Chuyển đến nội dung
VN
Làm đẹp2AITừ ý tưởng làm đẹp đến sản phẩm thực tế.

Toàn cầuSerum

troiareuke Akne-C Ampoule

troiareuke Troiareuke Akne-C Ampoule lists 36 ingredients on its label, 36 decoded. See what each one does, its irritancy and comedogenic tendency, and its status in national inventories.

Tổng quan thành phần

Thứ tự trên nhãn. Màu sắc là đánh giá nội bộ của chúng tôi: xanh lá thường dùng, vàng hạn chế hoặc đáng lưu ý, đỏ cấm hoặc rủi ro cao, xám chưa được phân tích.

Thành phần được liệt kê theo thứ tự trên nhãn; thứ tự này chỉ phản ánh nhãn, không phải nồng độ chính xác.

  1. Nước
  2. Glycerin
  3. Butylene Glycol
  4. Cồn
  5. Glycosyl Trehalose
  6. Hydrogenated Starch Hydrolysate
  7. Propylene Glycol
  8. Allantoin
  9. Xanthan Gum
  10. Sorbitan Stearate
  11. Citrus Aurantium Dulcis Fruit Extract
  12. Citrus Medica Limonum Fruit Extract
  13. Pyrus Malus Fruit Extract
  14. Menthol
  15. Gardenia Florida Fruit Extract
  16. Lonicera Japonica Flower Extract
  17. Zanthoxylum Piperitum Fruit Extract
  18. Pulsatilla Koreana Extract
  19. Dầu từ lá Rosmarinus Officinalis
  20. Citric Acid
  21. Glycolic Acid
  22. Lactic Acid
  23. Sodium Hyaluronate
  24. Disodium EDTA
  25. Anthemis Nobilis Flower Extract
  26. Lavandula Angustifolia Extract
  27. Rosmarinus Officinalis Extract
  28. Thymus Vulgaris Extract
  29. Mentha Arvensis Leaf Extract
  30. Borago Officinalis Extract
  31. Salvia Officinalis Leaf Extract
  32. Jasminum Officinale Extract
  33. Citrus Paradisi Fruit Extract
  34. Glycyrrhiza Glabra Root Extract
  35. Centella Asiatica Extract
  36. Glycine Soja Seed Extract

Điểm nổi bật

Không chứa parabenKhông chứa siliconeKhông chứa sulfateKhông chứa dầu khoángKhông chứa chất giải phóng formaldehydeChứa cồnChứa chất gây dị ứng EU-26Chứa hương liệuChứa tinh dầu

Thành phần chính

ANTIPLAQUE
Nước
DENATURANT
Glycerin
HUMECTANT
Butylene GlycolHydrogenated Starch HydrolysatePropylene Glycol
ANTIFOAMING
Cồn
ỔN ĐỊNH NHULUÔNG
Glycosyl Trehalose
CHĂM SÓC DA
Allantoin

Thành phần khác

Xanthan GumSorbitan StearateCitrus Aurantium Dulcis Fruit ExtractCitrus Medica Limonum Fruit ExtractPyrus Malus Fruit ExtractMentholGardenia Florida Fruit ExtractLonicera Japonica Flower ExtractZanthoxylum Piperitum Fruit ExtractPulsatilla Koreana ExtractDầu từ lá Rosmarinus OfficinalisCitric AcidGlycolic AcidLactic AcidSodium HyaluronateDisodium EDTAAnthemis Nobilis Flower ExtractLavandula Angustifolia ExtractRosmarinus Officinalis ExtractThymus Vulgaris ExtractMentha Arvensis Leaf ExtractBorago Officinalis ExtractSalvia Officinalis Leaf ExtractJasminum Officinale ExtractCitrus Paradisi Fruit ExtractGlycyrrhiza Glabra Root ExtractCentella Asiatica ExtractGlycine Soja Seed Extract

