origins Ginzing Spf 40
origins Origins Ginzing Spf 40 lists 62 ingredients on its label, 62 decoded. See what each one does, its irritancy and comedogenic tendency, and its status in national inventories.
Tổng quan thành phần
Thứ tự trên nhãn. Màu sắc là đánh giá nội bộ của chúng tôi: xanh lá thường dùng, vàng hạn chế hoặc đáng lưu ý, đỏ cấm hoặc rủi ro cao, xám chưa được phân tích.
Thành phần được liệt kê theo thứ tự trên nhãn; thứ tự này chỉ phản ánh nhãn, không phải nồng độ chính xác.
- Nước
- Butylene Glycol
- Cetyl Alcohol
- Neopentyl Glycol Diheptanoate
- C12,15 Alkyl Benzoate
- Dimethicone
- Laureth-4
- Polyethylene
- PEG-100 Stearate
- Hydrogenated Lecithin
- Citrus Limon Peel Oil
- Citrus Grandis Peel Oil
- Mentha Viridis Leaf Oil
- Citrus Aurantium Dulcis Peel Oil
- Limonene
- Linalool
- Citral
- Garcinia Mangostana Peel Extract
- Panax Ginseng Root Extract
- Citrus Aurantium Amara Flower Wax
- Castanea Sativa Seed Extract
- Psidium Guajava Fruit Extract
- Citrus Aurantium Amara Flower Water
- Laminaria Saccharina Extract
- Triticum Vulgare Germ Extract
- Adenosine Phosphate
- Pantethine
- Creatine
- Hordeum Vulgare Extract\Extrait D'Orge
- Folic Acid
- Tourmaline
- Cordyceps Sinensis Extract
- Ethylhexylglycerin
- Acetyl Carnitine Hcl
- Caffeine
- Rhodochrosite
- Sodium Hyaluronate
- Isopropyl Myristate
- Hydroxyethyl Acrylate/Sodium Acryloyldimethyl Taurate Copolymer
- Trehalose
- Polyglyceryl-3 Beeswax
- Vp/Hexadecene Copolymer
- Squalane
- Caprylyl Glycol
- Tocopheryl Acetate
- Yeast Extract\Faex\Extrait De Levure
- Isostearic Acid
- Polymethyl Methacrylate
- Dimethicone Silylate
- Polyhydroxystearic Acid
- Magnesium Ascorbyl Phosphate
- Nylon-12
- Xanthan Gum
- Hexylene Glycol
- Polysorbate 60
- Silica
- BHT
- Phenoxyethanol
- Iron Oxides (Ci 77491
- Ci 77492
- Ci 77499)
- Titanium Dioxide
Điểm nổi bật
Không chứa cồnKhông chứa parabenKhông chứa sulfateKhông chứa dầu khoángKhông chứa chất giải phóng formaldehydeChứa siliconeChứa PEGChứa nguồn gốc động vậtChứa chất gây dị ứng EU-26Chứa tinh dầuChứa hương liệu
Thành phần chính
- ANTIPLAQUE
- Nước
- HUMECTANT
- Butylene Glycol
- DƯỠNG DA - CHẤT MỀM DA
- Cetyl AlcoholNeopentyl Glycol Diheptanoate
- ANTIFOAMING
- Dimethicone
- EMULSIFIER
- Laureth-4
- ABRASIVE
- Polyethylene
- CHẤT BỀ MẶT - TẠM SẠCH
- PEG-100 Stearate
Thành phần khác
C12,15 Alkyl BenzoateHydrogenated LecithinCitrus Limon Peel OilCitrus Grandis Peel OilMentha Viridis Leaf OilCitrus Aurantium Dulcis Peel OilLimoneneLinaloolCitralGarcinia Mangostana Peel ExtractPanax Ginseng Root ExtractCitrus Aurantium Amara Flower WaxCastanea Sativa Seed ExtractPsidium Guajava Fruit ExtractCitrus Aurantium Amara Flower WaterLaminaria Saccharina ExtractTriticum Vulgare Germ ExtractAdenosine PhosphatePantethineCreatineHordeum Vulgare Extract\Extrait D'OrgeFolic AcidTourmalineCordyceps Sinensis ExtractEthylhexylglycerinAcetyl Carnitine HclCaffeineRhodochrositeSodium HyaluronateIsopropyl MyristateHydroxyethyl Acrylate/Sodium Acryloyldimethyl Taurate CopolymerTrehalosePolyglyceryl-3 BeeswaxVp/Hexadecene CopolymerSqualaneCaprylyl GlycolTocopheryl AcetateYeast Extract\Faex\Extrait De LevureIsostearic AcidPolymethyl MethacrylateDimethicone SilylatePolyhydroxystearic AcidMagnesium Ascorbyl PhosphateNylon-12Xanthan GumHexylene GlycolPolysorbate 60SilicaBHTPhenoxyethanolIron Oxides (Ci 77491Ci 77492Ci 77499)Titanium Dioxide
