benton Ceramide Cream
benton Benton Ceramide Cream lists 48 ingredients on its label, 47 decoded. See what each one does, its irritancy and comedogenic tendency, and its status in national inventories.
Tổng quan thành phần
Thứ tự trên nhãn. Màu sắc là đánh giá nội bộ của chúng tôi: xanh lá thường dùng, vàng hạn chế hoặc đáng lưu ý, đỏ cấm hoặc rủi ro cao, xám chưa được phân tích.
Thành phần được liệt kê theo thứ tự trên nhãn; thứ tự này chỉ phản ánh nhãn, không phải nồng độ chính xác.
- Aqua
- Propanediol
- Glycerin
- Caprylic/Capric Triglyceride
- Methylpropanediol
- Helianthus Annuus Seed Oil
- Bis-Diglyceryl Polyacyladipate-2
- Olea Europaea Fruit Oil
- Polyglyceryl-3 Methylglucose Distearate
- Glyceryl Stearate
- Ceramide NP
- Glyceryl Stearate Citrate
- Butylene Glycol
- Trehalose
- Butyrospermum Parkii Butter
- Jojoba Oil/Macadamia Seed Oil Esters
- Carbomer
- Allantoin
- Arginine
- Hydroxyethyl Acrylate/Sodium Acryloyldimethyl Taurate Copolymer
- 1,2-Hexanediol
- Tocopherol
- Pentylene Glycol
- Panthenol
- Squalene
- Hydrogenated Lecithin
- Caprylyl Glycol
- Citrus Paradisi Fruit Extract
- Cetearyl Alcohol
- Stearic Acid
- Sorbitan Isostearate
- Eriobotrya Japonica Leaf Extract
- Sodium Phytate
- Phytosteryl Macadamiate
- Acorus Calamus Root Extract
- Perilla Ocymoides Leaf Extract
- Schisandra Chinensis Fruit Extract
- Sucrose
- Phytosterols
- Citrus Aurantium Amara Flower Oil
- Cynanchum Atratum Extract
- Mineral Salts
- Ceramide NS
- Cholesterol
- Phytosphingosine
- Ceramide AS
- Ceramide AP
- Ceramide Eop"
Điểm nổi bật
Không chứa parabenKhông chứa siliconeKhông chứa sulfateKhông chứa dầu khoángKhông chứa chất giải phóng formaldehydeChứa cồnChứa tinh dầuChứa hương liệuChứa nguồn gốc động vậtChứa chất gây dị ứng EU-26
Thành phần chính
- SOLVENT
- AquaPropanediolMethylpropanediol
- DENATURANT
- Glycerin
- FRAGRANCE
- Caprylic/Capric TriglycerideOlea Europaea Fruit Oil
- DƯỠNG DA - CHẤT MỀM DA
- Helianthus Annuus Seed Oil
- EMULSIFIER
- Bis-Diglyceryl Polyacyladipate-2
Thành phần khác
Polyglyceryl-3 Methylglucose DistearateGlyceryl StearateCeramide NPGlyceryl Stearate CitrateButylene GlycolTrehaloseButyrospermum Parkii ButterJojoba Oil/Macadamia Seed Oil EstersCarbomerAllantoinArginineHydroxyethyl Acrylate/Sodium Acryloyldimethyl Taurate Copolymer1,2-HexanediolTocopherolPentylene GlycolPanthenolSqualeneHydrogenated LecithinCaprylyl GlycolCitrus Paradisi Fruit ExtractCetearyl AlcoholStearic AcidSorbitan IsostearateEriobotrya Japonica Leaf ExtractSodium PhytatePhytosteryl MacadamiateAcorus Calamus Root ExtractPerilla Ocymoides Leaf ExtractSchisandra Chinensis Fruit ExtractSucrosePhytosterolsCitrus Aurantium Amara Flower OilCynanchum Atratum ExtractMineral SaltsCeramide NSCholesterolPhytosphingosineCeramide ASCeramide APCeramide Eop"
