艾多美 Atomy Concentrated Revitalizing Toner
艾多美 Atomy Concentrated Revitalizing Toner lists 96 ingredients on its label, 96 decoded. See what each one does, its irritancy and comedogenic tendency, and its status in national inventories.
Tổng quan thành phần
Thứ tự trên nhãn. Màu sắc là đánh giá nội bộ của chúng tôi: xanh lá thường dùng, vàng hạn chế hoặc đáng lưu ý, đỏ cấm hoặc rủi ro cao, xám chưa được phân tích.
Thành phần được liệt kê theo thứ tự trên nhãn; thứ tự này chỉ phản ánh nhãn, không phải nồng độ chính xác.
- Camellia Sinensis Leaf Water
- Hylocereus Undatus Fruit Juice
- Methylpropanediol
- Propanediol
- Niacinamide
- Glycerin
- Althaea Officinalis
- Anthemis Nobilis Flower Extract
- Foeniculum Vulgare Leaf Extract
- Houttuynia Cordata Extract
- Lavandula Angustifolia Flower
- Ocimum Basilicum Leaf Extract
- Pyrus Malus Fruit Water
- Rosmarinus Officinalis Extract
- 1,2-Hexanediol
- Bifida Ferment lysate
- Squalene
- Polyglyceryl-10 laurate
- Camellia Sinensis Leaf Extract
- Chiết xuất rễ Dioscorea Japonica
- Polyquaternium-51
- Tocopheryl Acetate
- Carbomer
- Tromethamine
- Hydrogenated lecithin
- Amaranthus Caudatus Seed Extract
- Pichia Ferment Lysate Filtrate
- Ulmus Davidiana Root Extract
- Hydrolyzed lupine protein
- Phellinus Linteus Extract
- Algae Extract
- Cordyceps Sinensis Extract
- Eclipta Prostrata Leaf Extract
- Avena Sativa Kernel Extract
- Cynara Scolymus Leaf Extract
- Pteris Multifida Extract
- Dimethicone
- Hydrogenated polyisobutene
- Dipropylene glycol
- Ethylhexylglycerin
- Saccharomyce
- Glycosyl Trehalose
- Argania spinosa Kernel Oil
- Beta-Glucan
- Isononyl Isononanoate
- Polyglyceryl-10 distearate
- Hương liệu
- Disodium EDTA
- Hydrogenated starch hydrolysate
- Ceramide NP
- Raffinose
- Butylene Glycol
- Cetearyl Alcohol
- Biosaccharide Gum-1
- Butyrospermum Parkii Butter
- Polyglyceryl-2 Dipolyhydroxystearate
- Stearic Acid
- Cholesterol
- Lecithin
- Fructo-Oligosaccharides
- Pentylene Glycol
- Inulin Lauryl Carbamate
- Hydrogenated Phosphatidylcholine
- Hydrolyzed Hyaluronic Acid
- Triethylhexanoin
- Sodium Hyaluronate
- Tocopheryl Linoleate
- Disodium Stearoyl Glutamate
- Hydrogenated Polydecene
- Phospholipids
- Glyceryl oleate
- Folic Acid
- Phytosphingosine
- Ceramide NG
- Potassium cetyl phosphate
- Lactic Acid
- Polyvinyl Alcohol
- Palmitic Acid
- Serine
- Alanine
- Aspartic acid
- Glutamine
- Isoleucine
- Leucine
- Arginine
- Glutamic Acid
- Glycine
- Histidine
- Lysine
- Phenylalanine
- Proline
- Tryptophan
- Tyrosine
- Valine
- Panthenol
- Palmitoyl Pentapeptide-4
Điểm nổi bật
Không chứa parabenKhông chứa sulfateKhông chứa chất giải phóng formaldehydeChứa cồnChứa tinh dầuChứa chất gây dị ứng EU-26Chứa hương liệuChứa nguồn gốc động vậtChứa siliconeChứa dầu khoángChứa PEG
Thành phần chính
- FRAGRANCE
- Camellia Sinensis Leaf WaterAnthemis Nobilis Flower Extract
- SOLVENT
- MethylpropanediolPropanediol
- SMOOTHING
- Niacinamide
- DENATURANT
- Glycerin
- CHĂM SÓC DA
- Althaea OfficinalisHouttuynia Cordata Extract
Thành phần khác
