devacurl Wave Maker™ Touchable Texture Whip
devacurl DevaCurl Wave Maker™ Touchable Texture Whip lists 26 ingredients on its label, 26 decoded. See what each one does, its irritancy and comedogenic tendency, and its status in national inventories.
Tổng quan thành phần
Thứ tự trên nhãn. Màu sắc là đánh giá nội bộ của chúng tôi: xanh lá thường dùng, vàng hạn chế hoặc đáng lưu ý, đỏ cấm hoặc rủi ro cao, xám chưa được phân tích.
Thành phần được liệt kê theo thứ tự trên nhãn; thứ tự này chỉ phản ánh nhãn, không phải nồng độ chính xác.
- Nước
- Cetearyl Alcohol
- Propylene Glycol
- Isopropyl Palmitate
- Triethyl Citrate
- VP/VA Copolymer
- Hydrogenated Vegetable Oil
- Ceteareth-20
- Salvia Hispanica Seed Extract
- Linum Usitatissimum Seed Extract
- Moringa Pterygosperma Seed Extract
- Passiflora Edulis Seed Oil
- Leuconostoc/Radish Root Ferment Filtrate
- Methylheptyl Isostearate
- PEG-45M
- Glycerin
- Lauryl Laurate
- Polyacrylate Crosspolymer-6
- Polyimide-1
- Polyquaternium-55
- Acrylates/C10-30 Alkyl Acrylate Crosspolymer
- Aminomethyl Propanol
- Sodium Polyacrylate Starch
- Ethylhexylglycerin
- Phenoxyethanol
- Hương liệu
Điểm nổi bật
Không chứa cồnKhông chứa parabenKhông chứa siliconeKhông chứa sulfateKhông chứa dầu khoángKhông chứa chất giải phóng formaldehydeChứa tinh dầuChứa PEGChứa chất gây dị ứng EU-26Chứa hương liệu
Thành phần chính
- ANTIPLAQUE
- Nước
- DƯỠNG DA - CHẤT MỀM DA
- Cetearyl AlcoholHydrogenated Vegetable Oil
- HUMECTANT
- Propylene Glycol
- BINDING
- Isopropyl PalmitateVP/VA Copolymer
- FRAGRANCE
- Triethyl Citrate
- EMULSIFIER
- Ceteareth-20
Thành phần khác
Salvia Hispanica Seed ExtractLinum Usitatissimum Seed ExtractMoringa Pterygosperma Seed ExtractPassiflora Edulis Seed OilLeuconostoc/Radish Root Ferment FiltrateMethylheptyl IsostearatePEG-45MGlycerinLauryl LauratePolyacrylate Crosspolymer-6Polyimide-1Polyquaternium-55Acrylates/C10-30 Alkyl Acrylate CrosspolymerAminomethyl PropanolSodium Polyacrylate StarchEthylhexylglycerinPhenoxyethanolHương liệu
Tóm tắt nhanh
| Thành phần | Công dụng | Kích ứng · Bít tắc | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| Nước | Chống cao răng, Điều hòa da, Dung môi | 0 · – | Xanh |
| Cetearyl Alcohol | SKIN CONDITIONING - EMOLLIENT, SURFACTANT - EMULSIFYING, EMULSION STABILISING, SURFACTANT - FOAM BOOSTING, OPACIFYING, SURFACTANT - CLEANSING, VISCOSITY CONTROLLING | 0 · – | Xanh |
| Propylene Glycol | Chất giữ ẩm, Hương liệu, Dung môi, Kiểm soát độ nhớt, Chăm sóc da - Giữ ẩm, Chăm sóc da - Khác | 1 · 0 | Xanh |
| Isopropyl Palmitate | BINDING, SKIN CONDITIONING - EMOLLIENT, FRAGRANCE, PERFUMING | 0 · 5 | Xanh |
| Triethyl Citrate | FRAGRANCE, PLASTICISER, SOLVENT, VISCOSITY CONTROLLING, PERFUMING, DEODORANT | 0 · – | Xanh |
| VP/VA Copolymer | BINDING, FILM FORMING, HAIR FIXING | 1 · – | Xanh |
| Hydrogenated Vegetable Oil | Điều hòa da - Làm mềm, Điều hòa da | 0 · – | Xanh |
| Ceteareth-20 | NHŨ HÓA, CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| Salvia Hispanica Seed Extract | Điều hòa da - Làm mềm, Điều hòa da | 0 · – | Xanh |
