Chuyển đến nội dung
VN
Làm đẹp2AITừ ý tưởng làm đẹp đến sản phẩm thực tế.

KhácChống nắng

Eucerin Daily Protection Moisturizing Sunscreen

Eucerin Eucerin Daily Protection Moisturizing Sunscreen lists 27 ingredients on its label, 22 decoded. See what each one does, its irritancy and comedogenic tendency, and its status in national inventories.

Tổng quan thành phần

Thứ tự trên nhãn. Màu sắc là đánh giá nội bộ của chúng tôi: xanh lá thường dùng, vàng hạn chế hoặc đáng lưu ý, đỏ cấm hoặc rủi ro cao, xám chưa được phân tích.

Thành phần được liệt kê theo thứ tự trên nhãn; thứ tự này chỉ phản ánh nhãn, không phải nồng độ chính xác.

  1. Ensulizole 2.0%
  2. Octinoxate 7.5%
  3. Octisalate 4.5%
  4. Titanium Dioxide 2.38%
  5. Zinc Oxide 4.85%
  6. Nước
  7. Glycerin
  8. C12-15 alkyl benzoate
  9. Dimethicone
  10. Cyclomethicone
  11. Cetyl Alcohol
  12. Cetearyl Alcohol
  13. Ceteareth-20
  14. Glyceryl Stearate SE
  15. Sodium Lactate
  16. Lactic Acid
  17. Hydrogenated coco-glycerides
  18. VP/Hexadecene Copolymer
  19. PEG-40 Castor Oil
  20. Sodium cetearyl sulfate
  21. Xanthan Gum
  22. Trisodium EDTA
  23. Sodium Hydroxide
  24. Alumina
  25. Simethicone
  26. Phenoxyethanol
  27. DMDM Hydantoin

Điểm nổi bật

Không chứa cồnKhông hương liệuKhông chứa parabenKhông chứa dầu tinh chấtChứa siliconeChứa dầu khoángChứa PEGChứa sulfateChứa chất giải phóng formaldehyde

Thành phần chính

ANTIPLAQUE
Nước
DENATURANT
Glycerin
CHỐNG NẤM, CHỐNG KHUẨN
C12-15 alkyl benzoate
ANTIFOAMING
Dimethicone
DƯỠNG DA - CHẤT MỀM DA
CyclomethiconeCetyl AlcoholCetearyl Alcohol
EMULSIFIER
Ceteareth-20

Thành phần khác

Ensulizole 2.0%Octinoxate 7.5%Octisalate 4.5%Titanium Dioxide 2.38%Zinc Oxide 4.85%Glyceryl Stearate SESodium LactateLactic AcidHydrogenated coco-glyceridesVP/Hexadecene CopolymerPEG-40 Castor OilSodium cetearyl sulfateXanthan GumTrisodium EDTASodium HydroxideAluminaSimethiconePhenoxyethanolDMDM Hydantoin