Tóm tắt nhanh
| Thành phần | Công dụng | Kích ứng · Bít tắc | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| Aqua | SOLVENT | 0 · – | Xanh |
| Propanediol | DUNG MÔI, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHỎT | 0 · – | Xanh |
| Glycerin | CHẤT PHẢN TÍNH, DƯỠNG TÓC, CHẤT ẨM, CHĂM SÓC RĂNG MIỆNG, BẢO VỆ DA, DUNG MÔI, KIỂM SOÁT ĐỘ NHỚT, TẠO HƯƠNG, HƯƠNG LIỆU, DƯỠNG DA - CHẤT ẨM | 0 · 0 | Xanh |
| Caprylic/Capric Triglyceride | Hương liệu, Dung môi, Tạo hương, Dưỡng da - Bọc | 0 · – | Xanh |
| Methylpropanediol | SOLVENT | 0 · – | Xanh |
| Helianthus Annuus Seed Oil | SKIN CONDITIONING - EMOLLIENT, SOLVENT, SKIN CONDITIONING - MISCELLANEOUS, SKIN CONDITIONING - OCCLUSIVE | 0 · – | Xanh |
| Bis-Diglyceryl Polyacyladipate-2 | NHŨ HÓA, CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| Olea Europaea Fruit Oil | HƯƠNG LIỆU, CHĂM SÓC DA, TẠO HƯƠNG | — | Xanh |
| Polyglyceryl-3 Methylglucose Distearate | CHẤT BỀ MẶT - NHULUÔT | 0 · – | Xanh |
| Glyceryl Stearate | Dưỡng da - Làm mềm, Chất hoạt động bề mặt - Nhũ hóa | 0 · – | Xanh |
| Ceramide NP | HAIR CONDITIONING, SKIN CONDITIONING - MISCELLANEOUS | 0 · – | Xanh |
| Glyceryl Stearate Citrate | CHĂM SÓC DA - DƯỠNG DA, CHẤT BỀ MẶT - NHULƯỠNG, CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| Butylene Glycol | Dưỡng ẩm, Hương liệu, Điều hòa da, Dung môi, Kiểm soát độ nhớt | 0 · 1 | Xanh |
| Trehalose | HUMECTANT, MOISTURISING | 0 · – | Xanh |
| Butyrospermum Parkii Butter | DƯỠNG ẨM DA, KIỂM SOÁT ĐỘ DÀI | 0 · – | Xanh |
| Jojoba Oil/Macadamia Seed Oil Esters | HAIR CONDITIONING, SKIN CONDITIONING, SKIN PROTECTING | 0 · – | Xanh |
| Carbomer | EMULSION STABILISING, GEL FORMING, VISCOSITY CONTROLLING | 0 · – | Xanh |
| Allantoin | CHĂM SÓC DA, BẢO VỆ DA, LÀM DỊU | 0 · 0 | Xanh |
| Arginine | CHỐNG TĨNH ĐIỆN, CHĂM SÓC TÓC, HƯƠNG LIỆU, ĐIỀU CHỈNH DA | 0 · – | Xanh |
| Hydroxyethyl Acrylate/Sodium Acryloyldimethyl Taurate Copolymer | EMULSION STABILISING, VISCOSITY CONTROLLING | 0 · – | Xanh |
| 1,2-Hexanediol | CHĂM SÓC DA, DUNG MÔI | 0 · – | Xanh |
| Tocopherol | CHỐNG OXY HÓA, TẠO MÙI, CHĂM SÓC DA - KHÁC, CHĂM SÓC DA - BAO PHỦ | 0 · – | Xanh |
| Pentylene Glycol | CHĂM SÓC DA, DUNG MÔI | 0 · – | Xanh |
| Panthenol | CHỐNG TĨN ĐIỆN, CHĂM SÓC TÓ, CHĂM SÓC DA | 0 · 0 | Xanh |