| Linum Usitatissimum Seed Extract | SKIN CONDITIONING, PERFUMING | 0 · – | Xanh |
| Moringa Pterygosperma Seed Extract | 皮肤调理剂 | 0 · – | Xanh |
| Passiflora Edulis Seed Oil | DƯỠNG DA - CHẤT MỀM DA | 0 · – | Xanh |
| Leuconostoc/Radish Root Ferment Filtrate | Chống gầu, kháng vi sinh | 0 · – | Xanh |
| Methylheptyl Isostearate | CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| PEG-45M | HUMECTANT | 0 · – | Xanh |
| Glycerin | CHẤT PHẢN TÍNH, DƯỠNG TÓC, CHẤT ẨM, CHĂM SÓC RĂNG MIỆNG, BẢO VỆ DA, DUNG MÔI, KIỂM SOÁT ĐỘ NHỚT, TẠO HƯƠNG, HƯƠNG LIỆU, DƯỠNG DA - CHẤT ẨM | 0 · 0 | Xanh |
| Lauryl Laurate | Dưỡng tóc, Dưỡng da | 0 · – | Xanh |
| Polyacrylate Crosspolymer-6 | EMULSION STABILISING, VISCOSITY CONTROLLING | 0 · – | Xanh |
| Polyimide-1 | FILM FORMING, SKIN CONDITIONING | 0 · – | Xanh |
| Polyquaternium-55 | HUMECTANT, VISCOSITY INCREASING, SKIN CONDITIONING | 0 · – | Xanh |
| Acrylates/C10-30 Alkyl Acrylate Crosspolymer | ỔN ĐỊNH NHŨ TÓA, TẠO MÀNG, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHỚT | 0 · – | Xanh |
| Aminomethyl Propanol | BUFFERING · 限制 III/61 | 3 · – | Xanh |
| Sodium Polyacrylate Starch | ABSORBENT, BINDING, EMULSION STABILISING, FILM FORMING, VISCOSITY CONTROLLING | 0 · – | Xanh |
| Ethylhexylglycerin | KHỬ MÙI, CHĂM SÓC DA | 3 · – | Xanh |
| Phenoxyethanol | ANTIMICROBIAL, PRESERVATIVE · 限制 V/29 | 3 · – | Vàng |
| Hương liệu | 矫味剂,增香剂 | – · 0 | Vàng |
Cột gây tắc nghẽn lỗ chân lông chỉ hiển thị điểm số có nguồn công bố. Ô trống nghĩa là "không có nguồn công khai", không phải "không gây tắc nghẽn".
Giải thích thành phần
Mỗi ghi chú có mức bằng chứng riêng: C đến từ các danh mục chính thức (tên NMPA, chức năng CosIng, phụ lục hạn chế); E là suy luận của AI chưa được kiểm chứng — được coi là ứng viên. Cách xếp hạng bằng chứng →
- Nước
- Dung môi chính và nền; cần hệ thống bảo quản để ngăn chặn sự phát triển của vi sinh vậtE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Cetearyl Alcohol
- Chất nhũ hóa từ rượu béo nồng độ 1-5%; chất hoạt động bề mặt không ionC · Nguồn chính thức
- Propylene Glycol
- Chất giữ ẩm polyol ở nồng độ 3-10%; hút ẩm, hơi dính, kích ứng nhẹ ở nồng độ cao, cần kiểm tra hiệu quả bảo quản, không gây dị ứng.B · Xác minh bên thứ ba
- Isopropyl Palmitate
- Isopropyl palmitate cho cảm giác khô; dễ bị oxy hóa, cần chất chống oxy hóa, độ nhớt thấpB · Xác minh bên thứ ba
- Triethyl Citrate
- Solvent/plasticizer at 1–10%; provides fresh feel, slight citrus scentB · Xác minh bên thứ ba
- VP/VA Copolymer
- VA/VP copolymer film former; provides hair fixing; avoid direct contact with eyes or mucous membranes.B · Xác minh bên thứ ba
- Hydrogenated Vegetable Oil
- Chất dưỡng ẩm bịt kín bề mặt để da mịn mượt; nồng độ cao có thể gây bít tắc, dùng thận trọng cho da mụnB · Xác minh bên thứ ba
- Ceteareth-20
- Chất nhũ hóa phi ion ở nồng độ 0,5–2%; ổn định hệ O/W, cải thiện cảm giác, có thể gây bít tắc lỗ chân lôngC · Nguồn chính thức
- Salvia Hispanica Seed Extract
