L'OREAL Multi-Protection UV Shield 40ml
L'OREAL L'OREAL Multi-Protection UV Shield 40ml lists 49 ingredients on its label, 48 decoded. See what each one does, its irritancy and comedogenic tendency, and its status in national inventories.
Tổng quan thành phần
Thứ tự trên nhãn. Màu sắc là đánh giá nội bộ của chúng tôi: xanh lá thường dùng, vàng hạn chế hoặc đáng lưu ý, đỏ cấm hoặc rủi ro cao, xám chưa được phân tích.
Thành phần được liệt kê theo thứ tự trên nhãn; thứ tự này chỉ phản ánh nhãn, không phải nồng độ chính xác.
- Aqua
- Octinoxate
- Drometrizole Trisiloxane
- Titanium Dioxide
- Glycerol
- Dimethicone
- Propylene Glycol
- Cồn
- Isocetyl Stearate
- Ecamsule
- Triethanoamine
- BisEthylhexyloxyphenol Methoxyphenyl Triazine
- Butyl Stearate
- or Stearic Acid
- Potassium cetyl phosphate
- Hexadecanoic acid
- PEG-100 Stearate
- Glyceryl Stearate
- Cetyl Alcohol
- Phenoxyethanol
- Mannitol
- Hydroxide nhôm
- Methyl Parahydroxybenzoate
- CI 77492
- Caprylyl Glycol
- Sodium Cocoyl Sarcosinate
- Carbomer
- Tromethamine
- Ethyl Paraben
- Acrylamide/Sodium acryloyldimethyltaurate copolymer
- Ascorbyl Glucoside
- CI 77491
- Butylene Glycol
- CI 77499
- Isohexadecane
- Parfum
- Xantham Gum
- vitamin E
- Sodium Citrate
- EDTA-2Na
- Tween 80
- Butylphenyl Methylpropional
- Linalool
- Vitreoscilla Ferment
- Limonene
- Benzyl Alcohol
- Hexylcinnamaldehyde
- Geraniol
- Citronellol
Điểm nổi bật
Không chứa sulfateKhông chứa chất giải phóng formaldehydeChứa siliconeChứa cồnChứa PEGChứa hương liệuChứa parabenChứa dầu khoángChứa chất gây dị ứng EU-26Chứa tinh dầu
Thành phần chính
- SOLVENT
- Aqua
- 防晒剂
- Octinoxate
- CHẤT ỔN ĐỊNH ÁNH SÁNG
- Drometrizole Trisiloxane
- UV FILTER · 附录 VI · 最高浓度 25%* *: In case of combined use of Titanium Dioxide and Titanium Dioxide (nano)
- Titanium Dioxide
- 保湿剂
- Glycerol
- ANTIFOAMING
- DimethiconeCồn
- HUMECTANT
- Propylene Glycol
Thành phần khác
Isocetyl StearateEcamsuleTriethanoamineBisEthylhexyloxyphenol Methoxyphenyl TriazineButyl Stearateor Stearic AcidPotassium cetyl phosphateHexadecanoic acidPEG-100 StearateGlyceryl StearateCetyl AlcoholPhenoxyethanolMannitolHydroxide nhômMethyl ParahydroxybenzoateCI 77492Caprylyl GlycolSodium Cocoyl SarcosinateCarbomerTromethamineEthyl ParabenAcrylamide/Sodium acryloyldimethyltaurate copolymerAscorbyl GlucosideCI 77491Butylene GlycolCI 77499IsohexadecaneParfumXantham Gumvitamin ESodium CitrateEDTA-2NaTween 80Butylphenyl MethylpropionalLinaloolVitreoscilla FermentLimoneneBenzyl AlcoholHexylcinnamaldehydeGeraniolCitronellol
Tóm tắt nhanh
| Thành phần | Công dụng | Kích ứng · Bít tắc | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| Aqua | SOLVENT | 0 · – | Xanh |
| Octinoxate | 防晒剂 | 1 · – | Vàng |
| Drometrizole Trisiloxane | LIGHT STABILIZER, UV ABSORBER, UV FILTER · 限制 VI/16 | 1 · – | Vàng |
