Chuyển đến nội dung
VN
Làm đẹp2AITừ ý tưởng làm đẹp đến sản phẩm thực tế.

Khác

Cellina Rainbow Fruit & Vegetable Enzyme Mask Repair Orange 5pcs Ingredients

Cellina Cellina Rainbow Fruit & Vegetable Enzyme Mask Repair Orange 5pcs Ingredients lists 26 ingredients on its label, 26 decoded. See what each one does, its irritancy and comedogenic tendency, and its status in national inventories.

Tổng quan thành phần

Thứ tự trên nhãn. Màu sắc là đánh giá nội bộ của chúng tôi: xanh lá thường dùng, vàng hạn chế hoặc đáng lưu ý, đỏ cấm hoặc rủi ro cao, xám chưa được phân tích.

Thành phần được liệt kê theo thứ tự trên nhãn; thứ tự này chỉ phản ánh nhãn, không phải nồng độ chính xác.

  1. Aqua
  2. Propanediol
  3. Polyglycerin-3
  4. Panthenol
  5. Dipropylene glycol
  6. Arginine
  7. Hydroxyacetophenone
  8. Niacinamide
  9. Allantoin
  10. Carbomer
  11. Phenoxyethanol
  12. Caprylyl Glycol
  13. Trisodium Ethylenediamine Disuccinate
  14. Sodium PCA
  15. Sclerotium Gum
  16. Succinoglycan
  17. Dipotassium Glycyrrhizate
  18. PEG-40 Hydrogenated Castor Oil
  19. Papain
  20. Propylene Glycol
  21. Citrus Grandis
  22. Hemerocallis Fulva Flower Extract
  23. Lactobacillus/Pumpkin Fruit Ferment Filtrate
  24. Leuconostoc/Radish Root Ferment Filtrate
  25. Carrot Extract
  26. Citrus medica Limonum

Điểm nổi bật

Không chứa cồnKhông chứa parabenKhông chứa siliconeKhông chứa sulfateKhông chứa chất giải phóng formaldehydeChứa dầu khoángChứa PEGChứa chất gây dị ứng EU-26Chứa tinh dầuChứa hương liệu

Thành phần chính

SOLVENT
AquaPropanediol
EMULSIFIER
Polyglycerin-3
ANTISTATIC
PanthenolArginine
FRAGRANCE
Dipropylene glycol
ANTIOXIDANT
Hydroxyacetophenone
SMOOTHING
Niacinamide

Thành phần khác

AllantoinCarbomerPhenoxyethanolCaprylyl GlycolTrisodium Ethylenediamine DisuccinateSodium PCASclerotium GumSuccinoglycanDipotassium GlycyrrhizatePEG-40 Hydrogenated Castor OilPapainPropylene GlycolCitrus GrandisHemerocallis Fulva Flower ExtractLactobacillus/Pumpkin Fruit Ferment FiltrateLeuconostoc/Radish Root Ferment FiltrateCarrot ExtractCitrus medica Limonum

