Chuyển đến nội dung
VN
Làm đẹp2AITừ ý tưởng làm đẹp đến sản phẩm thực tế.

Toàn cầuChống nắng

daylong ™ Sensitive Face Fluid Spf 50+

daylong Daylong ™ Sensitive Face Fluid Spf 50+ lists 34 ingredients on its label, 34 decoded. See what each one does, its irritancy and comedogenic tendency, and its status in national inventories.

Tổng quan thành phần

Thứ tự trên nhãn. Màu sắc là đánh giá nội bộ của chúng tôi: xanh lá thường dùng, vàng hạn chế hoặc đáng lưu ý, đỏ cấm hoặc rủi ro cao, xám chưa được phân tích.

Thành phần được liệt kê theo thứ tự trên nhãn; thứ tự này chỉ phản ánh nhãn, không phải nồng độ chính xác.

  1. Aqua
  2. Ethylhexyl Methoxycinnamate
  3. Diethylamino Hydroxybenzoyl Hexyl Benzoate
  4. C12-15 Alkyl Benzoate
  5. Dibutyl Adipate
  6. Tinh bột tapioca
  7. Ethylhexyl Triazone
  8. Methylene Bis-Benzotriazolyl Tetramethylbutylphenol
  9. Bis-Ethylhexyloxyphenol Methoxyphenyl Triazine
  10. Sorbitol
  11. Helianthus Annuus Seed Oil
  12. Glycerin
  13. Tocopherol
  14. Dimethicone
  15. Lauryl Glucoside
  16. Polyglyceryl-2 Dipolyhydroxystearate
  17. Cetyl Phosphate
  18. Cetearyl Alcohol
  19. Benzyl Alcohol
  20. Carbomer
  21. Decyl Glucoside
  22. Sodium Levulinate
  23. Triethanolamine
  24. Caprylyl Glycol
  25. Ascorbyl Palmitate
  26. Ethyl Ferulate
  27. Sodium Anisate
  28. Polymethylsilsesquioxane
  29. Polyglyceryl-5 Trioleate
  30. Propylene Glycol
  31. Rosmarinus Officinalis Leaf Extract
  32. Xanthan Gum
  33. BHT
  34. Disodium Uridine Phosphate

Điểm nổi bật

Không chứa sulfateKhông chứa dầu khoángKhông chứa chất giải phóng formaldehydeChứa tinh dầuChứa siliconeChứa PEGChứa cồnChứa chất gây dị ứng EU-26Chứa hương liệuChứa paraben

Thành phần chính

SOLVENT
Aqua
CHẤT ỔN ĐỊNH ÁNH SÁNG
Ethylhexyl MethoxycinnamateDiethylamino Hydroxybenzoyl Hexyl BenzoateEthylhexyl TriazoneMethylene Bis-Benzotriazolyl Tetramethylbutylphenol
CHỐNG NẤM, CHỐNG KHUẨN
C12-15 Alkyl Benzoate
DƯỠNG DA - CHẤT MỀM DA
Dibutyl Adipate
ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHỚT
Tinh bột tapioca

Thành phần khác

Bis-Ethylhexyloxyphenol Methoxyphenyl TriazineSorbitolHelianthus Annuus Seed OilGlycerinTocopherolDimethiconeLauryl GlucosidePolyglyceryl-2 DipolyhydroxystearateCetyl PhosphateCetearyl AlcoholBenzyl AlcoholCarbomerDecyl GlucosideSodium LevulinateTriethanolamineCaprylyl GlycolAscorbyl PalmitateEthyl FerulateSodium AnisatePolymethylsilsesquioxanePolyglyceryl-5 TrioleatePropylene GlycolRosmarinus Officinalis Leaf ExtractXanthan GumBHTDisodium Uridine Phosphate

