Chuyển đến nội dung
VN
Làm đẹp2AITừ ý tưởng làm đẹp đến sản phẩm thực tế.

Toàn cầuKem đánh răng

elmex Sensitive Professional Toothpaste

elmex Elmex Sensitive Professional Toothpaste lists 14 ingredients on its label, 14 decoded. See what each one does, its irritancy and comedogenic tendency, and its status in national inventories.

Tổng quan thành phần

Thứ tự trên nhãn. Màu sắc là đánh giá nội bộ của chúng tôi: xanh lá thường dùng, vàng hạn chế hoặc đáng lưu ý, đỏ cấm hoặc rủi ro cao, xám chưa được phân tích.

Thành phần được liệt kê theo thứ tự trên nhãn; thứ tự này chỉ phản ánh nhãn, không phải nồng độ chính xác.

  1. Calcium Carbonate
  2. Aqua
  3. Sorbitol
  4. Natri bicacbonat
  5. Sodium Lauryl Sulfate
  6. Sodium Monofluorophosphate
  7. Aroma
  8. Sodium Silicate
  9. Cellulose Gum
  10. Natri bicacbonat
  11. Titanium Dioxide
  12. Potassium Acesulfame
  13. Xanthan Gum
  14. Sucralose

Điểm nổi bật

Không chứa cồnKhông chứa parabenKhông chứa siliconeKhông chứa dầu tinh chấtKhông chứa chất giải phóng formaldehydeChứa dầu khoángChứa sulfateChứa chất gây dị ứng EU-26Chứa hương liệu

Thành phần chính

ABRASIVE
Calcium CarbonateNatri bicacbonat
SOLVENT
Aqua
HUMECTANT
Sorbitol
CLEANSING
Sodium Lauryl Sulfate
ANTIPLAQUE
Sodium Monofluorophosphate
FLAVOURING
Aroma
ANTICORROSIVE
Sodium Silicate

Thành phần khác

Cellulose GumNatri bicacbonatTitanium DioxidePotassium AcesulfameXanthan GumSucralose

Tóm tắt nhanh

Thành phầnCông dụngKích ứng · Bít tắcĐánh giá
Calcium CarbonateABRASIVE, BUFFERING, BULKING, OPACIFYING, ORAL CARE · 限制 IV/1241 · –Xanh
AquaSOLVENT0 · –Xanh
SorbitolDưỡng ẩm, Hương liệu, Điều hòa da, Tạo hương0 · 0Xanh
Natri bicacbonatABRASIVE, BUFFERING, DEODORANT, ORAL CARE, SKIN PROTECTING1 · –Xanh
Sodium Lauryl SulfateTẨY DỊU, CHẤT BIẾN TÍNH, TẠO BỌNG, CHẤT BỀ MẶT - TẨY DỊU4 · –Vàng
Sodium MonofluorophosphateANTIPLAQUE, ORAL CARE · 限制 III/270 · –Vàng
AromaFLAVOURING1 · –Vàng
Sodium SilicateANTICORROSIVE, BUFFERING1 · –Xanh
Cellulose GumKết dính, Ổn định nhũ tương, Tạo màng, Hương liệu, Kiểm soát độ nhớt0 · –Xanh
Natri bicacbonatABRASIVE, BUFFERING, DEODORANT, ORAL CARE, SKIN PROTECTING1 · –Xanh
Titanium DioxideUV FILTER · 附录 VI · 最高浓度 25%* *: In case of combined use of Titanium Dioxide and Titanium Dioxide (nano), the sum shall not exceed the limit given in column g (Maximum concen­tration in ready for use preparation) · 限制 <empty>; as a constituent of other substances, or in mixtures, in concentrations equal to, or greater than 0.1% by weight; Shall not be placed on the market, or used, as substance or in mixtures in concentrations equal to ot greater than 0.1% by weight; Shall not be used as propellant in aerosols for any use. Aerosols dispenser containing the substance as propellant shall not0 · 0Vàng
Potassium AcesulfameTASTE MODIFIER0 · –Xanh
Xanthan GumKẾT DÍNH, CHẤT BỀ MẶT - NHULƯA HÓA, ỔN ĐỊNH NHULƯA, TẠO GEL, CHĂM SÓC DA, CHẤT BỀ MẶT - LÀM SẠCH, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHỚT0 · –Xanh
SucraloseCHĂM SÓC DA0 · –Xanh