| Squalene | SKIN CONDITIONING - EMOLLIENT, HAIR CONDITIONING, SOLVENT · 限制 Please consider whether entry 419 of Annex II to the Cosmetics Regulation 1223/2009 is applicable. According to entry 419, category 1 material and Category 2 material as defined in Articles 4 and 5 respectively of Regulation (EC) No 1774/2002, and ingredients derived therefrom are prohibited in cosmetics products. Regulation (EC) No 1774/2002 has been repealed and replaced by Regulation No. 1069/2009. For Category 1 and 2 materials in Regulation No. 1069/2009, please see Article 8 and 9, respectively. | 0 · – | Xanh |
| Hydrogenated Lecithin | SURFACTANT - EMULSIFYING, SKIN CONDITIONING | 0 · – | Xanh |
| Caprylyl Glycol | KHỬ MÙI, CHĂM SÓC DA - DƯỠNG ẨM, CHĂM SÓC TÓ, CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| Citrus Paradisi Fruit Extract | SKIN CONDITIONING · 限制 II/358 | 0 · – | Xanh |
| Cetearyl Alcohol | SKIN CONDITIONING - EMOLLIENT, SURFACTANT - EMULSIFYING, EMULSION STABILISING, SURFACTANT - FOAM BOOSTING, OPACIFYING, SURFACTANT - CLEANSING, VISCOSITY CONTROLLING | 0 · – | Xanh |
| Stearic Acid | SẠCH DA, DỊ TĂNG VỎ, ỔN ĐỊNH NHŨ TÓA, HƯƠNG LIỆU, PHỤC HỒI DẦU, DỊ TĂNG SẠCH | 0 · 3 | Xanh |
| Sorbitan Isostearate | CHẤT BỀ MẶT - NHULUÔT | 0 · – | Xanh |
| Eriobotrya Japonica Leaf Extract | SKIN CONDITIONING, SKIN PROTECTING, TONIC | 0 · – | Xanh |
| Sodium Phytate | TẠO COMPLEX, CHĂM SÓC RĂNG MIỆNG | 0 · – | Xanh |
| Phytosteryl Macadamiate | Dưỡng tóc, Dưỡng da | 0 · – | Xanh |
| Acorus Calamus Root Extract | SKIN CONDITIONING, PERFUMING | 1 · – | Xanh |
| Perilla Ocymoides Leaf Extract | TONIC | — | Xanh |
| Schisandra Chinensis Fruit Extract | CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| Sucrose | DƯỠNG ẨM, CHĂM SÓC DA, LÀM DẠNG | 0 · – | Xanh |
| Phytosterols | CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| Citrus Aurantium Amara Flower Oil | FRAGRANCE, SKIN CONDITIONING · 限制 III/350 | 1 · – | Vàng |
| Cynanchum Atratum Extract | CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| Mineral Salts | CHĂM SÓC DA | — | Xanh |
| Ceramide NS | HAIR CONDITIONING, SKIN CONDITIONING - MISCELLANEOUS | 0 · – | Xanh |
| Cholesterol | CHĂM SÓC DA - DỊU NHẸ, NHIÊN LIỆU - NHŨ HÓA, CHĂM SÓC DA, ỔN ĐỊNH ÁNH SÁNG NHẸ, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHƯY | 0 · 0 | Xanh |
| Phytosphingosine | Dưỡng tóc, Dưỡng da | 0 · – | Xanh |
| Ceramide AS | Dưỡng tóc, Dưỡng da | 0 · – | Xanh |
| Ceramide AP | Dưỡng tóc, Dưỡng da | 0 · – | Xanh |
| Ceramide Eop" | Chưa phân tích | — | — |
Cột gây tắc nghẽn lỗ chân lông chỉ hiển thị điểm số có nguồn công bố. Ô trống nghĩa là "không có nguồn công khai", không phải "không gây tắc nghẽn".
