Chuyển đến nội dung
VN
Làm đẹp2AITừ ý tưởng làm đẹp đến sản phẩm thực tế.

Khác爽肤水

艾多美 Atomy Concentrated Revitalizing Toner

艾多美 Atomy Concentrated Revitalizing Toner lists 96 ingredients on its label, 96 decoded. See what each one does, its irritancy and comedogenic tendency, and its status in national inventories.

Tổng quan thành phần

Thứ tự trên nhãn. Màu sắc là đánh giá nội bộ của chúng tôi: xanh lá thường dùng, vàng hạn chế hoặc đáng lưu ý, đỏ cấm hoặc rủi ro cao, xám chưa được phân tích.

Thành phần được liệt kê theo thứ tự trên nhãn; thứ tự này chỉ phản ánh nhãn, không phải nồng độ chính xác.

  1. Camellia Sinensis Leaf Water
  2. Hylocereus Undatus Fruit Juice
  3. Methylpropanediol
  4. Propanediol
  5. Niacinamide
  6. Glycerin
  7. Althaea Officinalis
  8. Anthemis Nobilis Flower Extract
  9. Foeniculum Vulgare Leaf Extract
  10. Houttuynia Cordata Extract
  11. Lavandula Angustifolia Flower
  12. Ocimum Basilicum Leaf Extract
  13. Pyrus Malus Fruit Water
  14. Rosmarinus Officinalis Extract
  15. 1,2-Hexanediol
  16. Bifida Ferment lysate
  17. Squalene
  18. Polyglyceryl-10 laurate
  19. Camellia Sinensis Leaf Extract
  20. Chiết xuất rễ Dioscorea Japonica
  21. Polyquaternium-51
  22. Tocopheryl Acetate
  23. Carbomer
  24. Tromethamine
  25. Hydrogenated lecithin
  26. Amaranthus Caudatus Seed Extract
  27. Pichia Ferment Lysate Filtrate
  28. Ulmus Davidiana Root Extract
  29. Hydrolyzed lupine protein
  30. Phellinus Linteus Extract
  31. Algae Extract
  32. Cordyceps Sinensis Extract
  33. Eclipta Prostrata Leaf Extract
  34. Avena Sativa Kernel Extract
  35. Cynara Scolymus Leaf Extract
  36. Pteris Multifida Extract
  37. Dimethicone
  38. Hydrogenated polyisobutene
  39. Dipropylene glycol
  40. Ethylhexylglycerin
  41. Saccharomyce
  42. Glycosyl Trehalose
  43. Argania spinosa Kernel Oil
  44. Beta-Glucan
  45. Isononyl Isononanoate
  46. Polyglyceryl-10 distearate
  47. Hương liệu
  48. Disodium EDTA
  49. Hydrogenated starch hydrolysate
  50. Ceramide NP
  51. Raffinose
  52. Butylene Glycol
  53. Cetearyl Alcohol
  54. Biosaccharide Gum-1
  55. Butyrospermum Parkii Butter
  56. Polyglyceryl-2 Dipolyhydroxystearate
  57. Stearic Acid
  58. Cholesterol
  59. Lecithin
  60. Fructo-Oligosaccharides
  61. Pentylene Glycol
  62. Inulin Lauryl Carbamate
  63. Hydrogenated Phosphatidylcholine
  64. Hydrolyzed Hyaluronic Acid
  65. Triethylhexanoin
  66. Sodium Hyaluronate
  67. Tocopheryl Linoleate
  68. Disodium Stearoyl Glutamate
  69. Hydrogenated Polydecene
  70. Phospholipids
  71. Glyceryl oleate
  72. Folic Acid
  73. Phytosphingosine
  74. Ceramide NG
  75. Potassium cetyl phosphate
  76. Lactic Acid
  77. Polyvinyl Alcohol
  78. Palmitic Acid
  79. Serine
  80. Alanine
  81. Aspartic acid
  82. Glutamine
  83. Isoleucine
  84. Leucine
  85. Arginine
  86. Glutamic Acid
  87. Glycine
  88. Histidine
  89. Lysine
  90. Phenylalanine
  91. Proline
  92. Tryptophan
  93. Tyrosine
  94. Valine
  95. Panthenol
  96. Palmitoyl Pentapeptide-4

Điểm nổi bật

Không chứa parabenKhông chứa sulfateKhông chứa chất giải phóng formaldehydeChứa cồnChứa tinh dầuChứa chất gây dị ứng EU-26Chứa hương liệuChứa nguồn gốc động vậtChứa siliconeChứa dầu khoángChứa PEG

Thành phần chính

FRAGRANCE
Camellia Sinensis Leaf WaterAnthemis Nobilis Flower Extract
SOLVENT
MethylpropanediolPropanediol
SMOOTHING
Niacinamide
DENATURANT
Glycerin
CHĂM SÓC DA
Althaea OfficinalisHouttuynia Cordata Extract