| Titanium Dioxide | UV FILTER · 附录 VI · 最高浓度 25%* *: In case of combined use of Titanium Dioxide and Titanium Dioxide (nano), the sum shall not exceed the limit given in column g (Maximum concentration in ready for use preparation) · 限制 <empty>; as a constituent of other substances, or in mixtures, in concentrations equal to, or greater than 0.1% by weight; Shall not be placed on the market, or used, as substance or in mixtures in concentrations equal to ot greater than 0.1% by weight; Shall not be used as propellant in aerosols for any use. Aerosols dispenser containing the substance as propellant shall not | 0 · 0 | Vàng |
| Glycerol | 保湿剂, 溶剂, 皮肤调理剂 | 0 · – | Xanh |
| Dimethicone | KHÔNG BỌNG, CHĂM SÓC DA - DƯỠNG ẨM, CHĂM SÓC DA, BẢO VỆ DA | 0 · 1 | Xanh |
| Propylene Glycol | Chất giữ ẩm, Hương liệu, Dung môi, Kiểm soát độ nhớt, Chăm sóc da - Giữ ẩm, Chăm sóc da - Khác | 1 · 0 | Xanh |
| Cồn | KHÔNG TẠO BỌNG, KHÁNG KHUẨN, THU CO MÁU, THƠM, DUNG MÔI, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHUYẾT | 1 · – | Vàng |
| Isocetyl Stearate | Điều hòa da - Làm mềm, Điều hòa da | 0 · – | Xanh |
| Ecamsule | CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| Triethanoamine | EMULSIFYING, PH ADJUSTING | 1 · – | Xanh |
| BisEthylhexyloxyphenol Methoxyphenyl Triazine | 防晒剂 | 0 · – | Xanh |
| Butyl Stearate | EMOLLENT, THICKENING | 0 · – | Xanh |
| or Stearic Acid | Chưa phân tích | — | — |
| Potassium cetyl phosphate | Chất hoạt tính bề mặt - Nhũ hóa, Chất hoạt tính bề mặt - Làm sạch | — | Xanh |
| Hexadecanoic acid | 皮肤调理剂,黏合剂 | 0 · – | Xanh |
| PEG-100 Stearate | CHẤT BỀ MẶT - TẠM SẠCH | 0 · – | Xanh |
| Glyceryl Stearate | Dưỡng da - Làm mềm, Chất hoạt động bề mặt - Nhũ hóa | 0 · – | Xanh |
| Cetyl Alcohol | CHĂM SÓC DA - DƯỠNG ẨM, BỀ MẶT - NHŨ HÓA, ỔN ĐỊNH NHŨ TƯƠNG, BỀ MẶT - TĂNG BỌT, HƯƠNG LIỆU, TRONG SUỐT, BỀ MẶT - TẨY DƠI, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHớt | 1 · 2 | Xanh |
| Phenoxyethanol | ANTIMICROBIAL, PRESERVATIVE · 限制 V/29 | 3 · – | Vàng |
| Mannitol | Gắn kết, chất giữ ẩm, hương liệu, làm ẩm, điều chỉnh da | 0 · – | Xanh |
| Hydroxide nhôm | Chăm sóc da - Làm mềm, Dưỡng ẩm, Tạo độ mờ, Bảo vệ da, Kiểm soát độ nhớt | 0 · – | Xanh |
| Methyl Parahydroxybenzoate | PRESERVATIVE, ANTIMICROBIAL | 1 · – | Vàng |
| CI 77492 | COLORANT · 限制 IV/136 | 0 · – | Xanh |
| Caprylyl Glycol | KHỬ MÙI, CHĂM SÓC DA - DƯỠNG ẨM, CHĂM SÓC TÓ, CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| Sodium Cocoyl Sarcosinate | TẨY SẠCH, CHĂM SÓC TÓC, TẨY SẠCH BỀ MẶT | 0 · – | Xanh |
| Carbomer | EMULSION STABILISING, GEL FORMING, VISCOSITY CONTROLLING | 0 · – | Xanh |
| Tromethamine | BUFFERING, FRAGRANCE · 限制 III/61 | 0 · – | Xanh |
| Ethyl Paraben | PRESERVATIVE | 0 · – | Vàng |
| Acrylamide/Sodium acryloyldimethyltaurate copolymer | EMULSION STABILISING, VISCOSITY CONTROLLING · 限制 III/66 | 0 · – | Xanh |
| Ascorbyl Glucoside | ANTIOXIDANT | 0 · – | Xanh |
| CI 77491 | COLORANT · 限制 IV/135 | 0 · – | Xanh |
| Butylene Glycol | Dưỡng ẩm, Hương liệu, Điều hòa da, Dung môi, Kiểm soát độ nhớt | 0 · 1 | Xanh |
| CI 77499 | COLORANT · 限制 IV/137 | — | Xanh |
