fourth-ray Fourth Ray Rainfall
fourth-ray Fourth Ray Rainfall lists 18 ingredients on its label, 18 decoded. See what each one does, its irritancy and comedogenic tendency, and its status in national inventories.
Tổng quan thành phần
Thứ tự trên nhãn. Màu sắc là đánh giá nội bộ của chúng tôi: xanh lá thường dùng, vàng hạn chế hoặc đáng lưu ý, đỏ cấm hoặc rủi ro cao, xám chưa được phân tích.
Thành phần được liệt kê theo thứ tự trên nhãn; thứ tự này chỉ phản ánh nhãn, không phải nồng độ chính xác.
- Nước
- Glycerin
- Sodium Hyaluronate
- Propanediol
- Polysorbate 20
- PEG-40 Hydrogenated Castor Oil
- Cucumis Sativus Fruit Water
- Chiết xuất quả Cucumis Sativus
- Cocos Nucifera Water
- Cocos Nucifera Fruit Juice
- Sodium Carrageenan
- Phyllostachis Bambusoides Juice
- Sea Salt
- Quartz
- Caprylic/Capric Triglyceride
- Glyceryl Acrylate/Acrylic Acid Copolymer
- Sodium Hydroxide
- Phenoxyethanol
Điểm nổi bật
Không chứa cồnKhông chứa parabenKhông chứa siliconeKhông chứa sulfateKhông chứa dầu tinh chấtKhông chứa chất giải phóng formaldehydeChứa PEGChứa dầu khoángChứa hương liệu
Thành phần chính
- ANTIPLAQUE
- Nước
- DENATURANT
- Glycerin
- HUMECTANT
- Sodium Hyaluronate
- SOLVENT
- Propanediol
- CHẤT BỀ MẶT - NHULUÔT
- Polysorbate 20PEG-40 Hydrogenated Castor Oil
- DƯỠNG DA - CHẤT MỀM DA
- Chiết xuất quả Cucumis Sativus
- FRAGRANCE
- Cocos Nucifera Water
Thành phần khác
Cucumis Sativus Fruit WaterCocos Nucifera Fruit JuiceSodium CarrageenanPhyllostachis Bambusoides JuiceSea SaltQuartzCaprylic/Capric TriglycerideGlyceryl Acrylate/Acrylic Acid CopolymerSodium HydroxidePhenoxyethanol
Tóm tắt nhanh
| Thành phần | Công dụng | Kích ứng · Bít tắc | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| Nước | Chống cao răng, Điều hòa da, Dung môi | 0 · – | Xanh |
| Glycerin | CHẤT PHẢN TÍNH, DƯỠNG TÓC, CHẤT ẨM, CHĂM SÓC RĂNG MIỆNG, BẢO VỆ DA, DUNG MÔI, KIỂM SOÁT ĐỘ NHỚT, TẠO HƯƠNG, HƯƠNG LIỆU, DƯỠNG DA - CHẤT ẨM | 0 · 0 | Xanh |
| Sodium Hyaluronate | Dưỡng ẩm, Điều hòa da | 0 · 0 | Xanh |
| Propanediol | DUNG MÔI, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHỎT | 0 · – | Xanh |
| Polysorbate 20 | Chất hoạt tính bề mặt - Nhũ hóa, Chất hoạt tính bề mặt - Làm sạch | 0 · 0 | Xanh |
| PEG-40 Hydrogenated Castor Oil | Chất hoạt tính bề mặt - Nhũ hóa, Chất hoạt tính bề mặt - Làm sạch | 1 · – | Xanh |
| Cucumis Sativus Fruit Water | Chưa phân tích | — | — |
| Chiết xuất quả Cucumis Sativus | Điều hòa da - Làm mềm, Điều hòa da | 0 · – | Xanh |
| Cocos Nucifera Water | FRAGRANCE | 0 · – | Xanh |
| Cocos Nucifera Fruit Juice | SKIN CONDITIONING - EMOLLIENT, HAIR CONDITIONING, HUMECTANT, SKIN CONDITIONING | 0 · – | Xanh |
| Sodium Carrageenan | ANTISTATIC, BINDING, EMULSION STABILISING, FILM FORMING, VISCOSITY CONTROLLING | 0 · – | Xanh |
| Phyllostachis Bambusoides Juice | 保湿剂,溶剂 | 0 · – | Xanh |
| Sea Salt | ABRASIVE, HUMECTANT, SKIN CONDITIONING | 1 · – | Xanh |
| Quartz | ABRASIVE | 2 · – | Xanh |
| Caprylic/Capric Triglyceride | Hương liệu, Dung môi, Tạo hương, Dưỡng da - Bọc | 0 · – | Xanh |
| Glyceryl Acrylate/Acrylic Acid Copolymer | GIỮ ẨM, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHỚT | 0 · – | Xanh |
| Sodium Hydroxide | BUFFERING, DENATURANT · 限制 III/15a | 5 · – | Xanh |
| Phenoxyethanol | ANTIMICROBIAL, PRESERVATIVE · 限制 V/29 | 3 · – | Vàng |
Cột gây tắc nghẽn lỗ chân lông chỉ hiển thị điểm số có nguồn công bố. Ô trống nghĩa là "không có nguồn công khai", không phải "không gây tắc nghẽn".
