biore Cleasing Oil
biore Biore Cleasing Oil lists 24 ingredients on its label, 24 decoded. See what each one does, its irritancy and comedogenic tendency, and its status in national inventories.
Tổng quan thành phần
Thứ tự trên nhãn. Màu sắc là đánh giá nội bộ của chúng tôi: xanh lá thường dùng, vàng hạn chế hoặc đáng lưu ý, đỏ cấm hoặc rủi ro cao, xám chưa được phân tích.
Thành phần được liệt kê theo thứ tự trên nhãn; thứ tự này chỉ phản ánh nhãn, không phải nồng độ chính xác.
- Nước
- Ethanol
- Ethylhexyl Methoxycinnamate
- Zinc Oxide
- Isopropyl Palmitate
- Silica
- BG
- Ethylhexyl Triazone
- Hexyl Diethylaminohydroxybenzoylbenzoate
- Isononyl Isononanoate
- Dipentaerythrityl Tri-Polyhydroxystearate
- Triethoxycaprylylsilane
- Bisethylhexyloxyphenol Methoxyphenyl Triazine
- Sorbitan Stearate
- Copolymer
- Copolymer
- Isohexadecane
- Polysorbate 80
- Polysilicone-9
- Royal Jelly Extract
- Na Hyaluronate
- EDTA 2Na
- BHT
- Hương liệu
Điểm nổi bật
Không chứa sulfateKhông chứa dầu tinh chấtKhông chứa chất giải phóng formaldehydeChứa cồnChứa chất gây dị ứng EU-26Chứa dầu khoángChứa siliconeChứa parabenChứa PEGChứa nguồn gốc động vậtChứa hương liệu
Thành phần chính
- ANTIPLAQUE
- Nước
- 溶剂
- Ethanol
- CHẤT ỔN ĐỊNH ÁNH SÁNG
- Ethylhexyl MethoxycinnamateEthylhexyl Triazone
- CHỐNG NẤM, CHỐNG KHUẨN
- Zinc Oxide
- BINDING
- Isopropyl Palmitate
- ABRASIVE
- Silica
- 保湿剂,溶剂,皮肤调理
- BG
Thành phần khác
Hexyl DiethylaminohydroxybenzoylbenzoateIsononyl IsononanoateDipentaerythrityl Tri-PolyhydroxystearateTriethoxycaprylylsilaneBisethylhexyloxyphenol Methoxyphenyl TriazineSorbitan StearateCopolymerCopolymerIsohexadecanePolysorbate 80Polysilicone-9Royal Jelly ExtractNa HyaluronateEDTA 2NaBHTHương liệu
Tóm tắt nhanh
| Thành phần | Công dụng | Kích ứng · Bít tắc | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| Nước | Chống cao răng, Điều hòa da, Dung môi | 0 · – | Xanh |
| Ethanol | 溶剂,渗透促进剂 | 3 · – | Red |
| Ethylhexyl Methoxycinnamate | LIGHT STABILIZER, UV ABSORBER, UV FILTER · 限制 VI/12 | 0 · – | Vàng |
| Zinc Oxide | ANTIMICROBIAL, BULKING, COLORANT, ORAL CARE, SKIN PROTECTING, LIGHT STABILIZER, UV ABSORBER, UV FILTER · 限制 IV/144 VI/30 VI/30a | 0 · 1 | Vàng |
| Isopropyl Palmitate | BINDING, SKIN CONDITIONING - EMOLLIENT, FRAGRANCE, PERFUMING | 0 · 5 | Xanh |
| Silica | ABRASIVE, ABSORBENT, ANTICAKING, BULKING, OPACIFYING, VISCOSITY CONTROLLING | 0 · – | Xanh |
| BG | 保湿剂,溶剂,皮肤调理 | 0 · – | Xanh |
| Ethylhexyl Triazone | LIGHT STABILIZER, UV ABSORBER, UV FILTER · 限制 VI/15 | 0 · – | Vàng |
| Hexyl Diethylaminohydroxybenzoylbenzoate | 紫外过滤剂(UVA), 皮肤保护剂 | 1 · – | Xanh |
| Isononyl Isononanoate | Chống tĩnh điện, Dưỡng da - Làm mềm da, Dưỡng da | 0 · – | Xanh |
| Dipentaerythrityl Tri-Polyhydroxystearate | Điều hòa da - Làm mềm, Điều hòa da | — | Xanh |
| Triethoxycaprylylsilane | BINDING | 0 · – | Xanh |
| Bisethylhexyloxyphenol Methoxyphenyl Triazine | 防晒剂 | 0 · – | Xanh |
| Sorbitan Stearate | CHẤT BỀ MẶT - NHULUÔT | 0 · 0 | Xanh |
| Copolymer | 成膜剂,粘度控制剂,乳化剂 | 0 · – | Xanh |
| Copolymer | 成膜剂,粘度控制剂,乳化剂 | 0 · – | Xanh |
| Isohexadecane | CHĂM SÓC DA - LÀM MỀM, DUNG MÔI | 0 · – | Xanh |
| Polysorbate 80 | KHUẤY, CHẤT HOẠT ĐỘNG BỀ MẶT - NHŨ HÓA, CHẤT HOẠT ĐỘNG BỀ MẶT - TẨY SẠCH | 0 · 0 | Xanh |
| Polysilicone-9 | SKIN CONDITIONING, THICKENING | 0 · – | Xanh |
| Royal Jelly Extract | CHĂM SÓC DA | 1 · – | Xanh |
| Na Hyaluronate | 保湿剂,皮肤调理剂 | 0 · – | Xanh |
| EDTA 2Na | 螯合剂 | 0 · – | Xanh |
| BHT | ANTIOXIDANT, FRAGRANCE · 限制 III / 325 | 0 · – | Vàng |
| Hương liệu | 矫味剂,增香剂 | – · 0 | Vàng |
Cột gây tắc nghẽn lỗ chân lông chỉ hiển thị điểm số có nguồn công bố. Ô trống nghĩa là "không có nguồn công khai", không phải "không gây tắc nghẽn".