Thành phần khác

Hylocereus Undatus Fruit JuiceFoeniculum Vulgare Leaf ExtractLavandula Angustifolia FlowerOcimum Basilicum Leaf ExtractPyrus Malus Fruit WaterRosmarinus Officinalis Extract1,2-HexanediolBifida Ferment lysateSqualenePolyglyceryl-10 laurateCamellia Sinensis Leaf ExtractChiết xuất rễ Dioscorea JaponicaPolyquaternium-51Tocopheryl AcetateCarbomerTromethamineHydrogenated lecithinAmaranthus Caudatus Seed ExtractPichia Ferment Lysate FiltrateUlmus Davidiana Root ExtractHydrolyzed lupine proteinPhellinus Linteus ExtractAlgae ExtractCordyceps Sinensis ExtractEclipta Prostrata Leaf ExtractAvena Sativa Kernel ExtractCynara Scolymus Leaf ExtractPteris Multifida ExtractDimethiconeHydrogenated polyisobuteneDipropylene glycolEthylhexylglycerinSaccharomyceGlycosyl TrehaloseArgania spinosa Kernel OilBeta-GlucanIsononyl IsononanoatePolyglyceryl-10 distearateHương liệuDisodium EDTAHydrogenated starch hydrolysateCeramide NPRaffinoseButylene GlycolCetearyl AlcoholBiosaccharide Gum-1Butyrospermum Parkii ButterPolyglyceryl-2 DipolyhydroxystearateStearic AcidCholesterolLecithinFructo-OligosaccharidesPentylene GlycolInulin Lauryl CarbamateHydrogenated PhosphatidylcholineHydrolyzed Hyaluronic AcidTriethylhexanoinSodium HyaluronateTocopheryl LinoleateDisodium Stearoyl GlutamateHydrogenated PolydecenePhospholipidsGlyceryl oleateFolic AcidPhytosphingosineCeramide NGPotassium cetyl phosphateLactic AcidPolyvinyl AlcoholPalmitic AcidSerineAlanineAspartic acidGlutamineIsoleucineLeucineArginineGlutamic AcidGlycineHistidineLysinePhenylalanineProlineTryptophanTyrosineValinePanthenolPalmitoyl Pentapeptide-4

