Chuyển đến nội dung
VN
Làm đẹp2AITừ ý tưởng làm đẹp đến sản phẩm thực tế.

Toàn cầuChống nắng

origins Ginzing Spf 40

origins Origins Ginzing Spf 40 lists 62 ingredients on its label, 62 decoded. See what each one does, its irritancy and comedogenic tendency, and its status in national inventories.

Tổng quan thành phần

Thứ tự trên nhãn. Màu sắc là đánh giá nội bộ của chúng tôi: xanh lá thường dùng, vàng hạn chế hoặc đáng lưu ý, đỏ cấm hoặc rủi ro cao, xám chưa được phân tích.

Thành phần được liệt kê theo thứ tự trên nhãn; thứ tự này chỉ phản ánh nhãn, không phải nồng độ chính xác.

  1. Nước
  2. Butylene Glycol
  3. Cetyl Alcohol
  4. Neopentyl Glycol Diheptanoate
  5. C12,15 Alkyl Benzoate
  6. Dimethicone
  7. Laureth-4
  8. Polyethylene
  9. PEG-100 Stearate
  10. Hydrogenated Lecithin
  11. Citrus Limon Peel Oil
  12. Citrus Grandis Peel Oil
  13. Mentha Viridis Leaf Oil
  14. Citrus Aurantium Dulcis Peel Oil
  15. Limonene
  16. Linalool
  17. Citral
  18. Garcinia Mangostana Peel Extract
  19. Panax Ginseng Root Extract
  20. Citrus Aurantium Amara Flower Wax
  21. Castanea Sativa Seed Extract
  22. Psidium Guajava Fruit Extract
  23. Citrus Aurantium Amara Flower Water
  24. Laminaria Saccharina Extract
  25. Triticum Vulgare Germ Extract
  26. Adenosine Phosphate
  27. Pantethine
  28. Creatine
  29. Hordeum Vulgare Extract\Extrait D'Orge
  30. Folic Acid
  31. Tourmaline
  32. Cordyceps Sinensis Extract
  33. Ethylhexylglycerin
  34. Acetyl Carnitine Hcl
  35. Caffeine
  36. Rhodochrosite
  37. Sodium Hyaluronate
  38. Isopropyl Myristate
  39. Hydroxyethyl Acrylate/Sodium Acryloyldimethyl Taurate Copolymer
  40. Trehalose
  41. Polyglyceryl-3 Beeswax
  42. Vp/Hexadecene Copolymer
  43. Squalane
  44. Caprylyl Glycol
  45. Tocopheryl Acetate
  46. Yeast Extract\Faex\Extrait De Levure
  47. Isostearic Acid
  48. Polymethyl Methacrylate
  49. Dimethicone Silylate
  50. Polyhydroxystearic Acid
  51. Magnesium Ascorbyl Phosphate
  52. Nylon-12
  53. Xanthan Gum
  54. Hexylene Glycol
  55. Polysorbate 60
  56. Silica
  57. BHT
  58. Phenoxyethanol
  59. Iron Oxides (Ci 77491
  60. Ci 77492
  61. Ci 77499)
  62. Titanium Dioxide

Điểm nổi bật

Không chứa cồnKhông chứa parabenKhông chứa sulfateKhông chứa dầu khoángKhông chứa chất giải phóng formaldehydeChứa siliconeChứa PEGChứa nguồn gốc động vậtChứa chất gây dị ứng EU-26Chứa tinh dầuChứa hương liệu

Thành phần chính

ANTIPLAQUE
Nước
HUMECTANT
Butylene Glycol
DƯỠNG DA - CHẤT MỀM DA
Cetyl AlcoholNeopentyl Glycol Diheptanoate
ANTIFOAMING
Dimethicone
EMULSIFIER
Laureth-4
ABRASIVE
Polyethylene
CHẤT BỀ MẶT - TẠM SẠCH
PEG-100 Stearate

