北緯23.5 23.5°N Rice Soothing Watery Sunscreen SPF50+ 40mL
北緯23.5 23.5°N Rice Soothing Watery Sunscreen SPF50+ 40mL lists 31 ingredients on its label, 28 decoded. See what each one does, its irritancy and comedogenic tendency, and its status in national inventories.
Tổng quan thành phần
Thứ tự trên nhãn. Màu sắc là đánh giá nội bộ của chúng tôi: xanh lá thường dùng, vàng hạn chế hoặc đáng lưu ý, đỏ cấm hoặc rủi ro cao, xám chưa được phân tích.
Thành phần được liệt kê theo thứ tự trên nhãn; thứ tự này chỉ phản ánh nhãn, không phải nồng độ chính xác.
- Diethylamino Hydroxybenzoyl Hexyl Benzoate 3.7%
- Ethylhexyl Triazone 2%
- Methylene bis-benzotriazolyl tetramethylbutylphenol 0.4%
- Aqua
- C12-15 alkyl benzoate
- Isododecane
- Butylene Glycol
- Diethylamino Hydroxybenzoyl Hexyl Benzoate
- Glycerin
- Isononyl Isononanoate
- Ethylhexyl Triazone
- Hydrogenated Olive Oil
- Cetearyl Olivate
- Polyacrylate-13
- Sorbitan Olivate
- Olea Europaea Fruit Oil
- Sambucus Nigra Fruit Extract
- Lactobacillus Ferment Filtrate
- Sodium stearoyl glutamate
- Polyisobutene
- Methylene bis-benzotriazolyl tetramethylbutylphenol
- Sodium Hyaluronate
- Oryza Sativa Extract
- Tocopherol
- Olea Europaea Oil Unsaponifiables
- Hydrogenated vegetable glycerides citrate
- Polysorbate 20
- Decyl Glucoside
- Disodium EDTA
- Propylene Glycol
- Xanthan Gum
Điểm nổi bật
Không chứa cồnKhông chứa parabenKhông chứa siliconeKhông chứa sulfateKhông chứa chất giải phóng formaldehydeChứa dầu khoángChứa tinh dầuChứa hương liệuChứa PEG
Thành phần chính
- SOLVENT
- Aqua
- CHỐNG NẤM, CHỐNG KHUẨN
- C12-15 alkyl benzoate
- DƯỠNG DA - CHẤT MỀM DA
- Isododecane
- HUMECTANT
- Butylene Glycol
- CHẤT ỔN ĐỊNH ÁNH SÁNG
- Diethylamino Hydroxybenzoyl Hexyl BenzoateEthylhexyl Triazone
- DENATURANT
- Glycerin
- ANTISTATIC
- Isononyl Isononanoate
Thành phần khác
Diethylamino Hydroxybenzoyl Hexyl Benzoate 3.7%Ethylhexyl Triazone 2%Methylene bis-benzotriazolyl tetramethylbutylphenol 0.4%Hydrogenated Olive OilCetearyl OlivatePolyacrylate-13Sorbitan OlivateOlea Europaea Fruit OilSambucus Nigra Fruit ExtractLactobacillus Ferment FiltrateSodium stearoyl glutamatePolyisobuteneMethylene bis-benzotriazolyl tetramethylbutylphenolSodium HyaluronateOryza Sativa ExtractTocopherolOlea Europaea Oil UnsaponifiablesHydrogenated vegetable glycerides citratePolysorbate 20Decyl GlucosideDisodium EDTAPropylene GlycolXanthan Gum
Tóm tắt nhanh
| Thành phần | Công dụng | Kích ứng · Bít tắc | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| Diethylamino Hydroxybenzoyl Hexyl Benzoate 3.7% | Chưa phân tích | — | — |
| Ethylhexyl Triazone 2% | Chưa phân tích | — | — |
| Methylene bis-benzotriazolyl tetramethylbutylphenol 0.4% | Chưa phân tích | — | — |
| Aqua | SOLVENT | 0 · – | Xanh |
| C12-15 alkyl benzoate | KHÁNG KHUẨN, DƯỠNG DA - DƯỠNG ẨM, DƯỠNG DA | 0 · – | Xanh |
