Biore Bouncy Moisture Body Wash Mousse Ocean Citrus
Biore Biore Bouncy Moisture Body Wash Mousse Ocean Citrus lists 24 ingredients on its label, 24 decoded. See what each one does, its irritancy and comedogenic tendency, and its status in national inventories.
Tổng quan thành phần
Thứ tự trên nhãn. Màu sắc là đánh giá nội bộ của chúng tôi: xanh lá thường dùng, vàng hạn chế hoặc đáng lưu ý, đỏ cấm hoặc rủi ro cao, xám chưa được phân tích.
Thành phần được liệt kê theo thứ tự trên nhãn; thứ tự này chỉ phản ánh nhãn, không phải nồng độ chính xác.
- Nước
- Glycerin
- Propylene Glycol
- Sodium cocoyl glutamate
- Dipropylene glycol
- Ethoxydiglycol
- Sodium Laureth Sulfate
- Laureth-6 carboxylic acid
- PEG-180
- Polysorbate 20
- Lauramidopropyl betaine
- Sodium Hydroxide
- Hương liệu
- Disodium EDTA
- Potassium Hydroxide
- Ethylhexylglycerin
- Citric Acid
- BHT
- Isodecyl glyceryl ether
- Menthol
- Trisodium EDTA
- Sodium Benzoate
- Phenoxyethanol
- CI 19140
Điểm nổi bật
Không chứa cồnKhông chứa parabenKhông chứa siliconeKhông chứa dầu khoángKhông chứa dầu tinh chấtKhông chứa chất giải phóng formaldehydeChứa PEGChứa sulfateChứa chất gây dị ứng EU-26Chứa hương liệu
Thành phần chính
- ANTIPLAQUE
- Nước
- DENATURANT
- Glycerin
- HUMECTANT
- Propylene GlycolEthoxydiglycol
- CLEANSING
- Sodium cocoyl glutamateSodium Laureth SulfateLaureth-6 carboxylic acid
- FRAGRANCE
- Dipropylene glycol
Thành phần khác
PEG-180Polysorbate 20Lauramidopropyl betaineSodium HydroxideHương liệuDisodium EDTAPotassium HydroxideEthylhexylglycerinCitric AcidBHTIsodecyl glyceryl etherMentholTrisodium EDTASodium BenzoatePhenoxyethanolCI 19140
Tóm tắt nhanh
| Thành phần | Công dụng | Kích ứng · Bít tắc | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| Nước | Chống cao răng, Điều hòa da, Dung môi | 0 · – | Xanh |
| Glycerin | CHẤT PHẢN TÍNH, DƯỠNG TÓC, CHẤT ẨM, CHĂM SÓC RĂNG MIỆNG, BẢO VỆ DA, DUNG MÔI, KIỂM SOÁT ĐỘ NHỚT, TẠO HƯƠNG, HƯƠNG LIỆU, DƯỠNG DA - CHẤT ẨM | 0 · 0 | Xanh |
| Propylene Glycol | Chất giữ ẩm, Hương liệu, Dung môi, Kiểm soát độ nhớt, Chăm sóc da - Giữ ẩm, Chăm sóc da - Khác | 1 · 0 | Xanh |
| Sodium cocoyl glutamate | TẨY TRỪ, CHẤT BỀ MẶT - TẨY TRỪ | 1 · – | Xanh |
| Dipropylene glycol | FRAGRANCE, SOLVENT, VISCOSITY CONTROLLING, PERFUMING | 0 · – | Xanh |
| Ethoxydiglycol | HUMECTANT, SOLVENT, PERFUMING · 限制 III/297 | 0 · – | Xanh |
| Sodium Laureth Sulfate | Làm sạch, chất hoạt động bề mặt - nhũ hóa, tạo bọt, chất hoạt động bề mặt - làm sạch | 2 · – | Xanh |
| Laureth-6 carboxylic acid | TẨY TRỪ, CHẤT BỀ MẶT - TẨY TRỪ | 1 · – | Xanh |
| PEG-180 | DƯỠNG ẨM, DỊ CHUYỂN | 0 · – | Vàng |
| Polysorbate 20 | Chất hoạt tính bề mặt - Nhũ hóa, Chất hoạt tính bề mặt - Làm sạch | 0 · 0 | Xanh |