Cột gây tắc nghẽn lỗ chân lông chỉ hiển thị điểm số có nguồn công bố. Ô trống nghĩa là "không có nguồn công khai", không phải "không gây tắc nghẽn".

Giải thích thành phần

Mỗi ghi chú có mức bằng chứng riêng: C đến từ các danh mục chính thức (tên NMPA, chức năng CosIng, phụ lục hạn chế); E là suy luận của AI chưa được kiểm chứng — được coi là ứng viên. Cách xếp hạng bằng chứng →

Calcium Carbonate
Mineral particle used as abrasive or white filler; particle size dictates feel, control pH for oral useB · Xác minh bên thứ ba
Aqua
Dung môi, nền chính; kiểm soát vi sinh là yếu tố then chốtE · Suy luận của AI · cần xác minh
Sorbitol
Chất giữ ẩm polyol có khả năng hút ẩm mạnh; gây dính ở nồng độ cao, kết hợp với chất tạo màng; cũng có thể dùng làm dung môi hoặc chất điều chỉnh.B · Xác minh bên thứ ba
Natri bicacbonat
Sodium bicarbonate; buffer and deodorant; alkaline at high pH, potential irritation, control dosageB · Xác minh bên thứ ba
Sodium Lauryl Sulfate
Chất hoạt động bề mặt anion mạnh, tạo nhiều bọt; nguy cơ kích ứng cao, tránh dùng trong các công thức cho da nhạy cảm.B · Xác minh bên thứ ba
Sodium Monofluorophosphate
Antiplaque/caries agent in oral care; fluoride source restricted to oral products.C · Nguồn chính thức
Aroma
Hương liệu pha trộn; có thể chứa các chất gây dị ứng được liệt kê tại EU, kiểm tra chất gây kích ứng ở người nhạy cảm.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Sodium Silicate
Buffering and antirust agent, alkaline; control pH to avoid reactionsB · Xác minh bên thứ ba
Cellulose Gum
Cellulose gum, chất làm đặc/bổ trợ ổn định tan trong nước; có thể bị mất ổn định khi tiếp xúc với các chất có điện tích dương, nên làm ẩm trước.B · Xác minh bên thứ ba
Natri bicacbonat
Sodium bicarbonate; buffer and deodorant; alkaline at high pH, potential irritation, control dosageB · Xác minh bên thứ ba
Titanium Dioxide
Chất lọc UV vật lý và chất tạo màu tối đa 25%; dạng nano cần lưu ýC · Nguồn chính thức
Potassium Acesulfame
Artificial sweetener for oral care products; calorie-free, about 200 times sweeter than sucroseE · Suy luận của AI · cần xác minh
Xanthan Gum
Chất làm đặc tự nhiên ở mức 0,1–1%; tạo kết cấu gel, ổn định pH, cần hydrat hóa đầy đủC · Nguồn chính thức
Sucralose
High-intensity sweetener used for taste correction or sensory adjustment in rinse-off formulations; no humectant functionB · Xác minh bên thứ ba

Nguồn: danh sách thành phần đầy đủ được công bố trên nhãn sản phẩm, thu thập ngày 2026-09-20. Đánh giá là nhận định nội bộ của chúng tôi, không phải kết luận pháp quy. · Trang sản phẩm

Phân tích sản phẩm này · thiết kế lại · tạo dự án của tôi → Tạo sản phẩm trong danh mục này →