| Isododecane | ĐIỀU CHỈNH DA - DƯỠNG, DUNG MÔI, TẠO MÙI | 0 · – | Xanh |
| Butylene Glycol | Dưỡng ẩm, Hương liệu, Điều hòa da, Dung môi, Kiểm soát độ nhớt | 0 · 1 | Xanh |
| Diethylamino Hydroxybenzoyl Hexyl Benzoate | LIGHT STABILIZER, UV ABSORBER, UV FILTER · 限制 VI/28 | 0 · – | Vàng |
| Glycerin | CHẤT PHẢN TÍNH, DƯỠNG TÓC, CHẤT ẨM, CHĂM SÓC RĂNG MIỆNG, BẢO VỆ DA, DUNG MÔI, KIỂM SOÁT ĐỘ NHỚT, TẠO HƯƠNG, HƯƠNG LIỆU, DƯỠNG DA - CHẤT ẨM | 0 · 0 | Xanh |
| Isononyl Isononanoate | Chống tĩnh điện, Dưỡng da - Làm mềm da, Dưỡng da | 0 · – | Xanh |
| Ethylhexyl Triazone | LIGHT STABILIZER, UV ABSORBER, UV FILTER · 限制 VI/15 | 0 · – | Vàng |
| Hydrogenated Olive Oil | DƯỠNG ẨM DA, KIỂM SOÁT ĐỘ DÀI | 0 · – | Xanh |
| Cetearyl Olivate | CHĂM SÓC DA - MỀM DA, CHẤT BỀ MẶT - NHULHOÁ,ỔN ĐỊNH NHŨ DUNG, CHĂM SÓC TÓC, CHỈNH SỬA TRƯỢT | 0 · – | Xanh |
| Polyacrylate-13 | TẠO DẶM, TẠO MÀNG, KẾT DÍNH | 0 · – | Xanh |
| Sorbitan Olivate | CHẤT BỀ MẶT - NHULUÔT | 0 · – | Xanh |
| Olea Europaea Fruit Oil | HƯƠNG LIỆU, CHĂM SÓC DA, TẠO HƯƠNG | — | Xanh |
| Sambucus Nigra Fruit Extract | ASTRINGENT | 0 · – | Xanh |
| Lactobacillus Ferment Filtrate | SKIN CONDITIONING, MOISTURIZER | 0 · – | Xanh |
| Sodium stearoyl glutamate | Làm sạch, chất hoạt động bề mặt - nhũ hóa, chăm sóc tóc, điều chỉnh da | 0 · – | Xanh |
| Polyisobutene | KẾT DÍNH, TẠO PHIM, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHUYẾN | 0 · – | Xanh |
| Methylene bis-benzotriazolyl tetramethylbutylphenol | LIGHT STABILIZER, UV FILTER · 限制 VI/23 | 0 · – | Vàng |
| Sodium Hyaluronate | Dưỡng ẩm, Điều hòa da | 0 · 0 | Xanh |
| Oryza Sativa Extract | Đột, Hấp thụ, Tạo khối, Điều trị tóc, Điều trị da | 1 · – | Xanh |
| Tocopherol | CHỐNG OXY HÓA, TẠO MÙI, CHĂM SÓC DA - KHÁC, CHĂM SÓC DA - BAO PHỦ | 0 · – | Xanh |
| Olea Europaea Oil Unsaponifiables | Dưỡng tóc, Dưỡng da | 0 · – | Xanh |
| Hydrogenated vegetable glycerides citrate | SKIN CONDITIONING - EMOLLIENT, SURFACTANT - EMULSIFYING, SKIN CONDITIONING, LIGHT STABILIZER | 0 · – | Xanh |
| Polysorbate 20 | Chất hoạt tính bề mặt - Nhũ hóa, Chất hoạt tính bề mặt - Làm sạch | 0 · 0 | Xanh |
| Decyl Glucoside | CLEANSING, EMULSION STABILISING, SURFACTANT - CLEANSING | 0 · – | Xanh |
| Disodium EDTA | TẠO PHỨC HỢP, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHỚT | 0 · – | Xanh |
| Propylene Glycol | Chất giữ ẩm, Hương liệu, Dung môi, Kiểm soát độ nhớt, Chăm sóc da - Giữ ẩm, Chăm sóc da - Khác | 1 · 0 | Xanh |
| Xanthan Gum | KẾT DÍNH, CHẤT BỀ MẶT - NHULƯA HÓA, ỔN ĐỊNH NHULƯA, TẠO GEL, CHĂM SÓC DA, CHẤT BỀ MẶT - LÀM SẠCH, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHỚT | 0 · – | Xanh |
Cột gây tắc nghẽn lỗ chân lông chỉ hiển thị điểm số có nguồn công bố. Ô trống nghĩa là "không có nguồn công khai", không phải "không gây tắc nghẽn".
