pronexa Lavish Lash
pronexa pronexa Lavish Lash lists 17 ingredients on its label, 17 decoded. See what each one does, its irritancy and comedogenic tendency, and its status in national inventories.
Tổng quan thành phần
Thứ tự trên nhãn. Màu sắc là đánh giá nội bộ của chúng tôi: xanh lá thường dùng, vàng hạn chế hoặc đáng lưu ý, đỏ cấm hoặc rủi ro cao, xám chưa được phân tích.
Thành phần được liệt kê theo thứ tự trên nhãn; thứ tự này chỉ phản ánh nhãn, không phải nồng độ chính xác.
Điểm nổi bật
Không chứa cồnKhông hương liệuKhông chứa parabenKhông chứa siliconeKhông chứa sulfateKhông chứa dầu khoángKhông chứa dầu tinh chấtChứa chất giải phóng formaldehyde
Thành phần chính
- 溶剂
- Nước tinh khiết
- BULKING
- Sodium Chloride
- CHỐNG NẤM, CHỐNG KHUẨN
- Benzalkonium Chloride
- BUFFERING
- Citric Acid
- ANTICORROSIVE
- Disodium Phosphate
- BINDING
- Hydroxyethylcellulose
- ANTIOXIDANT
- Panax Ginseng Extract
- CHĂM SÓC DA
- Swertia Japonica Extract
Thành phần khác
Myristoyl Hexapeptide-16Myrostoyl Hexapeptide-17 ComplexPhenoxyethanolCaprylyl GlycolImidazolidinyl UreaPotassium SorbateEDTAHyaluronic AcidBiotin
Tóm tắt nhanh
| Thành phần | Công dụng | Kích ứng · Bít tắc | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| Nước tinh khiết | 溶剂 | 0 · – | Xanh |
| Sodium Chloride | TĂNG ĐỘ ĐẶC, TẠO HƯƠNG, CHĂM SÓC RĂNG MIỆNG, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHỚT | 0 · – | Xanh |
| Benzalkonium Chloride | ANTIMICROBIAL, ANTISTATIC, DEODORANT, PRESERVATIVE, SURFACTANT - DISPERSING · 限制 V/54 III/65 | 2 · – | Vàng |
| Citric Acid | ĐIỀU CHỈNH ĐỘ pH, TẠO PHỨC HỢP, TẠO MÙI | 2 · – | Xanh |
| Disodium Phosphate | ANTICORROSIVE, BUFFERING, FRAGRANCE | 1 · – | Xanh |
| Myristoyl Hexapeptide-16 | Chưa phân tích | — | — |
| Myrostoyl Hexapeptide-17 Complex | Chưa phân tích | — | — |
| Hydroxyethylcellulose | BINDING, EMULSION STABILISING, FILM FORMING, LIGHT STABILIZER, VISCOSITY CONTROLLING | 0 · – | Xanh |
| Panax Ginseng Extract | ANTIOXIDANT, ORAL CARE, SKIN CONDITIONING | 0 · – | Xanh |
| Swertia Japonica Extract | CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| Phenoxyethanol | ANTIMICROBIAL, PRESERVATIVE · 限制 V/29 | 3 · – | Vàng |
| Caprylyl Glycol | KHỬ MÙI, CHĂM SÓC DA - DƯỠNG ẨM, CHĂM SÓC TÓ, CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| Imidazolidinyl Urea | PRESERVATIVE · 限制 V/27 | 1 · – | Vàng |
| Potassium Sorbate | FRAGRANCE, PRESERVATIVE · 限制 V/4 | 2 · – | Vàng |
| EDTA | CHELATING | 2 · – | Xanh |
| Hyaluronic Acid | KHÁNG TĨNH ĐIỆN, DƯỠNG ẨM, ẨM DA, ĐIỀU CHỈNH DA | 0 · – | Xanh |
| Biotin | HAIR CONDITIONING, SKIN CONDITIONING - MISCELLANEOUS | — | Xanh |
Cột gây tắc nghẽn lỗ chân lông chỉ hiển thị điểm số có nguồn công bố. Ô trống nghĩa là "không có nguồn công khai", không phải "không gây tắc nghẽn".