Tóm tắt nhanh

Thành phầnCông dụngKích ứng · Bít tắcĐánh giá
Camellia Sinensis Leaf WaterHƯƠNG LIỆU, TINH CHẤT DƯỠNG, MÙI HƯƠNG0 · –Xanh
Hylocereus Undatus Fruit JuiceChưa phân tích
MethylpropanediolSOLVENT0 · –Xanh
PropanediolDUNG MÔI, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHỎT0 · –Xanh
NiacinamideSMOOTHING0 · –Xanh
GlycerinCHẤT PHẢN TÍNH, DƯỠNG TÓC, CHẤT ẨM, CHĂM SÓC RĂNG MIỆNG, BẢO VỆ DA, DUNG MÔI, KIỂM SOÁT ĐỘ NHỚT, TẠO HƯƠNG, HƯƠNG LIỆU, DƯỠNG DA - CHẤT ẨM0 · 0Xanh
Althaea OfficinalisCHĂM SÓC DA0 · –Xanh
Anthemis Nobilis Flower ExtractHƯƠNG LIỆU, CHĂM SÓC DA, TẠO HƯƠNG1 · –Xanh
Foeniculum Vulgare Leaf ExtractChưa phân tích
Houttuynia Cordata ExtractCHĂM SÓC DA1 · –Xanh
Lavandula Angustifolia FlowerCHĂM SÓC DA0 · –Xanh
Ocimum Basilicum Leaf ExtractCHĂM SÓC DAXanh
Pyrus Malus Fruit WaterFRAGRANCE0 · –Xanh
Rosmarinus Officinalis ExtractANTIMICROBIAL, REFRESHING, TONIC1 · –Xanh
1,2-HexanediolCHĂM SÓC DA, DUNG MÔI0 · –Xanh
Bifida Ferment lysateCHĂM SÓC DA0 · –Xanh
SqualeneSKIN CONDITIONING - EMOLLIENT, HAIR CONDITIONING, SOLVENT · 限制 Please consider whether entry 419 of Annex II to the Cosmetics Regulation 1223/2009 is applicable. According to entry 419, category 1 material and Category 2 material as defined in Articles 4 and 5 respectively of Regulation (EC) No 1774/2002, and ingredients derived therefrom are prohibited in cosmetics products. Regulation (EC) No 1774/2002 has been repealed and replaced by Regulation No. 1069/2009. For Category 1 and 2 materials in Regulation No. 1069/2009, please see Article 8 and 9, respectively.0 · –Xanh
Polyglyceryl-10 laurateSKIN CONDITIONING - MISCELLANEOUS, SURFACTANT - EMULSIFYING0 · –Xanh
Camellia Sinensis Leaf ExtractKHÁNG SINH, CHỐNG OXY HÓA, THỦY NGỮ VỎ, ĐIỀU CHỈNH DA - XÁC ĐẸP, DƯỠNG ẨM, HƯƠNG LIỆU, CHĂM SÓC RĂNG MIỆNG, ĐIỀU CHỈNH DA, BẢO VỆ DA, TONIC, HẤP THỤ UV1 · –Xanh
Chiết xuất rễ Dioscorea JaponicaCHĂM SÓC DA0 · –Xanh
Polyquaternium-51DƯỠNG TÓC, TẠO MÀNG0 · –Xanh
Tocopheryl AcetateCHỐNG OXY HÓA, CHĂM SÓC DA0 · 0Xanh
CarbomerEMULSION STABILISING, GEL FORMING, VISCOSITY CONTROLLING0 · –Xanh
TromethamineBUFFERING, FRAGRANCE · 限制 III/610 · –Xanh
Hydrogenated lecithinSURFACTANT - EMULSIFYING, SKIN CONDITIONING0 · –Xanh
Amaranthus Caudatus Seed ExtractCHĂM SÓC DAXanh
Pichia Ferment Lysate FiltrateSKIN CONDITIONING, ANTIOXIDANT0 · –Xanh
Ulmus Davidiana Root ExtractCHĂM SÓC DA0 · –Xanh
Hydrolyzed lupine proteinCHỐNG TĨN ĐIỆN, CHĂM SÓC TÓ, CHĂM SÓC DA0 · –Xanh
Phellinus Linteus ExtractCHĂM SÓC DA0 · –Xanh
Algae ExtractSKIN CONDITIONING - EMOLLIENT, HUMECTANT, FRAGRANCE, ORAL CARE, SKIN CONDITIONING - MISCELLANEOUS0 · –Xanh
Cordyceps Sinensis ExtractANTIOXIDANT, SKIN CONDITIONING - EMOLLIENT, HUMECTANT, SKIN CONDITIONING, SKIN PROTECTING0 · –Xanh
Eclipta Prostrata Leaf ExtractCHĂM SÓC DA0 · –Xanh
Avena Sativa Kernel ExtractMÀI, CHỐNG OXIDE HÓA, NUÔI DƯỠNG DA - DẪU DẪN, NUÔI DƯỠNG DA0 · –Xanh
Cynara Scolymus Leaf ExtractCHĂM SÓC DAXanh
Pteris Multifida ExtractChưa phân tích
DimethiconeKHÔNG BỌNG, CHĂM SÓC DA - DƯỠNG ẨM, CHĂM SÓC DA, BẢO VỆ DA0 · 1Xanh
Hydrogenated polyisobuteneDưỡng da - Làm mềm da, Dưỡng da, Kiểm soát độ nhớt0 · –Xanh
Dipropylene glycolFRAGRANCE, SOLVENT, VISCOSITY CONTROLLING, PERFUMING0 · –Xanh
EthylhexylglycerinKHỬ MÙI, CHĂM SÓC DA3 · –Xanh
SaccharomyceCHĂM SÓC DA0 · –Xanh
Glycosyl TrehaloseEMULSION STABILISING, FILM FORMING0 · –Xanh
Argania spinosa Kernel OilĐiều hòa da - Làm mềm, Điều hòa da0 · –Xanh
Beta-GlucanBULKING, SKIN CONDITIONING - MISCELLANEOUS0 · –Xanh
Isononyl IsononanoateChống tĩnh điện, Dưỡng da - Làm mềm da, Dưỡng da0 · –Xanh
