Chuyển đến nội dung
VN
Làm đẹp2AITừ ý tưởng làm đẹp đến sản phẩm thực tế.

KhácChống nắng

L'OREAL Multi-Protection UV Shield 40ml

L'OREAL L'OREAL Multi-Protection UV Shield 40ml lists 49 ingredients on its label, 48 decoded. See what each one does, its irritancy and comedogenic tendency, and its status in national inventories.

Tổng quan thành phần

Thứ tự trên nhãn. Màu sắc là đánh giá nội bộ của chúng tôi: xanh lá thường dùng, vàng hạn chế hoặc đáng lưu ý, đỏ cấm hoặc rủi ro cao, xám chưa được phân tích.

Thành phần được liệt kê theo thứ tự trên nhãn; thứ tự này chỉ phản ánh nhãn, không phải nồng độ chính xác.

  1. Aqua
  2. Octinoxate
  3. Drometrizole Trisiloxane
  4. Titanium Dioxide
  5. Glycerol
  6. Dimethicone
  7. Propylene Glycol
  8. Cồn
  9. Isocetyl Stearate
  10. Ecamsule
  11. Triethanoamine
  12. BisEthylhexyloxyphenol Methoxyphenyl Triazine
  13. Butyl Stearate
  14. or Stearic Acid
  15. Potassium cetyl phosphate
  16. Hexadecanoic acid
  17. PEG-100 Stearate
  18. Glyceryl Stearate
  19. Cetyl Alcohol
  20. Phenoxyethanol
  21. Mannitol
  22. Hydroxide nhôm
  23. Methyl Parahydroxybenzoate
  24. CI 77492
  25. Caprylyl Glycol
  26. Sodium Cocoyl Sarcosinate
  27. Carbomer
  28. Tromethamine
  29. Ethyl Paraben
  30. Acrylamide/Sodium acryloyldimethyltaurate copolymer
  31. Ascorbyl Glucoside
  32. CI 77491
  33. Butylene Glycol
  34. CI 77499
  35. Isohexadecane
  36. Parfum
  37. Xantham Gum
  38. vitamin E
  39. Sodium Citrate
  40. EDTA-2Na
  41. Tween 80
  42. Butylphenyl Methylpropional
  43. Linalool
  44. Vitreoscilla Ferment
  45. Limonene
  46. Benzyl Alcohol
  47. Hexylcinnamaldehyde
  48. Geraniol
  49. Citronellol

Điểm nổi bật

Không chứa sulfateKhông chứa chất giải phóng formaldehydeChứa siliconeChứa cồnChứa PEGChứa hương liệuChứa parabenChứa dầu khoángChứa chất gây dị ứng EU-26Chứa tinh dầu

Thành phần chính

SOLVENT
Aqua
防晒剂
Octinoxate
CHẤT ỔN ĐỊNH ÁNH SÁNG
Drometrizole Trisiloxane
UV FILTER · 附录 VI · 最高浓度 25%* *: In case of combined use of Titanium Dioxide and Titanium Dioxide (nano)
Titanium Dioxide
保湿剂
Glycerol
ANTIFOAMING
DimethiconeCồn
HUMECTANT
Propylene Glycol

Thành phần khác

Isocetyl StearateEcamsuleTriethanoamineBisEthylhexyloxyphenol Methoxyphenyl TriazineButyl Stearateor Stearic AcidPotassium cetyl phosphateHexadecanoic acidPEG-100 StearateGlyceryl StearateCetyl AlcoholPhenoxyethanolMannitolHydroxide nhômMethyl ParahydroxybenzoateCI 77492Caprylyl GlycolSodium Cocoyl SarcosinateCarbomerTromethamineEthyl ParabenAcrylamide/Sodium acryloyldimethyltaurate copolymerAscorbyl GlucosideCI 77491Butylene GlycolCI 77499IsohexadecaneParfumXantham Gumvitamin ESodium CitrateEDTA-2NaTween 80Butylphenyl MethylpropionalLinaloolVitreoscilla FermentLimoneneBenzyl AlcoholHexylcinnamaldehydeGeraniolCitronellol

