proactiv Step 1 Cleanser
proactiv Proactiv Step 1 Cleanser lists 26 ingredients on its label, 26 decoded. See what each one does, its irritancy and comedogenic tendency, and its status in national inventories.
Tổng quan thành phần
Thứ tự trên nhãn. Màu sắc là đánh giá nội bộ của chúng tôi: xanh lá thường dùng, vàng hạn chế hoặc đáng lưu ý, đỏ cấm hoặc rủi ro cao, xám chưa được phân tích.
Thành phần được liệt kê theo thứ tự trên nhãn; thứ tự này chỉ phản ánh nhãn, không phải nồng độ chính xác.
- Benzoyl Peroxide
- Nước
- Magnesium Aluminum Silicate
- Glyceryl Stearate
- PEG-100 Stearate
- Sorbitol
- Dimethyl Isosorbide
- Disodium PEG-12 Dimethicone Sulfosuccinate
- Tridecyl Stearate
- Neopentyl Glycol Dicaprylate/Dicaprate
- Paraffin
- Cetyl Esters
- Anthemis Nobilis Flower Extract
- Tridecyl Trimellitate
- Trisodium Sulfosuccinate
- PEG-12 Dimethicone
- Sodium Sulfate
- Sodium Hyaluronate
- Propylene Glycol
- Sodium PCA
- Xanthan Gum
- Phenoxyethanol
- Imidazolidinyl Urea
- Methylparaben
- Propylparaben
- Hương liệu
Điểm nổi bật
Không chứa cồnKhông chứa sulfateKhông chứa dầu tinh chấtChứa PEGChứa siliconeChứa hương liệuChứa dầu khoángChứa chất giải phóng formaldehydeChứa parabenChứa chất gây dị ứng EU-26
Thành phần chính
- OXIDISING · 限制 III
- Benzoyl Peroxide
- ANTIPLAQUE
- Nước
- ABSORBENT
- Magnesium Aluminum Silicate
- DƯỠNG DA - CHẤT MỀM DA
- Glyceryl Stearate
- CHẤT BỀ MẶT - TẠM SẠCH
- PEG-100 Stearate
- HUMECTANT
- Sorbitol
- SOLVENT
- Dimethyl Isosorbide
- SURFACTANT
- Disodium PEG-12 Dimethicone Sulfosuccinate
Thành phần khác
Tridecyl StearateNeopentyl Glycol Dicaprylate/DicaprateParaffinCetyl EstersAnthemis Nobilis Flower ExtractTridecyl TrimellitateTrisodium SulfosuccinatePEG-12 DimethiconeSodium SulfateSodium HyaluronatePropylene GlycolSodium PCAXanthan GumPhenoxyethanolImidazolidinyl UreaMethylparabenPropylparabenHương liệu
Tóm tắt nhanh
| Thành phần | Công dụng | Kích ứng · Bít tắc | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| Benzoyl Peroxide | OXIDISING · 限制 III/94 | 3 · – | Red |
| Nước | Chống cao răng, Điều hòa da, Dung môi | 0 · – | Xanh |
| Magnesium Aluminum Silicate | HẤP THỤ, CHỐNG VÓN CỤC, TẠO ĐỘ ĐẶC, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHỚT | 0 · 0 | Xanh |
| Glyceryl Stearate | Dưỡng da - Làm mềm, Chất hoạt động bề mặt - Nhũ hóa | 0 · – | Xanh |
| PEG-100 Stearate | CHẤT BỀ MẶT - TẠM SẠCH | 0 · – | Xanh |
| Sorbitol | Dưỡng ẩm, Hương liệu, Điều hòa da, Tạo hương | 0 · 0 | Xanh |
| Dimethyl Isosorbide | DUNG MÔI, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHỎT | 0 · – | Xanh |
| Disodium PEG-12 Dimethicone Sulfosuccinate | SURFACTANT, EMULSIFYING | 0 · – | Xanh |
| Tridecyl Stearate | Điều hòa da - Làm mềm, Điều hòa da | 0 · – | Xanh |
| Neopentyl Glycol Dicaprylate/Dicaprate | Điều hòa da - Làm mềm, Điều hòa da | 0 · – | Xanh |
