VÓN CỤC, TẠO ĐỘ ĐẶC, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHỚT | 0 · 0 | Xanh |
| Trimethylsiloxysilicate | CHỐNG XUYÊN, CHĂM SÓC DA - DƯỠNG NHUẬN, CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| Cetyl Alcohol | CHĂM SÓC DA - DƯỠNG ẨM, BỀ MẶT - NHŨ HÓA, ỔN ĐỊNH NHŨ TƯƠNG, BỀ MẶT - TĂNG BỌT, HƯƠNG LIỆU, TRONG SUỐT, BỀ MẶT - TẨY DƠI, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHớt | 1 · 2 | Xanh |
| Disodium EDTA | TẠO PHỨC HỢP, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHỚT | 0 · – | Xanh |
| Phenoxyethanol | ANTIMICROBIAL, PRESERVATIVE · 限制 V/29 | 3 · – | Vàng |
| Chlorphenesin | ANTIMICROBIAL, PRESERVATIVE · 限制 V/50 | 1 · – | Vàng |
| Mica | CHỐNG ĐỌT, BẠT LÊN, SẮT, CHE KHUYẾT ĐIỂM | 0 · – | Xanh |
| Titanium Dioxide | UV FILTER · 附录 VI · 最高浓度 25%* *: In case of combined use of Titanium Dioxide and Titanium Dioxide (nano), the sum shall not exceed the limit given in column g (Maximum concentration in ready for use preparation) · 限制 <empty>; as a constituent of other substances, or in mixtures, in concentrations equal to, or greater than 0.1% by weight; Shall not be placed on the market, or used, as substance or in mixtures in concentrations equal to ot greater than 0.1% by weight; Shall not be used as propellant in aerosols for any use. Aerosols dispenser containing the substance as propellant shall not | 0 · 0 | Vàng |
| Iron Oxides (Ci 77491 | COLORANT | 0 · – | Xanh |
| Ci 77492 | COLORANT · 限制 IV/136 | 0 · – | Xanh |
| Ci 77499) | COLORANT · 限制 IV/137 | — | Xanh |
| Chromium Oxide Greens | 着色剂 | 0 · – | Xanh |
Cột gây tắc nghẽn lỗ chân lông chỉ hiển thị điểm số có nguồn công bố. Ô trống nghĩa là "không có nguồn công khai", không phải "không gây tắc nghẽn".
Giải thích thành phần
Mỗi ghi chú có mức bằng chứng riêng: C đến từ các danh mục chính thức (tên NMPA, chức năng CosIng, phụ lục hạn chế); E là suy luận của AI chưa được kiểm chứng — được coi là ứng viên. Cách xếp hạng bằng chứng →
- Nước\Aqua\Eau
- Dung môi, cung cấp độ ẩm và hòa tan các thành phần tan trong nướcE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Dimethicone
- Chất bịt silicone ở mức 1–5%; mang lại cảm giác mượt, không thẩm thấu, phù hợp cho da nhạy cảmB · Xác minh bên thứ ba
- Hydrogenated Polyisobutene
- Polyisobutene hydro hóa; chất bôi trơn có nguồn gốc dầu mỏ tạo màng thoáng khí; độ tinh khiết cao, kích ứng/gây bít tắc thấp.B · Xác minh bên thứ ba
- Butylene Glycol
- Chất dưỡng ẩm và dung môi polyol ở nồng độ 1–5%; hỗ trợ hòa tan, cảm giác nhẹ nhàngC · Nguồn chính thức
- PVP/Hexadecene Copolymer
- Water-soluble film former; provides moisture and shine, used in hair or makeup, mind dissolution rateE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Stearic Acid
- Chất nhũ hóa axit béo, chất rắn sáp màu trắng; tạo cảm giác trượtB · Xác minh bên thứ ba
- Phenyl Trimethicone
- Silicone biến tính tạo hương thơm cho độ bóng cao và khả năng bao phủ; trơ, không bay hơi, có thể để lại cặn bề mặt.B · Xác minh bên thứ ba
- Polyglyceryl-3 Diisostearate
- Mild emulsifier for low-foam systems; suitable for sensitive skin.B · Xác minh bên thứ ba
- Ethylhexyl Hydroxystearate
- Ester emollient 1-5%; non-comedogenic, silky, compatible with sunscreensB · Xác minh bên thứ ba
- Vp/Eicosene Copolymer
- Water-soluble film former and thickener; no known irritancy or comedogenic issues.B · Xác minh bên thứ ba
