kai Dầu gội
kai Kai Shampoo lists 34 ingredients on its label, 34 decoded. See what each one does, its irritancy and comedogenic tendency, and its status in national inventories.
Tổng quan thành phần
Thứ tự trên nhãn. Màu sắc là đánh giá nội bộ của chúng tôi: xanh lá thường dùng, vàng hạn chế hoặc đáng lưu ý, đỏ cấm hoặc rủi ro cao, xám chưa được phân tích.
Thành phần được liệt kê theo thứ tự trên nhãn; thứ tự này chỉ phản ánh nhãn, không phải nồng độ chính xác.
- Nước
- Sodium C14-16 Olefin Sulfonate
- Sodium Cocoyl Isethionate
- Cocamidopropyl Betaine
- Hương liệu
- Disodium cocoamphodiacetate
- Glycerin
- Glycol Distearate
- PEG-90 GLYCERYL ISOSTEARATE
- PPG-5-CETETH-20
- Decyl Glucoside
- Argania spinosa
- Tocopheryl Acetate
- Laureth-2
- Polyquaternium-7
- Glycolic Acid
- Hydroxypropyl methylcellulose
- Polyquaternium-10
- Guar hydroxypropyltrimonium chloride
- Trimethylsiloxyamodimethicone
- C11-15 pareth-7
- C12-16 Pareth-9
- Trideceth-12
- Disodium EDTA
- Phenoxyethanol
- Caprylyl Glycol
- Ethylhexylglycerin
- Hexylene Glycol
- Sodium Hydroxide
- Benzyl salicylate
- Butylphenyl Methylpropional
- Citronellol
- Hexyl Cinnamal
- Linalool
Điểm nổi bật
Không chứa cồnKhông chứa parabenKhông chứa dầu khoángKhông chứa dầu tinh chấtKhông chứa chất giải phóng formaldehydeChứa sulfateChứa chất gây dị ứng EU-26Chứa hương liệuChứa PEGChứa silicone
Thành phần chính
- ANTIPLAQUE
- Nước
- CLEANSING
- Sodium C14-16 Olefin SulfonateSodium Cocoyl IsethionateDisodium cocoamphodiacetate
- ANTISTATIC
- Cocamidopropyl Betaine
- 矫味剂
- Hương liệu
- DENATURANT
- Glycerin
- DƯỠNG DA - CHẤT MỀM DA
- Glycol Distearate
Thành phần khác
PEG-90 GLYCERYL ISOSTEARATEPPG-5-CETETH-20Decyl GlucosideArgania spinosaTocopheryl AcetateLaureth-2Polyquaternium-7Glycolic AcidHydroxypropyl methylcellulosePolyquaternium-10Guar hydroxypropyltrimonium chlorideTrimethylsiloxyamodimethiconeC11-15 pareth-7C12-16 Pareth-9Trideceth-12Disodium EDTAPhenoxyethanolCaprylyl GlycolEthylhexylglycerinHexylene GlycolSodium HydroxideBenzyl salicylateButylphenyl MethylpropionalCitronellolHexyl CinnamalLinalool
Tóm tắt nhanh
| Thành phần | Công dụng | Kích ứng · Bít tắc | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| Nước | Chống cao răng, Điều hòa da, Dung môi | 0 · – | Xanh |
| Sodium C14-16 Olefin Sulfonate | TẨY SẠCH, TẠO BỌNG, CHẤT BỀ MẶT - TẨY SẠCH | 3 · – | Xanh |
| Sodium Cocoyl Isethionate | TẨY SẠCH, CHĂM SÓC TÓC, TẨY SẠCH BỀ MẶT | 1 · – | Xanh |
| Cocamidopropyl Betaine | CHỐNG TĨNH ĐIỆN, LÀM SẠCH, CHẤT BỀ MẶT - TĂNG BỌT, CHĂM SÓC TÓC, CHẤT BỀ MẶT - LÀM SẠCH, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHỚT, CHĂM SÓC DA - KHÁC | 0 · – | Xanh |
| Hương liệu | 矫味剂,增香剂 | – · 0 | Vàng |