Tóm tắt nhanh

Thành phầnCông dụngKích ứng · Bít tắcĐánh giá
Ensulizole 2.0%Chưa phân tích
Octinoxate 7.5%Chưa phân tích
Octisalate 4.5%Chưa phân tích
Titanium Dioxide 2.38%Chưa phân tích
Zinc Oxide 4.85%Chưa phân tích
NướcChống cao răng, Điều hòa da, Dung môi0 · –Xanh
GlycerinCHẤT PHẢN TÍNH, DƯỠNG TÓC, CHẤT ẨM, CHĂM SÓC RĂNG MIỆNG, BẢO VỆ DA, DUNG MÔI, KIỂM SOÁT ĐỘ NHỚT, TẠO HƯƠNG, HƯƠNG LIỆU, DƯỠNG DA - CHẤT ẨM0 · 0Xanh
C12-15 alkyl benzoateKHÁNG KHUẨN, DƯỠNG DA - DƯỠNG ẨM, DƯỠNG DA0 · –Xanh
DimethiconeKHÔNG BỌNG, CHĂM SÓC DA - DƯỠNG ẨM, CHĂM SÓC DA, BẢO VỆ DA0 · 1Xanh
CyclomethiconeSKIN CONDITIONING - EMOLLIENT, HAIR CONDITIONING, SOLVENT · 限制 Entry 1388 of Annex II corresponds to D4 (Cyclotetrasiloxane). If Cyclomethicone contains D4 then entry II/1388 applies. Restricted under COMMISSION REGULATION (EU) 2024/1328. 1. Shall not be placed on the market (a) as a substance on its own; (b) as a constituent of other substances; or (c) in mixtures; in a concentration equal to or greater than 0,1 % by weight of the respective substance after 6 June 2026. [...] 3. By way of derogation: (a) for D4 and D5 in wash-off cosmetic products, paragraph 1, point (c), shall apply afte0 · 0Xanh
Cetyl AlcoholCHĂM SÓC DA - DƯỠNG ẨM, BỀ MẶT - NHŨ HÓA, ỔN ĐỊNH NHŨ TƯƠNG, BỀ MẶT - TĂNG BỌT, HƯƠNG LIỆU, TRONG SUỐT, BỀ MẶT - TẨY DƠI, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHớt1 · 2Xanh
Cetearyl AlcoholSKIN CONDITIONING - EMOLLIENT, SURFACTANT - EMULSIFYING, EMULSION STABILISING, SURFACTANT - FOAM BOOSTING, OPACIFYING, SURFACTANT - CLEANSING, VISCOSITY CONTROLLING0 · –Xanh
Ceteareth-20NHŨ HÓA, CHĂM SÓC DA0 · –Xanh
Glyceryl Stearate SECHẤT BỀ MẶT - NHULUÔT0 · –Xanh
Sodium LactateĐỆM, DƯỠNG ẨM, TÁI TẠO SỢI0 · –Xanh
Lactic AcidBUFFERING, HUMECTANT, SKIN CONDITIONING1 · –Xanh
Hydrogenated coco-glyceridesĐiều hòa da - Làm mềm, Điều hòa da0 · –Xanh
VP/Hexadecene CopolymerBINDING, FILM FORMING, HAIR FIXING, VISCOSITY CONTROLLING, DISPERSING NON-SURFACTANTXanh
PEG-40 Castor OilChất hoạt tính bề mặt - Nhũ hóa, Chất hoạt tính bề mặt - Làm sạch0 · –Xanh
Sodium cetearyl sulfateTẨY SẠCH, TẠO BỌNG, CHẤT BỀ MẶT - TẨY SẠCH2 · –Xanh
Xanthan GumKẾT DÍNH, CHẤT BỀ MẶT - NHULƯA HÓA, ỔN ĐỊNH NHULƯA, TẠO GEL, CHĂM SÓC DA, CHẤT BỀ MẶT - LÀM SẠCH, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHỚT0 · –Xanh
Trisodium EDTACHELATING0 · –Xanh
Sodium HydroxideBUFFERING, DENATURANT · 限制 III/15a5 · –Xanh
AluminaABRASIVE, ABSORBENT, ANTICAKING, BULKING, OPACIFYING, VISCOSITY CONTROLLINGXanh
SimethiconeANTIFOAMING, SKIN CONDITIONING - EMOLLIENT, HAIR CONDITIONING, SKIN CONDITIONING0 · 1Xanh
PhenoxyethanolANTIMICROBIAL, PRESERVATIVE · 限制 V/293 · –Vàng
DMDM HydantoinPRESERVATIVE · 限制 V/332 · –Vàng

Cột gây tắc nghẽn lỗ chân lông chỉ hiển thị điểm số có nguồn công bố. Ô trống nghĩa là "không có nguồn công khai", không phải "không gây tắc nghẽn".

Giải thích thành phần

Mỗi ghi chú có mức bằng chứng riêng: C đến từ các danh mục chính thức (tên NMPA, chức năng CosIng, phụ lục hạn chế); E là suy luận của AI chưa được kiểm chứng — được coi là ứng viên. Cách xếp hạng bằng chứng →