| Lauramidopropyl betaine | Khống tĩnh điện, làm sạch, chất hoạt động bề mặt - tăng bọt, điều chỉnh tóc, điều chỉnh da, chất hoạt động bề mặt - làm sạch, kiểm soát độ nhớt | 0 · – | Xanh |
| Sodium Hydroxide | BUFFERING, DENATURANT · 限制 III/15a | 5 · – | Xanh |
| Hương liệu | 矫味剂,增香剂 | – · 0 | Vàng |
| Disodium EDTA | TẠO PHỨC HỢP, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHỚT | 0 · – | Xanh |
| Potassium Hydroxide | BUFFERING · 限制 III/15a, 15d | 5 · – | Vàng |
| Ethylhexylglycerin | KHỬ MÙI, CHĂM SÓC DA | 3 · – | Xanh |
| Citric Acid | ĐIỀU CHỈNH ĐỘ pH, TẠO PHỨC HỢP, TẠO MÙI | 2 · – | Xanh |
| BHT | ANTIOXIDANT, FRAGRANCE · 限制 III / 325 | 0 · – | Vàng |
| Isodecyl glyceryl ether | CHẤT BỀ MẶT - TẠM SẠCH | 0 · – | Xanh |
| Menthol | DENATURANT, FRAGRANCE, REFRESHING, SOOTHING · 限制 III/338 | 2 · – | Vàng |
| Trisodium EDTA | CHELATING | 0 · – | Xanh |
| Sodium Benzoate | ANTICORROSIVE, FRAGRANCE, PRESERVATIVE · 限制 V/1 | 0 · – | Vàng |
| Phenoxyethanol | ANTIMICROBIAL, PRESERVATIVE · 限制 V/29 | 3 · – | Vàng |
| CI 19140 | COLORANT, HAIR DYEING · 限制 IV/44 (CI 19140) III/189 (Acid Yellow 23; Acid Yellow 23 Aluminum lake) | 0 · – | Xanh |
Cột gây tắc nghẽn lỗ chân lông chỉ hiển thị điểm số có nguồn công bố. Ô trống nghĩa là "không có nguồn công khai", không phải "không gây tắc nghẽn".
Giải thích thành phần
Mỗi ghi chú có mức bằng chứng riêng: C đến từ các danh mục chính thức (tên NMPA, chức năng CosIng, phụ lục hạn chế); E là suy luận của AI chưa được kiểm chứng — được coi là ứng viên. Cách xếp hạng bằng chứng →
- Nước
- Dung môi chính và nền; cần hệ thống bảo quản để ngăn chặn sự phát triển của vi sinh vậtE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Glycerin
- Chất ẩm chủ lực ở nồng độ 3–10%; gây dính ở nồng độ cao, nên kết hợp với chất tạo màngC · Nguồn chính thức
- Propylene Glycol
- Chất giữ ẩm polyol ở nồng độ 3-10%; hút ẩm, hơi dính, kích ứng nhẹ ở nồng độ cao, cần kiểm tra hiệu quả bảo quản, không gây dị ứng.B · Xác minh bên thứ ba
- Sodium cocoyl glutamate
- Chất hoạt động bề mặt amino acid, làm sạch dịu nhẹ; bọt dày, có thể cay mắt, tương thích tốt.B · Xác minh bên thứ ba
- Dipropylene glycol
- Dung môi cho tinh dầu; khả năng giữ ẩm tốt hơn PEGB · Xác minh bên thứ ba
- Ethoxydiglycol
- Ethoxydiglycol; chất hòa tan/chất giữ ẩm hiệu suất cao; kích ứng thấp, giới hạn EU 20%, chú ý tổng tải PEGB · Xác minh bên thứ ba
- Sodium Laureth Sulfate
- Chất hoạt động bề mặt anion phổ biến, tạo bọt mạnh nhưng gây khô; kiểm tra tương thích với chất cation, kích ứng mắt caoB · Xác minh bên thứ ba
- Laureth-6 carboxylic acid