| Disodium cocoamphodiacetate | CLEANSING, SURFACTANT - FOAM BOOSTING, HAIR CONDITIONING, SURFACTANT - HYDROTROPE, SKIN CONDITIONING, SURFACTANT - CLEANSING | 1 · – | Xanh |
| Glycerin | CHẤT PHẢN TÍNH, DƯỠNG TÓC, CHẤT ẨM, CHĂM SÓC RĂNG MIỆNG, BẢO VỆ DA, DUNG MÔI, KIỂM SOÁT ĐỘ NHỚT, TẠO HƯƠNG, HƯƠNG LIỆU, DƯỠNG DA - CHẤT ẨM | 0 · 0 | Xanh |
| Glycol Distearate | CHĂM SÓC DA - DƯỠNG ẨM, CHẤT BỀ MẶT - NHULHÓA, TẠO MẬT, CHĂM SÓC DA, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHUYỄN | 0 · – | Xanh |
| PEG-90 GLYCERYL ISOSTEARATE | CHẤT NHULUÁ, CHẤT HOẠT TÍNH BỀ MẶT | 0 · – | Xanh |
| PPG-5-CETETH-20 | EMULSIFIER | 1 · – | Xanh |
| Decyl Glucoside | CLEANSING, EMULSION STABILISING, SURFACTANT - CLEANSING | 0 · – | Xanh |
| Argania spinosa | ĐIỀU HÒA DA, CHẤT LÀM MỀM | 0 · – | Xanh |
| Tocopheryl Acetate | CHỐNG OXY HÓA, CHĂM SÓC DA | 0 · 0 | Xanh |
| Laureth-2 | CHẤT NHULUÁ, CHẤT HOẠT TÍNH BỀ MẶT | 0 · – | Xanh |
| Polyquaternium-7 | CHĂM SÓC TÓC, CHỐNG TĨNH ĐIỆN, CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| Glycolic Acid | BUFFERING | 2 · – | Xanh |
| Hydroxypropyl methylcellulose | KHÁNG TĨNH ĐIỆN, KẾT DÍNH, ỔN ĐỊNH NHŨ TƯƠNG, TẠO MÀNG, CHẤT BỀ MẶT - TÁCH SẠCH, KIỂM SOÁT ĐỘ NHUYỄN | 0 · – | Xanh |
| Polyquaternium-10 | CHỐNG TĨNCH, TẠO MÀNG | 0 · – | Xanh |
| Guar hydroxypropyltrimonium chloride | Chống tĩnh điện, tạo màng, điều chỉnh tình trạng da, kiểm soát độ nhớt | 0 · – | Xanh |
| Trimethylsiloxyamodimethicone | ĐIỀU HÒA DA, CHẤT LÀM MỀM | 0 · – | Xanh |
| C11-15 pareth-7 | EMULSIFIER, EMOLLIENT | 0 · – | Xanh |
| C12-16 Pareth-9 | SOLVENT, VISCOSITY INCREASING | 0 · – | Vàng |
| Trideceth-12 | CHẤT NHULUÁ, CHẤT HOẠT TÍNH BỀ MẶT | 1 · – | Xanh |
| Disodium EDTA | TẠO PHỨC HỢP, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHỚT | 0 · – | Xanh |
| Phenoxyethanol | ANTIMICROBIAL, PRESERVATIVE · 限制 V/29 | 3 · – | Vàng |
| Caprylyl Glycol | KHỬ MÙI, CHĂM SÓC DA - DƯỠNG ẨM, CHĂM SÓC TÓ, CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| Ethylhexylglycerin | KHỬ MÙI, CHĂM SÓC DA | 3 · – | Xanh |
| Hexylene Glycol | SURFACTANT - EMULSIFYING, SKIN CONDITIONING, SOLVENT, SURFACTANT - CLEANSING, PERFUMING | 3 · 2 | Xanh |
| Sodium Hydroxide | BUFFERING, DENATURANT · 限制 III/15a | 5 · – | Xanh |
| Benzyl salicylate | PERFUMING, LIGHT STABILIZER · 限制 III/75 | 3 · – | Vàng |
| Butylphenyl Methylpropional | FRAGRANCE, PERFUMING · 限制 II/1666 | 0 · – | Xanh |
| Citronellol | PERFUMING · 限制 III/86 | 1 · – | Vàng |
| Hexyl Cinnamal | PERFUMING · 限制 III/87 | 1 · – | Vàng |
| Linalool | DEODORANT, PERFUMING · 限制 III/84 | 3 · – | Vàng |
Cột gây tắc nghẽn lỗ chân lông chỉ hiển thị điểm số có nguồn công bố. Ô trống nghĩa là "không có nguồn công khai", không phải "không gây tắc nghẽn".
