Chuyển đến nội dung
VN
Làm đẹp2AITừ ý tưởng làm đẹp đến sản phẩm thực tế.

Toàn cầuKem đánh răng

colgate Visible White

colgate Colgate Visible White lists 16 ingredients on its label, 14 decoded. See what each one does, its irritancy and comedogenic tendency, and its status in national inventories.

Tổng quan thành phần

Thứ tự trên nhãn. Màu sắc là đánh giá nội bộ của chúng tôi: xanh lá thường dùng, vàng hạn chế hoặc đáng lưu ý, đỏ cấm hoặc rủi ro cao, xám chưa được phân tích.

Thành phần được liệt kê theo thứ tự trên nhãn; thứ tự này chỉ phản ánh nhãn, không phải nồng độ chính xác.

  1. Poloxamer 105
  2. Calcium Pyrophosphate
  3. PEG-8
  4. PEG/PPG-116/66 Copolymer
  5. PVP
  6. Silica
  7. Tetrasodium Pyrophosphate
  8. Hương vị
  9. Sodium Lauryl Sulfate
  10. Potassium Monoperoxysulfate
  11. Disodium Pyrophosphate
  12. Sodium Monofluorophosphate
  13. Sodium Saccharin
  14. Cocamidopropyl Betaine
  15. Sucralose
  16. Limonene

Điểm nổi bật

Không chứa cồnKhông chứa parabenKhông chứa siliconeKhông chứa dầu khoángKhông chứa chất giải phóng formaldehydeChứa PEGChứa chất gây dị ứng EU-26Chứa hương liệuChứa sulfateChứa tinh dầu

Thành phần chính

ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHỚT
Calcium Pyrophosphate
保湿剂
PEG-8
EMOLLIENT
PEG/PPG-116/66 Copolymer
ANTISTATIC
PVP
ABRASIVE
Silica
ANTICAKING
Tetrasodium Pyrophosphate
香精
Hương vị
CLEANSING
Sodium Lauryl Sulfate

Thành phần khác

Poloxamer 105Potassium MonoperoxysulfateDisodium PyrophosphateSodium MonofluorophosphateSodium SaccharinCocamidopropyl BetaineSucraloseLimonene

Tóm tắt nhanh

Thành phầnCông dụngKích ứng · Bít tắcĐánh giá
Poloxamer 105Chưa phân tích
Calcium PyrophosphateVISCOSITY CONTROLLING, ABSORBENT0 · –Xanh
PEG-8保湿剂,溶剂,皮肤调理剂0 · –Xanh
PEG/PPG-116/66 CopolymerDưỡng ẩm, điều chỉnh da0 · –Vàng
PVPKHÁNG TĨNH ĐIỆN, KẾT DÍNH, ỔN ĐỊNH NHŨ DUNG, TẠO PHIM, CỐ ĐỊNH TÓC, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHUYẾT3 · 0Xanh
SilicaABRASIVE, ABSORBENT, ANTICAKING, BULKING, OPACIFYING, VISCOSITY CONTROLLING0 · –Xanh
Tetrasodium PyrophosphateANTICAKING, BUFFERING, CHELATING, ORAL CARE0 · –Xanh
Hương vị香精Vàng
Sodium Lauryl SulfateTẨY DỊU, CHẤT BIẾN TÍNH, TẠO BỌNG, CHẤT BỀ MẶT - TẨY DỊU4 · –Vàng
Potassium MonoperoxysulfateChưa phân tích
Disodium PyrophosphateANTICORROSIVE, BUFFERING, CHELATING0 · –Xanh
Sodium MonofluorophosphateANTIPLAQUE, ORAL CARE · 限制 III/270 · –Vàng
Sodium SaccharinHƯƠNG LIỆU, CHĂM SÓC RĂNG MIỆNG, TẠO VỊ0 · –Xanh
Cocamidopropyl BetaineCHỐNG TĨNH ĐIỆN, LÀM SẠCH, CHẤT BỀ MẶT - TĂNG BỌT, CHĂM SÓC TÓC, CHẤT BỀ MẶT - LÀM SẠCH, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHỚT, CHĂM SÓC DA - KHÁC0 · –Xanh
SucraloseCHĂM SÓC DA0 · –Xanh
LimoneneDEODORANT, SOLVENT, PERFUMING · 限制 III/88 III/167 III/1683 · –Vàng

Cột gây tắc nghẽn lỗ chân lông chỉ hiển thị điểm số có nguồn công bố. Ô trống nghĩa là "không có nguồn công khai", không phải "không gây tắc nghẽn".