Ensulizole 2.0%
Chưa phân tích
Octinoxate 7.5%
Chưa phân tích
Octisalate 4.5%
Chưa phân tích
Titanium Dioxide 2.38%
Chưa phân tích
Zinc Oxide 4.85%
Chưa phân tích
Nước
Dung môi chính và nền; cần hệ thống bảo quản để ngăn chặn sự phát triển của vi sinh vậtE · Suy luận của AI · cần xác minh
Glycerin
Chất ẩm chủ lực ở nồng độ 3–10%; gây dính ở nồng độ cao, nên kết hợp với chất tạo màngC · Nguồn chính thức
C12-15 alkyl benzoate
C12-15 alkyl benzoate; chất làm mềm, chất nhũ hóa và chống tĩnh điện; hỗ trợ độ ổn định và độ mịn, tính gây bít tắc lỗ chân lông mức vừa phải, thấp.B · Xác minh bên thứ ba
Dimethicone
Chất bịt silicone ở mức 1–5%; mang lại cảm giác mượt, không thẩm thấu, phù hợp cho da nhạy cảmB · Xác minh bên thứ ba
Cyclomethicone
Silicone bay hơi cho cảm giác nhẹ nhàng; chứa D4 bị giới hạn bởi EU, phải <0,1% sau năm 2026B · Xác minh bên thứ ba
Cetyl Alcohol
Cetyl alcohol để nhũ hóa/tăng độ đặc; nồng độ cao >10% có thể kích ứng.B · Xác minh bên thứ ba
Cetearyl Alcohol
Chất nhũ hóa từ rượu béo nồng độ 1-5%; chất hoạt động bề mặt không ionC · Nguồn chính thức
Ceteareth-20
Chất nhũ hóa phi ion ở nồng độ 0,5–2%; ổn định hệ O/W, cải thiện cảm giác, có thể gây bít tắc lỗ chân lôngC · Nguồn chính thức
Glyceryl Stearate SE
Chất nhũ hóa ở nồng độ 1–3%; thành phần pha dầu, nhũ hóa dễ dàng, ít gây kích ứng.B · Xác minh bên thứ ba
Sodium Lactate
Sodium lactate để dưỡng ẩm và tẩy tế bào chết; chất đệm pHB · Xác minh bên thứ ba
Lactic Acid
Chất điều chỉnh pH AHA ở nồng độ 0,5-5%; tẩy tế bào chết/độ ẩm, nhẹ ở nồng độ thấp, gây kích ứng ở nồng độ cao, tránh xung đột với chất bảo quản kiềm.B · Xác minh bên thứ ba
Hydrogenated coco-glycerides
Hydrog coco glycerides; waxy emollient; low irrit, low-mid comed, occlusive optionB · Xác minh bên thứ ba
VP/Hexadecene Copolymer
Film-former for hair fixation; often needs co-solvents or cationic system.B · Xác minh bên thứ ba
PEG-40 Castor Oil
PEG-40 castor oil solubilizer/emulsifier; common ≤2%, low comedogenic risk.B · Xác minh bên thứ ba
Sodium cetearyl sulfate
Anionic surfactant with strong foaming and cleansing power; milder than SLS but can still irritate dry skin.B · Xác minh bên thứ ba
Xanthan Gum
Chất làm đặc tự nhiên ở mức 0,1–1%; tạo kết cấu gel, ổn định pH, cần hydrat hóa đầy đủC · Nguồn chính thức
Trisodium EDTA
Chất chelate kim loại cải thiện độ ổn định công thức và hiệp đồng chất bảo quản; sử dụng ở nồng độ rất thấp (<0.1%), kiểm soát kim loại nặng.B · Xác minh bên thứ ba
Sodium Hydroxide
Chất trung hòa bazơ mạnh để chỉnh pH; xử lý cẩn thậnB · Xác minh bên thứ ba
Alumina
Alumina, chất mài mòn/đặc sánh vô cơ; cấp độ nano cần đánh giá rủi ro hít phải.B · Xác minh bên thứ ba
Simethicone
Silicone antifoam and conditioner; non-allergenic, smooth feelC · Nguồn chính thức
Phenoxyethanol
Chất bảo quản phổ rộng ở nồng độ ≤1%; có thể gây kích ứng vùng mắt nhạy cảm, thường kết hợp với ethylhexylglycerinC · Nguồn chính thức
DMDM Hydantoin
Chất bảo quản giải phóng formaldehyde (giới hạn V/33); giám sát lượng formaldehyde tích lũy với hương liệu.B · Xác minh bên thứ ba

Nguồn: danh sách thành phần đầy đủ được công bố trên nhãn sản phẩm, thu thập ngày 2026-09-20. Đánh giá là nhận định nội bộ của chúng tôi, không phải kết luận pháp quy. · Trang sản phẩm

Phân tích sản phẩm này · thiết kế lại · tạo dự án của tôi → Tạo sản phẩm trong danh mục này →