Giải thích thành phần
Mỗi ghi chú có mức bằng chứng riêng: C đến từ các danh mục chính thức (tên NMPA, chức năng CosIng, phụ lục hạn chế); E là suy luận của AI chưa được kiểm chứng — được coi là ứng viên. Cách xếp hạng bằng chứng →
- Nước
- Dung môi chính và nền; cần hệ thống bảo quản để ngăn chặn sự phát triển của vi sinh vậtE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Sodium C14-16 Olefin Sulfonate
- Sulfate surfactant at 1–5%; strong cleansing, may cause dryness/irritationB · Xác minh bên thứ ba
- Sodium Cocoyl Isethionate
- Tẩy rửa nhẹ với bọt dày và kích ứng thấp; có tính hút ẩm, cần bao bì chống thấm ẩmB · Xác minh bên thứ ba
- Cocamidopropyl Betaine
- Cocamidopropyl betaine; chất đồng hoạt động bề mặt lưỡng cực, giảm kích ứng và tăng bọt, thường dùng trong sản phẩm làm sạch dịu nhẹ.B · Xác minh bên thứ ba
- Hương liệu
- Hương liệu; nồng độ phải kiểm soát rủi ro dị ứng, ghi nhãn các thành phần cụ thểC · Nguồn chính thức
- Disodium cocoamphodiacetate
- Amphoteric surfactant for cleansing and foam boosting; milder than sulfates, low comedogenic risk.B · Xác minh bên thứ ba
- Glycerin
- Chất ẩm chủ lực ở nồng độ 3–10%; gây dính ở nồng độ cao, nên kết hợp với chất tạo màngC · Nguồn chính thức
- Glycol Distearate
- Glycol distearate dùng để tăng độ đặc và nhũ hóa; không ion, cải thiện độ nhớtB · Xác minh bên thứ ba
- PEG-90 GLYCERYL ISOSTEARATE
- Hydrophilic emulsifier suitable for O/W emulsions; provides gentle moisturizing and stabilization, may contain PEG allergenE · Suy luận của AI · cần xác minh
- PPG-5-CETETH-20
- Block copolymer emulsifier; PEG-like structure, sensitive skin may need cautionC · Nguồn chính thức
- Decyl Glucoside
- Alkyl glucoside nhẹ, phân hủy sinh học; chất ổn định bọt, làm đặc với rượu béo, tính gây dị ứng thấp.B · Xác minh bên thứ ba
- Argania spinosa
- Argan tree extract or oil rich in unsaturated fatty acids; provides emollience and conditioning, common in moisturizersC · Nguồn chính thức
- Tocopheryl Acetate
- Chất chống oxy hóa dẫn xuất vitamin E ở nồng độ 0,1–1%; ổn định hơn tocopherol, bảo quản tránh ánh sángC · Nguồn chính thức
- Laureth-2
- Mild non-ionic surfactant at 0.5-2%; low foam, often as emulsifier boosterB · Xác minh bên thứ ba
- Polyquaternium-7
- Chất điều hòa cation ở nồng độ 0,1-1%; dùng để làm mềm tóc và chống tĩnh điện, có thể để lại cặn khi khôC · Nguồn chính thức
- Glycolic Acid
- Axit glycolic dùng để bóc tế bào chết; cần đệm ở nồng độ >10%, tránh phối hợp với các axit khác.B · Xác minh bên thứ ba
- Hydroxypropyl methylcellulose
- Polyme cao phân tử dùng để làm đặc và tạo màng; tan trong nước, được sử dụng trong kem chống nắng vật lý hoặc gel, gây dính ở nồng độ caoB · Xác minh bên thứ ba
- Polyquaternium-10