Tóm tắt nhanh

Thành phầnCông dụngKích ứng · Bít tắcĐánh giá
NướcChống cao răng, Điều hòa da, Dung môi0 · –Xanh
GlycerinCHẤT PHẢN TÍNH, DƯỠNG TÓC, CHẤT ẨM, CHĂM SÓC RĂNG MIỆNG, BẢO VỆ DA, DUNG MÔI, KIỂM SOÁT ĐỘ NHỚT, TẠO HƯƠNG, HƯƠNG LIỆU, DƯỠNG DA - CHẤT ẨM0 · 0Xanh
Butylene GlycolDưỡng ẩm, Hương liệu, Điều hòa da, Dung môi, Kiểm soát độ nhớt0 · 1Xanh
CồnKHÔNG TẠO BỌNG, KHÁNG KHUẨN, THU CO MÁU, THƠM, DUNG MÔI, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHUYẾT1 · –Vàng
Glycosyl TrehaloseEMULSION STABILISING, FILM FORMING0 · –Xanh
Hydrogenated Starch HydrolysateHUMECTANT0 · –Xanh
Propylene GlycolChất giữ ẩm, Hương liệu, Dung môi, Kiểm soát độ nhớt, Chăm sóc da - Giữ ẩm, Chăm sóc da - Khác1 · 0Xanh
AllantoinCHĂM SÓC DA, BẢO VỆ DA, LÀM DỊU0 · 0Xanh
Xanthan GumKẾT DÍNH, CHẤT BỀ MẶT - NHULƯA HÓA, ỔN ĐỊNH NHULƯA, TẠO GEL, CHĂM SÓC DA, CHẤT BỀ MẶT - LÀM SẠCH, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHỚT0 · –Xanh
Sorbitan StearateCHẤT BỀ MẶT - NHULUÔT0 · 0Xanh
Citrus Aurantium Dulcis Fruit ExtractHương liệu, Dưỡng da1 · –Xanh
Citrus Medica Limonum Fruit ExtractHương liệu, Dưỡng da0 · –Xanh
Pyrus Malus Fruit ExtractCHĂM SÓC DA0 · –Xanh
MentholDENATURANT, FRAGRANCE, REFRESHING, SOOTHING · 限制 III/3382 · –Vàng
Gardenia Florida Fruit ExtractCOLORANT, SKIN CONDITIONING - MISCELLANEOUS0 · –Xanh
Lonicera Japonica Flower ExtractCHĂM SÓC DA0 · –Xanh
Zanthoxylum Piperitum Fruit ExtractCHĂM SÓC DA3 · –Xanh
Pulsatilla Koreana ExtractCHĂM SÓC DA0 · –Xanh
Dầu từ lá Rosmarinus OfficinalisHương liệu, Dưỡng da1 · –Xanh
Citric AcidĐIỀU CHỈNH ĐỘ pH, TẠO PHỨC HỢP, TẠO MÙI2 · –Xanh
Glycolic AcidBUFFERING2 · –Xanh
Lactic AcidBUFFERING, HUMECTANT, SKIN CONDITIONING1 · –Xanh
Sodium HyaluronateDưỡng ẩm, Điều hòa da0 · 0Xanh
Disodium EDTATẠO PHỨC HỢP, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHỚT0 · –Xanh
Anthemis Nobilis Flower ExtractHƯƠNG LIỆU, CHĂM SÓC DA, TẠO HƯƠNG1 · –Xanh
Lavandula Angustifolia ExtractSKIN CONDITIONING · 限制 III/3601 · –Xanh
Rosmarinus Officinalis ExtractANTIMICROBIAL, REFRESHING, TONIC1 · –Xanh
Thymus Vulgaris ExtractSKIN CONDITIONING, PERFUMING2 · –Xanh
Mentha Arvensis Leaf ExtractTẠO HƯƠNG, TẠO CẢM GIÁC SẢNG KHOÁI2 · –Xanh
Borago Officinalis ExtractĐiều hòa da - Làm mềm, Điều hòa daXanh
Salvia Officinalis Leaf ExtractCHỐNG GAI, LÀM SẠCH, CHĂM SÓC RĂNG MIỆNG, CHĂM SÓC DA, THẦN TÂM1 · –Xanh
Jasminum Officinale ExtractFRAGRANCE, MOISTURISING, SKIN CONDITIONING, SOOTHING1 · –Xanh
Citrus Paradisi Fruit ExtractSKIN CONDITIONING · 限制 II/3580 · –Xanh
Glycyrrhiza Glabra Root ExtractTẩy trắng, điều kiện da - làm mềm, điều kiện da, làm mịn, làm dịu, tạo hươngXanh
Centella Asiatica ExtractLÀM SẠCH, CHĂM SÓC DA, LÀM MỊN, LÀM DỊU, TĂNG CƯỜNG0 · –Xanh
Glycine Soja Seed ExtractCHĂM SÓC DA0 · –Xanh

