玑植荟 Jizhihui Resurrection Grass Sakura Clay Mask
玑植荟 Jizhihui Resurrection Grass Sakura Clay Mask lists 47 ingredients on its label, 43 decoded. See what each one does, its irritancy and comedogenic tendency, and its status in national inventories.
Tổng quan thành phần
Thứ tự trên nhãn. Màu sắc là đánh giá nội bộ của chúng tôi: xanh lá thường dùng, vàng hạn chế hoặc đáng lưu ý, đỏ cấm hoặc rủi ro cao, xám chưa được phân tích.
Thành phần được liệt kê theo thứ tự trên nhãn; thứ tự này chỉ phản ánh nhãn, không phải nồng độ chính xác.
- Aqua
- Kaolinite
- Glycerol
- Hexadecanoic acid 2-ethylhexyl ester
- Capric/Caprylic Triglycerides
- Dimethicone
- Cetearyl Alcohol
- PEG-100 Stearate
- Glyceryl Stearate
- Aluminum silicate
- or Aluminium silicate
- Ceteareth-25
- Sea Silt
- Smectite
- Selaginella tamariscina Spring.
- Butylene Glycol
- Verbena officinalis
- or Vervain
- Prunus Yedoensis
- Propylene Glycol
- Pentavin
- Citric Acid
- Sodium Citrate
- Hyaluronan
- Silanetriol
- Sorbic Acid
- Dipotassium Glycyrrhizate
- Xantham Gum
- Methyl Parahydroxybenzoate
- Propylparaben
- Hydroxyacetophenone
- Potassium Sorbate
- Phenoxyethanol
- Benzoic Acid
- Dehydroacetic Acid
- Coceth-7
- PPG-1-PEG-9 LAURYL GLYCOL ETHER
- PEG-40 Hydrogenated Castor Oil
- Menthol
- Lactose
- Cellulose
- Hydroxypropyl methylcellulose
- Jojoba esters
- Tocopheryl Acetate
- Ascorbyl Palmitate
- Parfum
- CI 77492
Điểm nổi bật
Không chứa cồnKhông chứa sulfateKhông chứa dầu tinh chấtKhông chứa chất giải phóng formaldehydeChứa siliconeChứa PEGChứa parabenChứa hương liệuChứa dầu khoángChứa chất gây dị ứng EU-26
Thành phần chính
- SOLVENT
- Aqua
- ABSORBENT
- Kaolinite
- 保湿剂
- Glycerol
- EMOLLIENT
- Hexadecanoic acid 2-ethylhexyl esterCapric/Caprylic Triglycerides
- ANTIFOAMING
- Dimethicone
- DƯỠNG DA - CHẤT MỀM DA
- Cetearyl Alcohol
- CHẤT BỀ MẶT - TẠM SẠCH
- PEG-100 Stearate
Thành phần khác
Glyceryl StearateAluminum silicateor Aluminium silicateCeteareth-25Sea SiltSmectiteSelaginella tamariscina Spring.Butylene GlycolVerbena officinalisor VervainPrunus YedoensisPropylene GlycolPentavinCitric AcidSodium CitrateHyaluronanSilanetriolSorbic AcidDipotassium GlycyrrhizateXantham GumMethyl ParahydroxybenzoatePropylparabenHydroxyacetophenonePotassium SorbatePhenoxyethanolBenzoic AcidDehydroacetic AcidCoceth-7PPG-1-PEG-9 LAURYL GLYCOL ETHERPEG-40 Hydrogenated Castor OilMentholLactoseCelluloseHydroxypropyl methylcelluloseJojoba estersTocopheryl AcetateAscorbyl PalmitateParfumCI 77492
Tóm tắt nhanh
| Thành phần | Công dụng | Kích ứng · Bít tắc | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| Aqua | SOLVENT | 0 · – | Xanh |
| Kaolinite | ABSORBENT, THICKENING | 0 · – | Xanh |
| Glycerol | 保湿剂, 溶剂, 皮肤调理剂 | 0 · – | Xanh |
| Hexadecanoic acid 2-ethylhexyl ester | EMOLLIENT, VISCOSITY INCREASING | 0 · – | Xanh |
| Capric/Caprylic Triglycerides | Dưỡng ẩm, điều chỉnh da | 0 · – | Xanh |
| Dimethicone | KHÔNG BỌNG, CHĂM SÓC DA - DƯỠNG ẨM, CHĂM SÓC DA, BẢO VỆ DA | 0 · 1 | Xanh |
| Cetearyl Alcohol | SKIN CONDITIONING - EMOLLIENT, SURFACTANT - EMULSIFYING, EMULSION STABILISING, SURFACTANT - FOAM BOOSTING, OPACIFYING, SURFACTANT - CLEANSING, VISCOSITY CONTROLLING | 0 · – | Xanh |
