Chuyển đến nội dung
VN
Làm đẹp2AITừ ý tưởng làm đẹp đến sản phẩm thực tế.

Khác

Dermacos Detoxifying hexagonal cleanser ingredients list

Dermacos Dermacos Detoxifying hexagonal cleanser ingredients list lists 32 ingredients on its label, 31 decoded. See what each one does, its irritancy and comedogenic tendency, and its status in national inventories.

Tổng quan thành phần

Thứ tự trên nhãn. Màu sắc là đánh giá nội bộ của chúng tôi: xanh lá thường dùng, vàng hạn chế hoặc đáng lưu ý, đỏ cấm hoặc rủi ro cao, xám chưa được phân tích.

Thành phần được liệt kê theo thứ tự trên nhãn; thứ tự này chỉ phản ánh nhãn, không phải nồng độ chính xác.

  1. Aqua
  2. Sweet Almond
  3. Anthyllis Vulneraria Extract
  4. Peanut Oil
  5. Wheat Germ Oil
  6. Chamomilla Recutita Extract
  7. Hypericum Perforatum Extract
  8. Witch Hazel Extract
  9. Gluconolactone
  10. Sodium Benzoate
  11. Sodium Metabisulfite
  12. Dipropylene glycol
  13. PEG 6000
  14. Xanthan Gum
  15. Algin
  16. Geraniol
  17. Glycerine
  18. PEG-7 Glyceryl Cocoate
  19. Triclosan
  20. Polysorbate 20
  21. Sodium chloride
  22. Benzoic Acid
  23. Nonoxynol-9
  24. Propylparaben
  25. Methylparaben
  26. Ethylparaben
  27. Isobutylparaben
  28. Potassium Sorbate
  29. L-Ascorbic Acid
  30. Alpha-tocopherol
  31. Citric Acid
  32. Hương liệu

Điểm nổi bật

Không chứa cồnKhông chứa siliconeKhông chứa sulfateKhông chứa dầu khoángKhông chứa dầu tinh chấtKhông chứa chất giải phóng formaldehydeChứa hương liệuChứa chất gây dị ứng EU-26Chứa PEGChứa paraben

Thành phần chính

SOLVENT
Aqua
CHĂM SÓC DA
Sweet AlmondChamomilla Recutita Extract
SOOTHING
Anthyllis Vulneraria Extract
皮肤调理剂-柔润剂
Peanut Oil
EMOLLIENT
Wheat Germ Oil
CHỐNG NẤM, CHỐNG KHUẨN
Hypericum Perforatum Extract
收敛剂,皮肤调理剂
Witch Hazel Extract

Thành phần khác

GluconolactoneSodium BenzoateSodium MetabisulfiteDipropylene glycolPEG 6000Xanthan GumAlginGeraniolGlycerinePEG-7 Glyceryl CocoateTriclosanPolysorbate 20Sodium chlorideBenzoic AcidNonoxynol-9PropylparabenMethylparabenEthylparabenIsobutylparabenPotassium SorbateL-Ascorbic AcidAlpha-tocopherolCitric AcidHương liệu