Polyglyceryl-10 distearateCHẤT BỀ MẶT - NHULUÔT0 · –Xanh
Hương liệu矫味剂,增香剂– · 0Vàng
Disodium EDTATẠO PHỨC HỢP, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHỚT0 · –Xanh
Hydrogenated starch hydrolysateHUMECTANT0 · –Xanh
Ceramide NPHAIR CONDITIONING, SKIN CONDITIONING - MISCELLANEOUS0 · –Xanh
RaffinoseCHĂM SÓC DA0 · –Xanh
Butylene GlycolDưỡng ẩm, Hương liệu, Điều hòa da, Dung môi, Kiểm soát độ nhớt0 · 1Xanh
Cetearyl AlcoholSKIN CONDITIONING - EMOLLIENT, SURFACTANT - EMULSIFYING, EMULSION STABILISING, SURFACTANT - FOAM BOOSTING, OPACIFYING, SURFACTANT - CLEANSING, VISCOSITY CONTROLLING0 · –Xanh
Biosaccharide Gum-1CHĂM SÓC DA0 · –Xanh
Butyrospermum Parkii ButterDƯỠNG ẨM DA, KIỂM SOÁT ĐỘ DÀI0 · –Xanh
Polyglyceryl-2 DipolyhydroxystearateCHĂM SÓC DA0 · –Xanh
Stearic AcidSẠCH DA, DỊ TĂNG VỎ, ỔN ĐỊNH NHŨ TÓA, HƯƠNG LIỆU, PHỤC HỒI DẦU, DỊ TĂNG SẠCH0 · 3Xanh
CholesterolCHĂM SÓC DA - DỊU NHẸ, NHIÊN LIỆU - NHŨ HÓA, CHĂM SÓC DA, ỔN ĐỊNH ÁNH SÁNG NHẸ, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHƯY0 · 0Xanh
LecithinKHÔNG TĨNH ĐIỆN, ĐIỀU CHỈNH DA - DƯỠNG ẨM, CHẤT HOẠT ĐỘNG BỀ MẶT - NHŨ HÓA, ĐIỀU CHỈNH DA0 · –Xanh
Fructo-OligosaccharidesCHĂM SÓC DA0 · –Xanh
Pentylene GlycolCHĂM SÓC DA, DUNG MÔI0 · –Xanh
Inulin Lauryl CarbamateEMULSION STABILISING, SURFACTANT - CLEANSING0 · –Xanh
Hydrogenated PhosphatidylcholineSURFACTANT - EMULSIFYING, SKIN CONDITIONING0 · –Xanh
Hydrolyzed Hyaluronic AcidDƯỠNG TÓC, DƯỠNG ẨM, DƯỠNG DA0 · –Xanh
TriethylhexanoinDƯỠNG TÓC, HƯƠNG LIỆU, DƯỠNG DA, TẠO HƯƠNG0 · –Xanh
Sodium HyaluronateDưỡng ẩm, Điều hòa da0 · 0Xanh
Tocopheryl LinoleateANTIOXIDANT, SKIN CONDITIONING, SKIN PROTECTINGXanh
Disodium Stearoyl GlutamateLàm sạch, dưỡng tóc, dưỡng da, chất hoạt động bề mặt - làm sạch0 · –Xanh
Hydrogenated PolydeceneTÁC DỤNG ĐIỀU KIỆN DA - LÀM MỀM, TÁC DỤNG ĐIỀU KIỆN TÓC, THƠM, TÁC DỤNG ĐIỀU KIỆN DA, DỊ NHIỆT, DẦU THƠM0 · –Xanh
PhospholipidsCHĂM SÓC DA0 · –Xanh
Glyceryl oleateCHĂM SÓC DA - MỀM DỊU, BỀ MẶT NHỦ HÓA - NHỬ HÓA, THƠM0 · –Xanh
Folic AcidCHĂM SÓC DA0 · –Xanh
PhytosphingosineDưỡng tóc, Dưỡng da0 · –Xanh
Ceramide NGCHĂM SÓC DA - KHÁC0 · –Xanh
Potassium cetyl phosphateChất hoạt tính bề mặt - Nhũ hóa, Chất hoạt tính bề mặt - Làm sạchXanh
Lactic AcidBUFFERING, HUMECTANT, SKIN CONDITIONING1 · –Xanh
Polyvinyl AlcoholFILM FORMING, VISCOSITY CONTROLLING0 · –Xanh
Palmitic AcidDưỡng da - Làm mềm, Chất hoạt động bề mặt - Nhũ hóa0 · –Xanh
SerineCHỐNG TĨNH ĐIỆN, CHĂM SÓC TÓC, HƯƠNG LIỆU, ĐIỀU CHỈNH DA0 · –Xanh
AlanineCHỐNG TĨNH ĐIỆN, CHĂM SÓC TÓC, HƯƠNG LIỆU, ĐIỀU CHỈNH DA0 · –Xanh
Aspartic acidCHỐNG TĨNH ĐIỆN, CHĂM SÓC TÓC, HƯƠNG LIỆU, ĐIỀU CHỈNH DA0 · –Xanh
GlutamineCHỐNG TĨN ĐIỆN, CHĂM SÓC TÓ, CHĂM SÓC DA0 · –Xanh
IsoleucineCHỐNG TĨN ĐIỆN, CHĂM SÓC TÓ, CHĂM SÓC DA0 · –Xanh
LeucineCHỐNG TĨN ĐIỆN, CHĂM SÓC TÓ, CHĂM SÓC DA0 · –Xanh
ArginineCHỐNG TĨNH ĐIỆN, CHĂM SÓC TÓC, HƯƠNG LIỆU, ĐIỀU CHỈNH DA0 · –Xanh
Glutamic AcidANTISTATIC, HAIR CONDITIONING, HUMECTANT0 · –Xanh
GlycineKHÁNG TĨNH ĐIỆN, ĐỘ DÙNG ĐỆM, ĐIỀU DƯỠNG TÓC, ĐIỀU DƯỠNG DA0 · –Xanh
HistidineCHỐNG TĨNH ĐIỆN, DƯỠNG ẨM, DƯỠNG DA0 · –Xanh
LysineCHỐNG TĨN ĐIỆN, CHĂM SÓC TÓ, CHĂM SÓC DA0 · –Xanh
PhenylalanineCHĂM SÓC TÓC, HƯƠNG LIỆU, CHĂM SÓC DA0 · –Xanh
ProlineDưỡng tóc, Dưỡng da0 · –Xanh
TryptophanANTISTATIC, HAIR CONDITIONING, FRAGRANCE0 · –Xanh
TyrosineCHỐNG TĨNH ĐIỆN, CHĂM SÓC TÓC, HƯƠNG LIỆU, ĐIỀU CHỈNH DA0 · –Xanh
ValineCHỐNG TĨNH ĐIỆN, CHĂM SÓC TÓC, HƯƠNG LIỆU, ĐIỀU CHỈNH DA0 · –Xanh
PanthenolCHỐNG TĨN ĐIỆN, CHĂM SÓC TÓ, CHĂM SÓC DA0 · 0Xanh
Palmitoyl Pentapeptide-4CHĂM SÓC DA - KHÁC0 · –Xanh