Tóm tắt nhanh
| Thành phần | Công dụng | Kích ứng · Bít tắc | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| Nước | Chống cao răng, Điều hòa da, Dung môi | 0 · – | Xanh |
| Butylene Glycol | Dưỡng ẩm, Hương liệu, Điều hòa da, Dung môi, Kiểm soát độ nhớt | 0 · 1 | Xanh |
| Cetyl Alcohol | CHĂM SÓC DA - DƯỠNG ẨM, BỀ MẶT - NHŨ HÓA, ỔN ĐỊNH NHŨ TƯƠNG, BỀ MẶT - TĂNG BỌT, HƯƠNG LIỆU, TRONG SUỐT, BỀ MẶT - TẨY DƠI, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHớt | 1 · 2 | Xanh |
| Neopentyl Glycol Diheptanoate | Điều hòa da - Làm mềm, Điều hòa da | 0 · – | Xanh |
| C12,15 Alkyl Benzoate | Chưa phân tích | — | — |
| Dimethicone | KHÔNG BỌNG, CHĂM SÓC DA - DƯỠNG ẨM, CHĂM SÓC DA, BẢO VỆ DA | 0 · 1 | Xanh |
| Laureth-4 | CHẤT NHŨ HÓA, TĂNG ĐỘ NHỚT | 0 · 4 | Xanh |
| Polyethylene | ABRASIVE, FILM FORMING, VISCOSITY CONTROLLING | 0 · – | Xanh |
| PEG-100 Stearate | CHẤT BỀ MẶT - TẠM SẠCH | 0 · – | Xanh |
| Hydrogenated Lecithin | SURFACTANT - EMULSIFYING, SKIN CONDITIONING | 0 · – | Xanh |
| Citrus Limon Peel Oil | FRAGRANCE, SKIN CONDITIONING, PERFUMING · 限制 III/353 | 1 · – | Vàng |
| Citrus Grandis Peel Oil | FRAGRANCE, SKIN CONDITIONING, PERFUMING · 限制 II/358 | 1 · – | Xanh |
| Mentha Viridis Leaf Oil | ASTRINGENT, FRAGRANCE, SKIN CONDITIONING · 限制 III/362 | 2 · – | Vàng |
| Citrus Aurantium Dulcis Peel Oil | FRAGRANCE, SKIN CONDITIONING · 限制 III/351 | 2 · – | Xanh |
| Limonene | DEODORANT, SOLVENT, PERFUMING · 限制 III/88 III/167 III/168 | 3 · – | Vàng |
| Linalool | DEODORANT, PERFUMING · 限制 III/84 | 3 · – | Vàng |
| Citral | FRAGRANCE, PERFUMING, FLAVOURING · 限制 III/70 | 3 · – | Vàng |
| Garcinia Mangostana Peel Extract | CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| Panax Ginseng Root Extract | CHĂM SÓC DA - LÀM MỀM, CHĂM SÓC TÓC, BẢO VỆ DA, DƯỠI DA | — | Xanh |
| Citrus Aurantium Amara Flower Wax | NOT REPORTED | 0 · – | Xanh |
| Castanea Sativa Seed Extract | CHĂM SÓC DA | — | Xanh |
| Psidium Guajava Fruit Extract | ASTRINGENT, SKIN CONDITIONING | 0 · – | Xanh |
| Citrus Aurantium Amara Flower Water | HƯƠNG, CHĂM SÓC DA, TONIC | — | Xanh |
| Laminaria Saccharina Extract | BẢO VỆ DA | 0 · – | Xanh |
| Triticum Vulgare Germ Extract | CHĂM SÓC DA, BẢO VỆ DA | 0 · – | Xanh |
| Adenosine Phosphate | CHĂM SÓC DA, CHỐNG LÃO HÓA | 0 · – | Xanh |
| Pantethine | SKIN CONDITIONING - EMOLLIENT, HAIR CONDITIONING | 0 · – | Xanh |
| Creatine | CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| Hordeum Vulgare Extract\Extrait D'Orge | 皮肤调理剂,保湿剂 | — | Xanh |
| Folic Acid | CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| Tourmaline | ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHỚT | 0 · – | Xanh |
| Cordyceps Sinensis Extract | ANTIOXIDANT, SKIN CONDITIONING - EMOLLIENT, HUMECTANT, SKIN CONDITIONING, SKIN PROTECTING | 0 · – | Xanh |
| Ethylhexylglycerin | KHỬ MÙI, CHĂM SÓC DA | 3 · – | Xanh |