| PEG-100 Stearate | CHẤT BỀ MẶT - TẠM SẠCH | 0 · – | Xanh |
| Glyceryl Stearate | Dưỡng da - Làm mềm, Chất hoạt động bề mặt - Nhũ hóa | 0 · – | Xanh |
| Aluminum silicate | ABSORBENT, FILM FORMING | 0 · – | Xanh |
| or Aluminium silicate | Chưa phân tích | — | — |
| Ceteareth-25 | EMULSIFIER | 0 · – | Xanh |
| Sea Silt | CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| Smectite | Chưa phân tích | — | — |
| Selaginella tamariscina Spring. | CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| Butylene Glycol | Dưỡng ẩm, Hương liệu, Điều hòa da, Dung môi, Kiểm soát độ nhớt | 0 · 1 | Xanh |
| Verbena officinalis | SKIN CONDITIONING, BOTANICAL EXTRACT | 0 · – | Xanh |
| or Vervain | Chưa phân tích | — | — |
| Prunus Yedoensis | Chưa phân tích | — | — |
| Propylene Glycol | Chất giữ ẩm, Hương liệu, Dung môi, Kiểm soát độ nhớt, Chăm sóc da - Giữ ẩm, Chăm sóc da - Khác | 1 · 0 | Xanh |
| Pentavin | CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| Citric Acid | ĐIỀU CHỈNH ĐỘ pH, TẠO PHỨC HỢP, TẠO MÙI | 2 · – | Xanh |
| Sodium Citrate | ĐIỀU CHỈNH ĐỘ pH, TẠO PHỨC HỢP, TẠO MÙI | 0 · – | Xanh |
| Hyaluronan | Dưỡng ẩm, Điều hòa da | 0 · – | Xanh |
| Silanetriol | Điều hòa tóc | 0 · – | Xanh |
| Sorbic Acid | FRAGRANCE, PRESERVATIVE · 限制 V/4 | 1 · – | Vàng |
| Dipotassium Glycyrrhizate | Dưỡng ẩm, Điều hòa da | 0 · – | Xanh |
| Xantham Gum | 增稠剂, 稳定剂, 凝胶剂 | 0 · – | Xanh |
| Methyl Parahydroxybenzoate | PRESERVATIVE, ANTIMICROBIAL | 1 · – | Vàng |
| Propylparaben | PRESERVATIVE, PERFUMING · 限制 V/12 | 1 · 0 | Vàng |
| Hydroxyacetophenone | ANTIOXIDANT | 0 · – | Xanh |
| Potassium Sorbate | FRAGRANCE, PRESERVATIVE · 限制 V/4 | 2 · – | Vàng |
| Phenoxyethanol | ANTIMICROBIAL, PRESERVATIVE · 限制 V/29 | 3 · – | Vàng |
| Benzoic Acid | FRAGRANCE, PRESERVATIVE, pH ADJUSTERS · 限制 V/1 | 3 · – | Xanh |
| Dehydroacetic Acid | PRESERVATIVE · 限制 V/13 | — | Vàng |
| Coceth-7 | Chất hoạt động bề mặt, chất nhũ hóa | 1 · – | Xanh |
| PPG-1-PEG-9 LAURYL GLYCOL ETHER | HUMECTANT, SURFACTANT | 0 · – | Vàng |
| PEG-40 Hydrogenated Castor Oil | Chất hoạt tính bề mặt - Nhũ hóa, Chất hoạt tính bề mặt - Làm sạch | 1 · – | Xanh |
| Menthol | DENATURANT, FRAGRANCE, REFRESHING, SOOTHING · 限制 III/338 | 2 · – | Vàng |
| Lactose | Dưỡng ẩm, Điều hòa da | 0 · – | Xanh |
| Cellulose | ABSORBENT, BULKING, OPACIFYING, VISCOSITY CONTROLLING | 0 · – | Xanh |
| Hydroxypropyl methylcellulose | KHÁNG TĨNH ĐIỆN, KẾT DÍNH, ỔN ĐỊNH NHŨ TƯƠNG, TẠO MÀNG, CHẤT BỀ MẶT - TÁCH SẠCH, KIỂM SOÁT ĐỘ NHUYỄN | 0 · – | Xanh |
| Jojoba esters | CHĂM SÓC DA - DƯỠNG NHUẬN, DƯỠG ẨM, CHĂM SÓC DA, LÀM DỊU | 0 · – | Xanh |
| Tocopheryl Acetate | CHỐNG OXY HÓA, CHĂM SÓC DA | 0 · 0 | Xanh |
| Ascorbyl Palmitate | CHỐNG OXY HÓA, HƯƠNG LIỆU | — | Xanh |
| Parfum | Hương liệu, Tạo hương | 2 · – | Vàng |
| CI 77492 | COLORANT · 限制 IV/136 | 0 · – | Xanh |
Cột gây tắc nghẽn lỗ chân lông chỉ hiển thị điểm số có nguồn công bố. Ô trống nghĩa là "không có nguồn công khai", không phải "không gây tắc nghẽn".