Tóm tắt nhanh

Thành phầnCông dụngKích ứng · Bít tắcĐánh giá
AquaSOLVENT0 · –Xanh
Ethylhexyl MethoxycinnamateLIGHT STABILIZER, UV ABSORBER, UV FILTER · 限制 VI/120 · –Vàng
Diethylamino Hydroxybenzoyl Hexyl BenzoateLIGHT STABILIZER, UV ABSORBER, UV FILTER · 限制 VI/280 · –Vàng
C12-15 Alkyl BenzoateKHÁNG KHUẨN, DƯỠNG DA - DƯỠNG ẨM, DƯỠNG DA0 · –Xanh
Dibutyl AdipateSKIN CONDITIONING - EMOLLIENT, FILM FORMING, PLASTICISER, SKIN CONDITIONING, SOLVENT0 · –Xanh
Tinh bột tapiocaĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHỚT0 · –Xanh
Ethylhexyl TriazoneLIGHT STABILIZER, UV ABSORBER, UV FILTER · 限制 VI/150 · –Vàng
Methylene Bis-Benzotriazolyl TetramethylbutylphenolLIGHT STABILIZER, UV FILTER · 限制 VI/230 · –Vàng
Bis-Ethylhexyloxyphenol Methoxyphenyl TriazineHAIR CONDITIONING, LIGHT STABILIZER, UV ABSORBER, UV FILTER · 限制 VI/250 · –Vàng
SorbitolDưỡng ẩm, Hương liệu, Điều hòa da, Tạo hương0 · 0Xanh
Helianthus Annuus Seed OilSKIN CONDITIONING - EMOLLIENT, SOLVENT, SKIN CONDITIONING - MISCELLANEOUS, SKIN CONDITIONING - OCCLUSIVE0 · –Xanh
GlycerinCHẤT PHẢN TÍNH, DƯỠNG TÓC, CHẤT ẨM, CHĂM SÓC RĂNG MIỆNG, BẢO VỆ DA, DUNG MÔI, KIỂM SOÁT ĐỘ NHỚT, TẠO HƯƠNG, HƯƠNG LIỆU, DƯỠNG DA - CHẤT ẨM0 · 0Xanh
TocopherolCHỐNG OXY HÓA, TẠO MÙI, CHĂM SÓC DA - KHÁC, CHĂM SÓC DA - BAO PHỦ0 · –Xanh
DimethiconeKHÔNG BỌNG, CHĂM SÓC DA - DƯỠNG ẨM, CHĂM SÓC DA, BẢO VỆ DA0 · 1Xanh
Lauryl GlucosideTẨY TRỪ, CHẤT BỀ MẶT - TẨY TRỪ0 · –Xanh
Polyglyceryl-2 DipolyhydroxystearateCHĂM SÓC DA0 · –Xanh
Cetyl PhosphateChất hoạt tính bề mặt - Nhũ hóa, Chất hoạt tính bề mặt - Làm sạch1 · –Xanh
Cetearyl AlcoholSKIN CONDITIONING - EMOLLIENT, SURFACTANT - EMULSIFYING, EMULSION STABILISING, SURFACTANT - FOAM BOOSTING, OPACIFYING, SURFACTANT - CLEANSING, VISCOSITY CONTROLLING0 · –Xanh
Benzyl AlcoholPRESERVATIVE, SOLVENT, VISCOSITY CONTROLLING, PERFUMING · 限制 III/45 and V/343 · –Vàng
CarbomerEMULSION STABILISING, GEL FORMING, VISCOSITY CONTROLLING0 · –Xanh
Decyl GlucosideCLEANSING, EMULSION STABILISING, SURFACTANT - CLEANSING0 · –Xanh
Sodium LevulinateCHĂM SÓC DA - KHÁC0 · –Xanh
TriethanolamineBUFFERING, SURFACTANT - EMULSIFYING, FRAGRANCE, SURFACTANT - CLEANSING · 限制 III/622 · 2Vàng
Caprylyl GlycolKHỬ MÙI, CHĂM SÓC DA - DƯỠNG ẨM, CHĂM SÓC TÓ, CHĂM SÓC DA0 · –Xanh
Ascorbyl PalmitateCHỐNG OXY HÓA, HƯƠNG LIỆUXanh
Ethyl FerulateANTIOXIDANT0 · –Xanh
Sodium AnisateANTIMICROBIAL, FRAGRANCE, FLAVOURING, pH ADJUSTERS1 · –Xanh
PolymethylsilsesquioxaneOPACIFYING0 · –Xanh
Polyglyceryl-5 TrioleateDưỡng da - Làm mềm, Chất hoạt động bề mặt - Nhũ hóa0 · –Xanh
Propylene GlycolChất giữ ẩm, Hương liệu, Dung môi, Kiểm soát độ nhớt, Chăm sóc da - Giữ ẩm, Chăm sóc da - Khác1 · 0Xanh
Rosmarinus Officinalis Leaf ExtractKHÁNG KHUẨN, TẠO HƯƠNG, DƯỠNG DA1 · –Xanh
Xanthan GumKẾT DÍNH, CHẤT BỀ MẶT - NHULƯA HÓA, ỔN ĐỊNH NHULƯA, TẠO GEL, CHĂM SÓC DA, CHẤT BỀ MẶT - LÀM SẠCH, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHỚT0 · –Xanh
BHTANTIOXIDANT, FRAGRANCE · 限制 III / 3250 · –Vàng
Disodium Uridine PhosphateCHĂM SÓC DA0 · –Xanh