| Acetyl Carnitine Hcl | CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| Caffeine | CHĂM SÓC DA, TẠO HƯƠNG, HƯƠNG LIỆU | 0 · – | Xanh |
| Rhodochrosite | THICKENING, ABSORBENT | 0 · – | Xanh |
| Sodium Hyaluronate | Dưỡng ẩm, Điều hòa da | 0 · 0 | Xanh |
| Isopropyl Myristate | BINDING, SKIN CONDITIONING - EMOLLIENT, FRAGRANCE, PERFUMING | 0 · 4 | Xanh |
| Hydroxyethyl Acrylate/Sodium Acryloyldimethyl Taurate Copolymer | EMULSION STABILISING, VISCOSITY CONTROLLING | 0 · – | Xanh |
| Trehalose | HUMECTANT, MOISTURISING | 0 · – | Xanh |
| Polyglyceryl-3 Beeswax | CHẤT BỀ MẶT - NHULUÔT | 0 · – | Xanh |
| Vp/Hexadecene Copolymer | BINDING, FILM FORMING, HAIR FIXING, VISCOSITY CONTROLLING, DISPERSING NON-SURFACTANT | — | Xanh |
| Squalane | ĐIỀU CHỈNH DA - XÁC ĐẸP, CHĂM SÓC TÓC, PHỤC HỒI DẦU, ĐIỀU CHỈNH DA | 0 · – | Xanh |
| Caprylyl Glycol | KHỬ MÙI, CHĂM SÓC DA - DƯỠNG ẨM, CHĂM SÓC TÓ, CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| Tocopheryl Acetate | CHỐNG OXY HÓA, CHĂM SÓC DA | 0 · 0 | Xanh |
| Yeast Extract\Faex\Extrait De Levure | 皮肤调理剂,保湿剂 | 0 · – | Xanh |
| Isostearic Acid | KẾT DÍNH, TẨY TRANG, CHẤT BỀ MẶT - NHULỠI HÓA, CHẤT BỀ MẶT - TẨY TRANG | 0 · – | Xanh |
| Polymethyl Methacrylate | FILM FORMING | 0 · – | Xanh |
| Dimethicone Silylate | ANTIFOAMING | 0 · – | Xanh |
| Polyhydroxystearic Acid | CHẤT BỀ MẶT - NHULUÔT | 0 · – | Xanh |
| Magnesium Ascorbyl Phosphate | CHỐNG OXY HÓA, CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| Nylon-12 | SKIN CONDITIONING, ANTIOXIDANT | 0 · – | Xanh |
| Xanthan Gum | KẾT DÍNH, CHẤT BỀ MẶT - NHULƯA HÓA, ỔN ĐỊNH NHULƯA, TẠO GEL, CHĂM SÓC DA, CHẤT BỀ MẶT - LÀM SẠCH, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHỚT | 0 · – | Xanh |
| Hexylene Glycol | SURFACTANT - EMULSIFYING, SKIN CONDITIONING, SOLVENT, SURFACTANT - CLEANSING, PERFUMING | 3 · 2 | Xanh |
| Polysorbate 60 | Chất hoạt tính bề mặt - Nhũ hóa, Chất hoạt tính bề mặt - Làm sạch | 1 · – | Xanh |
| Silica | ABRASIVE, ABSORBENT, ANTICAKING, BULKING, OPACIFYING, VISCOSITY CONTROLLING | 0 · – | Xanh |
| BHT | ANTIOXIDANT, FRAGRANCE · 限制 III / 325 | 0 · – | Vàng |
| Phenoxyethanol | ANTIMICROBIAL, PRESERVATIVE · 限制 V/29 | 3 · – | Vàng |
| Iron Oxides (Ci 77491 | COLORANT | 0 · – | Xanh |
| Ci 77492 | COLORANT · 限制 IV/136 | 0 · – | Xanh |
| Ci 77499) | COLORANT · 限制 IV/137 | — | Xanh |
| Titanium Dioxide | UV FILTER · 附录 VI · 最高浓度 25%* *: In case of combined use of Titanium Dioxide and Titanium Dioxide (nano), the sum shall not exceed the limit given in column g (Maximum concentration in ready for use preparation) · 限制 <empty>; as a constituent of other substances, or in mixtures, in concentrations equal to, or greater than 0.1% by weight; Shall not be placed on the market, or used, as substance or in mixtures in concentrations equal to ot greater than 0.1% by weight; Shall not be used as propellant in aerosols for any use. Aerosols dispenser containing the substance as propellant shall not | 0 · 0 | Vàng |
Cột gây tắc nghẽn lỗ chân lông chỉ hiển thị điểm số có nguồn công bố. Ô trống nghĩa là "không có nguồn công khai", không phải "không gây tắc nghẽn".