Tóm tắt nhanh

Thành phầnCông dụngKích ứng · Bít tắcĐánh giá
AquaSOLVENT0 · –Xanh
Sweet AlmondĐIỀU HÒA DA, CHẤT LÀM MỀM1 · –Vàng
Anthyllis Vulneraria ExtractSOOTHING, SKIN CONDITIONING0 · –Xanh
Peanut Oil皮肤调理剂-柔润剂0 · –Xanh
Wheat Germ OilDưỡng ẩm, điều chỉnh da0 · –Xanh
Chamomilla Recutita ExtractCHĂM SÓC DA0 · –Xanh
Hypericum Perforatum ExtractANTIMICROBIAL, ASTRINGENT, FRAGRANCE, SKIN CONDITIONING, SKIN PROTECTING, SOOTHING, TONIC1 · –Xanh
Witch Hazel Extract收敛剂,皮肤调理剂Xanh
GluconolactoneCHẤU HỖ TRỢ, DƯỠNG ẨM DA2 · –Xanh
Sodium BenzoateANTICORROSIVE, FRAGRANCE, PRESERVATIVE · 限制 V/10 · –Vàng
Sodium MetabisulfiteANTIOXIDANT, PRESERVATIVE, REDUCING · 限制 III/99 V/93 · –Vàng
Dipropylene glycolFRAGRANCE, SOLVENT, VISCOSITY CONTROLLING, PERFUMING0 · –Xanh
PEG 6000Chưa phân tích
Xanthan GumKẾT DÍNH, CHẤT BỀ MẶT - NHULƯA HÓA, ỔN ĐỊNH NHULƯA, TẠO GEL, CHĂM SÓC DA, CHẤT BỀ MẶT - LÀM SẠCH, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHỚT0 · –Xanh
AlginKẾT DÍNH, HƯƠNG LIỆU, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHỚT0 · –Xanh
GeraniolTONIC, PERFUMING · 限制 III/783 · –Vàng
Glycerine保湿剂,溶剂,皮肤调理剂0 · –Xanh
PEG-7 Glyceryl CocoateChất hoạt tính bề mặt - Nhũ hóa, Chất hoạt tính bề mặt - Làm sạch0 · –Xanh
TriclosanANTIMICROBIAL, DEODORANT, PRESERVATIVE · 限制 V/253 · –Vàng
Polysorbate 20Chất hoạt tính bề mặt - Nhũ hóa, Chất hoạt tính bề mặt - Làm sạch0 · 0Xanh
Sodium chlorideTĂNG ĐỘ ĐẶC, TẠO HƯƠNG, CHĂM SÓC RĂNG MIỆNG, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHỚT0 · –Xanh
Benzoic AcidFRAGRANCE, PRESERVATIVE, pH ADJUSTERS · 限制 V/13 · –Xanh
Nonoxynol-9Chất hoạt động bề mặt, chất nhũ hóa1 · –Xanh
PropylparabenPRESERVATIVE, PERFUMING · 限制 V/121 · 0Vàng
MethylparabenFRAGRANCE, PRESERVATIVE · 限制 V/120 · –Vàng
EthylparabenFRAGRANCE, PRESERVATIVE · 限制 V/121 · –Vàng
IsobutylparabenANTIMICROBIAL · 限制 II/13750 · –Vàng
Potassium SorbateFRAGRANCE, PRESERVATIVE · 限制 V/42 · –Vàng
L-Ascorbic AcidCHỐNG OXY HÓA, CHĂM SÓC DA2 · –Vàng
Alpha-tocopherolCHỐNG OXY HÓA, CHĂM SÓC DA0 · –Xanh
Citric AcidĐIỀU CHỈNH ĐỘ pH, TẠO PHỨC HỢP, TẠO MÙI2 · –Xanh
Hương liệu矫味剂,增香剂– · 0Vàng

Cột gây tắc nghẽn lỗ chân lông chỉ hiển thị điểm số có nguồn công bố. Ô trống nghĩa là "không có nguồn công khai", không phải "không gây tắc nghẽn".

Giải thích thành phần

Mỗi ghi chú có mức bằng chứng riêng: C đến từ các danh mục chính thức (tên NMPA, chức năng CosIng, phụ lục hạn chế); E là suy luận của AI chưa được kiểm chứng — được coi là ứng viên. Cách xếp hạng bằng chứng →