Cột gây tắc nghẽn lỗ chân lông chỉ hiển thị điểm số có nguồn công bố. Ô trống nghĩa là "không có nguồn công khai", không phải "không gây tắc nghẽn".

Giải thích thành phần

Mỗi ghi chú có mức bằng chứng riêng: C đến từ các danh mục chính thức (tên NMPA, chức năng CosIng, phụ lục hạn chế); E là suy luận của AI chưa được kiểm chứng — được coi là ứng viên. Cách xếp hạng bằng chứng →

Aqua
Dung môi, nền chính; kiểm soát vi sinh là yếu tố then chốtE · Suy luận của AI · cần xác minh
Ethylhexyl Methoxycinnamate
Chất hấp thụ UVA dùng cùng các bộ lọc khác; độ ổn định nước và khả năng chịu ánh sáng kém, cần chất ổn định ánh sáng, nồng độ tối đa thường là 10%.C · Nguồn chính thức
Diethylamino Hydroxybenzoyl Hexyl Benzoate
Chất hấp thụ UVB mới ở 0,2-1,5%; dải hẹp, cần phối hợp, độ ổn định quang học cao, kiểm tra giới hạn khu vực, kích ứng thấp.C · Nguồn chính thức
C12-15 Alkyl Benzoate
C12-15 alkyl benzoate; chất làm mềm, chất nhũ hóa và chống tĩnh điện; hỗ trợ độ ổn định và độ mịn, tính gây bít tắc lỗ chân lông mức vừa phải, thấp.B · Xác minh bên thứ ba
Dibutyl Adipate
Light ester, solvent and emollient, fresh feel and volatility, non-comedogenic.B · Xác minh bên thứ ba
Tinh bột tapioca
Tinh bột sắn; chất đặc hóa bột/hấp thụ dầu; trơ, nguy cơ gây mụn nhẹ ở nồng độ cao.B · Xác minh bên thứ ba
Ethylhexyl Triazone
Chất hấp thụ UVB có độ ổn định quang tốt; được phối hợp với các bộ lọc khác, nồng độ thông dụng 3-5%, kiểm tra tính tương thích với các thành phần khác.C · Nguồn chính thức
Methylene Bis-Benzotriazolyl Tetramethylbutylphenol
UV stabilizer (UV-326/328) preventing photo-degradation of formulas; has EU concentration limit, used in sunscreens.C · Nguồn chính thức
Bis-Ethylhexyloxyphenol Methoxyphenyl Triazine
Chất hấp thụ UV-B, ổn định quang; độ tinh khiết cao và sinh tích tụ thấp, kiểm tra tạp chất.C · Nguồn chính thức
Sorbitol
Chất giữ ẩm polyol có khả năng hút ẩm mạnh; gây dính ở nồng độ cao, kết hợp với chất tạo màng; cũng có thể dùng làm dung môi hoặc chất điều chỉnh.B · Xác minh bên thứ ba
Helianthus Annuus Seed Oil
Dầu hạt hướng dương dùng làm chất làm mềm/che phủ; hàm lượng axit linoleic cao, tính gây mụn thấp.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Glycerin
Chất ẩm chủ lực ở nồng độ 3–10%; gây dính ở nồng độ cao, nên kết hợp với chất tạo màngC · Nguồn chính thức
Tocopherol
Chất chống oxy hóa tự nhiên (vitamin E) ở mức 0,1–1%; dễ oxy hóa, bảo quản tránh ánh sángC · Nguồn chính thức
Dimethicone
Chất bịt silicone ở mức 1–5%; mang lại cảm giác mượt, không thẩm thấu, phù hợp cho da nhạy cảmB · Xác minh bên thứ ba
Lauryl Glucoside
Chất hoạt động bề mặt phi ion nhẹ để làm sạch; 1-5%, phù hợp cho da nhạy cảmB · Xác minh bên thứ ba
Polyglyceryl-2 Dipolyhydroxystearate
Plant-derived emulsifier, mild feel; for O/W systems, combine with co-emulsifiersE · Suy luận của AI · cần xác minh
Cetyl Phosphate
Anionic emulsifier and thickener; often blended, high levels may sting sensitive skinB · Xác minh bên thứ ba
Cetearyl Alcohol