Giải thích thành phần
Mỗi ghi chú có mức bằng chứng riêng: C đến từ các danh mục chính thức (tên NMPA, chức năng CosIng, phụ lục hạn chế); E là suy luận của AI chưa được kiểm chứng — được coi là ứng viên. Cách xếp hạng bằng chứng →
- Aqua
- Dung môi, nền chính; kiểm soát vi sinh là yếu tố then chốtE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Propanediol
- Dung môi polyol ở nồng độ 1–5%; cảm giác nhẹ, hỗ trợ hòa tan, thay thế propylene glycolB · Xác minh bên thứ ba
- Glycerin
- Chất ẩm chủ lực ở nồng độ 3–10%; gây dính ở nồng độ cao, nên kết hợp với chất tạo màngC · Nguồn chính thức
- Caprylic/Capric Triglyceride
- Bọc nhẹ và dung môi ở nồng độ 1–10%; cảm giác không nhờn, phù hợp cho da dầu và da hỗn hợpC · Nguồn chính thức
- Methylpropanediol
- Dung môi diol và chất mang chiết xuất; tăng khả năng hòa tan của hoạt chất, mức kích ứng thấp.B · Xác minh bên thứ ba
- Helianthus Annuus Seed Oil
- Dầu hạt hướng dương dùng làm chất làm mềm/che phủ; hàm lượng axit linoleic cao, tính gây mụn thấp.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Bis-Diglyceryl Polyacyladipate-2
- Chất nhũ hóa mới ở nồng độ 0,5-3%; tương thích sinh học tốt, cảm giác như silicone, có thể gây bít tắc lỗ chân lôngC · Nguồn chính thức
- Olea Europaea Fruit Oil
- Dầu olive, giàu squalene và axit oleic; mức độ gây tắc nghẽn lỗ chân lông trung bình, thận trọng với da dầu.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Polyglyceryl-3 Methylglucose Distearate
- Chất nhũ hóa không ion ở nồng độ 1–3%; dịu nhẹ, dễ kết hợp với các chất hoạt động bề mặt khác.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Glyceryl Stearate
- Chất nhũ hóa ở nồng độ 1-3%; có thể cần axit để ngăn xà phòng hóaC · Nguồn chính thức
- Ceramide NP
- Ceramide N3 để sửa chữa hàng rào bảo vệ da; ưa dầu, cần pha dầu hoặc nhũ tương, tránh sử dụng đơn lẻ với nồng độ cao.B · Xác minh bên thứ ba
- Glyceryl Stearate Citrate
- Chất ổn định nhũ hóa và làm mềm ở 2–5%; mang lại kết cấu kem mềm, kiểm tra tương thích với chất hoạt động bề mặt anion.B · Xác minh bên thứ ba
- Butylene Glycol
- Chất dưỡng ẩm và dung môi polyol ở nồng độ 1–5%; hỗ trợ hòa tan, cảm giác nhẹ nhàngC · Nguồn chính thức
- Trehalose
- Trehalose; chất giữ ẩm và ổn định nhẹ cho protein/chất hoạt tính; hút ẩm, cảm giác nhẹ trên da.B · Xác minh bên thứ ba
- Butyrospermum Parkii Butter
- Bơ hạt mỡ dùng làm chất dưỡng ẩm che phủ; điểm nóng chảy cao, kết cấu đậm, thận trọng với da dầu.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Jojoba Oil/Macadamia Seed Oil Esters
- Blend of jojoba and macadamia oil esters, mimics sebum, low comedogenicity suitable for all skin types; esterification improves stability over pure oils.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Carbomer
- Chất làm đặc tạo gel cần trung hòa; lưu ý tương thích ionC · Nguồn chính thức
- Allantoin
- Làm dịu da ở nồng độ 0,5-2%; thúc đẩy tái tạo tế bàoC · Nguồn chính thức
- Arginine
- Arginine để dưỡng ẩm/nuôi dưỡng; axit amin, tương thích sinh học cao, thường dùng trong hỗn hợp.B · Xác minh bên thứ ba
- Hydroxyethyl Acrylate/Sodium Acryloyldimethyl Taurate Copolymer
- Chất làm đặc và chất ổn định nhũ tương có phân tử lượng cao; cần điện giải chất hoặc điều chỉnh axit gần điểm đẳng điện để đạt hiệu suất tối ưu.B · Xác minh bên thứ ba
- 1,2-Hexanediol
- Dung môi polyol và chất tăng hiệu quả bảo quản ở nồng độ 1–5%; cảm giác nhẹ, có thể thay thế một số chất bảo quản truyền thốngC · Nguồn chính thức
- Tocopherol
- Chất chống oxy hóa tự nhiên (vitamin E) ở mức 0,1–1%; dễ oxy hóa, bảo quản tránh ánh sángC · Nguồn chính thức
- Pentylene Glycol
- Chất giữ ẩm polyol 1-3%; kích ứng thấp, phù hợp cho da nhạy cảmC · Nguồn chính thức
- Panthenol
- Panthenol (vitamin B5) nồng độ 1–5%; dưỡng ẩm và phục hồi, hỗ trợ tái tạo hàng rào bảo vệ daC · Nguồn chính thức
- Squalene