- Talc
- Bột khoáng vô cơ để điều chỉnh kết cấu và hấp thụ dầu; phải không có amiang; độ mịn ảnh hưởng đến cảm giác trên da và mức độ an toàn, tránh hít phải.B · Xác minh bên thứ ba
- Tocopherol
- Chất chống oxy hóa tự nhiên (vitamin E) ở mức 0,1–1%; dễ oxy hóa, bảo quản tránh ánh sángC · Nguồn chính thức
- Tocopheryl Acetate
- Chất chống oxy hóa dẫn xuất vitamin E ở nồng độ 0,1–1%; ổn định hơn tocopherol, bảo quản tránh ánh sángC · Nguồn chính thức
- Citrus Aurantium Dulcis
- Sweet orange extract/oil used for aroma or antioxidant; phototoxic risk, caution for daytime use.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Fusanus Spicatus Wood Oil
- Sandalwood oil used as fragrance base; essential oil category, potential allergen, strict labeling compliance required.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Xanthan Gum
- Chất làm đặc tự nhiên ở mức 0,1–1%; tạo kết cấu gel, ổn định pH, cần hydrat hóa đầy đủC · Nguồn chính thức
- Triethanolamine
- Triethanolamine để đệm; bị hạn chế, giới hạn nồng độ để tránh pH cao và kích ứngB · Xác minh bên thứ ba
- Polysorbate 20
- Chất nhũ hóa không ion và chất tạo hoạt bề mặt làm sạch; chứa PEG, kiểm soát tải lượng vi sinh vật.B · Xác minh bên thứ ba
- Magnesium Aluminum Silicate
- Bột hấp thụ dầu ở 5–20%; dành cho makeup dạng nén/bột, hàm lượng cao có thể gây cảm giác nặngB · Xác minh bên thứ ba
- Trimethylsiloxysilicate
- Bột silicate, chất dưỡng ẩm hấp thụ dầu; không tan, ở nồng độ cao sẽ tạo cảm giác bởB · Xác minh bên thứ ba
- Cetyl Alcohol
- Cetyl alcohol để nhũ hóa/tăng độ đặc; nồng độ cao >10% có thể kích ứng.B · Xác minh bên thứ ba
- Disodium EDTA
- Chất tạo phức hợp ở nồng độ 0.05–0.5%; giữ các ion kim loại để ổn định, tăng hiệu quả chất bảo quảnC · Nguồn chính thức
- Phenoxyethanol
- Chất bảo quản phổ rộng ở nồng độ ≤1%; có thể gây kích ứng vùng mắt nhạy cảm, thường kết hợp với ethylhexylglycerinC · Nguồn chính thức
- Chlorphenesin
- Chất kháng khuẩn phenolic; áp dụng giới hạn nghiêm ngặt của EU, có thể gây dị ứng, cần liều lượng cẩn thận cho sản phẩm để lại trên da.B · Xác minh bên thứ ba
- Mica
- Chất tạo màu khoáng cho hiệu ứng ngọc trai; cần sàng lọc kim loại nặngE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Titanium Dioxide
- Chất lọc UV vật lý và chất tạo màu tối đa 25%; dạng nano cần lưu ýC · Nguồn chính thức
- Iron Oxides (Ci 77491
- Chất màu vô cơ với lượng phù hợp; tạo sắc đỏ/hồng, hàm lượng cao có thể làm xỉn màu, hỗ trợ bảo vệ nắng vật lýE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Ci 77492
- Oxit sắt đỏ; sắc tố vô cơ ổn định, không độc; đảm bảo phân tán để ngăn ngừa lắng đọng.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Ci 77499)
- Chất màu vô cơ dioxide mangan được sử dụng trong mỹ phẩm; thành phần hạn chế sử dụng, chịu sự giới hạn của quy định.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Chromium Oxide Greens
- Green inorganic colorant for pigmentation; non-allergenic, used in color cosmeticsE · Suy luận của AI · cần xác minh
Nguồn: danh sách thành phần đầy đủ được công bố trên nhãn sản phẩm, thu thập ngày 2026-09-19. Đánh giá là nhận định nội bộ của chúng tôi, không phải kết luận pháp quy. · Trang sản phẩm
Phân tích sản phẩm này · thiết kế lại · tạo dự án của tôi → Tạo sản phẩm trong danh mục này →