| Isohexadecane | CHĂM SÓC DA - LÀM MỀM, DUNG MÔI | 0 · – | Xanh |
| Parfum | Hương liệu, Tạo hương | 2 · – | Vàng |
| Xantham Gum | 增稠剂, 稳定剂, 凝胶剂 | 0 · – | Xanh |
| vitamin E | 抗氧化剂, 皮肤调理剂 | 0 · 3 | Xanh |
| Sodium Citrate | ĐIỀU CHỈNH ĐỘ pH, TẠO PHỨC HỢP, TẠO MÙI | 0 · – | Xanh |
| EDTA-2Na | CHELATING AGENT | 0 · – | Xanh |
| Tween 80 | EMULSIFIER, SOLUBILIZER | 1 · – | Xanh |
| Butylphenyl Methylpropional | FRAGRANCE, PERFUMING · 限制 II/1666 | 0 · – | Xanh |
| Linalool | DEODORANT, PERFUMING · 限制 III/84 | 3 · – | Vàng |
| Vitreoscilla Ferment | CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| Limonene | DEODORANT, SOLVENT, PERFUMING · 限制 III/88 III/167 III/168 | 3 · – | Vàng |
| Benzyl Alcohol | PRESERVATIVE, SOLVENT, VISCOSITY CONTROLLING, PERFUMING · 限制 III/45 and V/34 | 3 · – | Vàng |
| Hexylcinnamaldehyde | FRAGRANCE | 2 · – | Vàng |
| Geraniol | TONIC, PERFUMING · 限制 III/78 | 3 · – | Vàng |
| Citronellol | PERFUMING · 限制 III/86 | 1 · – | Vàng |
Cột gây tắc nghẽn lỗ chân lông chỉ hiển thị điểm số có nguồn công bố. Ô trống nghĩa là "không có nguồn công khai", không phải "không gây tắc nghẽn".
Giải thích thành phần
Mỗi ghi chú có mức bằng chứng riêng: C đến từ các danh mục chính thức (tên NMPA, chức năng CosIng, phụ lục hạn chế); E là suy luận của AI chưa được kiểm chứng — được coi là ứng viên. Cách xếp hạng bằng chứng →
- Aqua
- Dung môi, nền chính; kiểm soát vi sinh là yếu tố then chốtE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Octinoxate
- Water-soluble UVB absorber for sunscreen; concentration limited by regulations, may irritate sensitive skinE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Drometrizole Trisiloxane
- UVB sunscreens agent; limited by EU, must be used within strict limits.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Titanium Dioxide
- Chất lọc UV vật lý và chất tạo màu tối đa 25%; dạng nano cần lưu ýC · Nguồn chính thức
- Glycerol
- Chất giữ ẩm chủ lực ở nồng độ 3–10%; gây dính ở nồng độ cao, kết hợp với chất bịt kín; không gây bít tắc lỗ chân lôngE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Dimethicone
- Chất bịt silicone ở mức 1–5%; mang lại cảm giác mượt, không thẩm thấu, phù hợp cho da nhạy cảmB · Xác minh bên thứ ba
- Propylene Glycol
- Chất giữ ẩm polyol ở nồng độ 3-10%; hút ẩm, hơi dính, kích ứng nhẹ ở nồng độ cao, cần kiểm tra hiệu quả bảo quản, không gây dị ứng.B · Xác minh bên thứ ba
- Cồn
- Ethanol để tăng độ hòa tan/cô đặc ở nồng độ 5-15%; nồng độ cao gây khô/kích ứng, tránh sử dụng cho môi miệng/mắt, dư lượng thấp, cân bằng với chất giữ ẩm.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Isocetyl Stearate
- Isocetyl stearate; emollient, low comedogenic riskB · Xác minh bên thứ ba
- Ecamsule
- Proprietary peptide (Pentaminopeptide-1), claimed to repair; non-standard INCI, check supplier specs and stabilityE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Triethanoamine
- pH adjuster to alkaline levels; used <1%; may cause stingingE · Suy luận của AI · cần xác minh