Thành phần khác

C12,15 Alkyl BenzoateHydrogenated LecithinCitrus Limon Peel OilCitrus Grandis Peel OilMentha Viridis Leaf OilCitrus Aurantium Dulcis Peel OilLimoneneLinaloolCitralGarcinia Mangostana Peel ExtractPanax Ginseng Root ExtractCitrus Aurantium Amara Flower WaxCastanea Sativa Seed ExtractPsidium Guajava Fruit ExtractCitrus Aurantium Amara Flower WaterLaminaria Saccharina ExtractTriticum Vulgare Germ ExtractAdenosine PhosphatePantethineCreatineHordeum Vulgare Extract\Extrait D'OrgeFolic AcidTourmalineCordyceps Sinensis ExtractEthylhexylglycerinAcetyl Carnitine HclCaffeineRhodochrositeSodium HyaluronateIsopropyl MyristateHydroxyethyl Acrylate/Sodium Acryloyldimethyl Taurate CopolymerTrehalosePolyglyceryl-3 BeeswaxVp/Hexadecene CopolymerSqualaneCaprylyl GlycolTocopheryl AcetateYeast Extract\Faex\Extrait De LevureIsostearic AcidPolymethyl MethacrylateDimethicone SilylatePolyhydroxystearic AcidMagnesium Ascorbyl PhosphateNylon-12Xanthan GumHexylene GlycolPolysorbate 60SilicaBHTPhenoxyethanolIron Oxides (Ci 77491Ci 77492Ci 77499)Titanium Dioxide