- Polymer cationic cho vải hoặc tóc mịn; thường ít kích ứng nhưng có thể xung đột với các hoạt chất cationic khácB · Xác minh bên thứ ba
- Guar hydroxypropyltrimonium chloride
- Dẫn xuất guar cation dùng để chống tĩnh điện, tạo màng, kiểm soát độ nhớt; phổ biến trong chăm sóc tóc/làn daB · Xác minh bên thứ ba
- Trimethylsiloxyamodimethicone
- Amino-functional silicone for smoothness; long-term use requires assessing residue impact on microfloraE · Suy luận của AI · cần xác minh
- C11-15 pareth-7
- Non-ionic emulsifier at 1–5%; mild and stable, suitable for various formulationsB · Xác minh bên thứ ba
- C12-16 Pareth-9
- PEG-based co-solvent; improves solubility of actives, some users may have PEG sensitivityB · Xác minh bên thứ ba
- Trideceth-12
- O/W emulsifier at 0.5-2%; often paired with C12-15 alkane polyethers for stability; high levels may feel slightly stickyB · Xác minh bên thứ ba
- Disodium EDTA
- Chất tạo phức hợp ở nồng độ 0.05–0.5%; giữ các ion kim loại để ổn định, tăng hiệu quả chất bảo quảnC · Nguồn chính thức
- Phenoxyethanol
- Chất bảo quản phổ rộng ở nồng độ ≤1%; có thể gây kích ứng vùng mắt nhạy cảm, thường kết hợp với ethylhexylglycerinC · Nguồn chính thức
- Caprylyl Glycol
- Chất điều hòa polyol và chất tăng cường bảo quản ở nồng độ 0,5–3%; cảm giác mềm mượt, thường kết hợp với 1,2-hexanediolC · Nguồn chính thức
- Ethylhexylglycerin
- Chất làm mềm dịu nhẹ và chất tăng hiệu quả bảo quản ở nồng độ 0.5–1%; giảm lượng chất bảo quản, cảm giác mượt màC · Nguồn chính thức
- Hexylene Glycol
- Dung môi và chất giữ ẩm polyol tăng khả năng thẩm thấu; giới hạn nồng độ để tránh kích ứng, không có nhãn chất gây dị ứng cụ thểB · Xác minh bên thứ ba
- Sodium Hydroxide
- Chất trung hòa bazơ mạnh để chỉnh pH; xử lý cẩn thậnB · Xác minh bên thứ ba
- Benzyl salicylate
- Chất hấp thụ UV/chất ổn định ánh sáng, bị hạn chế tại EU; có khả năng gây dị ứng, cần đánh giá rủi ro.B · Xác minh bên thứ ba
- Butylphenyl Methylpropional
- Hương liệu tổng hợp có nốt hương hoa; quy định EU giới hạn sử dụng, cần giám sát nghiêm ngặt.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Citronellol
- Citronellol dùng làm hương liệu; chất gây dị ứng EU 26, yêu cầu ghi nhãn trên 0,001%.C · Nguồn chính thức
- Hexyl Cinnamal
- Thành phần hương liệu phổ biến (giọt hoa nhài/vanilla); được liệt kê là chất gây dị ứng EU, bắt buộc ghi nhãn ở >10ppm (leave-on).E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Linalool
- Thành phần hương liệu tự nhiên ở nồng độ ≤0,05%; một trong 26 chất gây dị ứng của EU, cẩn thận với da nhạy cảmC · Nguồn chính thức
Nguồn: danh sách thành phần đầy đủ được công bố trên nhãn sản phẩm, thu thập ngày 2026-09-20. Đánh giá là nhận định nội bộ của chúng tôi, không phải kết luận pháp quy. · Trang sản phẩm
Phân tích sản phẩm này · thiết kế lại · tạo dự án của tôi → Tạo sản phẩm trong danh mục này →