- Squalene, lightweight emollient, easily absorbed; animal sources restricted, plant sources preferredB · Xác minh bên thứ ba
- Hydrogenated Lecithin
- Chất nhũ hóa từ lecithin; ổn định, dùng trong nhũ tương dạng bộtB · Xác minh bên thứ ba
- Caprylyl Glycol
- Chất điều hòa polyol và chất tăng cường bảo quản ở nồng độ 0,5–3%; cảm giác mềm mượt, thường kết hợp với 1,2-hexanediolC · Nguồn chính thức
- Citrus Paradisi Fruit Extract
- Chiết xuất bưởi; chất chống oxy hóa, chứa furanocoumarins (gây nhạy cảm ánh sáng), dùng nồng độ thấp, tránh nắng.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Cetearyl Alcohol
- Chất nhũ hóa từ rượu béo nồng độ 1-5%; chất hoạt động bề mặt không ionC · Nguồn chính thức
- Stearic Acid
- Chất nhũ hóa axit béo, chất rắn sáp màu trắng; tạo cảm giác trượtB · Xác minh bên thứ ba
- Sorbitan Isostearate
- Chất nhũ hoá không ion (HLB thấp); thường dùng trong hỗn hợp, độ gây mụn thấp, cảm giác da mềm.B · Xác minh bên thứ ba
- Eriobotrya Japonica Leaf Extract
- Loquat leaf extract; rich in flavonoids, high batch-to-batch variabilityE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Sodium Phytate
- Chế phẩm phức kim loại ổn định ion kim loại để ngăn chặn suy thoái oxy hóa; cũng được sử dụng trong chăm sóc răng miệng, hồ sơ an toàn cao.B · Xác minh bên thứ ba
- Phytosteryl Macadamiate
- Phytosteryl macadamiate for hair and skin care; good occlusionB · Xác minh bên thứ ba
- Acorus Calamus Root Extract
- Soothing and perfuming extract; volatile oils may cause sensitization at low levelsE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Perilla Ocymoides Leaf Extract
- Perilla leaf extract with rosmarinic acid; conditioning and soothing, use low concentration, avoid acid conflicts.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Schisandra Chinensis Fruit Extract
- Schisandra fruit extract for skin conditioning; contains lignans, generally well-tolerated.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Sucrose
- Sucrose, chất làm đặc và chất giữ ẩm hòa tan trong nước; ở nồng độ cao dễ hút ẩm.B · Xác minh bên thứ ba
- Phytosterols
- Hỗn hợp sterol thực vật để sửa chữa hàng rào da và làm dịu; chiết xuất từ thực vật, không ghi nhận gây dị ứng.B · Xác minh bên thứ ba
- Citrus Aurantium Amara Flower Oil
- Bitter orange flower oil, an essential oil used for fragrance and skin conditioning; contains labeled allergen compounds, caution for sensitive skin.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Cynanchum Atratum Extract
- Cynanchum extract for conditioning; anti-inflammatory, check batch consistencyE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Mineral Salts
- Mixture of inorganic salts; check heavy metal purityE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Ceramide NS
- Ceramide NS for barrier repair; gentle and suitable for sensitive or dry skin.B · Xác minh bên thứ ba
- Cholesterol
- Cholesterol; lipid sửa chữa hàng rào giả mạo stratum corneum; thường được pha trộn với ceramide, nguồn thực vật hoặc lên men.B · Xác minh bên thứ ba
- Phytosphingosine
- Phytosphingosine, thành phần phục hồi hàng rào da, 0,1–1%; tan trong nước, phù hợp với da khô.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Ceramide AS
- Ceramides for barrier repair; used at low levels with other lipids; beneficial for dry, compromised skin.B · Xác minh bên thứ ba
- Ceramide AP
- Analogue ceramide để sửa chữa hàng rào da; hiệu quả tốt nhất khi kết hợp với cholesterol và axit béo tự doB · Xác minh bên thứ ba
- Ceramide Eop"
- Chưa phân tích
Nguồn: danh sách thành phần đầy đủ được công bố trên nhãn sản phẩm, thu thập ngày 2026-09-19. Đánh giá là nhận định nội bộ của chúng tôi, không phải kết luận pháp quy. · Trang sản phẩm
Phân tích sản phẩm này · thiết kế lại · tạo dự án của tôi → Tạo sản phẩm trong danh mục này →