Tóm tắt nhanh

Thành phầnCông dụngKích ứng · Bít tắcĐánh giá
NướcChống cao răng, Điều hòa da, Dung môi0 · –Xanh
Butylene GlycolDưỡng ẩm, Hương liệu, Điều hòa da, Dung môi, Kiểm soát độ nhớt0 · 1Xanh
Cetyl AlcoholCHĂM SÓC DA - DƯỠNG ẨM, BỀ MẶT - NHŨ HÓA, ỔN ĐỊNH NHŨ TƯƠNG, BỀ MẶT - TĂNG BỌT, HƯƠNG LIỆU, TRONG SUỐT, BỀ MẶT - TẨY DƠI, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHớt1 · 2Xanh
Neopentyl Glycol DiheptanoateĐiều hòa da - Làm mềm, Điều hòa da0 · –Xanh
C12,15 Alkyl BenzoateChưa phân tích
DimethiconeKHÔNG BỌNG, CHĂM SÓC DA - DƯỠNG ẨM, CHĂM SÓC DA, BẢO VỆ DA0 · 1Xanh
Laureth-4CHẤT NHŨ HÓA, TĂNG ĐỘ NHỚT0 · 4Xanh
PolyethyleneABRASIVE, FILM FORMING, VISCOSITY CONTROLLING0 · –Xanh
PEG-100 StearateCHẤT BỀ MẶT - TẠM SẠCH0 · –Xanh
Hydrogenated LecithinSURFACTANT - EMULSIFYING, SKIN CONDITIONING0 · –Xanh
Citrus Limon Peel OilFRAGRANCE, SKIN CONDITIONING, PERFUMING · 限制 III/3531 · –Vàng
Citrus Grandis Peel OilFRAGRANCE, SKIN CONDITIONING, PERFUMING · 限制 II/3581 · –Xanh
Mentha Viridis Leaf OilASTRINGENT, FRAGRANCE, SKIN CONDITIONING · 限制 III/3622 · –Vàng
Citrus Aurantium Dulcis Peel OilFRAGRANCE, SKIN CONDITIONING · 限制 III/3512 · –Xanh
LimoneneDEODORANT, SOLVENT, PERFUMING · 限制 III/88 III/167 III/1683 · –Vàng
LinaloolDEODORANT, PERFUMING · 限制 III/843 · –Vàng
CitralFRAGRANCE, PERFUMING, FLAVOURING · 限制 III/703 · –Vàng
Garcinia Mangostana Peel ExtractCHĂM SÓC DA0 · –Xanh
Panax Ginseng Root ExtractCHĂM SÓC DA - LÀM MỀM, CHĂM SÓC TÓC, BẢO VỆ DA, DƯỠI DAXanh
Citrus Aurantium Amara Flower WaxNOT REPORTED0 · –Xanh
Castanea Sativa Seed ExtractCHĂM SÓC DAXanh
Psidium Guajava Fruit ExtractASTRINGENT, SKIN CONDITIONING0 · –Xanh
Citrus Aurantium Amara Flower WaterHƯƠNG, CHĂM SÓC DA, TONICXanh
Laminaria Saccharina ExtractBẢO VỆ DA0 · –Xanh
Triticum Vulgare Germ ExtractCHĂM SÓC DA, BẢO VỆ DA0 · –Xanh
Adenosine PhosphateCHĂM SÓC DA, CHỐNG LÃO HÓA0 · –Xanh
PantethineSKIN CONDITIONING - EMOLLIENT, HAIR CONDITIONING0 · –Xanh
CreatineCHĂM SÓC DA0 · –Xanh
Hordeum Vulgare Extract\Extrait D'Orge皮肤调理剂,保湿剂Xanh
Folic AcidCHĂM SÓC DA0 · –Xanh
TourmalineĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHỚT0 · –Xanh
Cordyceps Sinensis ExtractANTIOXIDANT, SKIN CONDITIONING - EMOLLIENT, HUMECTANT, SKIN CONDITIONING, SKIN PROTECTING0 · –Xanh
EthylhexylglycerinKHỬ MÙI, CHĂM SÓC DA3 · –Xanh
Acetyl Carnitine HclCHĂM SÓC DA0 · –Xanh
CaffeineCHĂM SÓC DA, TẠO HƯƠNG, HƯƠNG LIỆU0 · –Xanh
