Chuyển đến nội dung
VN
Làm đẹp2AITừ ý tưởng làm đẹp đến sản phẩm thực tế.

Toàn cầuKem đánh răng

eucerin Proacne Solution Day Mat Whitening

eucerin Eucerin Proacne Solution Day Mat Whitening lists 19 ingredients on its label, 18 decoded. See what each one does, its irritancy and comedogenic tendency, and its status in national inventories.

Tổng quan thành phần

Thứ tự trên nhãn. Màu sắc là đánh giá nội bộ của chúng tôi: xanh lá thường dùng, vàng hạn chế hoặc đáng lưu ý, đỏ cấm hoặc rủi ro cao, xám chưa được phân tích.

Thành phần được liệt kê theo thứ tự trên nhãn; thứ tự này chỉ phản ánh nhãn, không phải nồng độ chính xác.

  1. Aqua
  2. Tinh bột tapioca
  3. Dimethicone
  4. Cetearyl Alcohol
  5. Salicylic Acid
  6. Carnitine
  7. Decylene Glycol
  8. Glycyrrhiza Inflata Root Extract
  9. PEG-150 Distearate
  10. Ammonium-Acryloyldimethyltaurate-Vp-Copolymer
  11. Sodium Stearoyl Glutamate
  12. Acrylates-C10-30-Alkyl-Acrylate-Crosspolymer
  13. Xanthan Gum
  14. Hydroxyethylcellulose
  15. Trisodium EDTA
  16. Sodium Hydroxide
  17. Sodium Chloride
  18. Phenoxyethanol
  19. Parfum

Điểm nổi bật

Không chứa cồnKhông chứa parabenKhông chứa sulfateKhông chứa dầu khoángKhông chứa dầu tinh chấtKhông chứa chất giải phóng formaldehydeChứa siliconeChứa PEGChứa chất gây dị ứng EU-26Chứa hương liệu

Thành phần chính

SOLVENT
Aqua
ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHỚT
Tinh bột tapioca
ANTIFOAMING
Dimethicone
DƯỠNG DA - CHẤT MỀM DA
Cetearyl Alcohol
KHỐNG DỊP
Salicylic Acid
ANTISTATIC
Carnitine
CHĂM SÓC DA
Decylene GlycolGlycyrrhiza Inflata Root Extract

Thành phần khác

PEG-150 DistearateAmmonium-Acryloyldimethyltaurate-Vp-CopolymerSodium Stearoyl GlutamateAcrylates-C10-30-Alkyl-Acrylate-CrosspolymerXanthan GumHydroxyethylcelluloseTrisodium EDTASodium HydroxideSodium ChloridePhenoxyethanolParfum

Tóm tắt nhanh

Thành phầnCông dụngKích ứng · Bít tắcĐánh giá
AquaSOLVENT0 · –Xanh
Tinh bột tapiocaĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHỚT0 · –Xanh
DimethiconeKHÔNG BỌNG, CHĂM SÓC DA - DƯỠNG ẨM, CHĂM SÓC DA, BẢO VỆ DA0 · 1Xanh
Cetearyl AlcoholSKIN CONDITIONING - EMOLLIENT, SURFACTANT - EMULSIFYING, EMULSION STABILISING, SURFACTANT - FOAM BOOSTING, OPACIFYING, SURFACTANT - CLEANSING, VISCOSITY CONTROLLING0 · –Xanh
Salicylic AcidANTI-SEBORRHEIC, HAIR CONDITIONING, KERATOLYTIC, FRAGRANCE, PRESERVATIVE, SKIN CONDITIONING · 限制 III/98 V/33 · –Vàng
CarnitineKhống tĩnh điện, làm sạch, chất hoạt động bề mặt - tăng bọt, điều chỉnh tóc, điều chỉnh da, chất hoạt động bề mặt - làm sạch, kiểm soát độ nhớt0 · –Xanh
Decylene GlycolCHĂM SÓC DA0 · –Xanh
Glycyrrhiza Inflata Root ExtractCHĂM SÓC DA0 · –Xanh
PEG-150 DistearateSURFACTANT - EMULSIFYING, SURFACTANT - CLEANSING, VISCOSITY CONTROLLING0 · –Xanh
Ammonium-Acryloyldimethyltaurate-Vp-CopolymerChưa phân tích
Sodium Stearoyl GlutamateLàm sạch, chất hoạt động bề mặt - nhũ hóa, chăm sóc tóc, điều chỉnh da0 · –Xanh
Acrylates-C10-30-Alkyl-Acrylate-CrosspolymerChưa phân tích
Xanthan GumKẾT DÍNH, CHẤT BỀ MẶT - NHULƯA HÓA, ỔN ĐỊNH NHULƯA, TẠO GEL, CHĂM SÓC DA, CHẤT BỀ MẶT - LÀM SẠCH, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHỚT0 · –Xanh
HydroxyethylcelluloseBINDING, EMULSION STABILISING, FILM FORMING, LIGHT STABILIZER, VISCOSITY CONTROLLING0 · –Xanh
Trisodium EDTACHELATING0 · –Xanh
Sodium HydroxideBUFFERING, DENATURANT · 限制 III/15a5 · –Xanh
Sodium ChlorideTĂNG ĐỘ ĐẶC, TẠO HƯƠNG, CHĂM SÓC RĂNG MIỆNG, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHỚT0 · –Xanh
PhenoxyethanolANTIMICROBIAL, PRESERVATIVE · 限制 V/293 · –Vàng
ParfumHương liệu, Tạo hương2 · –Vàng

Cột gây tắc nghẽn lỗ chân lông chỉ hiển thị điểm số có nguồn công bố. Ô trống nghĩa là "không có nguồn công khai", không phải "không gây tắc nghẽn".

