Chuyển đến nội dung
VN
Làm đẹp2AITừ ý tưởng làm đẹp đến sản phẩm thực tế.

Khác

修嘉得 Shujiade High Concentration Multi-Effect Revitalizing Essence

修嘉得 Shujiade High Concentration Multi-Effect Revitalizing Essence lists 44 ingredients on its label, 42 decoded. See what each one does, its irritancy and comedogenic tendency, and its status in national inventories.

Tổng quan thành phần

Thứ tự trên nhãn. Màu sắc là đánh giá nội bộ của chúng tôi: xanh lá thường dùng, vàng hạn chế hoặc đáng lưu ý, đỏ cấm hoặc rủi ro cao, xám chưa được phân tích.

Thành phần được liệt kê theo thứ tự trên nhãn; thứ tự này chỉ phản ánh nhãn, không phải nồng độ chính xác.

  1. Aqua
  2. Nicotinic Acid
  3. Hydroxyethyl Urea
  4. Butylene Glycol
  5. Hydroxyethylpiperazine Ethane Sulfonic Acid
  6. Ascorbyl Glucoside
  7. Niacinamide
  8. Nonapeptide-1
  9. Aloe Barbadensis Leaf Juice
  10. Sodium Benzoate
  11. Citric Acid
  12. Potassium Sorbate
  13. Chondrus Crispus Extract
  14. Ulva Lactuca Extract
  15. Enteromorpha Compressa Extract
  16. Palmaria Palmata Extract
  17. Undaria Pinnatifida Extract
  18. Perilla Ocymoides Leaf Extract
  19. Chamomilla Recutita Extract
  20. Glycyrrhiza Glabra Root Extract
  21. Centella Asiatica Extract
  22. Althaea Rosea Flower Extract
  23. Taraxacum Officinale Leaf Extract
  24. Panax notoginseng
  25. Jellyfish Extract
  26. Bifida Ferment lysate
  27. Caprylhydroxamic acid
  28. Glyceryl caprylate
  29. Pentylene Glycol
  30. Glycerin
  31. Palmitoyl Tripeptide-5
  32. Sodium Hyaluronate
  33. Serine
  34. Phenoxyethanol
  35. Oligopeptide-1
  36. Oligopeptide-2
  37. Oligopeptide-3
  38. Oligopeptide-4
  39. Oligopeptide-5
  40. Oligopeptide-6
  41. Xanthan Gum
  42. Panthenol
  43. Disodium EDTA
  44. Dipotassium Glycyrrhizinate

Điểm nổi bật

Không chứa cồnKhông hương liệuKhông chứa parabenKhông chứa siliconeKhông chứa sulfateKhông chứa dầu khoángKhông chứa chất giải phóng formaldehydeChứa tinh dầuChứa chất gây dị ứng EU-26

Thành phần chính

SOLVENT
Aqua
Điều hòa tóc
Hydroxyethyl UreaNonapeptide-1
HUMECTANT
Butylene Glycol
BUFFERING
Hydroxyethylpiperazine Ethane Sulfonic Acid
ANTIOXIDANT
Ascorbyl Glucoside
SMOOTHING
Niacinamide
CHĂM SÓC DA
Aloe Barbadensis Leaf Juice

Thành phần khác

Nicotinic AcidSodium BenzoateCitric AcidPotassium SorbateChondrus Crispus ExtractUlva Lactuca ExtractEnteromorpha Compressa ExtractPalmaria Palmata ExtractUndaria Pinnatifida ExtractPerilla Ocymoides Leaf ExtractChamomilla Recutita ExtractGlycyrrhiza Glabra Root ExtractCentella Asiatica ExtractAlthaea Rosea Flower ExtractTaraxacum Officinale Leaf ExtractPanax notoginsengJellyfish ExtractBifida Ferment lysateCaprylhydroxamic acidGlyceryl caprylatePentylene GlycolGlycerinPalmitoyl Tripeptide-5Sodium HyaluronateSerinePhenoxyethanolOligopeptide-1Oligopeptide-2Oligopeptide-3Oligopeptide-4Oligopeptide-5Oligopeptide-6Xanthan GumPanthenolDisodium EDTADipotassium Glycyrrhizinate