Cột gây tắc nghẽn lỗ chân lông chỉ hiển thị điểm số có nguồn công bố. Ô trống nghĩa là "không có nguồn công khai", không phải "không gây tắc nghẽn".

Giải thích thành phần

Mỗi ghi chú có mức bằng chứng riêng: C đến từ các danh mục chính thức (tên NMPA, chức năng CosIng, phụ lục hạn chế); E là suy luận của AI chưa được kiểm chứng — được coi là ứng viên. Cách xếp hạng bằng chứng →

Camellia Sinensis Leaf Water
Green tea leaf water containing polyphenols; offers soothing, astringent, and antioxidant effects, often a base for toners.B · Xác minh bên thứ ba
Hylocereus Undatus Fruit Juice
Chưa phân tích
Methylpropanediol
Dung môi diol và chất mang chiết xuất; tăng khả năng hòa tan của hoạt chất, mức kích ứng thấp.B · Xác minh bên thứ ba
Propanediol
Dung môi polyol ở nồng độ 1–5%; cảm giác nhẹ, hỗ trợ hòa tan, thay thế propylene glycolB · Xác minh bên thứ ba
Niacinamide
Niacinamide ở nồng độ 2–5%; cải thiện kết cấu, kiểm soát dầu, làm sáng; nồng độ cao có thể gây kích ứngC · Nguồn chính thức
Glycerin
Chất ẩm chủ lực ở nồng độ 3–10%; gây dính ở nồng độ cao, nên kết hợp với chất tạo màngC · Nguồn chính thức
Althaea Officinalis
Traditional herb at 0.1–1%; traditionally soothing, lacks clinical data, check purityE · Suy luận của AI · cần xác minh
Anthemis Nobilis Flower Extract
Chiết xuất hoa cúc dùng để làm dịu; kiểm tra các chất gây dị ứng có thể gây kích ứng.B · Xác minh bên thứ ba
Foeniculum Vulgare Leaf Extract
Chưa phân tích
Houttuynia Cordata Extract
Chiết xuất Houttuynia cordata có tác dụng chống viêm và làm dịu; chứa tinh dầu dễ bay hơi, nên thử trước trên vùng da nhỏ nếu da nhạy cảm.B · Xác minh bên thứ ba
Lavandula Angustifolia Flower
Lavender flower; natural fragrance and soothing agent. Contains linalool, an allergen; patch test recommended.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Ocimum Basilicum Leaf Extract
Basil leaf extract; contains linalool, antioxidant; potential allergen, limit concentrationE · Suy luận của AI · cần xác minh
Pyrus Malus Fruit Water
Apple water, hydration and mild conditioning; 5–20% typical, 26 allergens includedE · Suy luận của AI · cần xác minh
Rosmarinus Officinalis Extract
Rosemary extract; antimicrobial; photo-toxic and allergen risks.E · Suy luận của AI · cần xác minh
1,2-Hexanediol
Dung môi polyol và chất tăng hiệu quả bảo quản ở nồng độ 1–5%; cảm giác nhẹ, có thể thay thế một số chất bảo quản truyền thốngC · Nguồn chính thức
Bifida Ferment lysate
Bifida lysate để dưỡng da; sử dụng với lượng thấp, phù hợp với da nhạy cảmE · Suy luận của AI · cần xác minh
Squalene
Squalene, lightweight emollient, easily absorbed; animal sources restricted, plant sources preferredB · Xác minh bên thứ ba
Polyglyceryl-10 laurate
Chất nhũ hóa không ion nhẹ cho hệ O/W; cấu trúc este cetyl có thể gây kích ứng da nhạy cảm, sử dụng ở nồng độ 0,5-3%.B · Xác minh bên thứ ba
Camellia Sinensis Leaf Extract
Chiết xuất trà xanh để chống oxy hóa/se khít; chứa caffeine, có thể gây kích ứng trên da nhạy cảm.B · Xác minh bên thứ ba
Chiết xuất rễ Dioscorea Japonica
Dioscorea root extract used for moisturizing and repairing, boosts hydration.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Polyquaternium-51
Polyme cation tại nồng độ 0,1-1%; chất tạo màng trong chăm sóc tóc, tăng độ bóng và khả năng chải.B · Xác minh bên thứ ba
Tocopheryl Acetate
Chất chống oxy hóa dẫn xuất vitamin E ở nồng độ 0,1–1%; ổn định hơn tocopherol, bảo quản tránh ánh sángC · Nguồn chính thức
Carbomer
Chất làm đặc tạo gel cần trung hòa; lưu ý tương thích ionC · Nguồn chính thức