Giải thích thành phần
Mỗi ghi chú có mức bằng chứng riêng: C đến từ các danh mục chính thức (tên NMPA, chức năng CosIng, phụ lục hạn chế); E là suy luận của AI chưa được kiểm chứng — được coi là ứng viên. Cách xếp hạng bằng chứng →
- Diethylamino Hydroxybenzoyl Hexyl Benzoate 3.7%
- Chưa phân tích
- Ethylhexyl Triazone 2%
- Chưa phân tích
- Methylene bis-benzotriazolyl tetramethylbutylphenol 0.4%
- Chưa phân tích
- Aqua
- Dung môi, nền chính; kiểm soát vi sinh là yếu tố then chốtE · Suy luận của AI · cần xác minh
- C12-15 alkyl benzoate
- C12-15 alkyl benzoate; chất làm mềm, chất nhũ hóa và chống tĩnh điện; hỗ trợ độ ổn định và độ mịn, tính gây bít tắc lỗ chân lông mức vừa phải, thấp.B · Xác minh bên thứ ba
- Isododecane
- Dung môi hydrocarbon tổng hợp tạo cảm giác khô, mềm mượt cho da; độ bay hơi cao, không gây tắc lỗ chân lông, phổ biến trong kem chống nắng và nền, liều dùng 5-30%.B · Xác minh bên thứ ba
- Butylene Glycol
- Chất dưỡng ẩm và dung môi polyol ở nồng độ 1–5%; hỗ trợ hòa tan, cảm giác nhẹ nhàngC · Nguồn chính thức
- Diethylamino Hydroxybenzoyl Hexyl Benzoate
- Chất hấp thụ UVB mới ở 0,2-1,5%; dải hẹp, cần phối hợp, độ ổn định quang học cao, kiểm tra giới hạn khu vực, kích ứng thấp.C · Nguồn chính thức
- Glycerin
- Chất ẩm chủ lực ở nồng độ 3–10%; gây dính ở nồng độ cao, nên kết hợp với chất tạo màngC · Nguồn chính thức
- Isononyl Isononanoate
- Ester dưỡng ẩm mỏng nhẹ, độ nhớt thấp; khả năng trải tốt, phù hợp cho gel và kem lỏng.B · Xác minh bên thứ ba
- Ethylhexyl Triazone
- Chất hấp thụ UVB có độ ổn định quang tốt; được phối hợp với các bộ lọc khác, nồng độ thông dụng 3-5%, kiểm tra tính tương thích với các thành phần khác.C · Nguồn chính thức
- Hydrogenated Olive Oil
- Hydrogenated olive oil for emollience and viscosity; potential comedogenic, caution for oily skinB · Xác minh bên thứ ba
- Cetearyl Olivate
- Chất nhũ hóa tự nhiên kết hợp với glucoside; cảm giác như da, phân hủy sinh học, dễ bị oxy hóa cần bảo vệ khỏi ánh sángB · Xác minh bên thứ ba
- Polyacrylate-13
- Water-soluble polymer at 0.1-2%; gel thickener and film former, requires acid-base neutralization, may clogB · Xác minh bên thứ ba
- Sorbitan Olivate
- Chất nhũ hóa O/H, HLB ~15, cần chất đồng nhũ hóa ion, có khả năng gây nhạy cảm.B · Xác minh bên thứ ba
- Olea Europaea Fruit Oil
- Dầu olive, giàu squalene và axit oleic; mức độ gây tắc nghẽn lỗ chân lông trung bình, thận trọng với da dầu.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Sambucus Nigra Fruit Extract