- BisEthylhexyloxyphenol Methoxyphenyl Triazine
- Chemical UV filter for UVB protection; verify compatibility and stability with other UV filters in the formula.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Butyl Stearate
- Ester emollient offering a light, non-greasy feel and viscosity control; good penetration; suitable for all skin types; low irritancyB · Xác minh bên thứ ba
- or Stearic Acid
- Chưa phân tích
- Potassium cetyl phosphate
- Cetyl phosphate potassium, chất nhũ hóa O/W; nhạy cảm với pH, thường cần đệm pH.B · Xác minh bên thứ ba
- Hexadecanoic acid
- Palmitoleic acid; C16 long-chain fatty acid providing emolliency and structure; low irritancy and comedogenicity.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- PEG-100 Stearate
- Chất nhũ hóa không ion, cần ion để ổn định; kiểm tra PEG về formaldehyde.B · Xác minh bên thứ ba
- Glyceryl Stearate
- Chất nhũ hóa ở nồng độ 1-3%; có thể cần axit để ngăn xà phòng hóaC · Nguồn chính thức
- Cetyl Alcohol
- Cetyl alcohol để nhũ hóa/tăng độ đặc; nồng độ cao >10% có thể kích ứng.B · Xác minh bên thứ ba
- Phenoxyethanol
- Chất bảo quản phổ rộng ở nồng độ ≤1%; có thể gây kích ứng vùng mắt nhạy cảm, thường kết hợp với ethylhexylglycerinC · Nguồn chính thức
- Mannitol
- Chất giữ ẩm polyol với tính chất liên kết/điều hòa da; nồng độ cao có thể gây kích ứng thẩm thấuB · Xác minh bên thứ ba
- Hydroxide nhôm
- Aluminum hydroxide dùng làm chất làm mềm/giúp làm đặc; chất tạo đục, được sử dụng trong khử mùi, có nguy cơ gây hiện tượng hạt.B · Xác minh bên thứ ba
- Methyl Parahydroxybenzoate
- Methylparaben preservative at 0.1–0.8%; effective at low pH, potential allergen and endocrine concerns, restricted in some marketsC · Nguồn chính thức
- CI 77492
- Oxit sắt đỏ; sắc tố vô cơ ổn định, không độc; đảm bảo phân tán để ngăn ngừa lắng đọng.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Caprylyl Glycol
- Chất điều hòa polyol và chất tăng cường bảo quản ở nồng độ 0,5–3%; cảm giác mềm mượt, thường kết hợp với 1,2-hexanediolC · Nguồn chính thức
- Sodium Cocoyl Sarcosinate
- Betaine-based anionic surfactant with mild cleansing and fine foam; common in amino acid cleansersB · Xác minh bên thứ ba
- Carbomer
- Chất làm đặc tạo gel cần trung hòa; lưu ý tương thích ionC · Nguồn chính thức
- Tromethamine
- Chất điều chỉnh pH, tính kiềm; cần liều lượng chính xácB · Xác minh bên thứ ba
- Ethyl Paraben
- Paraben preservative at 0.1–0.2%; effective but potential endocrine disruptor, regulated with limitsC · Nguồn chính thức
- Acrylamide/Sodium acryloyldimethyltaurate copolymer
- Polyacrylamide-based thickener with strong emulsion stabilizing power; strict control of residual monomer levels is required.B · Xác minh bên thứ ba
- Ascorbyl Glucoside
- Dạng dẫn xuất Vitamin C ổn định, chất chống oxy hóa; ổn định hơn acid ascorbic nguyên chất, giải phóng hoạt tính chậm trong điều kiện trung tính/kiềm.B · Xác minh bên thứ ba
- CI 77491