Tromethamine
Chất điều chỉnh pH, tính kiềm; cần liều lượng chính xácB · Xác minh bên thứ ba
Hydrogenated lecithin
Chất nhũ hóa từ lecithin; ổn định, dùng trong nhũ tương dạng bộtB · Xác minh bên thứ ba
Amaranthus Caudatus Seed Extract
Amaranthus caudatus seed extract, skin conditioner; plant extract, focus on extract concentration and allergen screening.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Pichia Ferment Lysate Filtrate
Pichia ferment filtrate with small peptides; antioxidant repair, low risk profileB · Xác minh bên thứ ba
Ulmus Davidiana Root Extract
Plant extract for basic skin conditioning; low usage, ensure raw material consistencyE · Suy luận của AI · cần xác minh
Hydrolyzed lupine protein
Hydrolyzed lupine protein; negatively charged for antistatic effects in hair and skin conditioning, plant-derived with low allergenicity.B · Xác minh bên thứ ba
Phellinus Linteus Extract
Phellinus linteus polysaccharide at 0.1–0.5% in water phase; boosts hydration, low allergenicityE · Suy luận của AI · cần xác minh
Algae Extract
Chiết xuất tảo có tác dụng giữ ẩm và điều dưỡng; có thể chứa các thành phần tạo hương tự nhiên.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Cordyceps Sinensis Extract
Cordyceps sinensis extract, medicinal herb; antioxidant, humectant, skin protector, control concentration.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Eclipta Prostrata Leaf Extract
Eclipta prostrata leaf extract; polyphenols, 0.1–1%; antioxidant and soothing, stable in water, batch color variabilityE · Suy luận của AI · cần xác minh
Avena Sativa Kernel Extract
Chiết xuất chống oxy hóa và làm dịu; tính chất mài mòn nhẹ, phổ biến trong các công thức dưỡng tócE · Suy luận của AI · cần xác minh
Cynara Scolymus Leaf Extract
Artichoke leaf extract for skin conditioning; often in botanical blends.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Pteris Multifida Extract
Chưa phân tích
Dimethicone
Chất bịt silicone ở mức 1–5%; mang lại cảm giác mượt, không thẩm thấu, phù hợp cho da nhạy cảmB · Xác minh bên thứ ba
Hydrogenated polyisobutene
Polyisobutene hydro hóa; chất bôi trơn có nguồn gốc dầu mỏ tạo màng thoáng khí; độ tinh khiết cao, kích ứng/gây bít tắc thấp.B · Xác minh bên thứ ba
Dipropylene glycol
Dung môi cho tinh dầu; khả năng giữ ẩm tốt hơn PEGB · Xác minh bên thứ ba
Ethylhexylglycerin
Chất làm mềm dịu nhẹ và chất tăng hiệu quả bảo quản ở nồng độ 0.5–1%; giảm lượng chất bảo quản, cảm giác mượt màC · Nguồn chính thức
Saccharomyce
Yeast or its fermentation filtrate, rich in amino acids and nucleotides; used for skin conditioning, sensitization check advisedE · Suy luận của AI · cần xác minh
Glycosyl Trehalose
Glycosylated trehalose to enhance skin tolerance and moisture retention; acts as a film former.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Argania spinosa Kernel Oil
Dầu jojoba giàu chất béo không bão hòa; thẩm thấu tốt, không gây bít tắc lỗ chân lông, dễ bị oxy hóa cần chất chống oxy hóaB · Xác minh bên thứ ba
Beta-Glucan
Polysaccharide để làm dịu và cung cấp độ ẩm; trọng lượng phân tử cao hoạt động trên bề mặt, khả năng thẩm thấu vào bì sâu kém.B · Xác minh bên thứ ba
Isononyl Isononanoate
Ester dưỡng ẩm mỏng nhẹ, độ nhớt thấp; khả năng trải tốt, phù hợp cho gel và kem lỏng.B · Xác minh bên thứ ba
Polyglyceryl-10 distearate
Non-ionic surfactant for emulsification and emolliency; moderate comedogenic risk, limit in oily skin formulationsB · Xác minh bên thứ ba
Hương liệu
Hương liệu; nồng độ phải kiểm soát rủi ro dị ứng, ghi nhãn các thành phần cụ thểC · Nguồn chính thức