Giải thích thành phần
Mỗi ghi chú có mức bằng chứng riêng: C đến từ các danh mục chính thức (tên NMPA, chức năng CosIng, phụ lục hạn chế); E là suy luận của AI chưa được kiểm chứng — được coi là ứng viên. Cách xếp hạng bằng chứng →
- Aqua
- Dung môi, nền chính; kiểm soát vi sinh là yếu tố then chốtE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Kaolinite
- Inorganic mineral clay at 5–15%; adsorbs oil and odour, provides powder feel and matte finish, prevent settling.C · Nguồn chính thức
- Glycerol
- Chất giữ ẩm chủ lực ở nồng độ 3–10%; gây dính ở nồng độ cao, kết hợp với chất bịt kín; không gây bít tắc lỗ chân lôngE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Hexadecanoic acid 2-ethylhexyl ester
- Synthetic ester emollient, light and non-greasy; may contain trace unreacted acids, caution for extreme sensitivityE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Capric/Caprylic Triglycerides
- Lightweight ester emollient from caprylic/capric acid and glycerol; used at 1–10%; non-greasy feel, suitable for oily and combination skinE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Dimethicone
- Chất bịt silicone ở mức 1–5%; mang lại cảm giác mượt, không thẩm thấu, phù hợp cho da nhạy cảmB · Xác minh bên thứ ba
- Cetearyl Alcohol
- Chất nhũ hóa từ rượu béo nồng độ 1-5%; chất hoạt động bề mặt không ionC · Nguồn chính thức
- PEG-100 Stearate
- Chất nhũ hóa không ion, cần ion để ổn định; kiểm tra PEG về formaldehyde.B · Xác minh bên thứ ba
- Glyceryl Stearate
- Chất nhũ hóa ở nồng độ 1-3%; có thể cần axit để ngăn xà phòng hóaC · Nguồn chính thức
- Aluminum silicate
- Mineral filler for oil absorption; used in powders or mattifiers; fine texture provides dry touch.B · Xác minh bên thứ ba
- or Aluminium silicate
- Chưa phân tích
- Ceteareth-25
- Efficient O/W emulsifier at 1-2%; used for high viscosity or pastes; light feel, but high levels may soften productB · Xác minh bên thứ ba
- Sea Silt
- Mineral powder for texture and adsorption; monitor heavy metals and microbialsE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Smectite
- Chưa phân tích
- Selaginella tamariscina Spring.
- Selaginella extract; typically used as a botanical soothing ingredient; limited data, generally considered safe as a minor additionE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Butylene Glycol
- Chất dưỡng ẩm và dung môi polyol ở nồng độ 1–5%; hỗ trợ hòa tan, cảm giác nhẹ nhàngC · Nguồn chính thức
- Verbena officinalis
- Verbena extract for soothing and conditioning; botanical ingredient, concentration must be controlled to prevent irritationE · Suy luận của AI · cần xác minh
- or Vervain
- Chưa phân tích
- Prunus Yedoensis
- Chưa phân tích
- Propylene Glycol
- Chất giữ ẩm polyol ở nồng độ 3-10%; hút ẩm, hơi dính, kích ứng nhẹ ở nồng độ cao, cần kiểm tra hiệu quả bảo quản, không gây dị ứng.B · Xác minh bên thứ ba
- Pentavin
- Pentapeptide (often Acetyl Tetrapeptide-5 or similar), 0.1-1% common; used in anti-aging formulas, requires light/oxygen protection, cost-effective at high levelsE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Citric Acid
- Chất đệm và chất chelate ở mức 0,1–2%; điều chỉnh pH, có thể gây kích ứng da nhạy cảm ở pH thấpB · Xác minh bên thứ ba
- Sodium Citrate
- Sodium citrate dùng để đệm và phức hợp hóa; điều chỉnh pH, cẩn thận với phản ứng axit mạnh.B · Xác minh bên thứ ba
- Hyaluronan
- Natural polysaccharide humectant at 0.1–2%; different MW for penetration depth, high levels may draw moistureC · Nguồn chính thức
- Silanetriol
- Basic silanetriol for hair anti-static and smoothness; must be complexed with polymers for stabilityE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Sorbic Acid
