Chuyển đến nội dung
VN
Làm đẹp2AITừ ý tưởng làm đẹp đến sản phẩm thực tế.

Toàn cầuKem

vince Vincé Extra Glow

vince Vincé Extra Glow lists 19 ingredients on its label, 17 decoded. See what each one does, its irritancy and comedogenic tendency, and its status in national inventories.

Tổng quan thành phần

Thứ tự trên nhãn. Màu sắc là đánh giá nội bộ của chúng tôi: xanh lá thường dùng, vàng hạn chế hoặc đáng lưu ý, đỏ cấm hoặc rủi ro cao, xám chưa được phân tích.

Thành phần được liệt kê theo thứ tự trên nhãn; thứ tự này chỉ phản ánh nhãn, không phải nồng độ chính xác.

  1. Nước
  2. Neem Water
  3. Tulsi Water
  4. Mineral Oil
  5. Stearic Acid
  6. Propylene Glycol
  7. Glycerin
  8. Cetyl Alcohol
  9. Butylene Glycol
  10. Triethanolamine
  11. Ethylhexylglycerin
  12. Phenoxyethanol
  13. Glycyrrhiza Glabra Root Extract
  14. Titanium Dioxide
  15. Disodium EDTA
  16. Tocopheryl Acetate
  17. Vitis Vinifera Seed Oil
  18. Hương liệu
  19. Turmeric Extract

Điểm nổi bật

Không chứa cồnKhông chứa parabenKhông chứa siliconeKhông chứa sulfateKhông chứa chất giải phóng formaldehydeChứa dầu khoángChứa tinh dầuChứa chất gây dị ứng EU-26Chứa hương liệu

Thành phần chính

ANTIPLAQUE
Nước
DƯỠNG DA - CHẤT MỀM DA
Mineral OilCetyl Alcohol
CLEANSING
Stearic Acid
HUMECTANT
Propylene GlycolButylene Glycol
DENATURANT
Glycerin
BUFFERING
Triethanolamine

Thành phần khác

Neem WaterTulsi WaterEthylhexylglycerinPhenoxyethanolGlycyrrhiza Glabra Root ExtractTitanium DioxideDisodium EDTATocopheryl AcetateVitis Vinifera Seed OilHương liệuTurmeric Extract

Tóm tắt nhanh

Thành phầnCông dụngKích ứng · Bít tắcĐánh giá
NướcChống cao răng, Điều hòa da, Dung môi0 · –Xanh
Neem WaterChưa phân tích
Tulsi WaterChưa phân tích
Mineral OilSKIN CONDITIONING - EMOLLIENT, HAIR CONDITIONING, FRAGRANCE, SKIN PROTECTING, SOLVENT, PERFUMING, SKIN CONDITIONING - OCCLUSIVE · 限制 II/778. Distillates (petroleum), hydrotreated heavy paraffinic, if they contain > 3 % w/w DMSO extract.0 · –Xanh
Stearic AcidSẠCH DA, DỊ TĂNG VỎ, ỔN ĐỊNH NHŨ TÓA, HƯƠNG LIỆU, PHỤC HỒI DẦU, DỊ TĂNG SẠCH0 · 3Xanh
Propylene GlycolChất giữ ẩm, Hương liệu, Dung môi, Kiểm soát độ nhớt, Chăm sóc da - Giữ ẩm, Chăm sóc da - Khác1 · 0Xanh
GlycerinCHẤT PHẢN TÍNH, DƯỠNG TÓC, CHẤT ẨM, CHĂM SÓC RĂNG MIỆNG, BẢO VỆ DA, DUNG MÔI, KIỂM SOÁT ĐỘ NHỚT, TẠO HƯƠNG, HƯƠNG LIỆU, DƯỠNG DA - CHẤT ẨM0 · 0Xanh
Cetyl AlcoholCHĂM SÓC DA - DƯỠNG ẨM, BỀ MẶT - NHŨ HÓA, ỔN ĐỊNH NHŨ TƯƠNG, BỀ MẶT - TĂNG BỌT, HƯƠNG LIỆU, TRONG SUỐT, BỀ MẶT - TẨY DƠI, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHớt1 · 2Xanh
Butylene GlycolDưỡng ẩm, Hương liệu, Điều hòa da, Dung môi, Kiểm soát độ nhớt0 · 1Xanh
TriethanolamineBUFFERING, SURFACTANT - EMULSIFYING, FRAGRANCE, SURFACTANT - CLEANSING · 限制 III/622 · 2Vàng
EthylhexylglycerinKHỬ MÙI, CHĂM SÓC DA3 · –Xanh
PhenoxyethanolANTIMICROBIAL, PRESERVATIVE · 限制 V/293 · –Vàng
Glycyrrhiza Glabra Root ExtractTẩy trắng, điều kiện da - làm mềm, điều kiện da, làm mịn, làm dịu, tạo hươngXanh
Titanium DioxideUV FILTER · 附录 VI · 最高浓度 25%* *: In case of combined use of Titanium Dioxide and Titanium Dioxide (nano), the sum shall not exceed the limit given in column g (Maximum concen­tration in ready for use preparation) · 限制 <empty>; as a constituent of other substances, or in mixtures, in concentrations equal to, or greater than 0.1% by weight; Shall not be placed on the market, or used, as substance or in mixtures in concentrations equal to ot greater than 0.1% by weight; Shall not be used as propellant in aerosols for any use. Aerosols dispenser containing the substance as propellant shall not0 · 0Vàng
Disodium EDTATẠO PHỨC HỢP, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHỚT0 · –Xanh
Tocopheryl AcetateCHỐNG OXY HÓA, CHĂM SÓC DA0 · 0Xanh
Vitis Vinifera Seed OilĐiều hòa da - Làm mềm, Điều hòa da0 · –Xanh
Hương liệu矫味剂,增香剂– · 0Vàng
Turmeric ExtractCOLORING AGENT, SKIN CONDITIONING0 · –Xanh