Hylocereus Undatus Fruit JuiceFoeniculum Vulgare Leaf ExtractLavandula Angustifolia FlowerOcimum Basilicum Leaf ExtractPyrus Malus Fruit WaterRosmarinus Officinalis Extract1,2-HexanediolBifida Ferment lysateSqualenePolyglyceryl-10 laurateCamellia Sinensis Leaf ExtractChiết xuất rễ Dioscorea JaponicaPolyquaternium-51Tocopheryl AcetateCarbomerTromethamineHydrogenated lecithinAmaranthus Caudatus Seed ExtractPichia Ferment Lysate FiltrateUlmus Davidiana Root ExtractHydrolyzed lupine proteinPhellinus Linteus ExtractAlgae ExtractCordyceps Sinensis ExtractEclipta Prostrata Leaf ExtractAvena Sativa Kernel ExtractCynara Scolymus Leaf ExtractPteris Multifida ExtractDimethiconeHydrogenated polyisobuteneDipropylene glycolEthylhexylglycerinSaccharomyceGlycosyl TrehaloseArgania spinosa Kernel OilBeta-GlucanIsononyl IsononanoatePolyglyceryl-10 distearateHương liệuDisodium EDTAHydrogenated starch hydrolysateCeramide NPRaffinoseButylene GlycolCetearyl AlcoholBiosaccharide Gum-1Butyrospermum Parkii ButterPolyglyceryl-2 DipolyhydroxystearateStearic AcidCholesterolLecithinFructo-OligosaccharidesPentylene GlycolInulin Lauryl CarbamateHydrogenated PhosphatidylcholineHydrolyzed Hyaluronic AcidTriethylhexanoinSodium HyaluronateTocopheryl LinoleateDisodium Stearoyl GlutamateHydrogenated PolydecenePhospholipidsGlyceryl oleateFolic AcidPhytosphingosineCeramide NGPotassium cetyl phosphateLactic AcidPolyvinyl AlcoholPalmitic AcidSerineAlanineAspartic acidGlutamineIsoleucineLeucineArginineGlutamic AcidGlycineHistidineLysinePhenylalanineProlineTryptophanTyrosineValinePanthenolPalmitoyl Pentapeptide-4
Tóm tắt nhanh
| Thành phần | Công dụng | Kích ứng · Bít tắc | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| Camellia Sinensis Leaf Water | HƯƠNG LIỆU, TINH CHẤT DƯỠNG, MÙI HƯƠNG | 0 · – | Xanh |
| Hylocereus Undatus Fruit Juice | Chưa phân tích | — | — |
| Methylpropanediol | SOLVENT | 0 · – | Xanh |
| Propanediol | DUNG MÔI, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHỎT | 0 · – | Xanh |
| Niacinamide | SMOOTHING | 0 · – | Xanh |
| Glycerin | CHẤT PHẢN TÍNH, DƯỠNG TÓC, CHẤT ẨM, CHĂM SÓC RĂNG MIỆNG, BẢO VỆ DA, DUNG MÔI, KIỂM SOÁT ĐỘ NHỚT, TẠO HƯƠNG, HƯƠNG LIỆU, DƯỠNG DA - CHẤT ẨM | 0 · 0 | Xanh |
| Althaea Officinalis | CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| Anthemis Nobilis Flower Extract | HƯƠNG LIỆU, CHĂM SÓC DA, TẠO HƯƠNG | 1 · – | Xanh |
| Foeniculum Vulgare Leaf Extract | Chưa phân tích | — | — |
| Houttuynia Cordata Extract | CHĂM SÓC DA | 1 · – | Xanh |
| Lavandula Angustifolia Flower | CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| Ocimum Basilicum Leaf Extract | CHĂM SÓC DA | — | Xanh |
| Pyrus Malus Fruit Water | FRAGRANCE | 0 · – | Xanh |
| Rosmarinus Officinalis Extract | ANTIMICROBIAL, REFRESHING, TONIC | 1 · – | Xanh |
| 1,2-Hexanediol | CHĂM SÓC DA, DUNG MÔI | 0 · – | Xanh |
| Bifida Ferment lysate | CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| Squalene | SKIN CONDITIONING - EMOLLIENT, HAIR CONDITIONING, SOLVENT · 限制 Please consider whether entry 419 of Annex II to the Cosmetics Regulation 1223/2009 is applicable. According to entry 419, category 1 material and Category 2 material as defined in Articles 4 and 5 respectively of Regulation (EC) No 1774/2002, and ingredients derived therefrom are prohibited in cosmetics products. Regulation (EC) No 1774/2002 has been repealed and replaced by Regulation No. 1069/2009. For Category 1 and 2 materials in Regulation No. 1069/2009, please see Article 8 and 9, respectively. | 0 · – | Xanh |
| Polyglyceryl-10 laurate | SKIN CONDITIONING - MISCELLANEOUS, SURFACTANT - EMULSIFYING | 0 · – | Xanh |
| Camellia Sinensis Leaf Extract | KHÁNG SINH, CHỐNG OXY HÓA, THỦY NGỮ VỎ, ĐIỀU CHỈNH DA - XÁC ĐẸP, DƯỠNG ẨM, HƯƠNG LIỆU, CHĂM SÓC RĂNG MIỆNG, ĐIỀU CHỈNH DA, BẢO VỆ DA, TONIC, HẤP THỤ UV | 1 · – | Xanh |
