senegence Makesense Foundation
senegence SeneGence Makesense Foundation lists 34 ingredients on its label, 34 decoded. See what each one does, its irritancy and comedogenic tendency, and its status in national inventories.
Tổng quan thành phần
Thứ tự trên nhãn. Màu sắc là đánh giá nội bộ của chúng tôi: xanh lá thường dùng, vàng hạn chế hoặc đáng lưu ý, đỏ cấm hoặc rủi ro cao, xám chưa được phân tích.
Thành phần được liệt kê theo thứ tự trên nhãn; thứ tự này chỉ phản ánh nhãn, không phải nồng độ chính xác.
- Water/Aqua/Eau
- Cyclopentasiloxane
- Alcohol Denat
- Propylene Glycol
- Dimethicone
- Sodium Chloride
- Trimethylsiloxysilicate
- PEG/PPG-19/19 Dimethicone
- PEG/PPG-20/15 Dimethicone
- C13-16 Isoparaffin
- Triethoxycaprylylsilane
- Tocopherol
- Retinyl Palmitate
- Glucosamine Hcl
- Laminaria Digitata Extract
- Saccharomyces Cerevisiae Extract
- Corallina Officinalis Extract
- Orchis Morio Flower Extract
- Cyclomethicone
- Cyclotetrasiloxane
- Aluminum/Magnesium Hydroxide Stearate
- C10-13 Isoparaffin
- Dimethiconol
- Synthetic Urea
- Ethylhexylglycerin
- Caprylyl Glycol
- Hexylene Glycol
- Chlorphenesin
- Benzoic Acid
- Sorbic Acid
- Phenoxyethanol
- Iron Oxides
- Iron Oxides
- Titanium Dioxide/ Ci 77891
Điểm nổi bật
Không hương liệuKhông chứa parabenKhông chứa sulfateKhông chứa dầu khoángKhông chứa dầu tinh chấtKhông chứa chất giải phóng formaldehydeChứa siliconeChứa cồnChứa PEG
Thành phần chính
- 溶剂
- Water/Aqua/EauAlcohol Denat
- DƯỠNG DA - CHẤT MỀM DA
- Cyclopentasiloxane
- HUMECTANT
- Propylene Glycol
- ANTIFOAMING
- DimethiconeTrimethylsiloxysilicate
- BULKING
- Sodium Chloride
- 皮肤调理剂
- PEG/PPG-19/19 Dimethicone
Thành phần khác
PEG/PPG-20/15 DimethiconeC13-16 IsoparaffinTriethoxycaprylylsilaneTocopherolRetinyl PalmitateGlucosamine HclLaminaria Digitata ExtractSaccharomyces Cerevisiae ExtractCorallina Officinalis ExtractOrchis Morio Flower ExtractCyclomethiconeCyclotetrasiloxaneAluminum/Magnesium Hydroxide StearateC10-13 IsoparaffinDimethiconolSynthetic UreaEthylhexylglycerinCaprylyl GlycolHexylene GlycolChlorphenesinBenzoic AcidSorbic AcidPhenoxyethanolIron OxidesIron OxidesTitanium Dioxide/ Ci 77891
Tóm tắt nhanh
| Thành phần | Công dụng | Kích ứng · Bít tắc | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| Water/Aqua/Eau | 溶剂 | 0 · – | Xanh |
| Cyclopentasiloxane | ĐIỀU CHỈNH DA - XÁC ĐẸP, CHĂM SÓC TÓC, ĐIỀU CHỈNH DA, DUNG MÔI | 0 · – | Xanh |
| Alcohol Denat | 溶剂,皮肤调理剂 | 1 · – | Vàng |
| Propylene Glycol | Chất giữ ẩm, Hương liệu, Dung môi, Kiểm soát độ nhớt, Chăm sóc da - Giữ ẩm, Chăm sóc da - Khác | 1 · 0 | Xanh |
| Dimethicone | KHÔNG BỌNG, CHĂM SÓC DA - DƯỠNG ẨM, CHĂM SÓC DA, BẢO VỆ DA | 0 · 1 | Xanh |
| Sodium Chloride | TĂNG ĐỘ ĐẶC, TẠO HƯƠNG, CHĂM SÓC RĂNG MIỆNG, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHỚT | 0 · – | Xanh |