- Chất bảo quản hiệu quả ở pH thấp, thường kết hợp với muối sorbate; kiểm tra giới hạn quy địnhB · Xác minh bên thứ ba
- Dipotassium Glycyrrhizate
- Dipotassium glycyrrhizinate dùng để dưỡng ẩm và làm dịu; ức chế 5-LOX, tan trong nước, phù hợp cho da nhạy cảm.B · Xác minh bên thứ ba
- Xantham Gum
- Natural thickener and stabilizer; gel former, watch compatibility with electrolytes to prevent clarification lossE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Methyl Parahydroxybenzoate
- Methylparaben preservative at 0.1–0.8%; effective at low pH, potential allergen and endocrine concerns, restricted in some marketsC · Nguồn chính thức
- Propylparaben
- Chất bảo quản mạch trung bình; hạn chế sử dụng, hiệu quả phụ thuộc pH.B · Xác minh bên thứ ba
- Hydroxyacetophenone
- Hydroxyacetophenone làm chất chống oxy hóa; thường tăng cường Vitamin C, hoạt động ở pH axit.B · Xác minh bên thứ ba
- Potassium Sorbate
- Chất bảo quản hoạt tính dưới pH 6; có thể kết hợp với natri benzoateC · Nguồn chính thức
- Phenoxyethanol
- Chất bảo quản phổ rộng ở nồng độ ≤1%; có thể gây kích ứng vùng mắt nhạy cảm, thường kết hợp với ethylhexylglycerinC · Nguồn chính thức
- Benzoic Acid
- Chất bảo quản và chất điều chỉnh pH ở mức 0,1–0,5%; độ tan trong nước thấp, hiệu quả nhất trong môi trường axit, gây kích ứng ở nồng độ cao.B · Xác minh bên thứ ba
- Dehydroacetic Acid
- Chất bảo quản phổ rộng cho hệ thống axit và dầu; có giới hạn nồng độ, cần thử nghiệm thử thách.B · Xác minh bên thứ ba
- Coceth-7
- Non-ionic surfactant from coconut and ethanol; mild cleanser; often blended to reduce costB · Xác minh bên thứ ba
- PPG-1-PEG-9 LAURYL GLYCOL ETHER
- Non-ionic surfactant and humectant at 0.5–2%; solubilises actives, reduces viscosity, mild but contains PEG segmentsE · Suy luận của AI · cần xác minh
- PEG-40 Hydrogenated Castor Oil
- Chất hòa tan và nhũ hóa cho các thành phần tan trong dầu; nồng độ cao có thể gây viêm da tiếp xúc ở da nhạy cảm.B · Xác minh bên thứ ba
- Menthol
- Chất làm mát và dịu da ở nồng độ 0,5–2%; nồng độ cao có thể gây nhạy cảm hoặc kích ứng, dùng thận trọng quanh mắt và màng nhầyC · Nguồn chính thức
- Lactose
- Low-irritant humectant and skin conditioner, common in gentle formulations.B · Xác minh bên thứ ba
- Cellulose
- Chất làm đặc có nguồn gốc thực vật ở nồng độ 0,1–1%; cần hydrat hóa đầy đủ, kém tương thích với cationB · Xác minh bên thứ ba
- Hydroxypropyl methylcellulose
- Polyme cao phân tử dùng để làm đặc và tạo màng; tan trong nước, được sử dụng trong kem chống nắng vật lý hoặc gel, gây dính ở nồng độ caoB · Xác minh bên thứ ba
- Jojoba esters
- Jojoba esters, ester làm mềm nhẹ, độ gây tắc lỗ chân lông thấp; giống chất bã nhờn, độ trải tốt.B · Xác minh bên thứ ba
- Tocopheryl Acetate
- Chất chống oxy hóa dẫn xuất vitamin E ở nồng độ 0,1–1%; ổn định hơn tocopherol, bảo quản tránh ánh sángC · Nguồn chính thức
- Ascorbyl Palmitate
- Ascorbyl palmitate, este Vit C ưa lipid, chất chống oxy hóa; bị oxy hóa, cần bảo vệ khỏi ánh sáng/không khí.B · Xác minh bên thứ ba
- Parfum
- Hương liệu tạo mùi; có thể chứa chất gây dị ứng, cẩn thận với da nhạy cảm, cần ghi nhãn đầy đủ.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- CI 77492
- Oxit sắt đỏ; sắc tố vô cơ ổn định, không độc; đảm bảo phân tán để ngăn ngừa lắng đọng.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Nguồn: danh sách thành phần đầy đủ được công bố trên nhãn sản phẩm, thu thập ngày 2026-09-20. Đánh giá là nhận định nội bộ của chúng tôi, không phải kết luận pháp quy. · Trang sản phẩm
Phân tích sản phẩm này · thiết kế lại · tạo dự án của tôi → Tạo sản phẩm trong danh mục này →