| Chiết xuất rễ Dioscorea Japonica | CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| Polyquaternium-51 | DƯỠNG TÓC, TẠO MÀNG | 0 · – | Xanh |
| Tocopheryl Acetate | CHỐNG OXY HÓA, CHĂM SÓC DA | 0 · 0 | Xanh |
| Carbomer | EMULSION STABILISING, GEL FORMING, VISCOSITY CONTROLLING | 0 · – | Xanh |
| Tromethamine | BUFFERING, FRAGRANCE · 限制 III/61 | 0 · – | Xanh |
| Hydrogenated lecithin | SURFACTANT - EMULSIFYING, SKIN CONDITIONING | 0 · – | Xanh |
| Amaranthus Caudatus Seed Extract | CHĂM SÓC DA | — | Xanh |
| Pichia Ferment Lysate Filtrate | SKIN CONDITIONING, ANTIOXIDANT | 0 · – | Xanh |
| Ulmus Davidiana Root Extract | CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| Hydrolyzed lupine protein | CHỐNG TĨN ĐIỆN, CHĂM SÓC TÓ, CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| Phellinus Linteus Extract | CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| Algae Extract | SKIN CONDITIONING - EMOLLIENT, HUMECTANT, FRAGRANCE, ORAL CARE, SKIN CONDITIONING - MISCELLANEOUS | 0 · – | Xanh |
| Cordyceps Sinensis Extract | ANTIOXIDANT, SKIN CONDITIONING - EMOLLIENT, HUMECTANT, SKIN CONDITIONING, SKIN PROTECTING | 0 · – | Xanh |
| Eclipta Prostrata Leaf Extract | CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| Avena Sativa Kernel Extract | MÀI, CHỐNG OXIDE HÓA, NUÔI DƯỠNG DA - DẪU DẪN, NUÔI DƯỠNG DA | 0 · – | Xanh |
| Cynara Scolymus Leaf Extract | CHĂM SÓC DA | — | Xanh |
| Pteris Multifida Extract | Chưa phân tích | — | — |
| Dimethicone | KHÔNG BỌNG, CHĂM SÓC DA - DƯỠNG ẨM, CHĂM SÓC DA, BẢO VỆ DA | 0 · 1 | Xanh |
| Hydrogenated polyisobutene | Dưỡng da - Làm mềm da, Dưỡng da, Kiểm soát độ nhớt | 0 · – | Xanh |
| Dipropylene glycol | FRAGRANCE, SOLVENT, VISCOSITY CONTROLLING, PERFUMING | 0 · – | Xanh |
| Ethylhexylglycerin | KHỬ MÙI, CHĂM SÓC DA | 3 · – | Xanh |
| Saccharomyce | CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| Glycosyl Trehalose | EMULSION STABILISING, FILM FORMING | 0 · – | Xanh |
| Argania spinosa Kernel Oil | Điều hòa da - Làm mềm, Điều hòa da | 0 · – | Xanh |
| Beta-Glucan | BULKING, SKIN CONDITIONING - MISCELLANEOUS | 0 · – | Xanh |
| Isononyl Isononanoate | Chống tĩnh điện, Dưỡng da - Làm mềm da, Dưỡng da | 0 · – | Xanh |
| Polyglyceryl-10 distearate | CHẤT BỀ MẶT - NHULUÔT | 0 · – | Xanh |
| Hương liệu | 矫味剂,增香剂 | – · 0 | Vàng |
| Disodium EDTA | TẠO PHỨC HỢP, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHỚT | 0 · – | Xanh |
| Hydrogenated starch hydrolysate | HUMECTANT | 0 · – | Xanh |
| Ceramide NP | HAIR CONDITIONING, SKIN CONDITIONING - MISCELLANEOUS | 0 · – | Xanh |
| Raffinose | CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| Butylene Glycol | Dưỡng ẩm, Hương liệu, Điều hòa da, Dung môi, Kiểm soát độ nhớt | 0 · 1 | Xanh |
| Cetearyl Alcohol | SKIN CONDITIONING - EMOLLIENT, SURFACTANT - EMULSIFYING, EMULSION STABILISING, SURFACTANT - FOAM BOOSTING, OPACIFYING, SURFACTANT - CLEANSING, VISCOSITY CONTROLLING | 0 · – | Xanh |
| Biosaccharide Gum-1 | CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| Butyrospermum Parkii Butter | DƯỠNG ẨM DA, KIỂM SOÁT ĐỘ DÀI | 0 · – | Xanh |
| Polyglyceryl-2 Dipolyhydroxystearate | CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| Stearic Acid | SẠCH DA, DỊ TĂNG VỎ, ỔN ĐỊNH NHŨ TÓA, HƯƠNG LIỆU, PHỤC HỒI DẦU, DỊ TĂNG SẠCH | 0 · 3 | Xanh |
| Cholesterol | CHĂM SÓC DA - DỊU NHẸ, NHIÊN LIỆU - NHŨ HÓA, CHĂM SÓC DA, ỔN ĐỊNH ÁNH SÁNG NHẸ, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHƯY | 0 · 0 | Xanh |
