troiareuke Radiance Ampoule
troiareuke Troiareuke Radiance Ampoule lists 31 ingredients on its label, 31 decoded. See what each one does, its irritancy and comedogenic tendency, and its status in national inventories.
Tổng quan thành phần
Thứ tự trên nhãn. Màu sắc là đánh giá nội bộ của chúng tôi: xanh lá thường dùng, vàng hạn chế hoặc đáng lưu ý, đỏ cấm hoặc rủi ro cao, xám chưa được phân tích.
Thành phần được liệt kê theo thứ tự trên nhãn; thứ tự này chỉ phản ánh nhãn, không phải nồng độ chính xác.
- Nước
- Butylene Glycol
- Cồn
- Niacinamide
- Propylene Glycol
- Glycine Soja Seed Extract
- Arbutin
- Sorbitan Stearate
- Xanthan Gum
- Allantoin
- Lonicera Japonica Flower Extract
- Zanthoxylum Piperitum Fruit Extract
- Pulsatilla Koreana Extract
- Rosa Centifolia Flower Extract
- Chamomilla Recutita Flower Extract
- Jasminum Officinale Extract
- Rosa Canina Fruit Extract
- Hibiscus Sabdariffa Flower Extract
- Citrus Unshiu Peel Extract
- Saururus Chinensis Extract
- Houttuynia Cordata Extract
- Castanea Crenata Shell Extract
- Chiết xuất Salicornia Herbacea
- Gardenia Florida Fruit Extract
- Nước hoa
- Camellia Sinensis Leaf Extract
- Morus Alba Bark Extract
- Disodium EDTA
- Citrus Paradisi Fruit Extract
- 1,2-Hexanediol
- Lavandula Angustifolia Oil
Điểm nổi bật
Không chứa parabenKhông chứa siliconeKhông chứa sulfateKhông chứa dầu khoángKhông chứa chất giải phóng formaldehydeChứa cồnChứa tinh dầuChứa chất gây dị ứng EU-26Chứa hương liệu
Thành phần chính
- ANTIPLAQUE
- Nước
- HUMECTANT
- Butylene GlycolPropylene Glycol
- ANTIFOAMING
- Cồn
- SMOOTHING
- Niacinamide
- CHĂM SÓC DA
- Glycine Soja Seed Extract
- ANTIOXIDANT
- Arbutin
- CHẤT BỀ MẶT - NHULUÔT
- Sorbitan Stearate
Thành phần khác
Xanthan GumAllantoinLonicera Japonica Flower ExtractZanthoxylum Piperitum Fruit ExtractPulsatilla Koreana ExtractRosa Centifolia Flower ExtractChamomilla Recutita Flower ExtractJasminum Officinale ExtractRosa Canina Fruit ExtractHibiscus Sabdariffa Flower ExtractCitrus Unshiu Peel ExtractSaururus Chinensis ExtractHouttuynia Cordata ExtractCastanea Crenata Shell ExtractChiết xuất Salicornia HerbaceaGardenia Florida Fruit ExtractNước hoaCamellia Sinensis Leaf ExtractMorus Alba Bark ExtractDisodium EDTACitrus Paradisi Fruit Extract1,2-HexanediolLavandula Angustifolia Oil
Tóm tắt nhanh
| Thành phần | Công dụng | Kích ứng · Bít tắc | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| Nước | Chống cao răng, Điều hòa da, Dung môi | 0 · – | Xanh |
| Butylene Glycol | Dưỡng ẩm, Hương liệu, Điều hòa da, Dung môi, Kiểm soát độ nhớt | 0 · 1 | Xanh |
| Cồn | KHÔNG TẠO BỌNG, KHÁNG KHUẨN, THU CO MÁU, THƠM, DUNG MÔI, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHUYẾT | 1 · – | Vàng |
| Niacinamide | SMOOTHING | 0 · – | Xanh |
| Propylene Glycol | Chất giữ ẩm, Hương liệu, Dung môi, Kiểm soát độ nhớt, Chăm sóc da - Giữ ẩm, Chăm sóc da - Khác | 1 · 0 | Xanh |
| Glycine Soja Seed Extract | CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| Arbutin | ANTIOXIDANT, BLEACHING, SKIN CONDITIONING - MISCELLANEOUS · 限制 III/378 | 0 · – | Vàng |
| Sorbitan Stearate | CHẤT BỀ MẶT - NHULUÔT | 0 · 0 | Xanh |
| Xanthan Gum | KẾT DÍNH, CHẤT BỀ MẶT - NHULƯA HÓA, ỔN ĐỊNH NHULƯA, TẠO GEL, CHĂM SÓC DA, CHẤT BỀ MẶT - LÀM SẠCH, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHỚT | 0 · – | Xanh |
| Allantoin | CHĂM SÓC DA, BẢO VỆ DA, LÀM DỊU | 0 · 0 | Xanh |
| Lonicera Japonica Flower Extract | CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| Zanthoxylum Piperitum Fruit Extract | CHĂM SÓC DA | 3 · – | Xanh |