Giải thích thành phần
Mỗi ghi chú có mức bằng chứng riêng: C đến từ các danh mục chính thức (tên NMPA, chức năng CosIng, phụ lục hạn chế); E là suy luận của AI chưa được kiểm chứng — được coi là ứng viên. Cách xếp hạng bằng chứng →
- Nước
- Dung môi chính và nền; cần hệ thống bảo quản để ngăn chặn sự phát triển của vi sinh vậtE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Glycerin
- Chất ẩm chủ lực ở nồng độ 3–10%; gây dính ở nồng độ cao, nên kết hợp với chất tạo màngC · Nguồn chính thức
- Sodium Hyaluronate
- Chất giữ ẩm mạnh ở mức 0,1–2%; MW khác nhau cho độ thẩm thấu, nồng độ cao có thể hút ẩmC · Nguồn chính thức
- Propanediol
- Dung môi polyol ở nồng độ 1–5%; cảm giác nhẹ, hỗ trợ hòa tan, thay thế propylene glycolB · Xác minh bên thứ ba
- Polysorbate 20
- Chất nhũ hóa không ion và chất tạo hoạt bề mặt làm sạch; chứa PEG, kiểm soát tải lượng vi sinh vật.B · Xác minh bên thứ ba
- PEG-40 Hydrogenated Castor Oil
- Chất hòa tan và nhũ hóa cho các thành phần tan trong dầu; nồng độ cao có thể gây viêm da tiếp xúc ở da nhạy cảm.B · Xác minh bên thứ ba
- Cucumis Sativus Fruit Water
- Chưa phân tích
- Chiết xuất quả Cucumis Sativus
- Chiết xuất thảo mộc để làm mượt; lưu ý tác động của phương pháp chiết xuất đến khả năng giữ hoạt tínhE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Cocos Nucifera Water
- Coconut water/base; acts as solvent and fragrance component, contains sugars requiring preservatives.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Cocos Nucifera Fruit Juice
- Coconut water containing minerals and amino acids; acts as humectant and hair conditioner, requires preservatives due to high sugar content.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Sodium Carrageenan
- Seaweed-derived thickener and stabilizer, 0.5-1.5% adjusts viscosity; sensitive to ions, test compatibility with cationic surfactants.B · Xác minh bên thứ ba
- Phyllostachis Bambusoides Juice
- Bamboo juice, natural humectant; contains polyphenols, check preservative stability.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Sea Salt
- Sea salt for exfoliation/minerals; particle size matters, high ionic strength when dissolved, check compatibility.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Quartz
- Mineral abrasive for physical exfoliation; particle size and polish critical, high hardness may damage stratum corneum.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Caprylic/Capric Triglyceride
- Bọc nhẹ và dung môi ở nồng độ 1–10%; cảm giác không nhờn, phù hợp cho da dầu và da hỗn hợpC · Nguồn chính thức
- Glyceryl Acrylate/Acrylic Acid Copolymer
- Copolymer acrylate dùng để làm đặc và dưỡng ẩm; polymer tổng hợp với nguy cơ gây dị ứng thấp.B · Xác minh bên thứ ba
- Sodium Hydroxide
- Chất trung hòa bazơ mạnh để chỉnh pH; xử lý cẩn thậnB · Xác minh bên thứ ba
- Phenoxyethanol
- Chất bảo quản phổ rộng ở nồng độ ≤1%; có thể gây kích ứng vùng mắt nhạy cảm, thường kết hợp với ethylhexylglycerinC · Nguồn chính thức
Nguồn: danh sách thành phần đầy đủ được công bố trên nhãn sản phẩm, thu thập ngày 2026-09-19. Đánh giá là nhận định nội bộ của chúng tôi, không phải kết luận pháp quy. · Trang sản phẩm
Phân tích sản phẩm này · thiết kế lại · tạo dự án của tôi → Tạo sản phẩm trong danh mục này →