| Lecithin | KHÔNG TĨNH ĐIỆN, ĐIỀU CHỈNH DA - DƯỠNG ẨM, CHẤT HOẠT ĐỘNG BỀ MẶT - NHŨ HÓA, ĐIỀU CHỈNH DA | 0 · – | Xanh |
| Fructo-Oligosaccharides | CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| Pentylene Glycol | CHĂM SÓC DA, DUNG MÔI | 0 · – | Xanh |
| Inulin Lauryl Carbamate | EMULSION STABILISING, SURFACTANT - CLEANSING | 0 · – | Xanh |
| Hydrogenated Phosphatidylcholine | SURFACTANT - EMULSIFYING, SKIN CONDITIONING | 0 · – | Xanh |
| Hydrolyzed Hyaluronic Acid | DƯỠNG TÓC, DƯỠNG ẨM, DƯỠNG DA | 0 · – | Xanh |
| Triethylhexanoin | DƯỠNG TÓC, HƯƠNG LIỆU, DƯỠNG DA, TẠO HƯƠNG | 0 · – | Xanh |
| Sodium Hyaluronate | Dưỡng ẩm, Điều hòa da | 0 · 0 | Xanh |
| Tocopheryl Linoleate | ANTIOXIDANT, SKIN CONDITIONING, SKIN PROTECTING | — | Xanh |
| Disodium Stearoyl Glutamate | Làm sạch, dưỡng tóc, dưỡng da, chất hoạt động bề mặt - làm sạch | 0 · – | Xanh |
| Hydrogenated Polydecene | TÁC DỤNG ĐIỀU KIỆN DA - LÀM MỀM, TÁC DỤNG ĐIỀU KIỆN TÓC, THƠM, TÁC DỤNG ĐIỀU KIỆN DA, DỊ NHIỆT, DẦU THƠM | 0 · – | Xanh |
| Phospholipids | CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| Glyceryl oleate | CHĂM SÓC DA - MỀM DỊU, BỀ MẶT NHỦ HÓA - NHỬ HÓA, THƠM | 0 · – | Xanh |
| Folic Acid | CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| Phytosphingosine | Dưỡng tóc, Dưỡng da | 0 · – | Xanh |
| Ceramide NG | CHĂM SÓC DA - KHÁC | 0 · – | Xanh |
| Potassium cetyl phosphate | Chất hoạt tính bề mặt - Nhũ hóa, Chất hoạt tính bề mặt - Làm sạch | — | Xanh |
| Lactic Acid | BUFFERING, HUMECTANT, SKIN CONDITIONING | 1 · – | Xanh |
| Polyvinyl Alcohol | FILM FORMING, VISCOSITY CONTROLLING | 0 · – | Xanh |
| Palmitic Acid | Dưỡng da - Làm mềm, Chất hoạt động bề mặt - Nhũ hóa | 0 · – | Xanh |
| Serine | CHỐNG TĨNH ĐIỆN, CHĂM SÓC TÓC, HƯƠNG LIỆU, ĐIỀU CHỈNH DA | 0 · – | Xanh |
| Alanine | CHỐNG TĨNH ĐIỆN, CHĂM SÓC TÓC, HƯƠNG LIỆU, ĐIỀU CHỈNH DA | 0 · – | Xanh |
| Aspartic acid | CHỐNG TĨNH ĐIỆN, CHĂM SÓC TÓC, HƯƠNG LIỆU, ĐIỀU CHỈNH DA | 0 · – | Xanh |
| Glutamine | CHỐNG TĨN ĐIỆN, CHĂM SÓC TÓ, CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| Isoleucine | CHỐNG TĨN ĐIỆN, CHĂM SÓC TÓ, CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| Leucine | CHỐNG TĨN ĐIỆN, CHĂM SÓC TÓ, CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| Arginine | CHỐNG TĨNH ĐIỆN, CHĂM SÓC TÓC, HƯƠNG LIỆU, ĐIỀU CHỈNH DA | 0 · – | Xanh |
| Glutamic Acid | ANTISTATIC, HAIR CONDITIONING, HUMECTANT | 0 · – | Xanh |
| Glycine | KHÁNG TĨNH ĐIỆN, ĐỘ DÙNG ĐỆM, ĐIỀU DƯỠNG TÓC, ĐIỀU DƯỠNG DA | 0 · – | Xanh |
| Histidine | CHỐNG TĨNH ĐIỆN, DƯỠNG ẨM, DƯỠNG DA | 0 · – | Xanh |
| Lysine | CHỐNG TĨN ĐIỆN, CHĂM SÓC TÓ, CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| Phenylalanine | CHĂM SÓC TÓC, HƯƠNG LIỆU, CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| Proline | Dưỡng tóc, Dưỡng da | 0 · – | Xanh |
| Tryptophan | ANTISTATIC, HAIR CONDITIONING, FRAGRANCE | 0 · – | Xanh |
| Tyrosine | CHỐNG TĨNH ĐIỆN, CHĂM SÓC TÓC, HƯƠNG LIỆU, ĐIỀU CHỈNH DA | 0 · – | Xanh |
| Valine | CHỐNG TĨNH ĐIỆN, CHĂM SÓC TÓC, HƯƠNG LIỆU, ĐIỀU CHỈNH DA | 0 · – | Xanh |
| Panthenol | CHỐNG TĨN ĐIỆN, CHĂM SÓC TÓ, CHĂM SÓC DA | 0 · 0 | Xanh |
| Palmitoyl Pentapeptide-4 | CHĂM SÓC DA - KHÁC | 0 · – | Xanh |
Cột gây tắc nghẽn lỗ chân lông chỉ hiển thị điểm số có nguồn công bố. Ô trống nghĩa là "không có nguồn công khai", không phải "không gây tắc nghẽn".