| Trimethylsiloxysilicate | CHỐNG XUYÊN, CHĂM SÓC DA - DƯỠNG NHUẬN, CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| PEG/PPG-19/19 Dimethicone | 皮肤调理剂,成膜剂 | 0 · – | Xanh |
| PEG/PPG-20/15 Dimethicone | CHẤT BỀ MẶT - NHULUÔT | 0 · – | Xanh |
| C13-16 Isoparaffin | SOLVENT | 0 · – | Xanh |
| Triethoxycaprylylsilane | BINDING | 0 · – | Xanh |
| Tocopherol | CHỐNG OXY HÓA, TẠO MÙI, CHĂM SÓC DA - KHÁC, CHĂM SÓC DA - BAO PHỦ | 0 · – | Xanh |
| Retinyl Palmitate | SKIN CONDITIONING - MISCELLANEOUS · 限制 III/376 | 1 · – | Xanh |
| Glucosamine Hcl | KHÁNG TĨN, CHĂM SÓC TÓC | 0 · – | Xanh |
| Laminaria Digitata Extract | BẢO VỆ DA | — | Xanh |
| Saccharomyces Cerevisiae Extract | CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| Corallina Officinalis Extract | CHĂM SÓC DA | — | Xanh |
| Orchis Morio Flower Extract | Chưa phân tích | — | — |
| Cyclomethicone | SKIN CONDITIONING - EMOLLIENT, HAIR CONDITIONING, SOLVENT · 限制 Entry 1388 of Annex II corresponds to D4 (Cyclotetrasiloxane). If Cyclomethicone contains D4 then entry II/1388 applies. Restricted under COMMISSION REGULATION (EU) 2024/1328. 1. Shall not be placed on the market (a) as a substance on its own; (b) as a constituent of other substances; or (c) in mixtures; in a concentration equal to or greater than 0,1 % by weight of the respective substance after 6 June 2026. [...] 3. By way of derogation: (a) for D4 and D5 in wash-off cosmetic products, paragraph 1, point (c), shall apply afte | 0 · 0 | Xanh |
| Cyclotetrasiloxane | SKIN CONDITIONING - EMOLLIENT, HAIR CONDITIONING, SOLVENT · 限制 II/1388 | 0 · – | Xanh |
| Aluminum/Magnesium Hydroxide Stearate | EMULSION STABILISING, VISCOSITY CONTROLLING | 0 · – | Xanh |
| C10-13 Isoparaffin | Chưa phân tích | — | — |
| Dimethiconol | CHỐNG BỌT, ĐIỀU CHỈNH DA - DƯỠNG, DƯỠNG ẨM | 0 · – | Xanh |
| Synthetic Urea | Dưỡng ẩm, Điều hòa da | 2 · – | Vàng |
| Ethylhexylglycerin | KHỬ MÙI, CHĂM SÓC DA | 3 · – | Xanh |
| Caprylyl Glycol | KHỬ MÙI, CHĂM SÓC DA - DƯỠNG ẨM, CHĂM SÓC TÓ, CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| Hexylene Glycol | SURFACTANT - EMULSIFYING, SKIN CONDITIONING, SOLVENT, SURFACTANT - CLEANSING, PERFUMING | 3 · 2 | Xanh |
| Chlorphenesin | ANTIMICROBIAL, PRESERVATIVE · 限制 V/50 | 1 · – | Vàng |
| Benzoic Acid | FRAGRANCE, PRESERVATIVE, pH ADJUSTERS · 限制 V/1 | 3 · – | Xanh |
| Sorbic Acid | FRAGRANCE, PRESERVATIVE · 限制 V/4 | 1 · – | Vàng |
| Phenoxyethanol | ANTIMICROBIAL, PRESERVATIVE · 限制 V/29 | 3 · – | Vàng |
| Iron Oxides | 着色剂 | 0 · 0 | Xanh |
| Iron Oxides | 着色剂 | 0 · 0 | Xanh |
| Titanium Dioxide/ Ci 77891 | 着色剂,紫外线筛选剂 | 0 · – | Xanh |
Cột gây tắc nghẽn lỗ chân lông chỉ hiển thị điểm số có nguồn công bố. Ô trống nghĩa là "không có nguồn công khai", không phải "không gây tắc nghẽn".
