Chuyển đến nội dung
VN
Làm đẹp2AITừ ý tưởng làm đẹp đến sản phẩm thực tế.

Khác

1028 Oil Control UV Color Correcting Base

1028 1028 Oil Control UV Color Correcting Base lists 36 ingredients on its label, 35 decoded. See what each one does, its irritancy and comedogenic tendency, and its status in national inventories.

Tổng quan thành phần

Thứ tự trên nhãn. Màu sắc là đánh giá nội bộ của chúng tôi: xanh lá thường dùng, vàng hạn chế hoặc đáng lưu ý, đỏ cấm hoặc rủi ro cao, xám chưa được phân tích.

Thành phần được liệt kê theo thứ tự trên nhãn; thứ tự này chỉ phản ánh nhãn, không phải nồng độ chính xác.

  1. Ethylhexyl methoxycinnamate 5.988%
  2. Aqua
  3. Cyclopentasiloxane
  4. Butylene Glycol
  5. Ethylhexyl methoxycinnamate
  6. Isododecane
  7. Cồn
  8. Polymethylsilsesquioxane
  9. Titanium Dioxide
  10. Zinc Oxide
  11. Disteardimonium Hectorite
  12. CI 77742
  13. C12-15 alkyl benzoate
  14. Phenoxyethanol
  15. Chlorphenesin
  16. Hydroxide nhôm
  17. Tocopheryl Acetate
  18. Glycerin
  19. Ethylhexylglycerin
  20. Triethoxycaprylylsilane
  21. Backhousia Citriodora Leaf Extract
  22. Hương liệu
  23. PEG-60 Almond Glycerides
  24. Caprylyl Glycol
  25. BHT
  26. Barosma Betulina Leaf Extract
  27. Sodium Hyaluronate
  28. Mannitol
  29. Citric Acid
  30. Carbomer
  31. Ammonium glycyrrhizate
  32. Nordihydroguaiaretic Acid
  33. Oleanolic acid
  34. Caffeine
  35. Zinc Gluconate
  36. Aesculus Hippocastanum Seed Extract

Điểm nổi bật

Không chứa parabenKhông chứa sulfateKhông chứa chất giải phóng formaldehydeChứa siliconeChứa dầu khoángChứa cồnChứa tinh dầuChứa chất gây dị ứng EU-26Chứa hương liệuChứa PEG

Thành phần chính

SOLVENT
Aqua
DƯỠNG DA - CHẤT MỀM DA
CyclopentasiloxaneIsododecane
HUMECTANT
Butylene Glycol
CHẤT ỔN ĐỊNH ÁNH SÁNG
Ethylhexyl methoxycinnamate
ANTIFOAMING
Cồn
OPACIFYING
Polymethylsilsesquioxane
UV FILTER · 附录 VI · 最高浓度 25%* *: In case of combined use of Titanium Dioxide and Titanium Dioxide (nano)
Titanium Dioxide

Thành phần khác

Ethylhexyl methoxycinnamate 5.988%Zinc OxideDisteardimonium HectoriteCI 77742C12-15 alkyl benzoatePhenoxyethanolChlorphenesinHydroxide nhômTocopheryl AcetateGlycerinEthylhexylglycerinTriethoxycaprylylsilaneBackhousia Citriodora Leaf ExtractHương liệuPEG-60 Almond GlyceridesCaprylyl GlycolBHTBarosma Betulina Leaf ExtractSodium HyaluronateMannitolCitric AcidCarbomerAmmonium glycyrrhizateNordihydroguaiaretic AcidOleanolic acidCaffeineZinc GluconateAesculus Hippocastanum Seed Extract