RhodochrositeTHICKENING, ABSORBENT0 · –Xanh
Sodium HyaluronateDưỡng ẩm, Điều hòa da0 · 0Xanh
Isopropyl MyristateBINDING, SKIN CONDITIONING - EMOLLIENT, FRAGRANCE, PERFUMING0 · 4Xanh
Hydroxyethyl Acrylate/Sodium Acryloyldimethyl Taurate CopolymerEMULSION STABILISING, VISCOSITY CONTROLLING0 · –Xanh
TrehaloseHUMECTANT, MOISTURISING0 · –Xanh
Polyglyceryl-3 BeeswaxCHẤT BỀ MẶT - NHULUÔT0 · –Xanh
Vp/Hexadecene CopolymerBINDING, FILM FORMING, HAIR FIXING, VISCOSITY CONTROLLING, DISPERSING NON-SURFACTANTXanh
SqualaneĐIỀU CHỈNH DA - XÁC ĐẸP, CHĂM SÓC TÓC, PHỤC HỒI DẦU, ĐIỀU CHỈNH DA0 · –Xanh
Caprylyl GlycolKHỬ MÙI, CHĂM SÓC DA - DƯỠNG ẨM, CHĂM SÓC TÓ, CHĂM SÓC DA0 · –Xanh
Tocopheryl AcetateCHỐNG OXY HÓA, CHĂM SÓC DA0 · 0Xanh
Yeast Extract\Faex\Extrait De Levure皮肤调理剂,保湿剂0 · –Xanh
Isostearic AcidKẾT DÍNH, TẨY TRANG, CHẤT BỀ MẶT - NHULỠI HÓA, CHẤT BỀ MẶT - TẨY TRANG0 · –Xanh
Polymethyl MethacrylateFILM FORMING0 · –Xanh
Dimethicone SilylateANTIFOAMING0 · –Xanh
Polyhydroxystearic AcidCHẤT BỀ MẶT - NHULUÔT0 · –Xanh
Magnesium Ascorbyl PhosphateCHỐNG OXY HÓA, CHĂM SÓC DA0 · –Xanh
Nylon-12SKIN CONDITIONING, ANTIOXIDANT0 · –Xanh
Xanthan GumKẾT DÍNH, CHẤT BỀ MẶT - NHULƯA HÓA, ỔN ĐỊNH NHULƯA, TẠO GEL, CHĂM SÓC DA, CHẤT BỀ MẶT - LÀM SẠCH, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHỚT0 · –Xanh
Hexylene GlycolSURFACTANT - EMULSIFYING, SKIN CONDITIONING, SOLVENT, SURFACTANT - CLEANSING, PERFUMING3 · 2Xanh
Polysorbate 60Chất hoạt tính bề mặt - Nhũ hóa, Chất hoạt tính bề mặt - Làm sạch1 · –Xanh
SilicaABRASIVE, ABSORBENT, ANTICAKING, BULKING, OPACIFYING, VISCOSITY CONTROLLING0 · –Xanh
BHTANTIOXIDANT, FRAGRANCE · 限制 III / 3250 · –Vàng
PhenoxyethanolANTIMICROBIAL, PRESERVATIVE · 限制 V/293 · –Vàng
Iron Oxides (Ci 77491COLORANT0 · –Xanh
Ci 77492COLORANT · 限制 IV/1360 · –Xanh
Ci 77499)COLORANT · 限制 IV/137Xanh
Titanium DioxideUV FILTER · 附录 VI · 最高浓度 25%* *: In case of combined use of Titanium Dioxide and Titanium Dioxide (nano), the sum shall not exceed the limit given in column g (Maximum concen­tration in ready for use preparation) · 限制 <empty>; as a constituent of other substances, or in mixtures, in concentrations equal to, or greater than 0.1% by weight; Shall not be placed on the market, or used, as substance or in mixtures in concentrations equal to ot greater than 0.1% by weight; Shall not be used as propellant in aerosols for any use. Aerosols dispenser containing the substance as propellant shall not0 · 0Vàng