Giải thích thành phần
Mỗi ghi chú có mức bằng chứng riêng: C đến từ các danh mục chính thức (tên NMPA, chức năng CosIng, phụ lục hạn chế); E là suy luận của AI chưa được kiểm chứng — được coi là ứng viên. Cách xếp hạng bằng chứng →
- Nước
- Dung môi chính và nền; cần hệ thống bảo quản để ngăn chặn sự phát triển của vi sinh vậtE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Butylene Glycol
- Chất dưỡng ẩm và dung môi polyol ở nồng độ 1–5%; hỗ trợ hòa tan, cảm giác nhẹ nhàngC · Nguồn chính thức
- Cetyl Alcohol
- Cetyl alcohol để nhũ hóa/tăng độ đặc; nồng độ cao >10% có thể kích ứng.B · Xác minh bên thứ ba
- Neopentyl Glycol Diheptanoate
- Este làm mềm nhẹ, không nhờn, cải thiện khả năng trải đều của sản phẩm.B · Xác minh bên thứ ba
- C12,15 Alkyl Benzoate
- Chưa phân tích
- Dimethicone
- Chất bịt silicone ở mức 1–5%; mang lại cảm giác mượt, không thẩm thấu, phù hợp cho da nhạy cảmB · Xác minh bên thứ ba
- Laureth-4
- Nonionic emulsifier at 0.1-2%; thickener and emulsifier, used with soap bases or oils, slightly oily feelC · Nguồn chính thức
- Polyethylene
- Hạt polymer nhựa để mài mòn hoặc tạo màng; kiểm tra lệnh cấm EU về vi nhựa trong sản phẩm xả nước, chỉ dùng cho sản phẩm xả nướcB · Xác minh bên thứ ba
- PEG-100 Stearate
- Chất nhũ hóa không ion, cần ion để ổn định; kiểm tra PEG về formaldehyde.B · Xác minh bên thứ ba
- Hydrogenated Lecithin
- Chất nhũ hóa từ lecithin; ổn định, dùng trong nhũ tương dạng bộtB · Xác minh bên thứ ba
- Citrus Limon Peel Oil
- Dầu gọt vỏ chanh dùng cho hương liệu/chăm sóc da; chứa dị ứng nguyên, chú ý tính quang độc và tuân thủ quy địnhC · Nguồn chính thức
- Citrus Grandis Peel Oil
- Grapefruit peel oil for fragrance; EU restricted, sensitizing properties, used as fragrance.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Mentha Viridis Leaf Oil
- Spearmint oil for cooling/fragrance, restricted; label allergens, limit for sensitive skinC · Nguồn chính thức
- Citrus Aurantium Dulcis Peel Oil
- Tinh dầu vỏ cam ngọt, hương cam; nhạy cảm với ánh sáng, cẩn thận khi dùng ban ngày; gây kích ứng ở nồng độ cao.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Limonene
- Dung môi hương liệu tự nhiên, chất gây dị ứng EU; kém ổn định dưới ánh sángC · Nguồn chính thức
- Linalool
- Thành phần hương liệu tự nhiên ở nồng độ ≤0,05%; một trong 26 chất gây dị ứng của EU, cẩn thận với da nhạy cảmC · Nguồn chính thức
- Citral
- Citral; thành phần hương cam quýt, được liệt kê là chất gây dị ứng ở EU, rủi ro gây độc tính ánh sáng cao, áp dụng giới hạn nồng độ nghiêm ngặt.C · Nguồn chính thức
- Garcinia Mangostana Peel Extract
- Mangosteen peel extract, rich in polyphenols/alpha-gallic acid; antioxidant/skin conditioning, monitor for color changes.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Panax Ginseng Root Extract
- Chiết xuất thực vật cho việc điều dưỡng da và tóc; hoạt tính và rủi ro kích ứng thay đổi theo nguồn/giá trị tinh khiết, thử nhỏ trên vùng da mẫn cảmB · Xác minh bên thứ ba
- Citrus Aurantium Amara Flower Wax
- Citrus flower wax for slip and occlusion; contains flavonoids and trace oils, low phototoxicityE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Castanea Sativa Seed Extract
- Tannin- and phytate-rich seed extract used as an antioxidant skin conditioner.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Psidium Guajava Fruit Extract