Tóm tắt nhanh

Thành phầnCông dụngKích ứng · Bít tắcĐánh giá
AquaSOLVENT0 · –Xanh
PropanediolDUNG MÔI, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHỎT0 · –Xanh
Polyglycerin-3EMULSIFIER, EMOLLIENT, HUMECTANT0 · –Xanh
PanthenolCHỐNG TĨN ĐIỆN, CHĂM SÓC TÓ, CHĂM SÓC DA0 · 0Xanh
Dipropylene glycolFRAGRANCE, SOLVENT, VISCOSITY CONTROLLING, PERFUMING0 · –Xanh
ArginineCHỐNG TĨNH ĐIỆN, CHĂM SÓC TÓC, HƯƠNG LIỆU, ĐIỀU CHỈNH DA0 · –Xanh
HydroxyacetophenoneANTIOXIDANT0 · –Xanh
NiacinamideSMOOTHING0 · –Xanh
AllantoinCHĂM SÓC DA, BẢO VỆ DA, LÀM DỊU0 · 0Xanh
CarbomerEMULSION STABILISING, GEL FORMING, VISCOSITY CONTROLLING0 · –Xanh
PhenoxyethanolANTIMICROBIAL, PRESERVATIVE · 限制 V/293 · –Vàng
Caprylyl GlycolKHỬ MÙI, CHĂM SÓC DA - DƯỠNG ẨM, CHĂM SÓC TÓ, CHĂM SÓC DA0 · –Xanh
Trisodium Ethylenediamine DisuccinateCHELATING0 · –Xanh
Sodium PCACHỐNG TĨNH ĐIỆN, CHĂM SÓC TÓC, CHẤT GIỮ ẨM, CHĂM SÓC DA– · 0Xanh
Sclerotium GumỔn định nhũ tương, điều chỉnh da, kiểm soát độ nhớt0 · –Xanh
SuccinoglycanCHĂM SÓC DA0 · –Xanh
Dipotassium GlycyrrhizateDưỡng ẩm, Điều hòa da0 · –Xanh
PEG-40 Hydrogenated Castor OilChất hoạt tính bề mặt - Nhũ hóa, Chất hoạt tính bề mặt - Làm sạch1 · –Xanh
PapainCHỐNG TĨN ĐIỆN, CHĂM SÓC TÓ, CHĂM SÓC DA3 · 0Xanh
Propylene GlycolChất giữ ẩm, Hương liệu, Dung môi, Kiểm soát độ nhớt, Chăm sóc da - Giữ ẩm, Chăm sóc da - Khác1 · 0Xanh
Citrus GrandisNOT REPORTED · 限制 II/3582 · –Xanh
Hemerocallis Fulva Flower ExtractCHĂM SÓC DA1 · –Xanh
Lactobacillus/Pumpkin Fruit Ferment FiltrateCHĂM SÓC DA0 · –Xanh
Leuconostoc/Radish Root Ferment FiltrateChống gầu, kháng vi sinh0 · –Xanh
Carrot Extract着色剂, 抗氧化剂0 · –Xanh
Citrus medica Limonum皮肤调理剂, 香精1 · –Xanh

Cột gây tắc nghẽn lỗ chân lông chỉ hiển thị điểm số có nguồn công bố. Ô trống nghĩa là "không có nguồn công khai", không phải "không gây tắc nghẽn".

Giải thích thành phần

Mỗi ghi chú có mức bằng chứng riêng: C đến từ các danh mục chính thức (tên NMPA, chức năng CosIng, phụ lục hạn chế); E là suy luận của AI chưa được kiểm chứng — được coi là ứng viên. Cách xếp hạng bằng chứng →