Tóm tắt nhanh

Thành phầnCông dụngKích ứng · Bít tắcĐánh giá
AquaSOLVENT0 · –Xanh
Octinoxate防晒剂1 · –Vàng
Drometrizole TrisiloxaneLIGHT STABILIZER, UV ABSORBER, UV FILTER · 限制 VI/161 · –Vàng
Titanium DioxideUV FILTER · 附录 VI · 最高浓度 25%* *: In case of combined use of Titanium Dioxide and Titanium Dioxide (nano), the sum shall not exceed the limit given in column g (Maximum concen­tration in ready for use preparation) · 限制 <empty>; as a constituent of other substances, or in mixtures, in concentrations equal to, or greater than 0.1% by weight; Shall not be placed on the market, or used, as substance or in mixtures in concentrations equal to ot greater than 0.1% by weight; Shall not be used as propellant in aerosols for any use. Aerosols dispenser containing the substance as propellant shall not0 · 0Vàng
Glycerol保湿剂, 溶剂, 皮肤调理剂0 · –Xanh
DimethiconeKHÔNG BỌNG, CHĂM SÓC DA - DƯỠNG ẨM, CHĂM SÓC DA, BẢO VỆ DA0 · 1Xanh
Propylene GlycolChất giữ ẩm, Hương liệu, Dung môi, Kiểm soát độ nhớt, Chăm sóc da - Giữ ẩm, Chăm sóc da - Khác1 · 0Xanh
CồnKHÔNG TẠO BỌNG, KHÁNG KHUẨN, THU CO MÁU, THƠM, DUNG MÔI, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHUYẾT1 · –Vàng
Isocetyl StearateĐiều hòa da - Làm mềm, Điều hòa da0 · –Xanh
EcamsuleCHĂM SÓC DA0 · –Xanh
TriethanoamineEMULSIFYING, PH ADJUSTING1 · –Xanh
BisEthylhexyloxyphenol Methoxyphenyl Triazine防晒剂0 · –Xanh
Butyl StearateEMOLLENT, THICKENING0 · –Xanh
or Stearic AcidChưa phân tích
Potassium cetyl phosphateChất hoạt tính bề mặt - Nhũ hóa, Chất hoạt tính bề mặt - Làm sạchXanh
Hexadecanoic acid皮肤调理剂,黏合剂0 · –Xanh
PEG-100 StearateCHẤT BỀ MẶT - TẠM SẠCH0 · –Xanh
Glyceryl StearateDưỡng da - Làm mềm, Chất hoạt động bề mặt - Nhũ hóa0 · –Xanh
Cetyl AlcoholCHĂM SÓC DA - DƯỠNG ẨM, BỀ MẶT - NHŨ HÓA, ỔN ĐỊNH NHŨ TƯƠNG, BỀ MẶT - TĂNG BỌT, HƯƠNG LIỆU, TRONG SUỐT, BỀ MẶT - TẨY DƠI, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHớt1 · 2Xanh