| Pulsatilla Koreana Extract | CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| Rosa Centifolia Flower Extract | ASTRINGENT, FRAGRANCE, SKIN CONDITIONING, TONIC · 限制 III/366 | 1 · – | Xanh |
| Chamomilla Recutita Flower Extract | Hương liệu, Dưỡng da | 0 · – | Xanh |
| Jasminum Officinale Extract | FRAGRANCE, MOISTURISING, SKIN CONDITIONING, SOOTHING | 1 · – | Xanh |
| Rosa Canina Fruit Extract | CHẤT HÓI, ĐIỀU HÒA DA, NƯỚC THẢI DẦU | 0 · – | Xanh |
| Hibiscus Sabdariffa Flower Extract | CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| Citrus Unshiu Peel Extract | FRAGRANCE | 1 · – | Xanh |
| Saururus Chinensis Extract | CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| Houttuynia Cordata Extract | CHĂM SÓC DA | 1 · – | Xanh |
| Castanea Crenata Shell Extract | CHĂM SÓC DA | — | Xanh |
| Chiết xuất Salicornia Herbacea | CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| Gardenia Florida Fruit Extract | COLORANT, SKIN CONDITIONING - MISCELLANEOUS | 0 · – | Xanh |
| Nước hoa | 香精, 香氛 | 1 · – | Xanh |
| Camellia Sinensis Leaf Extract | KHÁNG SINH, CHỐNG OXY HÓA, THỦY NGỮ VỎ, ĐIỀU CHỈNH DA - XÁC ĐẸP, DƯỠNG ẨM, HƯƠNG LIỆU, CHĂM SÓC RĂNG MIỆNG, ĐIỀU CHỈNH DA, BẢO VỆ DA, TONIC, HẤP THỤ UV | 1 · – | Xanh |
| Morus Alba Bark Extract | CHĂM SÓC DA | — | Xanh |
| Disodium EDTA | TẠO PHỨC HỢP, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHỚT | 0 · – | Xanh |
| Citrus Paradisi Fruit Extract | SKIN CONDITIONING · 限制 II/358 | 0 · – | Xanh |
| 1,2-Hexanediol | CHĂM SÓC DA, DUNG MÔI | 0 · – | Xanh |
| Lavandula Angustifolia Oil | FRAGRANCE, TONIC · 限制 III/360 | 0 · – | Xanh |
Cột gây tắc nghẽn lỗ chân lông chỉ hiển thị điểm số có nguồn công bố. Ô trống nghĩa là "không có nguồn công khai", không phải "không gây tắc nghẽn".
Giải thích thành phần
Mỗi ghi chú có mức bằng chứng riêng: C đến từ các danh mục chính thức (tên NMPA, chức năng CosIng, phụ lục hạn chế); E là suy luận của AI chưa được kiểm chứng — được coi là ứng viên. Cách xếp hạng bằng chứng →
- Nước
- Dung môi chính và nền; cần hệ thống bảo quản để ngăn chặn sự phát triển của vi sinh vậtE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Butylene Glycol
- Chất dưỡng ẩm và dung môi polyol ở nồng độ 1–5%; hỗ trợ hòa tan, cảm giác nhẹ nhàngC · Nguồn chính thức
- Cồn
- Ethanol để tăng độ hòa tan/cô đặc ở nồng độ 5-15%; nồng độ cao gây khô/kích ứng, tránh sử dụng cho môi miệng/mắt, dư lượng thấp, cân bằng với chất giữ ẩm.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Niacinamide
- Niacinamide ở nồng độ 2–5%; cải thiện kết cấu, kiểm soát dầu, làm sáng; nồng độ cao có thể gây kích ứngC · Nguồn chính thức
- Propylene Glycol
- Chất giữ ẩm polyol ở nồng độ 3-10%; hút ẩm, hơi dính, kích ứng nhẹ ở nồng độ cao, cần kiểm tra hiệu quả bảo quản, không gây dị ứng.B · Xác minh bên thứ ba
- Glycine Soja Seed Extract
- Chiết xuất đậu nành để chăm sóc da; rủi ro dị ứng thấp, theo dõi biến động protein theo lô.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Arbutin
- Tyrosinase inhibitor for whitening; typical use 1-2%, comply with EU restrictions on specific arbutins.C · Nguồn chính thức
- Sorbitan Stearate
- Chất nhũ hóa không ion cho hệ O/W; kỵ nước, cần chất nhũ hóa đồng, trơ ở độ tinh khiết caoB · Xác minh bên thứ ba
- Xanthan Gum
- Chất làm đặc tự nhiên ở mức 0,1–1%; tạo kết cấu gel, ổn định pH, cần hydrat hóa đầy đủC · Nguồn chính thức
- Allantoin
- Làm dịu da ở nồng độ 0,5-2%; thúc đẩy tái tạo tế bàoC · Nguồn chính thức
- Lonicera Japonica Flower Extract
- Honeysuckle extract for soothing; requires antimicrobial protection.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Zanthoxylum Piperitum Fruit Extract