Tóm tắt nhanh

Thành phầnCông dụngKích ứng · Bít tắcĐánh giá
AquaSOLVENT0 · –Xanh
Nicotinic AcidChưa phân tích
Hydroxyethyl UreaDƯỠNG TÓC, DƯỠNG ẨM, DƯỠNG DA0 · –Xanh
Butylene GlycolDưỡng ẩm, Hương liệu, Điều hòa da, Dung môi, Kiểm soát độ nhớt0 · 1Xanh
Hydroxyethylpiperazine Ethane Sulfonic AcidBUFFERING0 · –Xanh
Ascorbyl GlucosideANTIOXIDANT0 · –Xanh
NiacinamideSMOOTHING0 · –Xanh
Nonapeptide-1Dưỡng tóc, Dưỡng da0 · –Xanh
Aloe Barbadensis Leaf JuiceCHĂM SÓC DA0 · –Xanh
Sodium BenzoateANTICORROSIVE, FRAGRANCE, PRESERVATIVE · 限制 V/10 · –Vàng
Citric AcidĐIỀU CHỈNH ĐỘ pH, TẠO PHỨC HỢP, TẠO MÙI2 · –Xanh
Potassium SorbateFRAGRANCE, PRESERVATIVE · 限制 V/42 · –Vàng
Chondrus Crispus ExtractDƯỠNG ẨM DA, KIỂM SOÁT ĐỘ DÀI0 · –Xanh
Ulva Lactuca ExtractSKIN CONDITIONING, MOISTURIZER0 · –Xanh
Enteromorpha Compressa ExtractBẢO VỆ DAXanh
Palmaria Palmata ExtractBẢO VỆ DA0 · –Xanh
Undaria Pinnatifida ExtractCHĂM SÓC DA, BẢO VỆ DA0 · –Xanh
Perilla Ocymoides Leaf ExtractTONICXanh
Chamomilla Recutita ExtractCHĂM SÓC DA0 · –Xanh
Glycyrrhiza Glabra Root ExtractTẩy trắng, điều kiện da - làm mềm, điều kiện da, làm mịn, làm dịu, tạo hươngXanh
Centella Asiatica ExtractLÀM SẠCH, CHĂM SÓC DA, LÀM MỊN, LÀM DỊU, TĂNG CƯỜNG0 · –Xanh
Althaea Rosea Flower ExtractCHĂM SÓC DA0 · –Xanh
Taraxacum Officinale Leaf ExtractCHĂM SÓC DA0 · –Xanh
Panax notoginsengChưa phân tích
Jellyfish ExtractChưa phân tích
Bifida Ferment lysateCHĂM SÓC DA0 · –Xanh
Caprylhydroxamic acidCHELATING0 · –Xanh
Glyceryl caprylateKHỬ MÙI, CHĂM SÓC DA - DƯỠNG ẨM, TẠO NẾN - TẠO NHŨ0 · –Xanh
Pentylene GlycolCHĂM SÓC DA, DUNG MÔI0 · –Xanh
GlycerinCHẤT PHẢN TÍNH, DƯỠNG TÓC, CHẤT ẨM, CHĂM SÓC RĂNG MIỆNG, BẢO VỆ DA, DUNG MÔI, KIỂM SOÁT ĐỘ NHỚT, TẠO HƯƠNG, HƯƠNG LIỆU, DƯỠNG DA - CHẤT ẨM0 · 0Xanh
Palmitoyl Tripeptide-5CHĂM SÓC DA - KHÁC0 · –Xanh
Sodium HyaluronateDưỡng ẩm, Điều hòa da0 · 0Xanh
SerineCHỐNG TĨNH ĐIỆN, CHĂM SÓC TÓC, HƯƠNG LIỆU, ĐIỀU CHỈNH DA0 · –Xanh
PhenoxyethanolANTIMICROBIAL, PRESERVATIVE · 限制 V/293 · –Vàng
Oligopeptide-1CHĂM SÓC DA0 · –Xanh
Oligopeptide-2CHĂM SÓC DA0 · –Xanh
Oligopeptide-3CHĂM SÓC DA, CHỐNG LÃO HÓA0 · –Xanh
Oligopeptide-4Chưa phân tích
Oligopeptide-5CHĂM SÓC DA, CHỐNG LÃO HÓA0 · –Xanh
Oligopeptide-6CHĂM SÓC DA0 · –Xanh
Xanthan GumKẾT DÍNH, CHẤT BỀ MẶT - NHULƯA HÓA, ỔN ĐỊNH NHULƯA, TẠO GEL, CHĂM SÓC DA, CHẤT BỀ MẶT - LÀM SẠCH, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHỚT0 · –Xanh
PanthenolCHỐNG TĨN ĐIỆN, CHĂM SÓC TÓ, CHĂM SÓC DA0 · 0Xanh
Disodium EDTATẠO PHỨC HỢP, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHỚT0 · –Xanh
Dipotassium Glycyrrhizinate皮肤调理剂, 舒缓剂0 · –Xanh