Chất nhũ hóa từ rượu béo nồng độ 1-5%; chất hoạt động bề mặt không ionC · Nguồn chính thức
Benzyl Alcohol
Chất bảo quản/dung môi dịu nhẹ ở nồng độ 0,5-1,0%; chất gây dị ứng EU (bắt buộc ghi nhãn), nguy cơ kích ứng nếu nồng độ cao, tránh sử dụng cho trẻ sơ da da nhạy cảm cao.B · Xác minh bên thứ ba
Carbomer
Chất làm đặc tạo gel cần trung hòa; lưu ý tương thích ionC · Nguồn chính thức
Decyl Glucoside
Alkyl glucoside nhẹ, phân hủy sinh học; chất ổn định bọt, làm đặc với rượu béo, tính gây dị ứng thấp.B · Xác minh bên thứ ba
Sodium Levulinate
Sodium levulinate, chất giữ ẩm có nguồn gốc tự nhiên; thường dịu nhẹ, hay được dùng trong các hỗn hợp.B · Xác minh bên thứ ba
Triethanolamine
Triethanolamine để đệm; bị hạn chế, giới hạn nồng độ để tránh pH cao và kích ứngB · Xác minh bên thứ ba
Caprylyl Glycol
Chất điều hòa polyol và chất tăng cường bảo quản ở nồng độ 0,5–3%; cảm giác mềm mượt, thường kết hợp với 1,2-hexanediolC · Nguồn chính thức
Ascorbyl Palmitate
Ascorbyl palmitate, este Vit C ưa lipid, chất chống oxy hóa; bị oxy hóa, cần bảo vệ khỏi ánh sáng/không khí.B · Xác minh bên thứ ba
Ethyl Ferulate
Antioxidant that slows lipid oxidation; usable in both aqueous and oil phases.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Sodium Anisate
Benzoate-based preservative component; used in combinations for antimicrobial effect, slight fragrance, control concentration.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Polymethylsilsesquioxane
Polyma silicong để tạo cảm giác mềm mượt, hiệu ứng lì và huyền phù; dùng trong kem nền hoặc huyền phù dạng bột, nồng độ sử dụng thông thường 1-5%, cho cảm giác da mịn màng.B · Xác minh bên thứ ba
Polyglyceryl-5 Trioleate
Mild polyglyceryl emulsifier; may need heat to melt; check compatibility with salts.B · Xác minh bên thứ ba
Propylene Glycol
Chất giữ ẩm polyol ở nồng độ 3-10%; hút ẩm, hơi dính, kích ứng nhẹ ở nồng độ cao, cần kiểm tra hiệu quả bảo quản, không gây dị ứng.B · Xác minh bên thứ ba
Rosmarinus Officinalis Leaf Extract
Chiết xuất thực vật chứa acid rosmarinic và các chất khác, có tính chống oxy hóa và kháng khuẩn; có thể chứa hương liệu gây dị ứng, nên thử nghiệm tại vùng da nhỏ (patch test) cho da nhạy cảm, nồng độ thông thường <1%.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Xanthan Gum
Chất làm đặc tự nhiên ở mức 0,1–1%; tạo kết cấu gel, ổn định pH, cần hydrat hóa đầy đủC · Nguồn chính thức
BHT
Chất chống oxy hóa ưa lipid ở nồng độ 0,01-0,05%; không hiệu quả với hệ thống axit, nhạy cảm với nhãn mác, kiểm tra giới hạn quy định như chất bảo quản thay thế.B · Xác minh bên thứ ba
Disodium Uridine Phosphate
Disodium Uridine Phosphate for skin conditioning; provides hydration and repair support, often paired with humectants.E · Suy luận của AI · cần xác minh

Nguồn: danh sách thành phần đầy đủ được công bố trên nhãn sản phẩm, thu thập ngày 2026-09-19. Đánh giá là nhận định nội bộ của chúng tôi, không phải kết luận pháp quy. · Trang sản phẩm

Phân tích sản phẩm này · thiết kế lại · tạo dự án của tôi → Tạo sản phẩm trong danh mục này →