Tóm tắt nhanh

Thành phầnCông dụngKích ứng · Bít tắcĐánh giá
Ethylhexyl methoxycinnamate 5.988%Chưa phân tích
AquaSOLVENT0 · –Xanh
CyclopentasiloxaneĐIỀU CHỈNH DA - XÁC ĐẸP, CHĂM SÓC TÓC, ĐIỀU CHỈNH DA, DUNG MÔI0 · –Xanh
Butylene GlycolDưỡng ẩm, Hương liệu, Điều hòa da, Dung môi, Kiểm soát độ nhớt0 · 1Xanh
Ethylhexyl methoxycinnamateLIGHT STABILIZER, UV ABSORBER, UV FILTER · 限制 VI/120 · –Vàng
IsododecaneĐIỀU CHỈNH DA - DƯỠNG, DUNG MÔI, TẠO MÙI0 · –Xanh
CồnKHÔNG TẠO BỌNG, KHÁNG KHUẨN, THU CO MÁU, THƠM, DUNG MÔI, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHUYẾT1 · –Vàng
PolymethylsilsesquioxaneOPACIFYING0 · –Xanh
Titanium DioxideUV FILTER · 附录 VI · 最高浓度 25%* *: In case of combined use of Titanium Dioxide and Titanium Dioxide (nano), the sum shall not exceed the limit given in column g (Maximum concen­tration in ready for use preparation) · 限制 <empty>; as a constituent of other substances, or in mixtures, in concentrations equal to, or greater than 0.1% by weight; Shall not be placed on the market, or used, as substance or in mixtures in concentrations equal to ot greater than 0.1% by weight; Shall not be used as propellant in aerosols for any use. Aerosols dispenser containing the substance as propellant shall not0 · 0Vàng
Zinc OxideANTIMICROBIAL, BULKING, COLORANT, ORAL CARE, SKIN PROTECTING, LIGHT STABILIZER, UV ABSORBER, UV FILTER · 限制 IV/144 VI/30 VI/30a0 · 1Vàng
Disteardimonium HectoriteỔN ĐỊNH ÁNH SÁNG, ĐIỀU KHIỂN ĐỘ NHỚT0 · –Xanh
CI 77742COLORANT · 限制 IV/1400 · –Xanh
C12-15 alkyl benzoateKHÁNG KHUẨN, DƯỠNG DA - DƯỠNG ẨM, DƯỠNG DA0 · –Xanh
PhenoxyethanolANTIMICROBIAL, PRESERVATIVE · 限制 V/293 · –Vàng
ChlorphenesinANTIMICROBIAL, PRESERVATIVE · 限制 V/501 · –Vàng
Hydroxide nhômChăm sóc da - Làm mềm, Dưỡng ẩm, Tạo độ mờ, Bảo vệ da, Kiểm soát độ nhớt0 · –Xanh
Tocopheryl AcetateCHỐNG OXY HÓA, CHĂM SÓC DA0 · 0Xanh
GlycerinCHẤT PHẢN TÍNH, DƯỠNG TÓC, CHẤT ẨM, CHĂM SÓC RĂNG MIỆNG, BẢO VỆ DA, DUNG MÔI, KIỂM SOÁT ĐỘ NHỚT, TẠO HƯƠNG, HƯƠNG LIỆU, DƯỠNG DA - CHẤT ẨM0 · 0Xanh
EthylhexylglycerinKHỬ MÙI, CHĂM SÓC DA3 · –Xanh
TriethoxycaprylylsilaneBINDING0 · –Xanh
Backhousia Citriodora Leaf ExtractASTRINGENT, SKIN CONDITIONING1 · –Xanh
Hương liệu矫味剂,增香剂– · 0Vàng
PEG-60 Almond GlyceridesCHẤT BỀ MẶT - NHULUÔT0 · –Xanh
Caprylyl GlycolKHỬ MÙI, CHĂM SÓC DA - DƯỠNG ẨM, CHĂM SÓC TÓ, CHĂM SÓC DA0 · –Xanh
BHTANTIOXIDANT, FRAGRANCE · 限制 III / 3250 · –Vàng
Barosma Betulina Leaf ExtractSKIN CONDITIONING, PERFUMINGXanh
Sodium HyaluronateDưỡng ẩm, Điều hòa da0 · 0Xanh
MannitolGắn kết, chất giữ ẩm, hương liệu, làm ẩm, điều chỉnh da0 · –Xanh
Citric AcidĐIỀU CHỈNH ĐỘ pH, TẠO PHỨC HỢP, TẠO MÙI2 · –Xanh
CarbomerEMULSION STABILISING, GEL FORMING, VISCOSITY CONTROLLING0 · –Xanh
Ammonium glycyrrhizateFRAGRANCE, FLAVOURING, SKIN CONDITIONING - MISCELLANEOUS0 · –Xanh
Nordihydroguaiaretic AcidANTIOXIDANT0 · –Xanh
Oleanolic acidCHĂM SÓC DA0 · –Xanh
CaffeineCHĂM SÓC DA, TẠO HƯƠNG, HƯƠNG LIỆU0 · –Xanh
Zinc GluconateANTIMICROBIAL, DEODORANT, ORAL CARE, SKIN CONDITIONING · 限制 III/240 · –Vàng
Aesculus Hippocastanum Seed ExtractCHĂM SÓC DA0 · –Xanh

Cột gây tắc nghẽn lỗ chân lông chỉ hiển thị điểm số có nguồn công bố. Ô trống nghĩa là "không có nguồn công khai", không phải "không gây tắc nghẽn".