Cột gây tắc nghẽn lỗ chân lông chỉ hiển thị điểm số có nguồn công bố. Ô trống nghĩa là "không có nguồn công khai", không phải "không gây tắc nghẽn".

Giải thích thành phần

Mỗi ghi chú có mức bằng chứng riêng: C đến từ các danh mục chính thức (tên NMPA, chức năng CosIng, phụ lục hạn chế); E là suy luận của AI chưa được kiểm chứng — được coi là ứng viên. Cách xếp hạng bằng chứng →

Nước
Dung môi chính và nền; cần hệ thống bảo quản để ngăn chặn sự phát triển của vi sinh vậtE · Suy luận của AI · cần xác minh
Glycerin
Chất ẩm chủ lực ở nồng độ 3–10%; gây dính ở nồng độ cao, nên kết hợp với chất tạo màngC · Nguồn chính thức
Butylene Glycol
Chất dưỡng ẩm và dung môi polyol ở nồng độ 1–5%; hỗ trợ hòa tan, cảm giác nhẹ nhàngC · Nguồn chính thức
Cồn
Ethanol để tăng độ hòa tan/cô đặc ở nồng độ 5-15%; nồng độ cao gây khô/kích ứng, tránh sử dụng cho môi miệng/mắt, dư lượng thấp, cân bằng với chất giữ ẩm.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Glycosyl Trehalose
Glycosylated trehalose to enhance skin tolerance and moisture retention; acts as a film former.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Hydrogenated Starch Hydrolysate
Humectant for hydration and film formation; 1-5%, monitor microbial contaminationB · Xác minh bên thứ ba
Propylene Glycol
Chất giữ ẩm polyol ở nồng độ 3-10%; hút ẩm, hơi dính, kích ứng nhẹ ở nồng độ cao, cần kiểm tra hiệu quả bảo quản, không gây dị ứng.B · Xác minh bên thứ ba
Allantoin
Làm dịu da ở nồng độ 0,5-2%; thúc đẩy tái tạo tế bàoC · Nguồn chính thức
Xanthan Gum
Chất làm đặc tự nhiên ở mức 0,1–1%; tạo kết cấu gel, ổn định pH, cần hydrat hóa đầy đủC · Nguồn chính thức
Sorbitan Stearate
Chất nhũ hóa không ion cho hệ O/W; kỵ nước, cần chất nhũ hóa đồng, trơ ở độ tinh khiết caoB · Xác minh bên thứ ba
Citrus Aurantium Dulcis Fruit Extract
Chiết xuất vỏ cam, cung cấp hương thơm và tính se khít; quang nhạy cảm do furanocoumarins; chú ý khi dùng ban ngày hoặc loại bỏ hoạt tính quang.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Citrus Medica Limonum Fruit Extract
Citrus Medica Limonum fruit extract for scent and phenolics; contains photosensitizing furanocoumarins, use cautiously in daytime products.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Pyrus Malus Fruit Extract
Chiết xuất quả táo, polyphenol để điều hòa và chống oxy hóa; biến động giữa các lô cần chuẩn hóaE · Suy luận của AI · cần xác minh
Menthol
Chất làm mát và dịu da ở nồng độ 0,5–2%; nồng độ cao có thể gây nhạy cảm hoặc kích ứng, dùng thận trọng quanh mắt và màng nhầyC · Nguồn chính thức
Gardenia Florida Fruit Extract
Extract for color and conditioning; watch dark batches in clear systemsE · Suy luận của AI · cần xác minh
Lonicera Japonica Flower Extract
Honeysuckle extract for soothing; requires antimicrobial protection.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Zanthoxylum Piperitum Fruit Extract
Zanthoxylum fruit extract for skin conditioning; contains capsaicinoids, watch for irritation.B · Xác minh bên thứ ba
Pulsatilla Koreana Extract
Herb-based aqueous extract for soothing and conditioning; low usage levels, no significant sensitizationE · Suy luận của AI · cần xác minh
Dầu từ lá Rosmarinus Officinalis