Aqua
Dung môi, nền chính; kiểm soát vi sinh là yếu tố then chốtE · Suy luận của AI · cần xác minh
Propanediol
Dung môi polyol ở nồng độ 1–5%; cảm giác nhẹ, hỗ trợ hòa tan, thay thế propylene glycolB · Xác minh bên thứ ba
Polyglycerin-3
Plant-derived nonionic emulsifier and humectant at 3-5%; gentle, suitable for sensitive/infant skin; superior moisturization vs some PEG estersB · Xác minh bên thứ ba
Panthenol
Panthenol (vitamin B5) nồng độ 1–5%; dưỡng ẩm và phục hồi, hỗ trợ tái tạo hàng rào bảo vệ daC · Nguồn chính thức
Dipropylene glycol
Dung môi cho tinh dầu; khả năng giữ ẩm tốt hơn PEGB · Xác minh bên thứ ba
Arginine
Arginine để dưỡng ẩm/nuôi dưỡng; axit amin, tương thích sinh học cao, thường dùng trong hỗn hợp.B · Xác minh bên thứ ba
Hydroxyacetophenone
Hydroxyacetophenone làm chất chống oxy hóa; thường tăng cường Vitamin C, hoạt động ở pH axit.B · Xác minh bên thứ ba
Niacinamide
Niacinamide ở nồng độ 2–5%; cải thiện kết cấu, kiểm soát dầu, làm sáng; nồng độ cao có thể gây kích ứngC · Nguồn chính thức
Allantoin
Làm dịu da ở nồng độ 0,5-2%; thúc đẩy tái tạo tế bàoC · Nguồn chính thức
Carbomer
Chất làm đặc tạo gel cần trung hòa; lưu ý tương thích ionC · Nguồn chính thức
Phenoxyethanol
Chất bảo quản phổ rộng ở nồng độ ≤1%; có thể gây kích ứng vùng mắt nhạy cảm, thường kết hợp với ethylhexylglycerinC · Nguồn chính thức
Caprylyl Glycol
Chất điều hòa polyol và chất tăng cường bảo quản ở nồng độ 0,5–3%; cảm giác mềm mượt, thường kết hợp với 1,2-hexanediolC · Nguồn chính thức
Trisodium Ethylenediamine Disuccinate
Chất tạo phức kim loại nhẹ thay thế EDTA; tan trong nước, kích ứng rất thấp, ổn định các ion kim loại.B · Xác minh bên thứ ba
Sodium PCA
Sodium PCA, thành phần NMF, chất dưỡng ẩm 1-10%; mặn/dính ở nồng độ cao.B · Xác minh bên thứ ba
Sclerotium Gum
Keo không ion cho gel; pH trung tính, cần hòa tan bằng cách đun nóng hoặc nghiền mịnB · Xác minh bên thứ ba
Succinoglycan
Fermented polysaccharide with high water binding and film-forming properties; effective at low levelsC · Nguồn chính thức
Dipotassium Glycyrrhizate
Dipotassium glycyrrhizinate dùng để dưỡng ẩm và làm dịu; ức chế 5-LOX, tan trong nước, phù hợp cho da nhạy cảm.B · Xác minh bên thứ ba
PEG-40 Hydrogenated Castor Oil
Chất hòa tan và nhũ hóa cho các thành phần tan trong dầu; nồng độ cao có thể gây viêm da tiếp xúc ở da nhạy cảm.B · Xác minh bên thứ ba
Papain
Protease để tẩy tế bào chết nhẹ; nồng độ phải được kiểm soát để tránh kích ứng.C · Nguồn chính thức
Propylene Glycol
Chất giữ ẩm polyol ở nồng độ 3-10%; hút ẩm, hơi dính, kích ứng nhẹ ở nồng độ cao, cần kiểm tra hiệu quả bảo quản, không gây dị ứng.B · Xác minh bên thứ ba
Citrus Grandis
Citrus grandis, often used as peel or oil; photosensitivity and allergen risk, regulatedE · Suy luận của AI · cần xác minh
Hemerocallis Fulva Flower Extract
Plant extract with polysaccharides and flavonoids; soothing care; natural extracts may cause sensitizationC · Nguồn chính thức
Lactobacillus/Pumpkin Fruit Ferment Filtrate
Probiotic ingredient containing pumpkin and Lactobacillus; typically under 10%, used for texture and barrier support.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Leuconostoc/Radish Root Ferment Filtrate
Lọc lên men sinh học cho hiệu ứng kháng khuẩn và chống gàu; đánh giá biến thể cá nhân, tránh trong trường hợp dị ứng đã biết.B · Xác minh bên thứ ba
Carrot Extract
Carrot extract, beta-carotene source for color/antioxidant; oil-soluble, needs emulsification, color unstableE · Suy luận của AI · cần xác minh
Citrus medica Limonum
Lemon extract/essential oil used for conditioning or antioxidant, requires phototoxicity testing, avoid in sensitive skin.E · Suy luận của AI · cần xác minh

Nguồn: danh sách thành phần đầy đủ được công bố trên nhãn sản phẩm, thu thập ngày 2026-09-20. Đánh giá là nhận định nội bộ của chúng tôi, không phải kết luận pháp quy. · Trang sản phẩm

Phân tích sản phẩm này · thiết kế lại · tạo dự án của tôi → Tạo sản phẩm trong danh mục này →