PhenoxyethanolANTIMICROBIAL, PRESERVATIVE · 限制 V/293 · –Vàng
MannitolGắn kết, chất giữ ẩm, hương liệu, làm ẩm, điều chỉnh da0 · –Xanh
Hydroxide nhômChăm sóc da - Làm mềm, Dưỡng ẩm, Tạo độ mờ, Bảo vệ da, Kiểm soát độ nhớt0 · –Xanh
Methyl ParahydroxybenzoatePRESERVATIVE, ANTIMICROBIAL1 · –Vàng
CI 77492COLORANT · 限制 IV/1360 · –Xanh
Caprylyl GlycolKHỬ MÙI, CHĂM SÓC DA - DƯỠNG ẨM, CHĂM SÓC TÓ, CHĂM SÓC DA0 · –Xanh
Sodium Cocoyl SarcosinateTẨY SẠCH, CHĂM SÓC TÓC, TẨY SẠCH BỀ MẶT0 · –Xanh
CarbomerEMULSION STABILISING, GEL FORMING, VISCOSITY CONTROLLING0 · –Xanh
TromethamineBUFFERING, FRAGRANCE · 限制 III/610 · –Xanh
Ethyl ParabenPRESERVATIVE0 · –Vàng
Acrylamide/Sodium acryloyldimethyltaurate copolymerEMULSION STABILISING, VISCOSITY CONTROLLING · 限制 III/660 · –Xanh
Ascorbyl GlucosideANTIOXIDANT0 · –Xanh
CI 77491COLORANT · 限制 IV/1350 · –Xanh
Butylene GlycolDưỡng ẩm, Hương liệu, Điều hòa da, Dung môi, Kiểm soát độ nhớt0 · 1Xanh
CI 77499COLORANT · 限制 IV/137Xanh
IsohexadecaneCHĂM SÓC DA - LÀM MỀM, DUNG MÔI0 · –Xanh
ParfumHương liệu, Tạo hương2 · –Vàng
Xantham Gum增稠剂, 稳定剂, 凝胶剂0 · –Xanh
vitamin E抗氧化剂, 皮肤调理剂0 · 3Xanh
Sodium CitrateĐIỀU CHỈNH ĐỘ pH, TẠO PHỨC HỢP, TẠO MÙI0 · –Xanh
EDTA-2NaCHELATING AGENT0 · –Xanh
Tween 80EMULSIFIER, SOLUBILIZER1 · –Xanh
Butylphenyl MethylpropionalFRAGRANCE, PERFUMING · 限制 II/16660 · –Xanh
LinaloolDEODORANT, PERFUMING · 限制 III/843 · –Vàng
Vitreoscilla FermentCHĂM SÓC DA0 · –Xanh
LimoneneDEODORANT, SOLVENT, PERFUMING · 限制 III/88 III/167 III/1683 · –Vàng
Benzyl AlcoholPRESERVATIVE, SOLVENT, VISCOSITY CONTROLLING, PERFUMING · 限制 III/45 and V/343 · –Vàng
HexylcinnamaldehydeFRAGRANCE2 · –Vàng
GeraniolTONIC, PERFUMING · 限制 III/783 · –Vàng
CitronellolPERFUMING · 限制 III/861 · –Vàng