Giải thích thành phần

Mỗi ghi chú có mức bằng chứng riêng: C đến từ các danh mục chính thức (tên NMPA, chức năng CosIng, phụ lục hạn chế); E là suy luận của AI chưa được kiểm chứng — được coi là ứng viên. Cách xếp hạng bằng chứng →

Ethylhexyl methoxycinnamate 5.988%
Chưa phân tích
Aqua
Dung môi, nền chính; kiểm soát vi sinh là yếu tố then chốtE · Suy luận của AI · cần xác minh
Cyclopentasiloxane
Cyclopentasiloxane để làm mềm/chất hòa tan; silicone bay hơi, cảm giác mượt mà, kiểm tra quy định VOC.B · Xác minh bên thứ ba
Butylene Glycol
Chất dưỡng ẩm và dung môi polyol ở nồng độ 1–5%; hỗ trợ hòa tan, cảm giác nhẹ nhàngC · Nguồn chính thức
Ethylhexyl methoxycinnamate
Chất hấp thụ UVA dùng cùng các bộ lọc khác; độ ổn định nước và khả năng chịu ánh sáng kém, cần chất ổn định ánh sáng, nồng độ tối đa thường là 10%.C · Nguồn chính thức
Isododecane
Dung môi hydrocarbon tổng hợp tạo cảm giác khô, mềm mượt cho da; độ bay hơi cao, không gây tắc lỗ chân lông, phổ biến trong kem chống nắng và nền, liều dùng 5-30%.B · Xác minh bên thứ ba
Cồn
Ethanol để tăng độ hòa tan/cô đặc ở nồng độ 5-15%; nồng độ cao gây khô/kích ứng, tránh sử dụng cho môi miệng/mắt, dư lượng thấp, cân bằng với chất giữ ẩm.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Polymethylsilsesquioxane
Polyma silicong để tạo cảm giác mềm mượt, hiệu ứng lì và huyền phù; dùng trong kem nền hoặc huyền phù dạng bột, nồng độ sử dụng thông thường 1-5%, cho cảm giác da mịn màng.B · Xác minh bên thứ ba
Titanium Dioxide
Chất lọc UV vật lý và chất tạo màu tối đa 25%; dạng nano cần lưu ýC · Nguồn chính thức
Zinc Oxide
Chất lọc UV vật lý, tối đa 30% tại EU; nhờn ở nồng độ cao, kết hợp với dầu để cải thiện cảm giác.C · Nguồn chính thức
Disteardimonium Hectorite
Chất làm đặc dạng sét ion vô cơ ở nồng độ 0,25–1%; hệ nước/dầu/dung môi, kiểm soát reo học, tránh dùng với axit mạnh, có thể ảnh hưởng đến việc giải phóng hoạt chất.B · Xác minh bên thứ ba
CI 77742
Titanium dioxide pigment; physical UV filter with no known irritation or sensitizationE · Suy luận của AI · cần xác minh
C12-15 alkyl benzoate
C12-15 alkyl benzoate; chất làm mềm, chất nhũ hóa và chống tĩnh điện; hỗ trợ độ ổn định và độ mịn, tính gây bít tắc lỗ chân lông mức vừa phải, thấp.B · Xác minh bên thứ ba
Phenoxyethanol
Chất bảo quản phổ rộng ở nồng độ ≤1%; có thể gây kích ứng vùng mắt nhạy cảm, thường kết hợp với ethylhexylglycerinC · Nguồn chính thức
Chlorphenesin
Chất kháng khuẩn phenolic; áp dụng giới hạn nghiêm ngặt của EU, có thể gây dị ứng, cần liều lượng cẩn thận cho sản phẩm để lại trên da.B · Xác minh bên thứ ba
Hydroxide nhôm
Aluminum hydroxide dùng làm chất làm mềm/giúp làm đặc; chất tạo đục, được sử dụng trong khử mùi, có nguy cơ gây hiện tượng hạt.B · Xác minh bên thứ ba
Tocopheryl Acetate
Chất chống oxy hóa dẫn xuất vitamin E ở nồng độ 0,1–1%; ổn định hơn tocopherol, bảo quản tránh ánh sángC · Nguồn chính thức
Glycerin
Chất ẩm chủ lực ở nồng độ 3–10%; gây dính ở nồng độ cao, nên kết hợp với chất tạo màngC · Nguồn chính thức