- Botanical extract with astringent and skin conditioning propertiesE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Citrus Aurantium Amara Flower Water
- Bitter orange flower water offering floral fragrance and mild conditioning.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Laminaria Saccharina Extract
- Seaweed-derived hydrating skin protectant rich in polysaccharides; filter to prevent microbial contaminationB · Xác minh bên thứ ba
- Triticum Vulgare Germ Extract
- Wheat germ extract, nutrient-rich; contains gluten, test for sensitivity.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Adenosine Phosphate
- ATP precursor at 0.1-0.5%; supports cellular energy metabolism in skincare; unstable, prone to degradation and inactivationB · Xác minh bên thứ ba
- Pantethine
- Panthenine, lipophilic vitamin B derivative convertible to pantothenic acid, used for hair and skin conditioningE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Creatine
- Skin conditioning agent for moisturizing and anti-aging; used at low concentrations, generally well-tolerated by sensitive skin.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Hordeum Vulgare Extract\Extrait D'Orge
- Cereal extract providing humectant proteins and amino acids; check for cereal allergies.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Folic Acid
- Folic acid, Vitamin B9, used for skin conditioning to support cellular metabolismE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Tourmaline
- Tourmaline mineral powder for viscosity control or tactile modification. Inert and non-irritating; manage dust inhalation risks during manufacturing.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Cordyceps Sinensis Extract
- Cordyceps sinensis extract, medicinal herb; antioxidant, humectant, skin protector, control concentration.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Ethylhexylglycerin
- Chất làm mềm dịu nhẹ và chất tăng hiệu quả bảo quản ở nồng độ 0.5–1%; giảm lượng chất bảo quản, cảm giác mượt màC · Nguồn chính thức
- Acetyl Carnitine Hcl
- Acetylated form of carnitine for energy metabolism; used for penetration and conditioning, stable at low concentrations.B · Xác minh bên thứ ba
- Caffeine
- Thành phần hoạt tính, 0,1–2%; thúc đẩy tuần hoàn, nguy cơ kích ứng ở nồng độ cao.B · Xác minh bên thứ ba
- Rhodochrosite
- Natural inorganic mineral powder, pink; for pearlescence and coverage, must meet asbestos-free standardsE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Sodium Hyaluronate
- Chất giữ ẩm mạnh ở mức 0,1–2%; MW khác nhau cho độ thẩm thấu, nồng độ cao có thể hút ẩmC · Nguồn chính thức
- Isopropyl Myristate
- Ester tổng hợp nhẹ, khô nhanh và không nhờn; nguy cơ gây tắc lỗ chân lông cao, giới hạn dùng cho da dễ bị mụnB · Xác minh bên thứ ba
- Hydroxyethyl Acrylate/Sodium Acryloyldimethyl Taurate Copolymer
- Chất làm đặc và chất ổn định nhũ tương có phân tử lượng cao; cần điện giải chất hoặc điều chỉnh axit gần điểm đẳng điện để đạt hiệu suất tối ưu.B · Xác minh bên thứ ba
- Trehalose
- Trehalose; chất giữ ẩm và ổn định nhẹ cho protein/chất hoạt tính; hút ẩm, cảm giác nhẹ trên da.B · Xác minh bên thứ ba
- Polyglyceryl-3 Beeswax
- Beeswax-derived emulsifier, mild and biodegradable; offers emollience for sensitive formulationsB · Xác minh bên thứ ba
- Vp/Hexadecene Copolymer
- Film-former for hair fixation; often needs co-solvents or cationic system.B · Xác minh bên thứ ba
