bonajour Elf Cream
bonajour BONAJOUR Elf Cream lists 40 ingredients on its label, 40 decoded. See what each one does, its irritancy and comedogenic tendency, and its status in national inventories.
Tổng quan thành phần
Thứ tự trên nhãn. Màu sắc là đánh giá nội bộ của chúng tôi: xanh lá thường dùng, vàng hạn chế hoặc đáng lưu ý, đỏ cấm hoặc rủi ro cao, xám chưa được phân tích.
Thành phần được liệt kê theo thứ tự trên nhãn; thứ tự này chỉ phản ánh nhãn, không phải nồng độ chính xác.
- Saccharomyces Ferment Filtrate
- Glycerine
- Caprylic/Capric Triglyceride
- Propanediol
- Helianthus Annuus Seed Oil
- Nước
- Cetyl Ethylhexanoate
- Cetearyl Alcohol
- Pentylene Glycol
- Polyglutamic Acid
- Cetearyl Olivate
- Sorbitan Olivate
- Lactobacillus/Soybean Ferment Extract
- Saccharomyces/Imperata Cylindrica Root Ferment Extract
- Saccharomyces/Viscum Album Ferment Extract
- Bifida Ferment Lysate
- Akebia Quinata Extract
- Acetyl Hexapeptide-8
- Hydrolyzed Collagen
- Mangifera Indica Seed Butter
- Diheptyl Succinate
- Capryloyl Glycerin/Sebacic Acid Copolymer
- Dicaprylyl Carbonate
- Isononyl Isononanoate
- Glyceryl Stearate
- Argania Spinosa Kernel Oil
- Betaine
- Sodium Hyaluronate
- Panthenol
- Zanthoxylum Piperitum Fruit Extract
- Pulsatilla Koreana Extract
- Usnea Barbata Extract
- Butylene Glycol
- 1,2-Hexanediol
- Hydroxyethylcellulose
- Sodium Polyacryloyldimethyl Taurate
- Dicaprylyl Ether
- Polyglyceryl-10 Dilaurate
- Adenosine
- Rose Flower Oil
Điểm nổi bật
Không chứa cồnKhông chứa parabenKhông chứa siliconeKhông chứa sulfateKhông chứa dầu khoángKhông chứa chất giải phóng formaldehydeChứa tinh dầuChứa chất gây dị ứng EU-26Chứa nguồn gốc động vậtChứa hương liệu
Thành phần chính
- HUMECTANT
- Saccharomyces Ferment Filtrate
- 保湿剂
- Glycerine
- FRAGRANCE
- Caprylic/Capric Triglyceride
- SOLVENT
- Propanediol
- DƯỠNG DA - CHẤT MỀM DA
- Helianthus Annuus Seed OilCetyl EthylhexanoateCetearyl Alcohol
- ANTIPLAQUE
- Nước
Thành phần khác
Pentylene GlycolPolyglutamic AcidCetearyl OlivateSorbitan OlivateLactobacillus/Soybean Ferment ExtractSaccharomyces/Imperata Cylindrica Root Ferment ExtractSaccharomyces/Viscum Album Ferment ExtractBifida Ferment LysateAkebia Quinata ExtractAcetyl Hexapeptide-8Hydrolyzed CollagenMangifera Indica Seed ButterDiheptyl SuccinateCapryloyl Glycerin/Sebacic Acid CopolymerDicaprylyl CarbonateIsononyl IsononanoateGlyceryl StearateArgania Spinosa Kernel OilBetaineSodium HyaluronatePanthenolZanthoxylum Piperitum Fruit ExtractPulsatilla Koreana ExtractUsnea Barbata ExtractButylene Glycol1,2-HexanediolHydroxyethylcelluloseSodium Polyacryloyldimethyl TaurateDicaprylyl EtherPolyglyceryl-10 DilaurateAdenosineRose Flower Oil
Tóm tắt nhanh
| Thành phần | Công dụng | Kích ứng · Bít tắc | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| Saccharomyces Ferment Filtrate | HUMECTANT | 0 · – | Xanh |
| Glycerine | 保湿剂,溶剂,皮肤调理剂 | 0 · – | Xanh |
| Caprylic/Capric Triglyceride | Hương liệu, Dung môi, Tạo hương, Dưỡng da - Bọc | 0 · – | Xanh |
| Propanediol | DUNG MÔI, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHỎT | 0 · – | Xanh |
| Helianthus Annuus Seed Oil | SKIN CONDITIONING - EMOLLIENT, SOLVENT, SKIN CONDITIONING - MISCELLANEOUS, SKIN CONDITIONING - OCCLUSIVE | 0 · – | Xanh |