- Elderberry extract, astringent <5%; anthocyanins, light-sensitiveE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Lactobacillus Ferment Filtrate
- Lactobacillus fermentation metabolites, used for moisturizing and conditioning skin microbiome; commonly added as natural active ingredient.B · Xác minh bên thứ ba
- Sodium stearoyl glutamate
- Chất hoạt động bề mặt amine mild, độ tan kém, kết hợp với rượu béo, tạo bọt mịn.B · Xác minh bên thứ ba
- Polyisobutene
- Chất tạo màng trơ và chất bịt kín; tăng độ nhớt, cảm giác trơn trượt, dùng trong son môiB · Xác minh bên thứ ba
- Methylene bis-benzotriazolyl tetramethylbutylphenol
- UV stabilizer (UV-326/328) preventing photo-degradation of formulas; has EU concentration limit, used in sunscreens.C · Nguồn chính thức
- Sodium Hyaluronate
- Chất giữ ẩm mạnh ở mức 0,1–2%; MW khác nhau cho độ thẩm thấu, nồng độ cao có thể hút ẩmC · Nguồn chính thức
- Oryza Sativa Extract
- Physical exfoliant and absorbent powder for cleansing and texture; abrasive particles, avoid high frequency on sensitive or compromised skinE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Tocopherol
- Chất chống oxy hóa tự nhiên (vitamin E) ở mức 0,1–1%; dễ oxy hóa, bảo quản tránh ánh sángC · Nguồn chính thức
- Olea Europaea Oil Unsaponifiables
- Olive oil unsaponifiables; rich in squalene and vitamin E. Use at 1-2% for repair; stable.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Hydrogenated vegetable glycerides citrate
- Vegetable-derived oil ester with emollient and emulsifying properties; improves light stability, 1–5%.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Polysorbate 20
- Chất nhũ hóa không ion và chất tạo hoạt bề mặt làm sạch; chứa PEG, kiểm soát tải lượng vi sinh vật.B · Xác minh bên thứ ba
- Decyl Glucoside
- Alkyl glucoside nhẹ, phân hủy sinh học; chất ổn định bọt, làm đặc với rượu béo, tính gây dị ứng thấp.B · Xác minh bên thứ ba
- Disodium EDTA
- Chất tạo phức hợp ở nồng độ 0.05–0.5%; giữ các ion kim loại để ổn định, tăng hiệu quả chất bảo quảnC · Nguồn chính thức
- Propylene Glycol
- Chất giữ ẩm polyol ở nồng độ 3-10%; hút ẩm, hơi dính, kích ứng nhẹ ở nồng độ cao, cần kiểm tra hiệu quả bảo quản, không gây dị ứng.B · Xác minh bên thứ ba
- Xanthan Gum
- Chất làm đặc tự nhiên ở mức 0,1–1%; tạo kết cấu gel, ổn định pH, cần hydrat hóa đầy đủC · Nguồn chính thức
Nguồn: danh sách thành phần đầy đủ được công bố trên nhãn sản phẩm, thu thập ngày 2026-09-20. Đánh giá là nhận định nội bộ của chúng tôi, không phải kết luận pháp quy. · Trang sản phẩm
Phân tích sản phẩm này · thiết kế lại · tạo dự án của tôi → Tạo sản phẩm trong danh mục này →