- Mild amphoteric/anionic surfactant for cleansing. Low irritation, tear-free. May cause minor scalp sensitivity.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- PEG-180
- Humectant and solvent, water-soluble; some products are restricted due to PEG issues, use with caution for sensitive skinB · Xác minh bên thứ ba
- Polysorbate 20
- Chất nhũ hóa không ion và chất tạo hoạt bề mặt làm sạch; chứa PEG, kiểm soát tải lượng vi sinh vật.B · Xác minh bên thứ ba
- Lauramidopropyl betaine
- Mild amphoteric surfactant for cleansing and foam boosting; potential allergen.B · Xác minh bên thứ ba
- Sodium Hydroxide
- Chất trung hòa bazơ mạnh để chỉnh pH; xử lý cẩn thậnB · Xác minh bên thứ ba
- Hương liệu
- Hương liệu; nồng độ phải kiểm soát rủi ro dị ứng, ghi nhãn các thành phần cụ thểC · Nguồn chính thức
- Disodium EDTA
- Chất tạo phức hợp ở nồng độ 0.05–0.5%; giữ các ion kim loại để ổn định, tăng hiệu quả chất bảo quảnC · Nguồn chính thức
- Potassium Hydroxide
- Chất điều chỉnh pH kiềm mạnh, sử dụng lượng vết (<0,1%); ăn mòn, phải được trung hòa.B · Xác minh bên thứ ba
- Ethylhexylglycerin
- Chất làm mềm dịu nhẹ và chất tăng hiệu quả bảo quản ở nồng độ 0.5–1%; giảm lượng chất bảo quản, cảm giác mượt màC · Nguồn chính thức
- Citric Acid
- Chất đệm và chất chelate ở mức 0,1–2%; điều chỉnh pH, có thể gây kích ứng da nhạy cảm ở pH thấpB · Xác minh bên thứ ba
- BHT
- Chất chống oxy hóa ưa lipid ở nồng độ 0,01-0,05%; không hiệu quả với hệ thống axit, nhạy cảm với nhãn mác, kiểm tra giới hạn quy định như chất bảo quản thay thế.B · Xác minh bên thứ ba
- Isodecyl glyceryl ether
- Gentle non-ionic surfactant/emollient booster with mild humectant properties.B · Xác minh bên thứ ba
- Menthol
- Chất làm mát và dịu da ở nồng độ 0,5–2%; nồng độ cao có thể gây nhạy cảm hoặc kích ứng, dùng thận trọng quanh mắt và màng nhầyC · Nguồn chính thức
- Trisodium EDTA
- Chất chelate kim loại cải thiện độ ổn định công thức và hiệp đồng chất bảo quản; sử dụng ở nồng độ rất thấp (<0.1%), kiểm soát kim loại nặng.B · Xác minh bên thứ ba
- Sodium Benzoate
- Chất tăng hiệu quả bảo quản, hoạt tính dưới pH 4.5; có thể kết hợp với sorbateC · Nguồn chính thức
- Phenoxyethanol
- Chất bảo quản phổ rộng ở nồng độ ≤1%; có thể gây kích ứng vùng mắt nhạy cảm, thường kết hợp với ethylhexylglycerinC · Nguồn chính thức
- CI 19140
- Acid Yellow 23 lake; dùng để tạo màu và nhuộm tóc. Độ hòa tan trong nước cao và nguy cơ kết tủa, cần kiểm soát pH.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Nguồn: danh sách thành phần đầy đủ được công bố trên nhãn sản phẩm, thu thập ngày 2026-09-20. Đánh giá là nhận định nội bộ của chúng tôi, không phải kết luận pháp quy. · Trang sản phẩm
Phân tích sản phẩm này · thiết kế lại · tạo dự án của tôi → Tạo sản phẩm trong danh mục này →