| Nước | Chống cao răng, Điều hòa da, Dung môi | 0 · – | Xanh |
| Cetyl Ethylhexanoate | DƯỠNG DA - CHẤT MỀM DA | 0 · – | Xanh |
| Cetearyl Alcohol | SKIN CONDITIONING - EMOLLIENT, SURFACTANT - EMULSIFYING, EMULSION STABILISING, SURFACTANT - FOAM BOOSTING, OPACIFYING, SURFACTANT - CLEANSING, VISCOSITY CONTROLLING | 0 · – | Xanh |
| Pentylene Glycol | CHĂM SÓC DA, DUNG MÔI | 0 · – | Xanh |
| Polyglutamic Acid | CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| Cetearyl Olivate | CHĂM SÓC DA - MỀM DA, CHẤT BỀ MẶT - NHULHOÁ,ỔN ĐỊNH NHŨ DUNG, CHĂM SÓC TÓC, CHỈNH SỬA TRƯỢT | 0 · – | Xanh |
| Sorbitan Olivate | CHẤT BỀ MẶT - NHULUÔT | 0 · – | Xanh |
| Lactobacillus/Soybean Ferment Extract | CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| Saccharomyces/Imperata Cylindrica Root Ferment Extract | CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| Saccharomyces/Viscum Album Ferment Extract | CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| Bifida Ferment Lysate | CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| Akebia Quinata Extract | SKIN CONDITIONING, ANTIOXIDANT | 0 · – | Xanh |
| Acetyl Hexapeptide-8 | Dưỡng ẩm, Điều hòa da | 0 · – | Xanh |
| Hydrolyzed Collagen | KHÔNG TĨNH ĐIỆN, CHĂM SÓC DA - DƯỠNG DA, TẠO MẪU, CHĂM SÓC TÓC, GIỮ ẨM, CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| Mangifera Indica Seed Butter | CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| Diheptyl Succinate | Điều hòa da - Làm mềm, Điều hòa da | 0 · – | Xanh |
| Capryloyl Glycerin/Sebacic Acid Copolymer | FILM FORMING, HAIR CONDITIONING, SKIN CONDITIONING, SKIN PROTECTING | 0 · – | Xanh |
| Dicaprylyl Carbonate | Điều hòa da - Làm mềm, Điều hòa da | 0 · – | Xanh |
| Isononyl Isononanoate | Chống tĩnh điện, Dưỡng da - Làm mềm da, Dưỡng da | 0 · – | Xanh |
| Glyceryl Stearate | Dưỡng da - Làm mềm, Chất hoạt động bề mặt - Nhũ hóa | 0 · – | Xanh |
| Argania Spinosa Kernel Oil | Điều hòa da - Làm mềm, Điều hòa da | 0 · – | Xanh |
| Betaine | NUÔI DƯỠNG TÓC, CHẤT GIỮ ẨM, NUÔI DƯỠNG DA - CHẤT GIỮ ẨM | 0 · – | Xanh |
| Sodium Hyaluronate | Dưỡng ẩm, Điều hòa da | 0 · 0 | Xanh |
| Panthenol | CHỐNG TĨN ĐIỆN, CHĂM SÓC TÓ, CHĂM SÓC DA | 0 · 0 | Xanh |
| Zanthoxylum Piperitum Fruit Extract | CHĂM SÓC DA | 3 · – | Xanh |
| Pulsatilla Koreana Extract | CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| Usnea Barbata Extract | DEODORANT | 0 · – | Xanh |
| Butylene Glycol | Dưỡng ẩm, Hương liệu, Điều hòa da, Dung môi, Kiểm soát độ nhớt | 0 · 1 | Xanh |
| 1,2-Hexanediol | CHĂM SÓC DA, DUNG MÔI | 0 · – | Xanh |
| Hydroxyethylcellulose | BINDING, EMULSION STABILISING, FILM FORMING, LIGHT STABILIZER, VISCOSITY CONTROLLING | 0 · – | Xanh |
| Sodium Polyacryloyldimethyl Taurate | EMULSION STABILISING, VISCOSITY CONTROLLING | 0 · – | Xanh |
| Dicaprylyl Ether | CHĂM SÓC DA - DƯỠNG NHUẬN, CHĂM SÓC DA, DUNG MÔI | 0 · – | Xanh |
| Polyglyceryl-10 Dilaurate | Chưa phân tích | — | — |
| Adenosine | CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| Rose Flower Oil | FRAGRANCE | 1 · – | Xanh |
Cột gây tắc nghẽn lỗ chân lông chỉ hiển thị điểm số có nguồn công bố. Ô trống nghĩa là "không có nguồn công khai", không phải "không gây tắc nghẽn".