- Chiết xuất quả Zanthoxylum để chăm sóc da; chứa capsaicinoids, cần lưu ý kích ứng.B · Xác minh bên thứ ba
- Pulsatilla Koreana Extract
- Herb-based aqueous extract for soothing and conditioning; low usage levels, no significant sensitizationE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Rosa Centifolia Flower Extract
- Rosa centifolia flower extract, astringent and conditioning; limit concentration, cautious for sensitive skinB · Xác minh bên thứ ba
- Chamomilla Recutita Flower Extract
- Chiết xuất thực vật, có tính dịu da; chứa alergen tự nhiên, nồng độ cao có thể gây kích ứng.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Jasminum Officinale Extract
- Jasmine extract for scent and soothing; contains allergenic fragrances, low use in sensitive-skin productsE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Rosa Canina Fruit Extract
- Rich in Vit C and polyphenols, astringent; water-soluble, unstable, add at low temp.B · Xác minh bên thứ ba
- Hibiscus Sabdariffa Flower Extract
- Roselle flower extract rich in anthocyanins, used for skin conditioning and antioxidant supportE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Citrus Unshiu Peel Extract
- Citrus peel extract providing fragranceB · Xác minh bên thứ ba
- Saururus Chinensis Extract
- Chiết xuất thực vật dùng làm chất điều hòa daE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Houttuynia Cordata Extract
- Chiết xuất Houttuynia cordata có tác dụng chống viêm và làm dịu; chứa tinh dầu dễ bay hơi, nên thử trước trên vùng da nhỏ nếu da nhạy cảm.B · Xác minh bên thứ ba
- Castanea Crenata Shell Extract
- Castanea crenata shell extract used as a skin conditioning agent in botanical blends.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Chiết xuất Salicornia Herbacea
- Sea spinach extract rich in polysaccharides and minerals; primarily for soothing and skin conditioning.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Gardenia Florida Fruit Extract
- Extract for color and conditioning; watch dark batches in clear systemsE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Nước hoa
- Perfume/Fragrance blend. Opaque composition, a leading cause of contact dermatitis. Must list specific EU 26 allergens if present. Patch test required.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Camellia Sinensis Leaf Extract
- Chiết xuất trà xanh để chống oxy hóa/se khít; chứa caffeine, có thể gây kích ứng trên da nhạy cảm.B · Xác minh bên thứ ba
- Morus Alba Bark Extract
- Mulberry bark extract for skin conditioning; niche ingredient, stability and safety data limitedE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Disodium EDTA
- Chất tạo phức hợp ở nồng độ 0.05–0.5%; giữ các ion kim loại để ổn định, tăng hiệu quả chất bảo quảnC · Nguồn chính thức
- Citrus Paradisi Fruit Extract
- Chiết xuất bưởi; chất chống oxy hóa, chứa furanocoumarins (gây nhạy cảm ánh sáng), dùng nồng độ thấp, tránh nắng.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- 1,2-Hexanediol
- Dung môi polyol và chất tăng hiệu quả bảo quản ở nồng độ 1–5%; cảm giác nhẹ, có thể thay thế một số chất bảo quản truyền thốngC · Nguồn chính thức
- Lavandula Angustifolia Oil
- Tinh dầu hương liệu, 0,1–1%; chứa chất gây dị ứng, bắt buộc thử dán.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Nguồn: danh sách thành phần đầy đủ được công bố trên nhãn sản phẩm, thu thập ngày 2026-09-19. Đánh giá là nhận định nội bộ của chúng tôi, không phải kết luận pháp quy. · Trang sản phẩm
Phân tích sản phẩm này · thiết kế lại · tạo dự án của tôi → Tạo sản phẩm trong danh mục này →