duck-cosmetics Duck Cosmetics #Nofilter Makeup Remover Brightening
duck-cosmetics Duck Cosmetics #Nofilter Makeup Remover Brightening lists 22 ingredients on its label, 22 decoded. See what each one does, its irritancy and comedogenic tendency, and its status in national inventories.
Tổng quan thành phần
Thứ tự trên nhãn. Màu sắc là đánh giá nội bộ của chúng tôi: xanh lá thường dùng, vàng hạn chế hoặc đáng lưu ý, đỏ cấm hoặc rủi ro cao, xám chưa được phân tích.
Thành phần được liệt kê theo thứ tự trên nhãn; thứ tự này chỉ phản ánh nhãn, không phải nồng độ chính xác.
- Nước
- Isohexadecane
- Ethylhexyl Palmitate
- Cocamidopropyl Betaine
- Decyl Glucoside
- Sodium Methyl Cocoyl Taurate
- Glycerin
- Sodium Chloride
- Phenoxyethanol
- Helianthus Annuus Seed Oil
- Canola Oil
- Propanediol
- Hương liệu
- Inulin Lauryl Carbamate
- Ethylhexylglycerin
- Butylene Glycol
- Sodium Cocoate
- Caprylhydroxamic Acid
- Aloe Barbadensis Leaf Extract
- Sodium Methyltaurate
- Morus Alba Root Extract
- Tocopherol
Điểm nổi bật
Không chứa cồnKhông chứa parabenKhông chứa siliconeKhông chứa sulfateKhông chứa chất giải phóng formaldehydeChứa dầu khoángChứa tinh dầuChứa chất gây dị ứng EU-26Chứa hương liệu
Thành phần chính
- ANTIPLAQUE
- Nước
- DƯỠNG DA - CHẤT MỀM DA
- IsohexadecaneEthylhexyl Palmitate
- ANTISTATIC
- Cocamidopropyl Betaine
- CLEANSING
- Decyl Glucoside
- CHẤT BỀ MẶT - TẠM SẠCH
- Sodium Methyl Cocoyl Taurate
- DENATURANT
- Glycerin
- BULKING
- Sodium Chloride
Thành phần khác
PhenoxyethanolHelianthus Annuus Seed OilCanola OilPropanediolHương liệuInulin Lauryl CarbamateEthylhexylglycerinButylene GlycolSodium CocoateCaprylhydroxamic AcidAloe Barbadensis Leaf ExtractSodium MethyltaurateMorus Alba Root ExtractTocopherol
Tóm tắt nhanh
| Thành phần | Công dụng | Kích ứng · Bít tắc | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| Nước | Chống cao răng, Điều hòa da, Dung môi | 0 · 0 | Xanh |
| Isohexadecane | CHĂM SÓC DA - LÀM MỀM, DUNG MÔI | 0 · 0 | Xanh |
| Ethylhexyl Palmitate | SKIN CONDITIONING - EMOLLIENT, PERFUMING | 0 · 1 | Xanh |
| Cocamidopropyl Betaine | CHỐNG TĨNH ĐIỆN, LÀM SẠCH, CHẤT BỀ MẶT - TĂNG BỌT, CHĂM SÓC TÓC, CHẤT BỀ MẶT - LÀM SẠCH, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHỚT, CHĂM SÓC DA - KHÁC | 0 · 0 | Xanh |
| Decyl Glucoside | CLEANSING, EMULSION STABILISING, SURFACTANT - CLEANSING | 0 · 0 | Xanh |
| Sodium Methyl Cocoyl Taurate | CHẤT BỀ MẶT - TẠM SẠCH | 0 · 0 | Xanh |
| Glycerin | CHẤT PHẢN TÍNH, DƯỠNG TÓC, CHẤT ẨM, CHĂM SÓC RĂNG MIỆNG, BẢO VỆ DA, DUNG MÔI, KIỂM SOÁT ĐỘ NHỚT, TẠO HƯƠNG, HƯƠNG LIỆU, DƯỠNG DA - CHẤT ẨM | 0 · 0 | Xanh |
| Sodium Chloride | TĂNG ĐỘ ĐẶC, TẠO HƯƠNG, CHĂM SÓC RĂNG MIỆNG, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHỚT | 0 · 0 | Xanh |
| Phenoxyethanol | ANTIMICROBIAL, PRESERVATIVE · 限制 V/29 | 3 · 0 | Vàng |
| Helianthus Annuus Seed Oil | SKIN CONDITIONING - EMOLLIENT, SOLVENT, SKIN CONDITIONING - MISCELLANEOUS, SKIN CONDITIONING - OCCLUSIVE | 0 · 0 | Xanh |
| Canola Oil | Điều hòa da - Làm mềm, Điều hòa da | – · 0 | Xanh |
| Propanediol | DUNG MÔI, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHỎT | 0 · 0 | Xanh |
| Hương liệu | 矫味剂,增香剂 | – · 0 | Vàng |
| Inulin Lauryl Carbamate | EMULSION STABILISING, SURFACTANT - CLEANSING | 0 · 0 | Xanh |
| Ethylhexylglycerin | KHỬ MÙI, CHĂM SÓC DA | 3 · 0 | Xanh |
| Butylene Glycol | Dưỡng ẩm, Hương liệu, Điều hòa da, Dung môi, Kiểm soát độ nhớt | 0 · 1 | Xanh |
| Sodium Cocoate | Làm sạch, Chất hoạt động bề mặt - Nhũ hóa, Chất hoạt động bề mặt - Làm sạch | 0 · 0 | Xanh |
| Caprylhydroxamic Acid | CHELATING | 0 · – | Xanh |
| Aloe Barbadensis Leaf Extract | DƯỠNG DA - LÀM MỀM, DƯỠNG ẨM, CHĂM SÓC RĂNG MIỆNG, DƯỠNG DA | 0 · 0 | Xanh |
| Sodium Methyltaurate | CHĂM SÓC DA | 1 · 0 | Xanh |
| Morus Alba Root Extract | BLEACHING, SKIN CONDITIONING | 0 · – | Xanh |