Giải thích thành phần
Mỗi ghi chú có mức bằng chứng riêng: C đến từ các danh mục chính thức (tên NMPA, chức năng CosIng, phụ lục hạn chế); E là suy luận của AI chưa được kiểm chứng — được coi là ứng viên. Cách xếp hạng bằng chứng →
- Saccharomyces Ferment Filtrate
- Yeast ferment filtrate; humectant and conditioner. May contain peptides, prone to browning, protect from light.B · Xác minh bên thứ ba
- Glycerine
- Workhorse humectant at 3-10%; tacky at high levels, pair with occlusives, low irritancy.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Caprylic/Capric Triglyceride
- Bọc nhẹ và dung môi ở nồng độ 1–10%; cảm giác không nhờn, phù hợp cho da dầu và da hỗn hợpC · Nguồn chính thức
- Propanediol
- Dung môi polyol ở nồng độ 1–5%; cảm giác nhẹ, hỗ trợ hòa tan, thay thế propylene glycolB · Xác minh bên thứ ba
- Helianthus Annuus Seed Oil
- Dầu hạt hướng dương dùng làm chất làm mềm/che phủ; hàm lượng axit linoleic cao, tính gây mụn thấp.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Nước
- Dung môi chính và nền; cần hệ thống bảo quản để ngăn chặn sự phát triển của vi sinh vậtE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Cetyl Ethylhexanoate
- Dầu tổng hợp tạo cảm giác trượt; phân tử lớn, thẩm thấu thấp, không gây tắc lỗ chân lông, phù hợp với da khô hoặc thô ráp.B · Xác minh bên thứ ba
- Cetearyl Alcohol
- Chất nhũ hóa từ rượu béo nồng độ 1-5%; chất hoạt động bề mặt không ionC · Nguồn chính thức
- Pentylene Glycol
- Chất giữ ẩm polyol 1-3%; kích ứng thấp, phù hợp cho da nhạy cảmC · Nguồn chính thức
- Polyglutamic Acid
- Polypeptide có nguồn gốc tự nhiên dùng để cấp ẩm và điều hòa da; thường được sử dụng để giữ ẩm lâu dàiE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Cetearyl Olivate
- Chất nhũ hóa tự nhiên kết hợp với glucoside; cảm giác như da, phân hủy sinh học, dễ bị oxy hóa cần bảo vệ khỏi ánh sángB · Xác minh bên thứ ba
- Sorbitan Olivate
- Chất nhũ hóa O/H, HLB ~15, cần chất đồng nhũ hóa ion, có khả năng gây nhạy cảm.B · Xác minh bên thứ ba
- Lactobacillus/Soybean Ferment Extract
- Ferment extract with amino acids and peptides for skin conditioning; monitor microbial stability and watch for allergens.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Saccharomyces/Imperata Cylindrica Root Ferment Extract
- Fermented extract of Imperata cylindrica (sugarcane grass) root using Saccharomyces; contains various active compounds; used for skin conditioning; typically used at low concentrationsE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Saccharomyces/Viscum Album Ferment Extract
- Fermented extract of Viscum album (mistletoe) using Saccharomyces; contains various active compounds for skin conditioning; typically used at low concentrationsE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Bifida Ferment Lysate
- Bifida lysate để dưỡng da; sử dụng với lượng thấp, phù hợp với da nhạy cảmE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Akebia Quinata Extract
- Plant extract at 0.1–1%; contains polyphenols, provides antioxidant and soothing effectsE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Acetyl Hexapeptide-8
- Acetyl hexapeptide-8; peptide tín hiệu, nồng độ thấp, dùng để làm săn chắc và cấp ẩm, ít gây kích ứng.B · Xác minh bên thứ ba
- Hydrolyzed Collagen
- Protein thủy phân để tạo màng và giữ ẩm; phân tử lượng hạn chế khả năng thấm, kiểm tra nguồn gốc để tránh dị ứng hải sảnB · Xác minh bên thứ ba