Cột gây tắc nghẽn lỗ chân lông chỉ hiển thị điểm số có nguồn công bố. Ô trống nghĩa là "không có nguồn công khai", không phải "không gây tắc nghẽn".

Giải thích thành phần

Mỗi ghi chú có mức bằng chứng riêng: C đến từ các danh mục chính thức (tên NMPA, chức năng CosIng, phụ lục hạn chế); E là suy luận của AI chưa được kiểm chứng — được coi là ứng viên. Cách xếp hạng bằng chứng →

Aqua
Dung môi, nền chính; kiểm soát vi sinh là yếu tố then chốtE · Suy luận của AI · cần xác minh
Octinoxate
Water-soluble UVB absorber for sunscreen; concentration limited by regulations, may irritate sensitive skinE · Suy luận của AI · cần xác minh
Drometrizole Trisiloxane
UVB sunscreens agent; limited by EU, must be used within strict limits.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Titanium Dioxide
Chất lọc UV vật lý và chất tạo màu tối đa 25%; dạng nano cần lưu ýC · Nguồn chính thức
Glycerol
Chất giữ ẩm chủ lực ở nồng độ 3–10%; gây dính ở nồng độ cao, kết hợp với chất bịt kín; không gây bít tắc lỗ chân lôngE · Suy luận của AI · cần xác minh
Dimethicone
Chất bịt silicone ở mức 1–5%; mang lại cảm giác mượt, không thẩm thấu, phù hợp cho da nhạy cảmB · Xác minh bên thứ ba
Propylene Glycol
Chất giữ ẩm polyol ở nồng độ 3-10%; hút ẩm, hơi dính, kích ứng nhẹ ở nồng độ cao, cần kiểm tra hiệu quả bảo quản, không gây dị ứng.B · Xác minh bên thứ ba
Cồn
Ethanol để tăng độ hòa tan/cô đặc ở nồng độ 5-15%; nồng độ cao gây khô/kích ứng, tránh sử dụng cho môi miệng/mắt, dư lượng thấp, cân bằng với chất giữ ẩm.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Isocetyl Stearate
Isocetyl stearate; emollient, low comedogenic riskB · Xác minh bên thứ ba
Ecamsule
Proprietary peptide (Pentaminopeptide-1), claimed to repair; non-standard INCI, check supplier specs and stabilityE · Suy luận của AI · cần xác minh
Triethanoamine
pH adjuster to alkaline levels; used <1%; may cause stingingE · Suy luận của AI · cần xác minh
BisEthylhexyloxyphenol Methoxyphenyl Triazine
Chemical UV filter for UVB protection; verify compatibility and stability with other UV filters in the formula.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Butyl Stearate
Ester emollient offering a light, non-greasy feel and viscosity control; good penetration; suitable for all skin types; low irritancyB · Xác minh bên thứ ba
or Stearic Acid
Chưa phân tích
Potassium cetyl phosphate
Cetyl phosphate potassium, chất nhũ hóa O/W; nhạy cảm với pH, thường cần đệm pH.B · Xác minh bên thứ ba
Hexadecanoic acid
Palmitoleic acid; C16 long-chain fatty acid providing emolliency and structure; low irritancy and comedogenicity.E · Suy luận của AI · cần xác minh
PEG-100 Stearate
Chất nhũ hóa không ion, cần ion để ổn định; kiểm tra PEG về formaldehyde.B · Xác minh bên thứ ba
Glyceryl Stearate
Chất nhũ hóa ở nồng độ 1-3%; có thể cần axit để ngăn xà phòng hóaC · Nguồn chính thức
Cetyl Alcohol
Cetyl alcohol để nhũ hóa/tăng độ đặc; nồng độ cao >10% có thể kích ứng.B · Xác minh bên thứ ba
Phenoxyethanol
Chất bảo quản phổ rộng ở nồng độ ≤1%; có thể gây kích ứng vùng mắt nhạy cảm, thường kết hợp với ethylhexylglycerinC · Nguồn chính thức
Mannitol
Chất giữ ẩm polyol với tính chất liên kết/điều hòa da; nồng độ cao có thể gây kích ứng thẩm thấuB · Xác minh bên thứ ba
Hydroxide nhôm
Aluminum hydroxide dùng làm chất làm mềm/giúp làm đặc; chất tạo đục, được sử dụng trong khử mùi, có nguy cơ gây hiện tượng hạt.B · Xác minh bên thứ ba
Methyl Parahydroxybenzoate
Methylparaben preservative at 0.1–0.8%; effective at low pH, potential allergen and endocrine concerns, restricted in some marketsC · Nguồn chính thức
CI 77492
Oxit sắt đỏ; sắc tố vô cơ ổn định, không độc; đảm bảo phân tán để ngăn ngừa lắng đọng.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Caprylyl Glycol
Chất điều hòa polyol và chất tăng cường bảo quản ở nồng độ 0,5–3%; cảm giác mềm mượt, thường kết hợp với 1,2-hexanediolC · Nguồn chính thức