Cột gây tắc nghẽn lỗ chân lông chỉ hiển thị điểm số có nguồn công bố. Ô trống nghĩa là "không có nguồn công khai", không phải "không gây tắc nghẽn".

Giải thích thành phần

Mỗi ghi chú có mức bằng chứng riêng: C đến từ các danh mục chính thức (tên NMPA, chức năng CosIng, phụ lục hạn chế); E là suy luận của AI chưa được kiểm chứng — được coi là ứng viên. Cách xếp hạng bằng chứng →

Aqua
Dung môi, nền chính; kiểm soát vi sinh là yếu tố then chốtE · Suy luận của AI · cần xác minh
Nicotinic Acid
Chưa phân tích
Hydroxyethyl Urea
Chất giữ ẩm và điều hòa mạnh; thẩm thấu cao, dùng cho dưỡng ẩm da và chăm sóc tócB · Xác minh bên thứ ba
Butylene Glycol
Chất dưỡng ẩm và dung môi polyol ở nồng độ 1–5%; hỗ trợ hòa tan, cảm giác nhẹ nhàngC · Nguồn chính thức
Hydroxyethylpiperazine Ethane Sulfonic Acid
Non-ionic buffer to adjust pH around 5.5; commonly used at 0.1–0.5%E · Suy luận của AI · cần xác minh
Ascorbyl Glucoside
Dạng dẫn xuất Vitamin C ổn định, chất chống oxy hóa; ổn định hơn acid ascorbic nguyên chất, giải phóng hoạt tính chậm trong điều kiện trung tính/kiềm.B · Xác minh bên thứ ba
Niacinamide
Niacinamide ở nồng độ 2–5%; cải thiện kết cấu, kiểm soát dầu, làm sáng; nồng độ cao có thể gây kích ứngC · Nguồn chính thức
Nonapeptide-1
Nonapeptide-1 for hair/skin conditioning; enhances shine and strength, low irritation.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Aloe Barbadensis Leaf Juice
Chất giữ ẩm và làm dịu tự nhiên với hoạt tính nước cao; cần hệ bảo quản, thường được dung nạp tốtB · Xác minh bên thứ ba
Sodium Benzoate
Chất tăng hiệu quả bảo quản, hoạt tính dưới pH 4.5; có thể kết hợp với sorbateC · Nguồn chính thức
Citric Acid
Chất đệm và chất chelate ở mức 0,1–2%; điều chỉnh pH, có thể gây kích ứng da nhạy cảm ở pH thấpB · Xác minh bên thứ ba
Potassium Sorbate
Chất bảo quản hoạt tính dưới pH 6; có thể kết hợp với natri benzoateC · Nguồn chính thức
Chondrus Crispus Extract
Carrageenan dùng để làm đặc và dưỡng ẩm; gốc rong biển, nhạy cảm với pHB · Xác minh bên thứ ba
Ulva Lactuca Extract
Ulva lactuca extract, rich in polysaccharides; offers moisturizing and soothing effects.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Enteromorpha Compressa Extract
Compressed Ulva extract, skin protector; watch microbe/heavy-metal QC on algal extracts.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Palmaria Palmata Extract
Algae extract for barrier protection; concentration supplier-dependentB · Xác minh bên thứ ba
Undaria Pinnatifida Extract
Kelp extract; algal polysaccharides. Hydrating and film-forming, verify compatibility in high-salt formulas.B · Xác minh bên thứ ba
Perilla Ocymoides Leaf Extract
Perilla leaf extract with rosmarinic acid; conditioning and soothing, use low concentration, avoid acid conflicts.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Chamomilla Recutita Extract
Chamomile, classic soothing/anti-inflammatory; potential allergen for some, contains flavonoids.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Glycyrrhiza Glabra Root Extract
Chiết xuất rễ cam thảo để làm dịu và làm sáng; biến động giữa các lô, chú ý tương tác polyphenolE · Suy luận của AI · cần xác minh
Centella Asiatica Extract
Chiết xuất rau má (Centella asiatica) để làm dịu/phục hồi; kích ứng thấp, thường thấy trong sản phẩm cho da nhạy cảm.B · Xác minh bên thứ ba