Giải thích thành phần
Mỗi ghi chú có mức bằng chứng riêng: C đến từ các danh mục chính thức (tên NMPA, chức năng CosIng, phụ lục hạn chế); E là suy luận của AI chưa được kiểm chứng — được coi là ứng viên. Cách xếp hạng bằng chứng →
- Camellia Sinensis Leaf Water
- Green tea leaf water containing polyphenols; offers soothing, astringent, and antioxidant effects, often a base for toners.B · Xác minh bên thứ ba
- Hylocereus Undatus Fruit Juice
- Chưa phân tích
- Methylpropanediol
- Dung môi diol và chất mang chiết xuất; tăng khả năng hòa tan của hoạt chất, mức kích ứng thấp.B · Xác minh bên thứ ba
- Propanediol
- Dung môi polyol ở nồng độ 1–5%; cảm giác nhẹ, hỗ trợ hòa tan, thay thế propylene glycolB · Xác minh bên thứ ba
- Niacinamide
- Niacinamide ở nồng độ 2–5%; cải thiện kết cấu, kiểm soát dầu, làm sáng; nồng độ cao có thể gây kích ứngC · Nguồn chính thức
- Glycerin
- Chất ẩm chủ lực ở nồng độ 3–10%; gây dính ở nồng độ cao, nên kết hợp với chất tạo màngC · Nguồn chính thức
- Althaea Officinalis
- Traditional herb at 0.1–1%; traditionally soothing, lacks clinical data, check purityE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Anthemis Nobilis Flower Extract
- Chiết xuất hoa cúc dùng để làm dịu; kiểm tra các chất gây dị ứng có thể gây kích ứng.B · Xác minh bên thứ ba
- Foeniculum Vulgare Leaf Extract
- Chưa phân tích
- Houttuynia Cordata Extract
- Chiết xuất Houttuynia cordata có tác dụng chống viêm và làm dịu; chứa tinh dầu dễ bay hơi, nên thử trước trên vùng da nhỏ nếu da nhạy cảm.B · Xác minh bên thứ ba
- Lavandula Angustifolia Flower
- Lavender flower; natural fragrance and soothing agent. Contains linalool, an allergen; patch test recommended.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Ocimum Basilicum Leaf Extract
- Basil leaf extract; contains linalool, antioxidant; potential allergen, limit concentrationE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Pyrus Malus Fruit Water
- Apple water, hydration and mild conditioning; 5–20% typical, 26 allergens includedE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Rosmarinus Officinalis Extract
- Rosemary extract; antimicrobial; photo-toxic and allergen risks.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- 1,2-Hexanediol
- Dung môi polyol và chất tăng hiệu quả bảo quản ở nồng độ 1–5%; cảm giác nhẹ, có thể thay thế một số chất bảo quản truyền thốngC · Nguồn chính thức
- Bifida Ferment lysate
- Bifida lysate để dưỡng da; sử dụng với lượng thấp, phù hợp với da nhạy cảmE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Squalene
- Squalene, lightweight emollient, easily absorbed; animal sources restricted, plant sources preferredB · Xác minh bên thứ ba
- Polyglyceryl-10 laurate
- Chất nhũ hóa không ion nhẹ cho hệ O/W; cấu trúc este cetyl có thể gây kích ứng da nhạy cảm, sử dụng ở nồng độ 0,5-3%.B · Xác minh bên thứ ba
- Camellia Sinensis Leaf Extract
- Chiết xuất trà xanh để chống oxy hóa/se khít; chứa caffeine, có thể gây kích ứng trên da nhạy cảm.B · Xác minh bên thứ ba
- Chiết xuất rễ Dioscorea Japonica
- Dioscorea root extract used for moisturizing and repairing, boosts hydration.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Polyquaternium-51
- Polyme cation tại nồng độ 0,1-1%; chất tạo màng trong chăm sóc tóc, tăng độ bóng và khả năng chải.B · Xác minh bên thứ ba
- Tocopheryl Acetate
- Chất chống oxy hóa dẫn xuất vitamin E ở nồng độ 0,1–1%; ổn định hơn tocopherol, bảo quản tránh ánh sángC · Nguồn chính thức
- Carbomer
- Chất làm đặc tạo gel cần trung hòa; lưu ý tương thích ionC · Nguồn chính thức
- Tromethamine
- Chất điều chỉnh pH, tính kiềm; cần liều lượng chính xácB · Xác minh bên thứ ba