Disodium EDTA
Chất tạo phức hợp ở nồng độ 0.05–0.5%; giữ các ion kim loại để ổn định, tăng hiệu quả chất bảo quảnC · Nguồn chính thức
Hydrogenated starch hydrolysate
Chất giữ ẩm để cấp ẩm và tạo màng; 1-5%, theo dõi nhiễm vi sinhB · Xác minh bên thứ ba
Ceramide NP
Ceramide N3 để sửa chữa hàng rào bảo vệ da; ưa dầu, cần pha dầu hoặc nhũ tương, tránh sử dụng đơn lẻ với nồng độ cao.B · Xác minh bên thứ ba
Raffinose
Oligosaccharide humectant at 1–5%; improves feel and supports conditioning; low irritation, compatible with most systems.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Butylene Glycol
Chất dưỡng ẩm và dung môi polyol ở nồng độ 1–5%; hỗ trợ hòa tan, cảm giác nhẹ nhàngC · Nguồn chính thức
Cetearyl Alcohol
Chất nhũ hóa từ rượu béo nồng độ 1-5%; chất hoạt động bề mặt không ionC · Nguồn chính thức
Biosaccharide Gum-1
Biosaccharide Gum-1, keo lên men cấp ẩm và làm dịu, ít gây bít tắc.B · Xác minh bên thứ ba
Butyrospermum Parkii Butter
Bơ hạt mỡ dùng làm chất dưỡng ẩm che phủ; điểm nóng chảy cao, kết cấu đậm, thận trọng với da dầu.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Polyglyceryl-2 Dipolyhydroxystearate
Plant-derived emulsifier, mild feel; for O/W systems, combine with co-emulsifiersE · Suy luận của AI · cần xác minh
Stearic Acid
Chất nhũ hóa axit béo, chất rắn sáp màu trắng; tạo cảm giác trượtB · Xác minh bên thứ ba
Cholesterol
Cholesterol; lipid sửa chữa hàng rào giả mạo stratum corneum; thường được pha trộn với ceramide, nguồn thực vật hoặc lên men.B · Xác minh bên thứ ba
Lecithin
Chất nhũ hóa phospholipid ở nồng độ 1-5%; tương thích sinh học, dưỡng ẩm/chống oxy hóa, dễ bị oxy hóa (thêm TBHQ), dịu nhẹ cho da nhạy cảm.B · Xác minh bên thứ ba
Fructo-Oligosaccharides
Prebiotic at 0.1–2%; supports skin microbiome balance, strengthens barrier function, non-irritating |E · Suy luận của AI · cần xác minh
Pentylene Glycol
Chất giữ ẩm polyol 1-3%; kích ứng thấp, phù hợp cho da nhạy cảmC · Nguồn chính thức
Inulin Lauryl Carbamate
Modified inulin surfactant, mild emulsification/cleansing; prebiotic, reduced irritationE · Suy luận của AI · cần xác minh
Hydrogenated Phosphatidylcholine
Hydrogenated phosphatidylcholine, bio-mimetic emulsifier; gentle emulsifier and skin conditioner, suitable for liposomal systems.B · Xác minh bên thứ ba
Hydrolyzed Hyaluronic Acid
Chất dưỡng ẩm phân tử lượng thấp có khả năng thẩm thấu vượt trội so với phân tử lượng cao; nồng độ thông dụng 0,1–0,5%, hút ẩm mạnh, bảo quản nơi khô để tránh vón cục.B · Xác minh bên thứ ba
Triethylhexanoin
Este nhẹ cho cảm giác không bóng dầu và hương thơm; tính gây dị ứng thấp, ở nồng độ cao có thể đóng vai trò dung môiB · Xác minh bên thứ ba
Sodium Hyaluronate
Chất giữ ẩm mạnh ở mức 0,1–2%; MW khác nhau cho độ thẩm thấu, nồng độ cao có thể hút ẩmC · Nguồn chính thức
Tocopheryl Linoleate
Vitamin E linoleate antioxidant and humectant; oil-soluble, oxidizes easily; use chelators and protect from lightB · Xác minh bên thứ ba
Disodium Stearoyl Glutamate
Amino acid-based mild cleanser with fine foam; water-soluble.B · Xác minh bên thứ ba
Hydrogenated Polydecene
Hydrogenated polydecene, phương án thay thế dầu khoáng nhẹ, độ gây tắc lỗ chân lông thấp; mượt, không nhờn.B · Xác minh bên thứ ba
Phospholipids
Sửa chữa mô phỏng và làm mềm, bắt chước lipid da; thường được xử lý ở nhiệt độ thấp, có thể dính ở hàm lượng caoB · Xác minh bên thứ ba
Glyceryl oleate
Chất nhũ hóa và dưỡng ẩm gốc Glyceride, có tính thơm nhẹ.B · Xác minh bên thứ ba
Folic Acid