Giải thích thành phần
Mỗi ghi chú có mức bằng chứng riêng: C đến từ các danh mục chính thức (tên NMPA, chức năng CosIng, phụ lục hạn chế); E là suy luận của AI chưa được kiểm chứng — được coi là ứng viên. Cách xếp hạng bằng chứng →
- Nước
- Dung môi chính và nền; cần hệ thống bảo quản để ngăn chặn sự phát triển của vi sinh vậtE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Ethanol
- Dung môi bay hơi nhanh và chất tăng cường; cảm giác khô, nồng độ cao cần đánh giá kích ứng.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Ethylhexyl Methoxycinnamate
- Chất hấp thụ UVA dùng cùng các bộ lọc khác; độ ổn định nước và khả năng chịu ánh sáng kém, cần chất ổn định ánh sáng, nồng độ tối đa thường là 10%.C · Nguồn chính thức
- Zinc Oxide
- Chất lọc UV vật lý, tối đa 30% tại EU; nhờn ở nồng độ cao, kết hợp với dầu để cải thiện cảm giác.C · Nguồn chính thức
- Isopropyl Palmitate
- Isopropyl palmitate cho cảm giác khô; dễ bị oxy hóa, cần chất chống oxy hóa, độ nhớt thấpB · Xác minh bên thứ ba
- Silica
- Bột silica ở nồng độ 1–10%; hấp thụ dầu, làm đặc, tạo lớp hoàn thiện lì, dùng cho sản phẩm kiểm soát dầuC · Nguồn chính thức
- BG
- Butylene glycol; humectant and solvent. Low irritancy, common in water-in-oil and oil-in-water formulas.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Ethylhexyl Triazone
- Chất hấp thụ UVB có độ ổn định quang tốt; được phối hợp với các bộ lọc khác, nồng độ thông dụng 3-5%, kiểm tra tính tương thích với các thành phần khác.C · Nguồn chính thức
- Hexyl Diethylaminohydroxybenzoylbenzoate
- Benzophenone UVA absorber; aids photostability, potential sensitization riskE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Isononyl Isononanoate
- Ester dưỡng ẩm mỏng nhẹ, độ nhớt thấp; khả năng trải tốt, phù hợp cho gel và kem lỏng.B · Xác minh bên thứ ba
- Dipentaerythrityl Tri-Polyhydroxystearate
- Waxy emollient for feel enhancement; increases viscosity at high levels.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Triethoxycaprylylsilane
- Chất liên kết silane ở nồng độ 0,1-0,5%; tăng cường độ bám dính của chất độn vô cơ, sử dụng lượng vết, độc tính thấp, tránh tiếp xúc trực tiếp với hệ thống nước.B · Xác minh bên thứ ba
- Bisethylhexyloxyphenol Methoxyphenyl Triazine
- Chemical UV filter for UVB protection; verify compatibility and stability with other UV filters in the formula.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Sorbitan Stearate
- Chất nhũ hóa không ion cho hệ O/W; kỵ nước, cần chất nhũ hóa đồng, trơ ở độ tinh khiết caoB · Xác minh bên thứ ba
- Copolymer
- Generic copolymer; function depends on structure (film, suspension); specify exact INCI for formulation.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Copolymer
- Generic copolymer; function depends on structure (film, suspension); specify exact INCI for formulation.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Isohexadecane
- Chất dưỡng ẩm và dung môi có nguồn gốc từ dầu khoáng, trọng lượng nhẹ; độ nhớt thấp, không gây bít tắc, cải thiện kết cấuB · Xác minh bên thứ ba
- Polysorbate 80
- Chất nhũ hóa và dung môi không ion; lưu ý tương tác với parabenB · Xác minh bên thứ ba
- Polysilicone-9
- Modified silicone providing a smooth, non-greasy feel; replaces high-viscosity silicones to improve spreadability; chemically stableE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Royal Jelly Extract
- Chiết xuất sữa ong chúa để chăm sóc da; chứa protein động vật, chống chỉ định với dị ứng ongE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Na Hyaluronate
- Acetylated or Natisoic-modified Sodium Hyaluronate, potent humectant; varies by molecular weight, confirm specific grade.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- EDTA 2Na
- Chelating agent that enhances preservative efficacy and stabilizes formulations; usage must be controlled to prevent metal ion interference.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- BHT
- Chất chống oxy hóa ưa lipid ở nồng độ 0,01-0,05%; không hiệu quả với hệ thống axit, nhạy cảm với nhãn mác, kiểm tra giới hạn quy định như chất bảo quản thay thế.B · Xác minh bên thứ ba
- Hương liệu
- Hương liệu; nồng độ phải kiểm soát rủi ro dị ứng, ghi nhãn các thành phần cụ thểC · Nguồn chính thức
Nguồn: danh sách thành phần đầy đủ được công bố trên nhãn sản phẩm, thu thập ngày 2026-09-20. Đánh giá là nhận định nội bộ của chúng tôi, không phải kết luận pháp quy. · Trang sản phẩm
Phân tích sản phẩm này · thiết kế lại · tạo dự án của tôi → Tạo sản phẩm trong danh mục này →