Althaea Rosea Flower Extract
Extract for soothing care; contains mucilage, check microbial load and clarity impactE · Suy luận của AI · cần xác minh
Taraxacum Officinale Leaf Extract
Taraxacum leaf extract for soothing; plant extract may contain particulates, filtration needed.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Panax notoginseng
Chưa phân tích
Jellyfish Extract
Chưa phân tích
Bifida Ferment lysate
Bifida lysate for skin conditioning; low usage, suits sensitive skinE · Suy luận của AI · cần xác minh
Caprylhydroxamic acid
Chất giữ kim loại để ổn định ion; thường kết hợp với chất chống oxy hóa để tăng độ ổn định của hệ, sử dụng ở mức thấpB · Xác minh bên thứ ba
Glyceryl caprylate
Chất nhũ hóa/khử mùi nhẹ ở 0,5-2%; este polyol, độ giữ ẩm cao, ít gây kích ứng, kiểm tra tương thích với chất hoạt động bề mặt cation.B · Xác minh bên thứ ba
Pentylene Glycol
Chất giữ ẩm polyol 1-3%; kích ứng thấp, phù hợp cho da nhạy cảmC · Nguồn chính thức
Glycerin
Chất ẩm chủ lực ở nồng độ 3–10%; gây dính ở nồng độ cao, nên kết hợp với chất tạo màngC · Nguồn chính thức
Palmitoyl Tripeptide-5
Peptide actives for skin conditioning; typically used at low levels.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Sodium Hyaluronate
Chất giữ ẩm mạnh ở mức 0,1–2%; MW khác nhau cho độ thẩm thấu, nồng độ cao có thể hút ẩmC · Nguồn chính thức
Serine
Axit amin giữ ẩm, 1–3%; tan nhiều trong nước, phù hợp với da nhạy cảm.B · Xác minh bên thứ ba
Phenoxyethanol
Chất bảo quản phổ rộng ở nồng độ ≤1%; có thể gây kích ứng vùng mắt nhạy cảm, thường kết hợp với ethylhexylglycerinC · Nguồn chính thức
Oligopeptide-1
Synthetic peptide for skin repair; small size allows permeation, limited clinical data.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Oligopeptide-2
Peptide active mimicking neuropeptides; promotes collagen synthesisE · Suy luận của AI · cần xác minh
Oligopeptide-3
Recombinant peptide, low concentration; repair claims, questionable penetration, needs carrierE · Suy luận của AI · cần xác minh
Oligopeptide-4
Chưa phân tích
Oligopeptide-5
Synthetic biologically active peptide for cellular signaling. Stable; use at 0.1-1%, avoid mixing with strong acids/basesE · Suy luận của AI · cần xác minh
Oligopeptide-6
Synthetic peptide claimed to promote collagen synthesis; used at low levels, stability concerns, limited efficacy evidenceE · Suy luận của AI · cần xác minh
Xanthan Gum
Chất làm đặc tự nhiên ở mức 0,1–1%; tạo kết cấu gel, ổn định pH, cần hydrat hóa đầy đủC · Nguồn chính thức
Panthenol
Panthenol (vitamin B5) nồng độ 1–5%; dưỡng ẩm và phục hồi, hỗ trợ tái tạo hàng rào bảo vệ daC · Nguồn chính thức
Disodium EDTA
Chất tạo phức hợp ở nồng độ 0.05–0.5%; giữ các ion kim loại để ổn định, tăng hiệu quả chất bảo quảnC · Nguồn chính thức
Dipotassium Glycyrrhizinate
Potent anti-inflammatory and soothing agent; often combined with glycyrrhiza extracts; stability depends on pH and cationic system compatibility.E · Suy luận của AI · cần xác minh

Nguồn: danh sách thành phần đầy đủ được công bố trên nhãn sản phẩm, thu thập ngày 2026-09-20. Đánh giá là nhận định nội bộ của chúng tôi, không phải kết luận pháp quy. · Trang sản phẩm

Phân tích sản phẩm này · thiết kế lại · tạo dự án của tôi → Tạo sản phẩm trong danh mục này →