Folic acid, Vitamin B9, used for skin conditioning to support cellular metabolismE · Suy luận của AI · cần xác minh
Phytosphingosine
Phytosphingosine, thành phần phục hồi hàng rào da, 0,1–1%; tan trong nước, phù hợp với da khô.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Ceramide NG
Skin lipid repair ingredient to restore barrier; non-irritating, suitable for sensitive and compromised skinB · Xác minh bên thứ ba
Potassium cetyl phosphate
Cetyl phosphate potassium, chất nhũ hóa O/W; nhạy cảm với pH, thường cần đệm pH.B · Xác minh bên thứ ba
Lactic Acid
Chất điều chỉnh pH AHA ở nồng độ 0,5-5%; tẩy tế bào chết/độ ẩm, nhẹ ở nồng độ thấp, gây kích ứng ở nồng độ cao, tránh xung đột với chất bảo quản kiềm.B · Xác minh bên thứ ba
Polyvinyl Alcohol
Chất tạo màng/nhớt cho mặt nạ/sản phẩm làm sạch; tan trong nước, tạo màng dẻoB · Xác minh bên thứ ba
Palmitic Acid
Acid palmitic cho nhũ hóa/dưỡng ẩm; chất béo rắn, điểm nóng chảy cao, gây bít tắc.B · Xác minh bên thứ ba
Serine
Axit amin giữ ẩm, 1–3%; tan nhiều trong nước, phù hợp với da nhạy cảm.B · Xác minh bên thứ ba
Alanine
Axit amin dùng để chống tĩnh điện và điều hòa; kích ứng thấp, vị mặn nhẹ ở nồng độ caoB · Xác minh bên thứ ba
Aspartic acid
Chất giữ ẩm và điều hòa axit amin, thường gặp trong sản phẩm rửa trôi; nồng độ thấp nhẹ nhàng, nồng độ cao có thể làm thay đổi pHB · Xác minh bên thứ ba
Glutamine
Amino acid used for hair and skin conditioning; offers antistatic and moisturizing synergy.B · Xác minh bên thứ ba
Isoleucine
Axit amin dùng để làm mềm tóc và da, chống tĩnh điện; thường được phối trộn; kiểm tra vị nếu hàm lượng cao.B · Xác minh bên thứ ba
Leucine
Amino acid for antistatic and skin/hair conditioning; used at low concentrations.B · Xác minh bên thứ ba
Arginine
Arginine để dưỡng ẩm/nuôi dưỡng; axit amin, tương thích sinh học cao, thường dùng trong hỗn hợp.B · Xác minh bên thứ ba
Glutamic Acid
Axit glutamic, chất giữ ẩm dạng axit amin không thiết yếu; hàm lượng cao có thể gây se, cần chất đệm.B · Xác minh bên thứ ba
Glycine
Axit amin giữ ẩm, 1–3%; phân tử nhỏ, ít kích ứng.B · Xác minh bên thứ ba
Histidine
Axit amin giữ ẩm và chống tĩnh điện; hoạt tính phụ thuộc pH, cần cân nhắc đệm trong công thức.B · Xác minh bên thứ ba
Lysine
Amino acid conditioner for anti-static hair care; low irritation at typical cosmetic concentrations.B · Xác minh bên thứ ba
Phenylalanine
Axit amin để điều hòa tóc và da; thường là một phần của hỗn hợp, không có dữ liệu hiệu quả đáng kể khi dùng riêngB · Xác minh bên thứ ba
Proline
Proline, chất giữ ẩm dạng axit amin; tăng cường độ ẩm của lớp sừng, ổn định ở pH 4-5.B · Xác minh bên thứ ba
Tryptophan
Amino acid for conditioning and antistatic; faint odor.B · Xác minh bên thứ ba
Tyrosine
Amino acid involved in melanin synthesis; used for hair conditioning.B · Xác minh bên thứ ba
Valine
Amino acid làm ẩm, phổ biến trong sữa rửa mặt và xịt khoáng amino acid; nhẹ nhàng, phù hợp với mọi loại da.B · Xác minh bên thứ ba
Panthenol
Panthenol (vitamin B5) nồng độ 1–5%; dưỡng ẩm và phục hồi, hỗ trợ tái tạo hàng rào bảo vệ daC · Nguồn chính thức
Palmitoyl Pentapeptide-4
Signal peptide promoting collagen synthesis; effective at low concentration, needs penetration enhancers or encapsulationB · Xác minh bên thứ ba

Nguồn: danh sách thành phần đầy đủ được công bố trên nhãn sản phẩm, thu thập ngày 2026-09-20. Đánh giá là nhận định nội bộ của chúng tôi, không phải kết luận pháp quy. · Trang sản phẩm

Phân tích sản phẩm này · thiết kế lại · tạo dự án của tôi → Tạo sản phẩm trong danh mục này →