Cột gây tắc nghẽn lỗ chân lông chỉ hiển thị điểm số có nguồn công bố. Ô trống nghĩa là "không có nguồn công khai", không phải "không gây tắc nghẽn".

Giải thích thành phần

Mỗi ghi chú có mức bằng chứng riêng: C đến từ các danh mục chính thức (tên NMPA, chức năng CosIng, phụ lục hạn chế); E là suy luận của AI chưa được kiểm chứng — được coi là ứng viên. Cách xếp hạng bằng chứng →

Nước
Dung môi chính và nền; cần hệ thống bảo quản để ngăn chặn sự phát triển của vi sinh vậtE · Suy luận của AI · cần xác minh
Butylene Glycol
Chất dưỡng ẩm và dung môi polyol ở nồng độ 1–5%; hỗ trợ hòa tan, cảm giác nhẹ nhàngC · Nguồn chính thức
Cetyl Alcohol
Cetyl alcohol để nhũ hóa/tăng độ đặc; nồng độ cao >10% có thể kích ứng.B · Xác minh bên thứ ba
Neopentyl Glycol Diheptanoate
Este làm mềm nhẹ, không nhờn, cải thiện khả năng trải đều của sản phẩm.B · Xác minh bên thứ ba
C12,15 Alkyl Benzoate
Chưa phân tích
Dimethicone
Chất bịt silicone ở mức 1–5%; mang lại cảm giác mượt, không thẩm thấu, phù hợp cho da nhạy cảmB · Xác minh bên thứ ba
Laureth-4
Nonionic emulsifier at 0.1-2%; thickener and emulsifier, used with soap bases or oils, slightly oily feelC · Nguồn chính thức
Polyethylene
Hạt polymer nhựa để mài mòn hoặc tạo màng; kiểm tra lệnh cấm EU về vi nhựa trong sản phẩm xả nước, chỉ dùng cho sản phẩm xả nướcB · Xác minh bên thứ ba
PEG-100 Stearate
Chất nhũ hóa không ion, cần ion để ổn định; kiểm tra PEG về formaldehyde.B · Xác minh bên thứ ba
Hydrogenated Lecithin
Chất nhũ hóa từ lecithin; ổn định, dùng trong nhũ tương dạng bộtB · Xác minh bên thứ ba
Citrus Limon Peel Oil
Dầu gọt vỏ chanh dùng cho hương liệu/chăm sóc da; chứa dị ứng nguyên, chú ý tính quang độc và tuân thủ quy địnhC · Nguồn chính thức
Citrus Grandis Peel Oil
Grapefruit peel oil for fragrance; EU restricted, sensitizing properties, used as fragrance.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Mentha Viridis Leaf Oil
Spearmint oil for cooling/fragrance, restricted; label allergens, limit for sensitive skinC · Nguồn chính thức
Citrus Aurantium Dulcis Peel Oil
Tinh dầu vỏ cam ngọt, hương cam; nhạy cảm với ánh sáng, cẩn thận khi dùng ban ngày; gây kích ứng ở nồng độ cao.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Limonene
Dung môi hương liệu tự nhiên, chất gây dị ứng EU; kém ổn định dưới ánh sángC · Nguồn chính thức
Linalool
Thành phần hương liệu tự nhiên ở nồng độ ≤0,05%; một trong 26 chất gây dị ứng của EU, cẩn thận với da nhạy cảmC · Nguồn chính thức
Citral
Citral; thành phần hương cam quýt, được liệt kê là chất gây dị ứng ở EU, rủi ro gây độc tính ánh sáng cao, áp dụng giới hạn nồng độ nghiêm ngặt.C · Nguồn chính thức
Garcinia Mangostana Peel Extract
Mangosteen peel extract, rich in polyphenols/alpha-gallic acid; antioxidant/skin conditioning, monitor for color changes.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Panax Ginseng Root Extract
Chiết xuất thực vật cho việc điều dưỡng da và tóc; hoạt tính và rủi ro kích ứng thay đổi theo nguồn/giá trị tinh khiết, thử nhỏ trên vùng da mẫn cảmB · Xác minh bên thứ ba
Citrus Aurantium Amara Flower Wax
Citrus flower wax for slip and occlusion; contains flavonoids and trace oils, low phototoxicityE · Suy luận của AI · cần xác minh
Castanea Sativa Seed Extract
Tannin- and phytate-rich seed extract used as an antioxidant skin conditioner.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Psidium Guajava Fruit Extract
Botanical extract with astringent and skin conditioning propertiesE · Suy luận của AI · cần xác minh
Citrus Aurantium Amara Flower Water
Bitter orange flower water offering floral fragrance and mild conditioning.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Laminaria Saccharina Extract
Seaweed-derived hydrating skin protectant rich in polysaccharides; filter to prevent microbial contaminationB · Xác minh bên thứ ba
Triticum Vulgare Germ Extract
Wheat germ extract, nutrient-rich; contains gluten, test for sensitivity.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Adenosine Phosphate
ATP precursor at 0.1-0.5%; supports cellular energy metabolism in skincare; unstable, prone to degradation and inactivationB · Xác minh bên thứ ba
Pantethine
Panthenine, lipophilic vitamin B derivative convertible to pantothenic acid, used for hair and skin conditioningE · Suy luận của AI · cần xác minh
Creatine
Skin conditioning agent for moisturizing and anti-aging; used at low concentrations, generally well-tolerated by sensitive skin.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Hordeum Vulgare Extract\Extrait D'Orge
Cereal extract providing humectant proteins and amino acids; check for cereal allergies.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Folic Acid
Folic acid, Vitamin B9, used for skin conditioning to support cellular metabolismE · Suy luận của AI · cần xác minh
Tourmaline
Tourmaline mineral powder for viscosity control or tactile modification. Inert and non-irritating; manage dust inhalation risks during manufacturing.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Cordyceps Sinensis Extract