Giải thích thành phần

Mỗi ghi chú có mức bằng chứng riêng: C đến từ các danh mục chính thức (tên NMPA, chức năng CosIng, phụ lục hạn chế); E là suy luận của AI chưa được kiểm chứng — được coi là ứng viên. Cách xếp hạng bằng chứng →

Poloxamer 105
Chưa phân tích
Calcium Pyrophosphate
Inorganic mineral powder for thickening and oil absorption; common in powder products, fine feelE · Suy luận của AI · cần xác minh
PEG-8
Dung môi hòa tan trong nước và chất giữ ẩm; hòa tan các chất tan trong dầu, gây dính nếu dùng quá liều.B · Xác minh bên thứ ba
PEG/PPG-116/66 Copolymer
Hydrophilic polymer for feel; contains PEG components, sensitisation risk existsE · Suy luận của AI · cần xác minh
PVP
Polyvinylpyrrolidone dùng để tạo màng và tăng độ đặc; sử dụng trong tạo kiểu và bám dính, đôi khi gây kích ứng mắt.B · Xác minh bên thứ ba
Silica
Bột silica ở nồng độ 1–10%; hấp thụ dầu, làm đặc, tạo lớp hoàn thiện lì, dùng cho sản phẩm kiểm soát dầuC · Nguồn chính thức
Tetrasodium Pyrophosphate
Anticaking/chelating agent for oral care; water-soluble, check compatibility with cationic surfactants.B · Xác minh bên thứ ba
Hương vị
Chất tạo hương cấp thực phẩm; xác nhận tuân thủ mỹ phẩm và hàm lượng dị ứng nếu sử dụng trong chăm sóc da.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Sodium Lauryl Sulfate
Chất hoạt động bề mặt anion mạnh, tạo nhiều bọt; nguy cơ kích ứng cao, tránh dùng trong các công thức cho da nhạy cảm.B · Xác minh bên thứ ba
Potassium Monoperoxysulfate
Chưa phân tích
Disodium Pyrophosphate
Pyrophosphate buffer/chelant/anticorrosive; for scale control in cleansers, dose control needed.B · Xác minh bên thứ ba
Sodium Monofluorophosphate
Antiplaque/caries agent in oral care; fluoride source restricted to oral products.C · Nguồn chính thức
Sodium Saccharin
Chất tạo ngọt hiệu quả cao cho sản phẩm chăm sóc răng miệng để cải thiện hương vị; dung nạp tốt ở nồng độ thấp, không gây kích ứng đã biết.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Cocamidopropyl Betaine
Cocamidopropyl betaine; chất đồng hoạt động bề mặt lưỡng cực, giảm kích ứng và tăng bọt, thường dùng trong sản phẩm làm sạch dịu nhẹ.B · Xác minh bên thứ ba
Sucralose
High-intensity sweetener used for taste correction or sensory adjustment in rinse-off formulations; no humectant functionB · Xác minh bên thứ ba
Limonene
Dung môi hương liệu tự nhiên, chất gây dị ứng EU; kém ổn định dưới ánh sángC · Nguồn chính thức

Nguồn: danh sách thành phần đầy đủ được công bố trên nhãn sản phẩm, thu thập ngày 2026-09-20. Đánh giá là nhận định nội bộ của chúng tôi, không phải kết luận pháp quy. · Trang sản phẩm

Phân tích sản phẩm này · thiết kế lại · tạo dự án của tôi → Tạo sản phẩm trong danh mục này →