Giải thích thành phần
Mỗi ghi chú có mức bằng chứng riêng: C đến từ các danh mục chính thức (tên NMPA, chức năng CosIng, phụ lục hạn chế); E là suy luận của AI chưa được kiểm chứng — được coi là ứng viên. Cách xếp hạng bằng chứng →
- Nước tinh khiết
- Nước khử ion hoặc tinh khiết làm dung môi cơ bản cho công thức; cần bảo vệ khỏi nhiễm khuẩn, thường chiếm phần lớn công thức.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Sodium Chloride
- Muối kiểm soát độ nhớt của gel; dùng làm chất kết tủa trong xà phòngE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Benzalkonium Chloride
- Cationic preservative/disinfectant. Restricted in EU to 0.1% (0.6% ocular). Irritant; incompatible with anionic surfactants.B · Xác minh bên thứ ba
- Citric Acid
- Chất đệm và chất chelate ở mức 0,1–2%; điều chỉnh pH, có thể gây kích ứng da nhạy cảm ở pH thấpB · Xác minh bên thứ ba
- Disodium Phosphate
- Đệm phosphate để điều chỉnh và bảo quản pH; tan trong nước; nồng độ cao có thể kích ứng niêm mạc.B · Xác minh bên thứ ba
- Myristoyl Hexapeptide-16
- Chưa phân tích
- Myrostoyl Hexapeptide-17 Complex
- Chưa phân tích
- Hydroxyethylcellulose
- Ete cellulose tan trong nước dùng để làm đặc và ổn định huyền phù; nhạy cảm với ion, chất điện giải làm giảm độ nhớt, sử dụng ở pH 7-8.B · Xác minh bên thứ ba
- Panax Ginseng Extract
- Ginseng extract, rich in ginsenosides, antioxidant; traditional ingredient, low levels in cosmetics, patch test for sensitive.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Swertia Japonica Extract
- Chiết xuất thực vật dùng làm chất điều hòa daE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Phenoxyethanol
- Chất bảo quản phổ rộng ở nồng độ ≤1%; có thể gây kích ứng vùng mắt nhạy cảm, thường kết hợp với ethylhexylglycerinC · Nguồn chính thức
- Caprylyl Glycol
- Chất điều hòa polyol và chất tăng cường bảo quản ở nồng độ 0,5–3%; cảm giác mềm mượt, thường kết hợp với 1,2-hexanediolC · Nguồn chính thức
- Imidazolidinyl Urea
- Formaldehyde releaser in preservative systems; monitor for formaldehyde and urea sensitivity issues.B · Xác minh bên thứ ba
- Potassium Sorbate
- Chất bảo quản hoạt tính dưới pH 6; có thể kết hợp với natri benzoateC · Nguồn chính thức
- EDTA
- Chelating agent for stability; use metal salts, keep concentration low (<0.1%) to maintain pH.B · Xác minh bên thứ ba
- Hyaluronic Acid
- Chất dưỡng ẩm gắn nước cao ở 0,1-1%; phân tử lượng cao cho màng bề mặt, phân tử lượng thấp cho tiềm năng da, kiểm tra tương thích cation.B · Xác minh bên thứ ba
- Biotin
- Vitamin B7 là hoạt chất được nêu bật; tác dụng bề mặt hạn chế, sử dụng ở nồng độ 1-20 ppm.B · Xác minh bên thứ ba
Nguồn: danh sách thành phần đầy đủ được công bố trên nhãn sản phẩm, thu thập ngày 2026-09-19. Đánh giá là nhận định nội bộ của chúng tôi, không phải kết luận pháp quy. · Trang sản phẩm
Phân tích sản phẩm này · thiết kế lại · tạo dự án của tôi → Tạo sản phẩm trong danh mục này →