Dầu lá hương thảo để tạo hương và điều hòa; tinh dầu, nguy cơ dị ứng, hạn chế sử dụngE · Suy luận của AI · cần xác minh
Citric Acid
Chất đệm và chất chelate ở mức 0,1–2%; điều chỉnh pH, có thể gây kích ứng da nhạy cảm ở pH thấpB · Xác minh bên thứ ba
Glycolic Acid
Axit glycolic dùng để bóc tế bào chết; cần đệm ở nồng độ >10%, tránh phối hợp với các axit khác.B · Xác minh bên thứ ba
Lactic Acid
Chất điều chỉnh pH AHA ở nồng độ 0,5-5%; tẩy tế bào chết/độ ẩm, nhẹ ở nồng độ thấp, gây kích ứng ở nồng độ cao, tránh xung đột với chất bảo quản kiềm.B · Xác minh bên thứ ba
Sodium Hyaluronate
Chất giữ ẩm mạnh ở mức 0,1–2%; MW khác nhau cho độ thẩm thấu, nồng độ cao có thể hút ẩmC · Nguồn chính thức
Disodium EDTA
Chất tạo phức hợp ở nồng độ 0.05–0.5%; giữ các ion kim loại để ổn định, tăng hiệu quả chất bảo quảnC · Nguồn chính thức
Anthemis Nobilis Flower Extract
Chiết xuất hoa cúc dùng để làm dịu; kiểm tra các chất gây dị ứng có thể gây kích ứng.B · Xác minh bên thứ ba
Lavandula Angustifolia Extract
Lavender extract; regulating and calming. Contains linalool and other allergens, use with caution for sensitive skin.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Rosmarinus Officinalis Extract
Rosemary extract; antimicrobial; photo-toxic and allergen risks.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Thymus Vulgaris Extract
Thyme extract containing thymol; antimicrobial, conditioning, perfuming. Thymol is a listed EU fragrance allergen; irritant risk.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Mentha Arvensis Leaf Extract
Wild mint leaf extract for cooling; contains menthol, may irritate sensitive skin.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Borago Officinalis Extract
Plant extract for skin care and soothing; high levels of crude extract may sensitize.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Salvia Officinalis Leaf Extract
Chiết xuất thảo dược để kiểm soát viêm da tiết bã, tác dụng kháng khuẩn và chăm sóc răng miệng; nồng độ cao có thể gây kích ứng da nhạy cảm.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Jasminum Officinale Extract
Jasmine extract for scent and soothing; contains allergenic fragrances, low use in sensitive-skin productsE · Suy luận của AI · cần xác minh
Citrus Paradisi Fruit Extract
Grapefruit extract; antioxidant, contains furanocoumarins (photosensitizing), use low concentration, avoid sun.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Glycyrrhiza Glabra Root Extract
Chiết xuất rễ cam thảo để làm dịu và làm sáng; biến động giữa các lô, chú ý tương tác polyphenolE · Suy luận của AI · cần xác minh
Centella Asiatica Extract
Chiết xuất rau má (Centella asiatica) để làm dịu/phục hồi; kích ứng thấp, thường thấy trong sản phẩm cho da nhạy cảm.B · Xác minh bên thứ ba
Glycine Soja Seed Extract
Chiết xuất đậu nành để chăm sóc da; rủi ro dị ứng thấp, theo dõi biến động protein theo lô.E · Suy luận của AI · cần xác minh

Nguồn: danh sách thành phần đầy đủ được công bố trên nhãn sản phẩm, thu thập ngày 2026-09-19. Đánh giá là nhận định nội bộ của chúng tôi, không phải kết luận pháp quy. · Trang sản phẩm

Phân tích sản phẩm này · thiết kế lại · tạo dự án của tôi → Tạo sản phẩm trong danh mục này →