| Paraffin | SKIN CONDITIONING, VISCOSITY CONTROLLING, PERFUMING | 0 · – | Xanh |
| Cetyl Esters | Điều hòa da - Làm mềm, Điều hòa da | 0 · – | Xanh |
| Anthemis Nobilis Flower Extract | HƯƠNG LIỆU, CHĂM SÓC DA, TẠO HƯƠNG | 1 · – | Xanh |
| Tridecyl Trimellitate | Điều hòa da - Làm mềm, Điều hòa da | 0 · – | Xanh |
| Trisodium Sulfosuccinate | BUFFERING, CHELATING, SURFACTANT - HYDROTROPE, SURFACTANT - CLEANSING | 0 · – | Xanh |
| PEG-12 Dimethicone | Dưỡng tóc, Dưỡng da | 0 · – | Xanh |
| Sodium Sulfate | Đặc, kiểm soát độ nhớt | 0 · – | Xanh |
| Sodium Hyaluronate | Dưỡng ẩm, Điều hòa da | 0 · 0 | Xanh |
| Propylene Glycol | Chất giữ ẩm, Hương liệu, Dung môi, Kiểm soát độ nhớt, Chăm sóc da - Giữ ẩm, Chăm sóc da - Khác | 1 · 0 | Xanh |
| Sodium PCA | CHỐNG TĨNH ĐIỆN, CHĂM SÓC TÓC, CHẤT GIỮ ẨM, CHĂM SÓC DA | – · 0 | Xanh |
| Xanthan Gum | KẾT DÍNH, CHẤT BỀ MẶT - NHULƯA HÓA, ỔN ĐỊNH NHULƯA, TẠO GEL, CHĂM SÓC DA, CHẤT BỀ MẶT - LÀM SẠCH, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHỚT | 0 · – | Xanh |
| Phenoxyethanol | ANTIMICROBIAL, PRESERVATIVE · 限制 V/29 | 3 · – | Vàng |
| Imidazolidinyl Urea | PRESERVATIVE · 限制 V/27 | 1 · – | Vàng |
| Methylparaben | FRAGRANCE, PRESERVATIVE · 限制 V/12 | 0 · – | Vàng |
| Propylparaben | PRESERVATIVE, PERFUMING · 限制 V/12 | 1 · 0 | Vàng |
| Hương liệu | 矫味剂,增香剂 | – · 0 | Vàng |
Cột gây tắc nghẽn lỗ chân lông chỉ hiển thị điểm số có nguồn công bố. Ô trống nghĩa là "không có nguồn công khai", không phải "không gây tắc nghẽn".
Giải thích thành phần
Mỗi ghi chú có mức bằng chứng riêng: C đến từ các danh mục chính thức (tên NMPA, chức năng CosIng, phụ lục hạn chế); E là suy luận của AI chưa được kiểm chứng — được coi là ứng viên. Cách xếp hạng bằng chứng →
- Benzoyl Peroxide
- Strong decolorizer/antibacterial for acne; medical use only, strictly prohibited in cosmetics.C · Nguồn chính thức
- Nước
- Dung môi chính và nền; cần hệ thống bảo quản để ngăn chặn sự phát triển của vi sinh vậtE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Magnesium Aluminum Silicate
- Bột hấp thụ dầu ở 5–20%; dành cho makeup dạng nén/bột, hàm lượng cao có thể gây cảm giác nặngB · Xác minh bên thứ ba
- Glyceryl Stearate
- Chất nhũ hóa ở nồng độ 1-3%; có thể cần axit để ngăn xà phòng hóaC · Nguồn chính thức
- PEG-100 Stearate
- Chất nhũ hóa không ion, cần ion để ổn định; kiểm tra PEG về formaldehyde.B · Xác minh bên thứ ba
- Sorbitol
- Chất giữ ẩm polyol có khả năng hút ẩm mạnh; gây dính ở nồng độ cao, kết hợp với chất tạo màng; cũng có thể dùng làm dung môi hoặc chất điều chỉnh.B · Xác minh bên thứ ba
- Dimethyl Isosorbide
- Dimethyl isosorbide làm dung môi và kiểm soát độ nhớt; độc tính thấp, sử dụng phổ biếnE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Disodium PEG-12 Dimethicone Sulfosuccinate