Sodium Cocoyl Sarcosinate
Betaine-based anionic surfactant with mild cleansing and fine foam; common in amino acid cleansersB · Xác minh bên thứ ba
Carbomer
Chất làm đặc tạo gel cần trung hòa; lưu ý tương thích ionC · Nguồn chính thức
Tromethamine
Chất điều chỉnh pH, tính kiềm; cần liều lượng chính xácB · Xác minh bên thứ ba
Ethyl Paraben
Paraben preservative at 0.1–0.2%; effective but potential endocrine disruptor, regulated with limitsC · Nguồn chính thức
Acrylamide/Sodium acryloyldimethyltaurate copolymer
Polyacrylamide-based thickener with strong emulsion stabilizing power; strict control of residual monomer levels is required.B · Xác minh bên thứ ba
Ascorbyl Glucoside
Dạng dẫn xuất Vitamin C ổn định, chất chống oxy hóa; ổn định hơn acid ascorbic nguyên chất, giải phóng hoạt tính chậm trong điều kiện trung tính/kiềm.B · Xác minh bên thứ ba
CI 77491
Oxit sắt đỏ; pigment vật lý. Màu và bảo vệ ánh sáng, ổn định và không gây kích ứng.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Butylene Glycol
Chất dưỡng ẩm và dung môi polyol ở nồng độ 1–5%; hỗ trợ hòa tan, cảm giác nhẹ nhàngC · Nguồn chính thức
CI 77499
Chất màu vô cơ dioxide mangan được sử dụng trong mỹ phẩm; thành phần hạn chế sử dụng, chịu sự giới hạn của quy định.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Isohexadecane
Chất dưỡng ẩm và dung môi có nguồn gốc từ dầu khoáng, trọng lượng nhẹ; độ nhớt thấp, không gây bít tắc, cải thiện kết cấuB · Xác minh bên thứ ba
Parfum
Hương liệu tạo mùi; có thể chứa chất gây dị ứng, cẩn thận với da nhạy cảm, cần ghi nhãn đầy đủ.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Xantham Gum
Natural thickener and stabilizer; gel former, watch compatibility with electrolytes to prevent clarification lossE · Suy luận của AI · cần xác minh
vitamin E
Tocopherol antioxidant; >0.5% may need encapsulation or synergists to prevent oxidation.C · Nguồn chính thức
Sodium Citrate
Sodium citrate dùng để đệm và phức hợp hóa; điều chỉnh pH, cẩn thận với phản ứng axit mạnh.B · Xác minh bên thứ ba
EDTA-2Na
Metal chelating agent at 0.01–0.1%; sequesters metal ions in water, stabilizes formula, prevents oxidation discolorationE · Suy luận của AI · cần xác minh
Tween 80
Non-ionic surfactant at 0.5–5%; helps disperse oil and water, may cause mild irritationC · Nguồn chính thức
Butylphenyl Methylpropional
Hương liệu tổng hợp có nốt hương hoa; quy định EU giới hạn sử dụng, cần giám sát nghiêm ngặt.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Linalool
Thành phần hương liệu tự nhiên ở nồng độ ≤0,05%; một trong 26 chất gây dị ứng của EU, cẩn thận với da nhạy cảmC · Nguồn chính thức
Vitreoscilla Ferment
Vitroscilla ferment, natural humectant; microbe-derived, aseptic process, low allergen riskE · Suy luận của AI · cần xác minh
Limonene
Dung môi hương liệu tự nhiên, chất gây dị ứng EU; kém ổn định dưới ánh sángC · Nguồn chính thức
Benzyl Alcohol
Chất bảo quản/dung môi dịu nhẹ ở nồng độ 0,5-1,0%; chất gây dị ứng EU (bắt buộc ghi nhãn), nguy cơ kích ứng nếu nồng độ cao, tránh sử dụng cho trẻ sơ da da nhạy cảm cao.B · Xác minh bên thứ ba
Hexylcinnamaldehyde
Fragrance component with floral notes; one of EU 26 allergens, must be labeled; may cause contact allergyE · Suy luận của AI · cần xác minh
Geraniol
Geraniol dùng làm hương liệu; chất gây dị ứng EU 26, bắt buộc ghi nhãn khi nồng độ vượt 0,001%.C · Nguồn chính thức
Citronellol
Citronellol dùng làm hương liệu; chất gây dị ứng EU 26, yêu cầu ghi nhãn trên 0,001%.C · Nguồn chính thức

Nguồn: danh sách thành phần đầy đủ được công bố trên nhãn sản phẩm, thu thập ngày 2026-09-20. Đánh giá là nhận định nội bộ của chúng tôi, không phải kết luận pháp quy. · Trang sản phẩm

Phân tích sản phẩm này · thiết kế lại · tạo dự án của tôi → Tạo sản phẩm trong danh mục này →