Ethylhexylglycerin
Chất làm mềm dịu nhẹ và chất tăng hiệu quả bảo quản ở nồng độ 0.5–1%; giảm lượng chất bảo quản, cảm giác mượt màC · Nguồn chính thức
Triethoxycaprylylsilane
Chất liên kết silane ở nồng độ 0,1-0,5%; tăng cường độ bám dính của chất độn vô cơ, sử dụng lượng vết, độc tính thấp, tránh tiếp xúc trực tiếp với hệ thống nước.B · Xác minh bên thứ ba
Backhousia Citriodora Leaf Extract
Backhousia citriodora leaf with tannins; astringent and conditioning, high levels may irritate.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Hương liệu
Hương liệu; nồng độ phải kiểm soát rủi ro dị ứng, ghi nhãn các thành phần cụ thểC · Nguồn chính thức
PEG-60 Almond Glycerides
Gentle almond-based PEG emulsifier; good for sensitive skin, monitor PEG hydrolysisB · Xác minh bên thứ ba
Caprylyl Glycol
Chất điều hòa polyol và chất tăng cường bảo quản ở nồng độ 0,5–3%; cảm giác mềm mượt, thường kết hợp với 1,2-hexanediolC · Nguồn chính thức
BHT
Chất chống oxy hóa ưa lipid ở nồng độ 0,01-0,05%; không hiệu quả với hệ thống axit, nhạy cảm với nhãn mác, kiểm tra giới hạn quy định như chất bảo quản thay thế.B · Xác minh bên thứ ba
Barosma Betulina Leaf Extract
Barosma betulina leaf extract, botanical soother and fragranceE · Suy luận của AI · cần xác minh
Sodium Hyaluronate
Chất giữ ẩm mạnh ở mức 0,1–2%; MW khác nhau cho độ thẩm thấu, nồng độ cao có thể hút ẩmC · Nguồn chính thức
Mannitol
Polyol humectant with binding/skin conditioning properties; high levels may cause osmotic irritationB · Xác minh bên thứ ba
Citric Acid
Chất đệm và chất chelate ở mức 0,1–2%; điều chỉnh pH, có thể gây kích ứng da nhạy cảm ở pH thấpB · Xác minh bên thứ ba
Carbomer
Chất làm đặc tạo gel cần trung hòa; lưu ý tương thích ionC · Nguồn chính thức
Ammonium glycyrrhizate
Soothing anti-inflammatory and emulsifier; derived from licorice, minor allergen riskB · Xác minh bên thứ ba
Nordihydroguaiaretic Acid
Lipid peroxide scavenger, BHT alternative; low dose (0.1–0.25%), check photostabilityE · Suy luận của AI · cần xác minh
Oleanolic acid
Oleanolic acid derived from rose petals; terpene compound with floral scent used as a skin conditioning agent.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Caffeine
Thành phần hoạt tính, 0,1–2%; thúc đẩy tuần hoàn, nguy cơ kích ứng ở nồng độ cao.B · Xác minh bên thứ ba
Zinc Gluconate
Chelated zinc salt with antimicrobial and deodorizing effects; used in antiperspirants and oral care; has EU concentration limit.B · Xác minh bên thứ ba
Aesculus Hippocastanum Seed Extract
Horse chestnut seed extract for skin care; soothing, used in circulation productsE · Suy luận của AI · cần xác minh

Nguồn: danh sách thành phần đầy đủ được công bố trên nhãn sản phẩm, thu thập ngày 2026-09-20. Đánh giá là nhận định nội bộ của chúng tôi, không phải kết luận pháp quy. · Trang sản phẩm

Phân tích sản phẩm này · thiết kế lại · tạo dự án của tôi → Tạo sản phẩm trong danh mục này →