- Mangifera Indica Seed Butter
- Plant butter rich in fatty acids; provides lipid occlusion and emollience. Use with emulsifiers.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Diheptyl Succinate
- Light emollient ester; refreshing non-greasy feel, often replaces heavier mineral oils.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Capryloyl Glycerin/Sebacic Acid Copolymer
- Film-forming conditioner for hair/skin protection; hydrophobic, pair with water phaseE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Dicaprylyl Carbonate
- Dung môi dưỡng nhẹ ở 5–15%; không chứa dầu khoáng, cảm giác sảng khoái, ít gây kích ứng.B · Xác minh bên thứ ba
- Isononyl Isononanoate
- Ester dưỡng ẩm mỏng nhẹ, độ nhớt thấp; khả năng trải tốt, phù hợp cho gel và kem lỏng.B · Xác minh bên thứ ba
- Glyceryl Stearate
- Chất nhũ hóa ở nồng độ 1-3%; có thể cần axit để ngăn xà phòng hóaC · Nguồn chính thức
- Argania Spinosa Kernel Oil
- Dầu jojoba giàu chất béo không bão hòa; thẩm thấu tốt, không gây bít tắc lỗ chân lông, dễ bị oxy hóa cần chất chống oxy hóaB · Xác minh bên thứ ba
- Betaine
- Betaine dùng để dưỡng ẩm nhẹ/chất hoạt động bề mặt; nồng độ thấp 1-2% phổ biến, nồng độ cao có thể gây kích ứng.B · Xác minh bên thứ ba
- Sodium Hyaluronate
- Chất giữ ẩm mạnh ở mức 0,1–2%; MW khác nhau cho độ thẩm thấu, nồng độ cao có thể hút ẩmC · Nguồn chính thức
- Panthenol
- Panthenol (vitamin B5) nồng độ 1–5%; dưỡng ẩm và phục hồi, hỗ trợ tái tạo hàng rào bảo vệ daC · Nguồn chính thức
- Zanthoxylum Piperitum Fruit Extract
- Chiết xuất quả Zanthoxylum để chăm sóc da; chứa capsaicinoids, cần lưu ý kích ứng.B · Xác minh bên thứ ba
- Pulsatilla Koreana Extract
- Herb-based aqueous extract for soothing and conditioning; low usage levels, no significant sensitizationE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Usnea Barbata Extract
- Lichen extract; natural deodorant, contains usnic acid, for oral/body care, avoid dust inhalation.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Butylene Glycol
- Chất dưỡng ẩm và dung môi polyol ở nồng độ 1–5%; hỗ trợ hòa tan, cảm giác nhẹ nhàngC · Nguồn chính thức
- 1,2-Hexanediol
- Dung môi polyol và chất tăng hiệu quả bảo quản ở nồng độ 1–5%; cảm giác nhẹ, có thể thay thế một số chất bảo quản truyền thốngC · Nguồn chính thức
- Hydroxyethylcellulose
- Ete cellulose tan trong nước dùng để làm đặc và ổn định huyền phù; nhạy cảm với ion, chất điện giải làm giảm độ nhớt, sử dụng ở pH 7-8.B · Xác minh bên thứ ba
- Sodium Polyacryloyldimethyl Taurate
- Sodium polyacryloyldimethyl taurate for emulsion stabilization and thickening; ionic polymer, check ion compatibility.B · Xác minh bên thứ ba
- Dicaprylyl Ether
- Dung môi diester và chất làm mềm nhẹ, không nhờn; thường dùng làm pha dầu; kích ứng thấp.B · Xác minh bên thứ ba
- Polyglyceryl-10 Dilaurate
- Chưa phân tích
- Adenosine
- Chất nuôi dưỡng da ở nồng độ 0,1-1%; dùng cho chống lão hóa và phục hồiB · Xác minh bên thứ ba
- Rose Flower Oil
- Natural essential oil for floral scent; use at trace levels to avoid irritation.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Nguồn: danh sách thành phần đầy đủ được công bố trên nhãn sản phẩm, thu thập ngày 2026-09-19. Đánh giá là nhận định nội bộ của chúng tôi, không phải kết luận pháp quy. · Trang sản phẩm
Phân tích sản phẩm này · thiết kế lại · tạo dự án của tôi → Tạo sản phẩm trong danh mục này →