| Tocopherol | CHỐNG OXY HÓA, TẠO MÙI, CHĂM SÓC DA - KHÁC, CHĂM SÓC DA - BAO PHỦ | 0 · 0 | Xanh |
Giải thích thành phần
Each note carries its evidence level: C comes from official inventories (NMPA names, CosIng functions, annex restrictions); E is AI inference nobody has checked yet — treat it as a candidate. How we grade evidence →
- Nước
- Dung môi chính và nền; cần hệ thống bảo quản để ngăn chặn sự phát triển của vi sinh vậtE · AI inference · to be verified
- Isohexadecane
- Lightweight mineral-oil-derived emollient and solvent; low viscosity, non-comedogenic, improves textureB · Third-party verified
- Ethylhexyl Palmitate
- Synthetic ester emollient with light skin feel; small molecule, slightly comedogenic, use cautiously for acne-prone skin, often blended with other oils.B · Third-party verified
- Cocamidopropyl Betaine
- Cocamidopropyl betaine; chất đồng hoạt động bề mặt lưỡng cực, giảm kích ứng và tăng bọt, thường dùng trong sản phẩm làm sạch dịu nhẹ.B · Third-party verified
- Decyl Glucoside
- Alkyl glucoside nhẹ, phân hủy sinh học; chất ổn định bọt, làm đặc với rượu béo, tính gây dị ứng thấp.B · Third-party verified
- Sodium Methyl Cocoyl Taurate
- Amino acid based mild surfactant, soft lather; cleaning power increases with salt but may dry out.B · Third-party verified
- Glycerin
- Chất ẩm chủ lực ở nồng độ 3–10%; gây dính ở nồng độ cao, nên kết hợp với chất tạo màngC · Official source
- Sodium Chloride
- Muối kiểm soát độ nhớt của gel; dùng làm chất kết tủa trong xà phòngE · AI inference · to be verified
- Phenoxyethanol
- Chất bảo quản phổ rộng ở nồng độ ≤1%; có thể gây kích ứng vùng mắt nhạy cảm, thường kết hợp với ethylhexylglycerinC · Official source
- Helianthus Annuus Seed Oil
- Dầu hạt hướng dương dùng làm chất làm mềm/che phủ; hàm lượng axit linoleic cao, tính gây mụn thấp.E · AI inference · to be verified
- Canola Oil
- Low-erucic acid vegetable oil as emollient; check allergen labeling if applicable.B · Third-party verified
- Propanediol
- Dung môi polyol ở nồng độ 1–5%; cảm giác nhẹ, hỗ trợ hòa tan, thay thế propylene glycolB · Third-party verified
- Hương liệu
- Hương liệu; nồng độ phải kiểm soát rủi ro dị ứng, ghi nhãn các thành phần cụ thểC · Official source
- Inulin Lauryl Carbamate
- Modified inulin surfactant, mild emulsification/cleansing; prebiotic, reduced irritationE · AI inference · to be verified
- Ethylhexylglycerin
- Chất làm mềm dịu nhẹ và chất tăng hiệu quả bảo quản ở nồng độ 0.5–1%; giảm lượng chất bảo quản, cảm giác mượt màC · Official source
- Butylene Glycol
- Chất dưỡng ẩm và dung môi polyol ở nồng độ 1–5%; hỗ trợ hòa tan, cảm giác nhẹ nhàngC · Official source
- Sodium Cocoate
- Sodium cocoate, mild cleanser; 1–5% typical, high % irritation, sensitive skinB · Third-party verified
- Caprylhydroxamic Acid
- Chelating agent to stabilize metal ions; often paired with antioxidants for system stability, used at low levelsB · Third-party verified
- Aloe Barbadensis Leaf Extract
- Chiết xuất lá nha đam để làm dịu và giữ ẩm; giám sát mức độ polysaccharide và endotoxinsB · Third-party verified
- Sodium Methyltaurate
- Gentle anionic surfactant for mild cleansing and foaming; low irritation profile suitable for sensitive skin formulas.B · Third-party verified
- Morus Alba Root Extract
- Mulberry root extract with resveratrol-like compounds; whitening and conditioning; plant-based, control concentration to avoid irritation.E · AI inference · to be verified
- Tocopherol
- Chất chống oxy hóa tự nhiên (vitamin E) ở mức 0,1–1%; dễ oxy hóa, bảo quản tránh ánh sángC · Official source
Nguồn: danh sách thành phần đầy đủ được công bố trên nhãn sản phẩm, thu thập ngày 2026-09-19. Đánh giá là nhận định nội bộ của chúng tôi, không phải kết luận pháp quy. · Trang sản phẩm
Phân tích sản phẩm này · thiết kế lại · tạo dự án của tôi → Tạo sản phẩm trong danh mục này →