Chuyển đến nội dung
VN
Làm đẹp2AITừ ý tưởng làm đẹp đến sản phẩm thực tế.

Toàn cầuKhác

the-inkey-list The Inkey List Beta Hydroxy Acid

the-inkey-list The Inkey List Beta Hydroxy Acid lists 13 ingredients on its label, 13 decoded. See what each one does, its irritancy and comedogenic tendency, and its status in national inventories.

Tổng quan thành phần

Thứ tự trên nhãn. Màu sắc là đánh giá nội bộ của chúng tôi: xanh lá thường dùng, vàng hạn chế hoặc đáng lưu ý, đỏ cấm hoặc rủi ro cao, xám chưa được phân tích.

Thành phần được liệt kê theo thứ tự trên nhãn; thứ tự này chỉ phản ánh nhãn, không phải nồng độ chính xác.

  1. Aqua
  2. Propanediol
  3. Betaine
  4. Salicylic Acid
  5. Sodium Hyaluronate
  6. Zinc Pca
  7. Phenoxyethanol
  8. Hydroxyethylcellulose
  9. Maltodextrin
  10. Sodium Hydroxide
  11. Ethylhexylglycerin
  12. Biosaccharide Gum-1
  13. Trisodium Ethylenediamine Disuccinate

Điểm nổi bật

Không chứa cồnKhông hương liệuKhông chứa parabenKhông chứa siliconeKhông chứa sulfateKhông chứa dầu khoángKhông chứa dầu tinh chấtKhông chứa chất giải phóng formaldehyde

Thành phần chính

SOLVENT
AquaPropanediol
Điều hòa tóc
Betaine
KHỐNG DỊP
Salicylic Acid
HUMECTANT
Sodium HyaluronateZinc Pca
CHỐNG NẤM, CHỐNG KHUẨN
Phenoxyethanol
BINDING
Hydroxyethylcellulose

Thành phần khác

MaltodextrinSodium HydroxideEthylhexylglycerinBiosaccharide Gum-1Trisodium Ethylenediamine Disuccinate

Tóm tắt nhanh

Thành phầnCông dụngKích ứng · Bít tắcĐánh giá
AquaSOLVENT0 · 0Xanh
PropanediolDUNG MÔI, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHỎT0 · 0Xanh
BetaineNUÔI DƯỠNG TÓC, CHẤT GIỮ ẨM, NUÔI DƯỠNG DA - CHẤT GIỮ ẨM0 · 0Xanh
Salicylic AcidANTI-SEBORRHEIC, HAIR CONDITIONING, KERATOLYTIC, FRAGRANCE, PRESERVATIVE, SKIN CONDITIONING · 限制 III/98 V/33 · 0Vàng
Sodium HyaluronateDưỡng ẩm, Điều hòa da0 · 0Xanh
Zinc PcaHUMECTANT, SKIN CONDITIONING · 限制 III/241 · –Xanh
PhenoxyethanolANTIMICROBIAL, PRESERVATIVE · 限制 V/293 · 0Vàng
HydroxyethylcelluloseBINDING, EMULSION STABILISING, FILM FORMING, LIGHT STABILIZER, VISCOSITY CONTROLLING0 · 0Xanh
MaltodextrinHẤP THỤ, LIÊN KẾT, ỔN ĐỊNH NHŨ TƯƠNG, TẠO MÀNG, CHĂM SÓC TÓ, CHĂM SÓC DA0 · 0Xanh
Sodium HydroxideBUFFERING, DENATURANT · 限制 III/15a5 · –Xanh
EthylhexylglycerinKHỬ MÙI, CHĂM SÓC DA3 · 0Xanh
Biosaccharide Gum-1CHĂM SÓC DA0 · 0Xanh
Trisodium Ethylenediamine DisuccinateCHELATING0 · 0Xanh

Giải thích thành phần

Each note carries its evidence level: C comes from official inventories (NMPA names, CosIng functions, annex restrictions); E is AI inference nobody has checked yet — treat it as a candidate. How we grade evidence →

Aqua
Dung môi, nền chính; kiểm soát vi sinh là yếu tố then chốtE · AI inference · to be verified
Propanediol
Dung môi polyol ở nồng độ 1–5%; cảm giác nhẹ, hỗ trợ hòa tan, thay thế propylene glycolB · Third-party verified
Betaine
Betaine dùng để dưỡng ẩm nhẹ/chất hoạt động bề mặt; nồng độ thấp 1-2% phổ biến, nồng độ cao có thể gây kích ứng.B · Third-party verified
Salicylic Acid
BHA ưa dầu ở nồng độ 0,5-2%; chất tẩy tế bào chết/kiểm soát bã nhờn, kích ứng/mẫn cảm ở nồng độ cao, nhạy cảm ánh nắng (cần SPF), tránh dùng cho da nhạy cảm/khi mang thai.B · Third-party verified
Sodium Hyaluronate
Chất giữ ẩm mạnh ở mức 0,1–2%; MW khác nhau cho độ thẩm thấu, nồng độ cao có thể hút ẩmC · Official source
Zinc Pca
Zinc salt for sebum control and antimicrobial; often paired with PCA sodium, high levels may cause sensitizationE · AI inference · to be verified
Phenoxyethanol
Chất bảo quản phổ rộng ở nồng độ ≤1%; có thể gây kích ứng vùng mắt nhạy cảm, thường kết hợp với ethylhexylglycerinC · Official source
Hydroxyethylcellulose
Ete cellulose tan trong nước dùng để làm đặc và ổn định huyền phù; nhạy cảm với ion, chất điện giải làm giảm độ nhớt, sử dụng ở pH 7-8.B · Third-party verified
Maltodextrin
Chất phụ gia đa năng phân tử lượng cao dùng để tạo độ đặc, liên kết và ổn định nhũ tương; trơ, không thấm, dưỡng ẩm.B · Third-party verified
Sodium Hydroxide
Chất trung hòa bazơ mạnh để chỉnh pH; xử lý cẩn thậnB · Third-party verified
Ethylhexylglycerin
Chất làm mềm dịu nhẹ và chất tăng hiệu quả bảo quản ở nồng độ 0.5–1%; giảm lượng chất bảo quản, cảm giác mượt màC · Official source
Biosaccharide Gum-1
Biosaccharide Gum-1, fermented colloid for hydration and soothing, low comedogenic.B · Third-party verified
Trisodium Ethylenediamine Disuccinate
Mild chelator replacing EDTA; water-soluble, very low irritation, stabilizes metal ionsB · Third-party verified

Nguồn: danh sách thành phần đầy đủ được công bố trên nhãn sản phẩm, thu thập ngày 2026-09-19. Đánh giá là nhận định nội bộ của chúng tôi, không phải kết luận pháp quy. · Trang sản phẩm

Phân tích sản phẩm này · thiết kế lại · tạo dự án của tôi → Tạo sản phẩm trong danh mục này →