- Oxit sắt đỏ; pigment vật lý. Màu và bảo vệ ánh sáng, ổn định và không gây kích ứng.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Butylene Glycol
- Chất dưỡng ẩm và dung môi polyol ở nồng độ 1–5%; hỗ trợ hòa tan, cảm giác nhẹ nhàngC · Nguồn chính thức
- CI 77499
- Chất màu vô cơ dioxide mangan được sử dụng trong mỹ phẩm; thành phần hạn chế sử dụng, chịu sự giới hạn của quy định.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Isohexadecane
- Chất dưỡng ẩm và dung môi có nguồn gốc từ dầu khoáng, trọng lượng nhẹ; độ nhớt thấp, không gây bít tắc, cải thiện kết cấuB · Xác minh bên thứ ba
- Parfum
- Hương liệu tạo mùi; có thể chứa chất gây dị ứng, cẩn thận với da nhạy cảm, cần ghi nhãn đầy đủ.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Xantham Gum
- Natural thickener and stabilizer; gel former, watch compatibility with electrolytes to prevent clarification lossE · Suy luận của AI · cần xác minh
- vitamin E
- Tocopherol antioxidant; >0.5% may need encapsulation or synergists to prevent oxidation.C · Nguồn chính thức
- Sodium Citrate
- Sodium citrate dùng để đệm và phức hợp hóa; điều chỉnh pH, cẩn thận với phản ứng axit mạnh.B · Xác minh bên thứ ba
- EDTA-2Na
- Metal chelating agent at 0.01–0.1%; sequesters metal ions in water, stabilizes formula, prevents oxidation discolorationE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Tween 80
- Non-ionic surfactant at 0.5–5%; helps disperse oil and water, may cause mild irritationC · Nguồn chính thức
- Butylphenyl Methylpropional
- Hương liệu tổng hợp có nốt hương hoa; quy định EU giới hạn sử dụng, cần giám sát nghiêm ngặt.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Linalool
- Thành phần hương liệu tự nhiên ở nồng độ ≤0,05%; một trong 26 chất gây dị ứng của EU, cẩn thận với da nhạy cảmC · Nguồn chính thức
- Vitreoscilla Ferment
- Vitroscilla ferment, natural humectant; microbe-derived, aseptic process, low allergen riskE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Limonene
- Dung môi hương liệu tự nhiên, chất gây dị ứng EU; kém ổn định dưới ánh sángC · Nguồn chính thức
- Benzyl Alcohol
- Chất bảo quản/dung môi dịu nhẹ ở nồng độ 0,5-1,0%; chất gây dị ứng EU (bắt buộc ghi nhãn), nguy cơ kích ứng nếu nồng độ cao, tránh sử dụng cho trẻ sơ da da nhạy cảm cao.B · Xác minh bên thứ ba
- Hexylcinnamaldehyde
- Fragrance component with floral notes; one of EU 26 allergens, must be labeled; may cause contact allergyE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Geraniol
- Geraniol dùng làm hương liệu; chất gây dị ứng EU 26, bắt buộc ghi nhãn khi nồng độ vượt 0,001%.C · Nguồn chính thức
- Citronellol
- Citronellol dùng làm hương liệu; chất gây dị ứng EU 26, yêu cầu ghi nhãn trên 0,001%.C · Nguồn chính thức
Nguồn: danh sách thành phần đầy đủ được công bố trên nhãn sản phẩm, thu thập ngày 2026-09-20. Đánh giá là nhận định nội bộ của chúng tôi, không phải kết luận pháp quy. · Trang sản phẩm
Phân tích sản phẩm này · thiết kế lại · tạo dự án của tôi → Tạo sản phẩm trong danh mục này →