Giải thích thành phần
Mỗi ghi chú có mức bằng chứng riêng: C đến từ các danh mục chính thức (tên NMPA, chức năng CosIng, phụ lục hạn chế); E là suy luận của AI chưa được kiểm chứng — được coi là ứng viên. Cách xếp hạng bằng chứng →
- Water/Aqua/Eau
- Dung môi và chất mang dạng nước chính; không có bất tương thích cụ thể nào, chú trọng vào độ ổn định vi sinh.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Cyclopentasiloxane
- Cyclopentasiloxane để làm mềm/chất hòa tan; silicone bay hơi, cảm giác mượt mà, kiểm tra quy định VOC.B · Xác minh bên thứ ba
- Alcohol Denat
- Cồn không thủy phân; dung môi, chất tăng thẩm thấu và chất làm khô nhanh; nồng độ cao có thể làm suy giảm hàng rào da ở da khô.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Propylene Glycol
- Chất giữ ẩm polyol ở nồng độ 3-10%; hút ẩm, hơi dính, kích ứng nhẹ ở nồng độ cao, cần kiểm tra hiệu quả bảo quản, không gây dị ứng.B · Xác minh bên thứ ba
- Dimethicone
- Chất bịt silicone ở mức 1–5%; mang lại cảm giác mượt, không thẩm thấu, phù hợp cho da nhạy cảmB · Xác minh bên thứ ba
- Sodium Chloride
- Muối kiểm soát độ nhớt của gel; dùng làm chất kết tủa trong xà phòngE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Trimethylsiloxysilicate
- Bột silicate, chất dưỡng ẩm hấp thụ dầu; không tan, ở nồng độ cao sẽ tạo cảm giác bởB · Xác minh bên thứ ba
- PEG/PPG-19/19 Dimethicone
- PEG/PPG grafted silicone; offers slip and gloss, verify PEG/PPG compatibility in the final formulaB · Xác minh bên thứ ba
- PEG/PPG-20/15 Dimethicone
- Silicone and PEG/PPG copolymer; emulsifier or dispersant aiding silicone dispersion, note PEG allergenicity.B · Xác minh bên thứ ba
- C13-16 Isoparaffin
- Lightweight isoparaffinic solvent for degreasing and texture adjustment; inert solvent, no inherent allergenicity, but may impact skin barrier with prolonged heavy use.B · Xác minh bên thứ ba
- Triethoxycaprylylsilane
- Chất liên kết silane ở nồng độ 0,1-0,5%; tăng cường độ bám dính của chất độn vô cơ, sử dụng lượng vết, độc tính thấp, tránh tiếp xúc trực tiếp với hệ thống nước.B · Xác minh bên thứ ba
- Tocopherol
- Chất chống oxy hóa tự nhiên (vitamin E) ở mức 0,1–1%; dễ oxy hóa, bảo quản tránh ánh sángC · Nguồn chính thức
- Retinyl Palmitate
- Ester Vitamin A để chăm sóc da; nhạy cảm với ánh sáng, cần bảo vệ, tránh sử dụng khi mang thai.B · Xác minh bên thứ ba
- Glucosamine Hcl
- Glucosamine hydrochloride for anti-static and hair conditioning; highly water-soluble, minimal skin irritation risk.B · Xác minh bên thứ ba
- Laminaria Digitata Extract
- Seaweed extract for skin protection; moderate concentration to avoid osmotic irritation.B · Xác minh bên thứ ba
- Saccharomyces Cerevisiae Extract
- Yeast extract rich in peptides and vitamins for antioxidant and skin conditioning; water-soluble, low irritation risk.B · Xác minh bên thứ ba
- Corallina Officinalis Extract