- Plant extract with mucilage and saponins; acts as skin emollient and conditioning agent.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Linum Usitatissimum Seed Extract
- Flaxseed extract for moisture and natural aroma; contains oleic acid with moderate comedogenicity, limit levels for oily skin.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Moringa Pterygosperma Seed Extract
- Moringa seed extract rich in antioxidants and amino acids; used for skin conditioning, often added as a functional ingredient.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Passiflora Edulis Seed Oil
- Passionflower seed oil; emollient; prone to oxidation, needs protection.B · Xác minh bên thứ ba
- Leuconostoc/Radish Root Ferment Filtrate
- Lọc lên men sinh học cho hiệu ứng kháng khuẩn và chống gàu; đánh giá biến thể cá nhân, tránh trong trường hợp dị ứng đã biết.B · Xác minh bên thứ ba
- Methylheptyl Isostearate
- Methylheptyl isostearate, an ester emollient; moderate feel, check stability with high-polarity emulsifiers.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- PEG-45M
- Non-ionic surfactant and water-soluble humectant. Potential peroxide risk if degraded by oxidizing agents.B · Xác minh bên thứ ba
- Glycerin
- Chất ẩm chủ lực ở nồng độ 3–10%; gây dính ở nồng độ cao, nên kết hợp với chất tạo màngC · Nguồn chính thức
- Lauryl Laurate
- Ester emollient; provides slip, stable, low irritation risk.B · Xác minh bên thứ ba
- Polyacrylate Crosspolymer-6
- Chất tạo đặc tan nước; cần chất trung hòa, hoạt động tốt nhất ở pH 5–7B · Xác minh bên thứ ba
- Polyimide-1
- Synthetic polymer for film formation and skin conditioning; low use level, light feelE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Polyquaternium-55
- Polyquaternium-55 at 0.1-1%; humectant and conditioner, provides silkiness, enhances product viscosityE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Acrylates/C10-30 Alkyl Acrylate Crosspolymer
- Chất chéo cho làm đặc/màng; cần trung hòa đến pH 7-8 để cấp ẩm, kiểm tra cường độ ion.B · Xác minh bên thứ ba
- Aminomethyl Propanol
- Chất đệm pH ở 0,1–1%; gây kích ứng ở nồng độ cao, tránh trộn trực tiếp với axit/bazơ mạnhB · Xác minh bên thứ ba
- Sodium Polyacrylate Starch
- Sodium polyacrylate starch graft, absorbent and binder; hydrophilic polymer for powders, watch for hardness changes upon hydration.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Ethylhexylglycerin
- Chất làm mềm dịu nhẹ và chất tăng hiệu quả bảo quản ở nồng độ 0.5–1%; giảm lượng chất bảo quản, cảm giác mượt màC · Nguồn chính thức
- Phenoxyethanol
- Chất bảo quản phổ rộng ở nồng độ ≤1%; có thể gây kích ứng vùng mắt nhạy cảm, thường kết hợp với ethylhexylglycerinC · Nguồn chính thức
- Hương liệu
- Hương liệu; nồng độ phải kiểm soát rủi ro dị ứng, ghi nhãn các thành phần cụ thểC · Nguồn chính thức
Nguồn: danh sách thành phần đầy đủ được công bố trên nhãn sản phẩm, thu thập ngày 2026-09-19. Đánh giá là nhận định nội bộ của chúng tôi, không phải kết luận pháp quy. · Trang sản phẩm
Phân tích sản phẩm này · thiết kế lại · tạo dự án của tôi → Tạo sản phẩm trong danh mục này →