- Mild surfactant; boosts emulsification and cleansing power; may contain PEG, monitor preservation systemE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Tridecyl Stearate
- Tridecyl stearate emollient; lightweight, moderate comedogenicB · Xác minh bên thứ ba
- Neopentyl Glycol Dicaprylate/Dicaprate
- Light emollient ester for fast spreadability and a light feel.B · Xác minh bên thứ ba
- Paraffin
- Sáp paraffin để kiểm soát độ bịt kín/độ nhớt; trơ/an toàn, có thể ảnh hưởng đến khả năng thoáng khíB · Xác minh bên thứ ba
- Cetyl Esters
- Este cetyl hỗn hợp được sử dụng làm chất làm mềm và dưỡng da để cung cấp độ mềm mại và khả năng tạo màng bảo vệ.B · Xác minh bên thứ ba
- Anthemis Nobilis Flower Extract
- Chiết xuất hoa cúc dùng để làm dịu; kiểm tra các chất gây dị ứng có thể gây kích ứng.B · Xác minh bên thứ ba
- Tridecyl Trimellitate
- Ester emollient for skin conditioning; lipophilic nature may increase comedogenicity for acne-prone skin.B · Xác minh bên thứ ba
- Trisodium Sulfosuccinate
- Trisodium sulfosuccinate, mild amphoteric surfactant; buffering and chelating, low foam and irritancy.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- PEG-12 Dimethicone
- Silicone tan trong nước; cung cấp độ trơn và độ bóng, dễ nhũ hóa, phổ biến trong chăm sóc tóc và da.B · Xác minh bên thứ ba
- Sodium Sulfate
- Inorganic salt for viscosity; high concentrations cause osmotic dehydration.B · Xác minh bên thứ ba
- Sodium Hyaluronate
- Chất giữ ẩm mạnh ở mức 0,1–2%; MW khác nhau cho độ thẩm thấu, nồng độ cao có thể hút ẩmC · Nguồn chính thức
- Propylene Glycol
- Chất giữ ẩm polyol ở nồng độ 3-10%; hút ẩm, hơi dính, kích ứng nhẹ ở nồng độ cao, cần kiểm tra hiệu quả bảo quản, không gây dị ứng.B · Xác minh bên thứ ba
- Sodium PCA
- Sodium PCA, thành phần NMF, chất dưỡng ẩm 1-10%; mặn/dính ở nồng độ cao.B · Xác minh bên thứ ba
- Xanthan Gum
- Chất làm đặc tự nhiên ở mức 0,1–1%; tạo kết cấu gel, ổn định pH, cần hydrat hóa đầy đủC · Nguồn chính thức
- Phenoxyethanol
- Chất bảo quản phổ rộng ở nồng độ ≤1%; có thể gây kích ứng vùng mắt nhạy cảm, thường kết hợp với ethylhexylglycerinC · Nguồn chính thức
- Imidazolidinyl Urea
- Formaldehyde releaser in preservative systems; monitor for formaldehyde and urea sensitivity issues.B · Xác minh bên thứ ba
- Methylparaben
- Chất bảo quản, phổ hẹp; thường kết hợp sử dụng, kiểm tra rủi ro dị ứng và giới hạn quy định.B · Xác minh bên thứ ba
- Propylparaben
- Chất bảo quản mạch trung bình; hạn chế sử dụng, hiệu quả phụ thuộc pH.B · Xác minh bên thứ ba
- Hương liệu
- Hương liệu; nồng độ phải kiểm soát rủi ro dị ứng, ghi nhãn các thành phần cụ thểC · Nguồn chính thức
Nguồn: danh sách thành phần đầy đủ được công bố trên nhãn sản phẩm, thu thập ngày 2026-09-19. Đánh giá là nhận định nội bộ của chúng tôi, không phải kết luận pháp quy. · Trang sản phẩm
Phân tích sản phẩm này · thiết kế lại · tạo dự án của tôi → Tạo sản phẩm trong danh mục này →