- Chiết xuất Corallina, chất giữ ẩm/tạo màng giàu polysaccharide; nguồn gốc tảo biển, biến động theo lô.B · Xác minh bên thứ ba
- Orchis Morio Flower Extract
- Chưa phân tích
- Cyclomethicone
- Silicone bay hơi cho cảm giác nhẹ nhàng; chứa D4 bị giới hạn bởi EU, phải <0,1% sau năm 2026B · Xác minh bên thứ ba
- Cyclotetrasiloxane
- Volatile silicone providing slip; D4 is restricted in EU rinse-off products and requires labeling for leave-on use.B · Xác minh bên thứ ba
- Aluminum/Magnesium Hydroxide Stearate
- Al-Mg stearate for emulsification and viscosity; metal soaps may migrate at high temp.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- C10-13 Isoparaffin
- Chưa phân tích
- Dimethiconol
- Dimethiconol; chất silicone dưỡng ẩm mang lại cảm giác mịn màng và giảm ma sát; khả năng gây bít tắc ở mức trung bình, tránh dùng quá nhiều.B · Xác minh bên thứ ba
- Synthetic Urea
- Synthetic urea, potent humectant and keratolytic; high concentrations (>10%) may irritate, commonly used in body careE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Ethylhexylglycerin
- Chất làm mềm dịu nhẹ và chất tăng hiệu quả bảo quản ở nồng độ 0.5–1%; giảm lượng chất bảo quản, cảm giác mượt màC · Nguồn chính thức
- Caprylyl Glycol
- Chất điều hòa polyol và chất tăng cường bảo quản ở nồng độ 0,5–3%; cảm giác mềm mượt, thường kết hợp với 1,2-hexanediolC · Nguồn chính thức
- Hexylene Glycol
- Dung môi và chất giữ ẩm polyol tăng khả năng thẩm thấu; giới hạn nồng độ để tránh kích ứng, không có nhãn chất gây dị ứng cụ thểB · Xác minh bên thứ ba
- Chlorphenesin
- Chất kháng khuẩn phenolic; áp dụng giới hạn nghiêm ngặt của EU, có thể gây dị ứng, cần liều lượng cẩn thận cho sản phẩm để lại trên da.B · Xác minh bên thứ ba
- Benzoic Acid
- Chất bảo quản và chất điều chỉnh pH ở mức 0,1–0,5%; độ tan trong nước thấp, hiệu quả nhất trong môi trường axit, gây kích ứng ở nồng độ cao.B · Xác minh bên thứ ba
- Sorbic Acid
- Chất bảo quản hiệu quả ở pH thấp, thường kết hợp với muối sorbate; kiểm tra giới hạn quy địnhB · Xác minh bên thứ ba
- Phenoxyethanol
- Chất bảo quản phổ rộng ở nồng độ ≤1%; có thể gây kích ứng vùng mắt nhạy cảm, thường kết hợp với ethylhexylglycerinC · Nguồn chính thức
- Iron Oxides
- Pigment vô cơ để tạo màu; dạng hạt, nguy cơ hít phải thấp trong mỹ phẩm.C · Nguồn chính thức
- Iron Oxides
- Pigment vô cơ để tạo màu; dạng hạt, nguy cơ hít phải thấp trong mỹ phẩm.C · Nguồn chính thức
- Titanium Dioxide/ Ci 77891
- White pigment and physical sunscreen; high opacity and light texture, add antioxidants to counter photocatalysis.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Nguồn: danh sách thành phần đầy đủ được công bố trên nhãn sản phẩm, thu thập ngày 2026-09-19. Đánh giá là nhận định nội bộ của chúng tôi, không phải kết luận pháp quy. · Trang sản phẩm
Phân tích sản phẩm này · thiết kế lại · tạo dự án của tôi → Tạo sản phẩm trong danh mục này →