- Hydrogenated lecithin
- Chất nhũ hóa từ lecithin; ổn định, dùng trong nhũ tương dạng bộtB · Xác minh bên thứ ba
- Amaranthus Caudatus Seed Extract
- Amaranthus caudatus seed extract, skin conditioner; plant extract, focus on extract concentration and allergen screening.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Pichia Ferment Lysate Filtrate
- Pichia ferment filtrate with small peptides; antioxidant repair, low risk profileB · Xác minh bên thứ ba
- Ulmus Davidiana Root Extract
- Plant extract for basic skin conditioning; low usage, ensure raw material consistencyE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Hydrolyzed lupine protein
- Hydrolyzed lupine protein; negatively charged for antistatic effects in hair and skin conditioning, plant-derived with low allergenicity.B · Xác minh bên thứ ba
- Phellinus Linteus Extract
- Phellinus linteus polysaccharide at 0.1–0.5% in water phase; boosts hydration, low allergenicityE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Algae Extract
- Chiết xuất tảo có tác dụng giữ ẩm và điều dưỡng; có thể chứa các thành phần tạo hương tự nhiên.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Cordyceps Sinensis Extract
- Cordyceps sinensis extract, medicinal herb; antioxidant, humectant, skin protector, control concentration.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Eclipta Prostrata Leaf Extract
- Eclipta prostrata leaf extract; polyphenols, 0.1–1%; antioxidant and soothing, stable in water, batch color variabilityE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Avena Sativa Kernel Extract
- Chiết xuất chống oxy hóa và làm dịu; tính chất mài mòn nhẹ, phổ biến trong các công thức dưỡng tócE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Cynara Scolymus Leaf Extract
- Artichoke leaf extract for skin conditioning; often in botanical blends.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Pteris Multifida Extract
- Chưa phân tích
- Dimethicone
- Chất bịt silicone ở mức 1–5%; mang lại cảm giác mượt, không thẩm thấu, phù hợp cho da nhạy cảmB · Xác minh bên thứ ba
- Hydrogenated polyisobutene
- Polyisobutene hydro hóa; chất bôi trơn có nguồn gốc dầu mỏ tạo màng thoáng khí; độ tinh khiết cao, kích ứng/gây bít tắc thấp.B · Xác minh bên thứ ba
- Dipropylene glycol
- Dung môi cho tinh dầu; khả năng giữ ẩm tốt hơn PEGB · Xác minh bên thứ ba
- Ethylhexylglycerin
- Chất làm mềm dịu nhẹ và chất tăng hiệu quả bảo quản ở nồng độ 0.5–1%; giảm lượng chất bảo quản, cảm giác mượt màC · Nguồn chính thức
- Saccharomyce
- Yeast or its fermentation filtrate, rich in amino acids and nucleotides; used for skin conditioning, sensitization check advisedE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Glycosyl Trehalose
- Glycosylated trehalose to enhance skin tolerance and moisture retention; acts as a film former.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Argania spinosa Kernel Oil
- Dầu jojoba giàu chất béo không bão hòa; thẩm thấu tốt, không gây bít tắc lỗ chân lông, dễ bị oxy hóa cần chất chống oxy hóaB · Xác minh bên thứ ba
- Beta-Glucan
- Polysaccharide để làm dịu và cung cấp độ ẩm; trọng lượng phân tử cao hoạt động trên bề mặt, khả năng thẩm thấu vào bì sâu kém.B · Xác minh bên thứ ba
- Isononyl Isononanoate
- Ester dưỡng ẩm mỏng nhẹ, độ nhớt thấp; khả năng trải tốt, phù hợp cho gel và kem lỏng.B · Xác minh bên thứ ba
- Polyglyceryl-10 distearate
- Non-ionic surfactant for emulsification and emolliency; moderate comedogenic risk, limit in oily skin formulationsB · Xác minh bên thứ ba
- Hương liệu
- Hương liệu; nồng độ phải kiểm soát rủi ro dị ứng, ghi nhãn các thành phần cụ thểC · Nguồn chính thức