Cột gây tắc nghẽn lỗ chân lông chỉ hiển thị điểm số có nguồn công bố. Ô trống nghĩa là "không có nguồn công khai", không phải "không gây tắc nghẽn".

Giải thích thành phần

Mỗi ghi chú có mức bằng chứng riêng: C đến từ các danh mục chính thức (tên NMPA, chức năng CosIng, phụ lục hạn chế); E là suy luận của AI chưa được kiểm chứng — được coi là ứng viên. Cách xếp hạng bằng chứng →

Nước
Dung môi chính và nền; cần hệ thống bảo quản để ngăn chặn sự phát triển của vi sinh vậtE · Suy luận của AI · cần xác minh
Neem Water
Chưa phân tích
Tulsi Water
Chưa phân tích
Mineral Oil
Chất nhầy che phủ ngăn mất nước; phải dùng độ tinh khiết y tế cao để tránh tạp chất.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Stearic Acid
Chất nhũ hóa axit béo, chất rắn sáp màu trắng; tạo cảm giác trượtB · Xác minh bên thứ ba
Propylene Glycol
Chất giữ ẩm polyol ở nồng độ 3-10%; hút ẩm, hơi dính, kích ứng nhẹ ở nồng độ cao, cần kiểm tra hiệu quả bảo quản, không gây dị ứng.B · Xác minh bên thứ ba
Glycerin
Chất ẩm chủ lực ở nồng độ 3–10%; gây dính ở nồng độ cao, nên kết hợp với chất tạo màngC · Nguồn chính thức
Cetyl Alcohol
Cetyl alcohol để nhũ hóa/tăng độ đặc; nồng độ cao >10% có thể kích ứng.B · Xác minh bên thứ ba
Butylene Glycol
Chất dưỡng ẩm và dung môi polyol ở nồng độ 1–5%; hỗ trợ hòa tan, cảm giác nhẹ nhàngC · Nguồn chính thức
Triethanolamine
Triethanolamine để đệm; bị hạn chế, giới hạn nồng độ để tránh pH cao và kích ứngB · Xác minh bên thứ ba
Ethylhexylglycerin
Chất làm mềm dịu nhẹ và chất tăng hiệu quả bảo quản ở nồng độ 0.5–1%; giảm lượng chất bảo quản, cảm giác mượt màC · Nguồn chính thức
Phenoxyethanol
Chất bảo quản phổ rộng ở nồng độ ≤1%; có thể gây kích ứng vùng mắt nhạy cảm, thường kết hợp với ethylhexylglycerinC · Nguồn chính thức
Glycyrrhiza Glabra Root Extract
Chiết xuất rễ cam thảo để làm dịu và làm sáng; biến động giữa các lô, chú ý tương tác polyphenolE · Suy luận của AI · cần xác minh
Titanium Dioxide
Chất lọc UV vật lý và chất tạo màu tối đa 25%; dạng nano cần lưu ýC · Nguồn chính thức
Disodium EDTA
Chất tạo phức hợp ở nồng độ 0.05–0.5%; giữ các ion kim loại để ổn định, tăng hiệu quả chất bảo quảnC · Nguồn chính thức
Tocopheryl Acetate
Chất chống oxy hóa dẫn xuất vitamin E ở nồng độ 0,1–1%; ổn định hơn tocopherol, bảo quản tránh ánh sángC · Nguồn chính thức
Vitis Vinifera Seed Oil
Dầu hạt nho, chất dưỡng ẩm và chống oxy hóa nhẹ; axit linoleic cao, phù hợp với da dầu và da hỗn hợp.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Hương liệu
Hương liệu; nồng độ phải kiểm soát rủi ro dị ứng, ghi nhãn các thành phần cụ thểC · Nguồn chính thức
Turmeric Extract
Plant extract with curcumin; potential antioxidant and colorant; unstable, prone to oxidationC · Nguồn chính thức

Nguồn: danh sách thành phần đầy đủ được công bố trên nhãn sản phẩm, thu thập ngày 2026-09-20. Đánh giá là nhận định nội bộ của chúng tôi, không phải kết luận pháp quy. · Trang sản phẩm

Phân tích sản phẩm này · thiết kế lại · tạo dự án của tôi → Tạo sản phẩm trong danh mục này →