- Squalane
- Chất làm mềm từ thực vật hoặc tổng hợp; kết cấu nhẹC · Nguồn chính thức
- Caprylyl Glycol
- Chất điều hòa polyol và chất tăng cường bảo quản ở nồng độ 0,5–3%; cảm giác mềm mượt, thường kết hợp với 1,2-hexanediolC · Nguồn chính thức
- Tocopheryl Acetate
- Chất chống oxy hóa dẫn xuất vitamin E ở nồng độ 0,1–1%; ổn định hơn tocopherol, bảo quản tránh ánh sángC · Nguồn chính thức
- Yeast Extract\Faex\Extrait De Levure
- Yeast ferment filtrate rich in amino acids and peptides; used for repair and moisture, may cause sensitivity in some.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Isostearic Acid
- Dẫn xuất axit béo làm chất nhũ hóa phụ trợ và chất làm mềm; không tan, cần đồng nhất hóa, có thể gây cảm giác hơi nhờnB · Xác minh bên thứ ba
- Polymethyl Methacrylate
- PMMA để làm đặc, treo, và tạo màng; chất mang bột siêu mịn, kích ứng rất thấpB · Xác minh bên thứ ba
- Dimethicone Silylate
- Siloxane; used for defoaming and skin feel; low allergenicity, may clog pores, cautious for oily skin.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Polyhydroxystearic Acid
- Chất nhũ hóa và ổn định ở nồng độ 1–3%; không ion, dễ bị thủy phân.B · Xác minh bên thứ ba
- Magnesium Ascorbyl Phosphate
- Dẫn xuất Vitamin C tan trong nước để chống oxy hóa và làm sáng da; ổn định hơn acid ascorbicB · Xác minh bên thứ ba
- Nylon-12
- Vi cầu polymer ở nồng độ 0,1-2%; tăng cường chức năng hàng rào, cải thiện kết cấu, cảm giác hạt rõ rệtB · Xác minh bên thứ ba
- Xanthan Gum
- Chất làm đặc tự nhiên ở mức 0,1–1%; tạo kết cấu gel, ổn định pH, cần hydrat hóa đầy đủC · Nguồn chính thức
- Hexylene Glycol
- Dung môi và chất giữ ẩm polyol tăng khả năng thẩm thấu; giới hạn nồng độ để tránh kích ứng, không có nhãn chất gây dị ứng cụ thểB · Xác minh bên thứ ba
- Polysorbate 60
- Chất nhũ hóa và hòa tan phi ion cho độ ổn định hệ O/W hoặc W/O; có thể gây châm chích nhẹ cho da nhạy cảm, nồng độ thông thường 1-5%.B · Xác minh bên thứ ba
- Silica
- Bột silica ở nồng độ 1–10%; hấp thụ dầu, làm đặc, tạo lớp hoàn thiện lì, dùng cho sản phẩm kiểm soát dầuC · Nguồn chính thức
- BHT
- Chất chống oxy hóa ưa lipid ở nồng độ 0,01-0,05%; không hiệu quả với hệ thống axit, nhạy cảm với nhãn mác, kiểm tra giới hạn quy định như chất bảo quản thay thế.B · Xác minh bên thứ ba
- Phenoxyethanol
- Chất bảo quản phổ rộng ở nồng độ ≤1%; có thể gây kích ứng vùng mắt nhạy cảm, thường kết hợp với ethylhexylglycerinC · Nguồn chính thức
- Iron Oxides (Ci 77491
- Chất màu vô cơ với lượng phù hợp; tạo sắc đỏ/hồng, hàm lượng cao có thể làm xỉn màu, hỗ trợ bảo vệ nắng vật lýE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Ci 77492
- Oxit sắt đỏ; sắc tố vô cơ ổn định, không độc; đảm bảo phân tán để ngăn ngừa lắng đọng.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Ci 77499)
- Chất màu vô cơ dioxide mangan được sử dụng trong mỹ phẩm; thành phần hạn chế sử dụng, chịu sự giới hạn của quy định.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Titanium Dioxide
- Chất lọc UV vật lý và chất tạo màu tối đa 25%; dạng nano cần lưu ýC · Nguồn chính thức
Nguồn: danh sách thành phần đầy đủ được công bố trên nhãn sản phẩm, thu thập ngày 2026-09-19. Đánh giá là nhận định nội bộ của chúng tôi, không phải kết luận pháp quy. · Trang sản phẩm
Phân tích sản phẩm này · thiết kế lại · tạo dự án của tôi → Tạo sản phẩm trong danh mục này →