Cordyceps sinensis extract, medicinal herb; antioxidant, humectant, skin protector, control concentration.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Ethylhexylglycerin
Chất làm mềm dịu nhẹ và chất tăng hiệu quả bảo quản ở nồng độ 0.5–1%; giảm lượng chất bảo quản, cảm giác mượt màC · Nguồn chính thức
Acetyl Carnitine Hcl
Acetylated form of carnitine for energy metabolism; used for penetration and conditioning, stable at low concentrations.B · Xác minh bên thứ ba
Caffeine
Thành phần hoạt tính, 0,1–2%; thúc đẩy tuần hoàn, nguy cơ kích ứng ở nồng độ cao.B · Xác minh bên thứ ba
Rhodochrosite
Natural inorganic mineral powder, pink; for pearlescence and coverage, must meet asbestos-free standardsE · Suy luận của AI · cần xác minh
Sodium Hyaluronate
Chất giữ ẩm mạnh ở mức 0,1–2%; MW khác nhau cho độ thẩm thấu, nồng độ cao có thể hút ẩmC · Nguồn chính thức
Isopropyl Myristate
Ester tổng hợp nhẹ, khô nhanh và không nhờn; nguy cơ gây tắc lỗ chân lông cao, giới hạn dùng cho da dễ bị mụnB · Xác minh bên thứ ba
Hydroxyethyl Acrylate/Sodium Acryloyldimethyl Taurate Copolymer
Chất làm đặc và chất ổn định nhũ tương có phân tử lượng cao; cần điện giải chất hoặc điều chỉnh axit gần điểm đẳng điện để đạt hiệu suất tối ưu.B · Xác minh bên thứ ba
Trehalose
Trehalose; chất giữ ẩm và ổn định nhẹ cho protein/chất hoạt tính; hút ẩm, cảm giác nhẹ trên da.B · Xác minh bên thứ ba
Polyglyceryl-3 Beeswax
Beeswax-derived emulsifier, mild and biodegradable; offers emollience for sensitive formulationsB · Xác minh bên thứ ba
Vp/Hexadecene Copolymer
Film-former for hair fixation; often needs co-solvents or cationic system.B · Xác minh bên thứ ba
Squalane
Chất làm mềm từ thực vật hoặc tổng hợp; kết cấu nhẹC · Nguồn chính thức
Caprylyl Glycol
Chất điều hòa polyol và chất tăng cường bảo quản ở nồng độ 0,5–3%; cảm giác mềm mượt, thường kết hợp với 1,2-hexanediolC · Nguồn chính thức
Tocopheryl Acetate
Chất chống oxy hóa dẫn xuất vitamin E ở nồng độ 0,1–1%; ổn định hơn tocopherol, bảo quản tránh ánh sángC · Nguồn chính thức
Yeast Extract\Faex\Extrait De Levure
Yeast ferment filtrate rich in amino acids and peptides; used for repair and moisture, may cause sensitivity in some.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Isostearic Acid
Dẫn xuất axit béo làm chất nhũ hóa phụ trợ và chất làm mềm; không tan, cần đồng nhất hóa, có thể gây cảm giác hơi nhờnB · Xác minh bên thứ ba
Polymethyl Methacrylate
PMMA để làm đặc, treo, và tạo màng; chất mang bột siêu mịn, kích ứng rất thấpB · Xác minh bên thứ ba
Dimethicone Silylate
Siloxane; used for defoaming and skin feel; low allergenicity, may clog pores, cautious for oily skin.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Polyhydroxystearic Acid
Chất nhũ hóa và ổn định ở nồng độ 1–3%; không ion, dễ bị thủy phân.B · Xác minh bên thứ ba
Magnesium Ascorbyl Phosphate
Dẫn xuất Vitamin C tan trong nước để chống oxy hóa và làm sáng da; ổn định hơn acid ascorbicB · Xác minh bên thứ ba
Nylon-12
Vi cầu polymer ở nồng độ 0,1-2%; tăng cường chức năng hàng rào, cải thiện kết cấu, cảm giác hạt rõ rệtB · Xác minh bên thứ ba
Xanthan Gum
Chất làm đặc tự nhiên ở mức 0,1–1%; tạo kết cấu gel, ổn định pH, cần hydrat hóa đầy đủC · Nguồn chính thức
Hexylene Glycol
Dung môi và chất giữ ẩm polyol tăng khả năng thẩm thấu; giới hạn nồng độ để tránh kích ứng, không có nhãn chất gây dị ứng cụ thểB · Xác minh bên thứ ba
Polysorbate 60
Chất nhũ hóa và hòa tan phi ion cho độ ổn định hệ O/W hoặc W/O; có thể gây châm chích nhẹ cho da nhạy cảm, nồng độ thông thường 1-5%.B · Xác minh bên thứ ba
Silica
Bột silica ở nồng độ 1–10%; hấp thụ dầu, làm đặc, tạo lớp hoàn thiện lì, dùng cho sản phẩm kiểm soát dầuC · Nguồn chính thức
BHT
Chất chống oxy hóa ưa lipid ở nồng độ 0,01-0,05%; không hiệu quả với hệ thống axit, nhạy cảm với nhãn mác, kiểm tra giới hạn quy định như chất bảo quản thay thế.B · Xác minh bên thứ ba
Phenoxyethanol
Chất bảo quản phổ rộng ở nồng độ ≤1%; có thể gây kích ứng vùng mắt nhạy cảm, thường kết hợp với ethylhexylglycerinC · Nguồn chính thức
Iron Oxides (Ci 77491
Chất màu vô cơ với lượng phù hợp; tạo sắc đỏ/hồng, hàm lượng cao có thể làm xỉn màu, hỗ trợ bảo vệ nắng vật lýE · Suy luận của AI · cần xác minh
Ci 77492
Oxit sắt đỏ; sắc tố vô cơ ổn định, không độc; đảm bảo phân tán để ngăn ngừa lắng đọng.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Ci 77499)
Chất màu vô cơ dioxide mangan được sử dụng trong mỹ phẩm; thành phần hạn chế sử dụng, chịu sự giới hạn của quy định.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Titanium Dioxide
Chất lọc UV vật lý và chất tạo màu tối đa 25%; dạng nano cần lưu ýC · Nguồn chính thức

Nguồn: danh sách thành phần đầy đủ được công bố trên nhãn sản phẩm, thu thập ngày 2026-09-19. Đánh giá là nhận định nội bộ của chúng tôi, không phải kết luận pháp quy. · Trang sản phẩm

Phân tích sản phẩm này · thiết kế lại · tạo dự án của tôi → Tạo sản phẩm trong danh mục này →