Aqua
Dung môi, nền chính; kiểm soát vi sinh là yếu tố then chốtE · Suy luận của AI · cần xác minh
Sweet Almond
Usually refers to sweet almond oil or extract; moisturizes and reduces dryness; contains proteins posing allergenic risk to nut-allergic individualsE · Suy luận của AI · cần xác minh
Anthyllis Vulneraria Extract
Herbal extract with flavonoids and amino acids; traditionally used to soothe irritationC · Nguồn chính thức
Peanut Oil
Nut oil, strong emollient, requires peanut allergy warningE · Suy luận của AI · cần xác minh
Wheat Germ Oil
Plant oil rich in vit E and squalene; emollient; prone to oxidation, needs antioxidants; caution for gluten allergy.C · Nguồn chính thức
Chamomilla Recutita Extract
Chamomile, classic soothing/anti-inflammatory; potential allergen for some, contains flavonoids.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Hypericum Perforatum Extract
St John's Wort extract with soothing/antimicrobial/antioxidant benefits; **high photosensitivity**, strict sun protection required after application.B · Xác minh bên thứ ba
Witch Hazel Extract
Chiết xuất cây phèn chua; chất se khít tự nhiên để kiểm soát dầu, sử dụng 1-5%, liều cao có thể làm khô da.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Gluconolactone
Tác nhân đa chức năng cho quá trình chelate và thẩm thấu; tính axit, có thể gây kích ứng ở nồng độ cao, khuyến nghị đệm pH.B · Xác minh bên thứ ba
Sodium Benzoate
Chất tăng hiệu quả bảo quản, hoạt tính dưới pH 4.5; có thể kết hợp với sorbateC · Nguồn chính thức
Sodium Metabisulfite
Chống oxy hóa/bảo quản ở mức 0,05–0,2%; gây kích ứng cho da nhạy cảm, tránh dùng cùng chất oxy hóaB · Xác minh bên thứ ba
Dipropylene glycol
Dung môi cho tinh dầu; khả năng giữ ẩm tốt hơn PEGB · Xác minh bên thứ ba
PEG 6000
Chưa phân tích
Xanthan Gum
Chất làm đặc tự nhiên ở mức 0,1–1%; tạo kết cấu gel, ổn định pH, cần hydrat hóa đầy đủC · Nguồn chính thức
Algin
Chất làm đặc có nguồn gốc từ rong biển ở nồng độ 0.1–1%; tạo kết cấu dạng gel, lưu ý tính tương thích với ion canxiB · Xác minh bên thứ ba
Geraniol
Geraniol dùng làm hương liệu; chất gây dị ứng EU 26, bắt buộc ghi nhãn khi nồng độ vượt 0,001%.C · Nguồn chính thức
Glycerine
Workhorse humectant at 3-10%; tacky at high levels, pair with occlusives, low irritancy.E · Suy luận của AI · cần xác minh
PEG-7 Glyceryl Cocoate
Chất hoạt động bề mặt không ion biến tính PEG dùng để nhũ hóa và làm sạch; chứa PEG, cần giám sát dioxane, mức gây bít tắc lỗ chân lông thấp.B · Xác minh bên thứ ba
Triclosan
Antibacterial preservative, EU restricted; known allergen, banned in some regions, compliance check needed.B · Xác minh bên thứ ba
Polysorbate 20
Chất nhũ hóa không ion và chất tạo hoạt bề mặt làm sạch; chứa PEG, kiểm soát tải lượng vi sinh vật.B · Xác minh bên thứ ba
Sodium chloride
Muối kiểm soát độ nhớt của gel; dùng làm chất kết tủa trong xà phòngE · Suy luận của AI · cần xác minh
Benzoic Acid
Chất bảo quản và chất điều chỉnh pH ở mức 0,1–0,5%; độ tan trong nước thấp, hiệu quả nhất trong môi trường axit, gây kích ứng ở nồng độ cao.B · Xác minh bên thứ ba
Nonoxynol-9
Non-ionic surfactant for emulsification and solubilization; irritating at high levels; common in sunscreens or makeup removersE · Suy luận của AI · cần xác minh
Propylparaben
Chất bảo quản mạch trung bình; hạn chế sử dụng, hiệu quả phụ thuộc pH.B · Xác minh bên thứ ba
Methylparaben
Chất bảo quản, phổ hẹp; thường kết hợp sử dụng, kiểm tra rủi ro dị ứng và giới hạn quy định.B · Xác minh bên thứ ba
Ethylparaben
Chất bảo quản Paraben; EU hạn chế, lưu ý tổng tải lượng và phản ứng da nhạy cảmB · Xác minh bên thứ ba
Isobutylparaben
Paraben preservative; used in combination, restricted usageB · Xác minh bên thứ ba
Potassium Sorbate
Chất bảo quản hoạt tính dưới pH 6; có thể kết hợp với natri benzoateC · Nguồn chính thức
L-Ascorbic Acid
Active vitamin C, prone to oxidation; requires light-protected storage and stabilizers in formulaB · Xác minh bên thứ ba
Alpha-tocopherol
Natural vitamin E, 0.1-1%; free radical scavenger, oil-soluble, oxidizes easily; pair with other antioxidantsE · Suy luận của AI · cần xác minh
Citric Acid
Chất đệm và chất chelate ở mức 0,1–2%; điều chỉnh pH, có thể gây kích ứng da nhạy cảm ở pH thấpB · Xác minh bên thứ ba
Hương liệu
Hương liệu; nồng độ phải kiểm soát rủi ro dị ứng, ghi nhãn các thành phần cụ thểC · Nguồn chính thức

Nguồn: danh sách thành phần đầy đủ được công bố trên nhãn sản phẩm, thu thập ngày 2026-09-20. Đánh giá là nhận định nội bộ của chúng tôi, không phải kết luận pháp quy. · Trang sản phẩm

Phân tích sản phẩm này · thiết kế lại · tạo dự án của tôi → Tạo sản phẩm trong danh mục này →