Giải thích thành phần

Mỗi ghi chú có mức bằng chứng riêng: C đến từ các danh mục chính thức (tên NMPA, chức năng CosIng, phụ lục hạn chế); E là suy luận của AI chưa được kiểm chứng — được coi là ứng viên. Cách xếp hạng bằng chứng →

Aqua
Dung môi, nền chính; kiểm soát vi sinh là yếu tố then chốtE · Suy luận của AI · cần xác minh
Tinh bột tapioca
Tinh bột sắn; chất đặc hóa bột/hấp thụ dầu; trơ, nguy cơ gây mụn nhẹ ở nồng độ cao.B · Xác minh bên thứ ba
Dimethicone
Chất bịt silicone ở mức 1–5%; mang lại cảm giác mượt, không thẩm thấu, phù hợp cho da nhạy cảmB · Xác minh bên thứ ba
Cetearyl Alcohol
Chất nhũ hóa từ rượu béo nồng độ 1-5%; chất hoạt động bề mặt không ionC · Nguồn chính thức
Salicylic Acid
BHA ưa dầu ở nồng độ 0,5-2%; chất tẩy tế bào chết/kiểm soát bã nhờn, kích ứng/mẫn cảm ở nồng độ cao, nhạy cảm ánh nắng (cần SPF), tránh dùng cho da nhạy cảm/khi mang thai.B · Xác minh bên thứ ba
Carnitine
Carnitine, used in cleansers as foam booster and conditioner; water-soluble, mild.B · Xác minh bên thứ ba
Decylene Glycol
Multi-functional thickener and preservative booster, 0.1–0.5%; low viscosity, good compatibilityB · Xác minh bên thứ ba
Glycyrrhiza Inflata Root Extract
Glycyrrhiza inflata extract; soothes and anti-irritates. Use at 0.1-1%; monitor glycyrrhizin levels.B · Xác minh bên thứ ba
PEG-150 Distearate
Non-ionic emulsifier; PEG-based; mild comedogenic risk.B · Xác minh bên thứ ba
Ammonium-Acryloyldimethyltaurate-Vp-Copolymer
Chưa phân tích
Sodium Stearoyl Glutamate
Chất hoạt động bề mặt amine mild, độ tan kém, kết hợp với rượu béo, tạo bọt mịn.B · Xác minh bên thứ ba
Acrylates-C10-30-Alkyl-Acrylate-Crosspolymer
Chưa phân tích
Xanthan Gum
Chất làm đặc tự nhiên ở mức 0,1–1%; tạo kết cấu gel, ổn định pH, cần hydrat hóa đầy đủC · Nguồn chính thức
Hydroxyethylcellulose
Ete cellulose tan trong nước dùng để làm đặc và ổn định huyền phù; nhạy cảm với ion, chất điện giải làm giảm độ nhớt, sử dụng ở pH 7-8.B · Xác minh bên thứ ba
Trisodium EDTA
Chất chelate kim loại cải thiện độ ổn định công thức và hiệp đồng chất bảo quản; sử dụng ở nồng độ rất thấp (<0.1%), kiểm soát kim loại nặng.B · Xác minh bên thứ ba
Sodium Hydroxide
Chất trung hòa bazơ mạnh để chỉnh pH; xử lý cẩn thậnB · Xác minh bên thứ ba
Sodium Chloride
Muối kiểm soát độ nhớt của gel; dùng làm chất kết tủa trong xà phòngE · Suy luận của AI · cần xác minh
Phenoxyethanol
Chất bảo quản phổ rộng ở nồng độ ≤1%; có thể gây kích ứng vùng mắt nhạy cảm, thường kết hợp với ethylhexylglycerinC · Nguồn chính thức
Parfum
Hương liệu tạo mùi; có thể chứa chất gây dị ứng, cẩn thận với da nhạy cảm, cần ghi nhãn đầy đủ.E · Suy luận của AI · cần xác minh

Nguồn: danh sách thành phần đầy đủ được công bố trên nhãn sản phẩm, thu thập ngày 2026-09-20. Đánh giá là nhận định nội bộ của chúng tôi, không phải kết luận pháp quy. · Trang sản phẩm

Phân tích sản phẩm này · thiết kế lại · tạo dự án của tôi → Tạo sản phẩm trong danh mục này →