- Disodium EDTA
- Chất tạo phức hợp ở nồng độ 0.05–0.5%; giữ các ion kim loại để ổn định, tăng hiệu quả chất bảo quảnC · Nguồn chính thức
- Hydrogenated starch hydrolysate
- Chất giữ ẩm để cấp ẩm và tạo màng; 1-5%, theo dõi nhiễm vi sinhB · Xác minh bên thứ ba
- Ceramide NP
- Ceramide N3 để sửa chữa hàng rào bảo vệ da; ưa dầu, cần pha dầu hoặc nhũ tương, tránh sử dụng đơn lẻ với nồng độ cao.B · Xác minh bên thứ ba
- Raffinose
- Oligosaccharide humectant at 1–5%; improves feel and supports conditioning; low irritation, compatible with most systems.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Butylene Glycol
- Chất dưỡng ẩm và dung môi polyol ở nồng độ 1–5%; hỗ trợ hòa tan, cảm giác nhẹ nhàngC · Nguồn chính thức
- Cetearyl Alcohol
- Chất nhũ hóa từ rượu béo nồng độ 1-5%; chất hoạt động bề mặt không ionC · Nguồn chính thức
- Biosaccharide Gum-1
- Biosaccharide Gum-1, keo lên men cấp ẩm và làm dịu, ít gây bít tắc.B · Xác minh bên thứ ba
- Butyrospermum Parkii Butter
- Bơ hạt mỡ dùng làm chất dưỡng ẩm che phủ; điểm nóng chảy cao, kết cấu đậm, thận trọng với da dầu.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Polyglyceryl-2 Dipolyhydroxystearate
- Plant-derived emulsifier, mild feel; for O/W systems, combine with co-emulsifiersE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Stearic Acid
- Chất nhũ hóa axit béo, chất rắn sáp màu trắng; tạo cảm giác trượtB · Xác minh bên thứ ba
- Cholesterol
- Cholesterol; lipid sửa chữa hàng rào giả mạo stratum corneum; thường được pha trộn với ceramide, nguồn thực vật hoặc lên men.B · Xác minh bên thứ ba
- Lecithin
- Chất nhũ hóa phospholipid ở nồng độ 1-5%; tương thích sinh học, dưỡng ẩm/chống oxy hóa, dễ bị oxy hóa (thêm TBHQ), dịu nhẹ cho da nhạy cảm.B · Xác minh bên thứ ba
- Fructo-Oligosaccharides
- Prebiotic at 0.1–2%; supports skin microbiome balance, strengthens barrier function, non-irritating |E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Pentylene Glycol
- Chất giữ ẩm polyol 1-3%; kích ứng thấp, phù hợp cho da nhạy cảmC · Nguồn chính thức
- Inulin Lauryl Carbamate
- Modified inulin surfactant, mild emulsification/cleansing; prebiotic, reduced irritationE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Hydrogenated Phosphatidylcholine
- Hydrogenated phosphatidylcholine, bio-mimetic emulsifier; gentle emulsifier and skin conditioner, suitable for liposomal systems.B · Xác minh bên thứ ba
- Hydrolyzed Hyaluronic Acid
- Chất dưỡng ẩm phân tử lượng thấp có khả năng thẩm thấu vượt trội so với phân tử lượng cao; nồng độ thông dụng 0,1–0,5%, hút ẩm mạnh, bảo quản nơi khô để tránh vón cục.B · Xác minh bên thứ ba
- Triethylhexanoin
- Este nhẹ cho cảm giác không bóng dầu và hương thơm; tính gây dị ứng thấp, ở nồng độ cao có thể đóng vai trò dung môiB · Xác minh bên thứ ba
- Sodium Hyaluronate
- Chất giữ ẩm mạnh ở mức 0,1–2%; MW khác nhau cho độ thẩm thấu, nồng độ cao có thể hút ẩmC · Nguồn chính thức
- Tocopheryl Linoleate
- Vitamin E linoleate antioxidant and humectant; oil-soluble, oxidizes easily; use chelators and protect from lightB · Xác minh bên thứ ba
- Disodium Stearoyl Glutamate
- Amino acid-based mild cleanser with fine foam; water-soluble.B · Xác minh bên thứ ba
- Hydrogenated Polydecene
- Hydrogenated polydecene, phương án thay thế dầu khoáng nhẹ, độ gây tắc lỗ chân lông thấp; mượt, không nhờn.B · Xác minh bên thứ ba
- Phospholipids
- Sửa chữa mô phỏng và làm mềm, bắt chước lipid da; thường được xử lý ở nhiệt độ thấp, có thể dính ở hàm lượng caoB · Xác minh bên thứ ba
- Glyceryl oleate
- Chất nhũ hóa và dưỡng ẩm gốc Glyceride, có tính thơm nhẹ.B · Xác minh bên thứ ba
- Folic Acid
- Folic acid, Vitamin B9, used for skin conditioning to support cellular metabolismE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Phytosphingosine
- Phytosphingosine, thành phần phục hồi hàng rào da, 0,1–1%; tan trong nước, phù hợp với da khô.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Ceramide NG
- Skin lipid repair ingredient to restore barrier; non-irritating, suitable for sensitive and compromised skinB · Xác minh bên thứ ba
- Potassium cetyl phosphate
- Cetyl phosphate potassium, chất nhũ hóa O/W; nhạy cảm với pH, thường cần đệm pH.B · Xác minh bên thứ ba
- Lactic Acid
- Chất điều chỉnh pH AHA ở nồng độ 0,5-5%; tẩy tế bào chết/độ ẩm, nhẹ ở nồng độ thấp, gây kích ứng ở nồng độ cao, tránh xung đột với chất bảo quản kiềm.B · Xác minh bên thứ ba
- Polyvinyl Alcohol
- Chất tạo màng/nhớt cho mặt nạ/sản phẩm làm sạch; tan trong nước, tạo màng dẻoB · Xác minh bên thứ ba
- Palmitic Acid
- Acid palmitic cho nhũ hóa/dưỡng ẩm; chất béo rắn, điểm nóng chảy cao, gây bít tắc.B · Xác minh bên thứ ba
- Serine
- Axit amin giữ ẩm, 1–3%; tan nhiều trong nước, phù hợp với da nhạy cảm.B · Xác minh bên thứ ba
- Alanine
- Axit amin dùng để chống tĩnh điện và điều hòa; kích ứng thấp, vị mặn nhẹ ở nồng độ caoB · Xác minh bên thứ ba
- Aspartic acid
- Chất giữ ẩm và điều hòa axit amin, thường gặp trong sản phẩm rửa trôi; nồng độ thấp nhẹ nhàng, nồng độ cao có thể làm thay đổi pHB · Xác minh bên thứ ba
- Glutamine
- Amino acid used for hair and skin conditioning; offers antistatic and moisturizing synergy.B · Xác minh bên thứ ba
- Isoleucine
- Axit amin dùng để làm mềm tóc và da, chống tĩnh điện; thường được phối trộn; kiểm tra vị nếu hàm lượng cao.B · Xác minh bên thứ ba
- Leucine
- Amino acid for antistatic and skin/hair conditioning; used at low concentrations.B · Xác minh bên thứ ba
- Arginine
- Arginine để dưỡng ẩm/nuôi dưỡng; axit amin, tương thích sinh học cao, thường dùng trong hỗn hợp.B · Xác minh bên thứ ba
- Glutamic Acid
- Axit glutamic, chất giữ ẩm dạng axit amin không thiết yếu; hàm lượng cao có thể gây se, cần chất đệm.B · Xác minh bên thứ ba
- Glycine
- Axit amin giữ ẩm, 1–3%; phân tử nhỏ, ít kích ứng.B · Xác minh bên thứ ba
- Histidine
- Axit amin giữ ẩm và chống tĩnh điện; hoạt tính phụ thuộc pH, cần cân nhắc đệm trong công thức.B · Xác minh bên thứ ba
- Lysine
- Amino acid conditioner for anti-static hair care; low irritation at typical cosmetic concentrations.B · Xác minh bên thứ ba
- Phenylalanine
- Axit amin để điều hòa tóc và da; thường là một phần của hỗn hợp, không có dữ liệu hiệu quả đáng kể khi dùng riêngB · Xác minh bên thứ ba
- Proline
- Proline, chất giữ ẩm dạng axit amin; tăng cường độ ẩm của lớp sừng, ổn định ở pH 4-5.B · Xác minh bên thứ ba
- Tryptophan
- Amino acid for conditioning and antistatic; faint odor.B · Xác minh bên thứ ba
- Tyrosine
- Amino acid involved in melanin synthesis; used for hair conditioning.B · Xác minh bên thứ ba
- Valine
- Amino acid làm ẩm, phổ biến trong sữa rửa mặt và xịt khoáng amino acid; nhẹ nhàng, phù hợp với mọi loại da.B · Xác minh bên thứ ba
- Panthenol
- Panthenol (vitamin B5) nồng độ 1–5%; dưỡng ẩm và phục hồi, hỗ trợ tái tạo hàng rào bảo vệ daC · Nguồn chính thức
- Palmitoyl Pentapeptide-4
- Signal peptide promoting collagen synthesis; effective at low concentration, needs penetration enhancers or encapsulationB · Xác minh bên thứ ba
Nguồn: danh sách thành phần đầy đủ được công bố trên nhãn sản phẩm, thu thập ngày 2026-09-20. Đánh giá là nhận định nội bộ của chúng tôi, không phải kết luận pháp quy. · Trang sản phẩm
Phân tích sản phẩm này · thiết kế lại · tạo dự án của tôi → Tạo sản phẩm trong danh mục này →