Chuyển đến nội dung
VN
Làm đẹp2AITừ ý tưởng làm đẹp đến sản phẩm thực tế.

Toàn cầuKem đánh răng

daybreak Brighten Toothpaste

daybreak Daybreak Brighten Toothpaste lists 14 ingredients on its label, 13 decoded. See what each one does, its irritancy and comedogenic tendency, and its status in national inventories.

Tổng quan thành phần

Thứ tự trên nhãn. Màu sắc là đánh giá nội bộ của chúng tôi: xanh lá thường dùng, vàng hạn chế hoặc đáng lưu ý, đỏ cấm hoặc rủi ro cao, xám chưa được phân tích.

Thành phần được liệt kê theo thứ tự trên nhãn; thứ tự này chỉ phản ánh nhãn, không phải nồng độ chính xác.

  1. Hydroxyapatite
  2. + Calcium Carbonate
  3. Bromelain
  4. Papain
  5. Base
  6. Nước
  7. Sorbitol
  8. Silica ngậm nước
  9. Cocamidopropyl Betaine
  10. Carboxymethylcellulose
  11. Xylitol
  12. Sodium Benzoate
  13. Sodium Saccharin
  14. Flavour

Điểm nổi bật

Không chứa cồnKhông chứa parabenKhông chứa siliconeKhông chứa sulfateKhông chứa dầu tinh chấtKhông chứa chất giải phóng formaldehydeChứa dầu khoángChứa hương liệu

Thành phần chính

ABRASIVE
Hydroxyapatite+ Calcium CarbonateSilica ngậm nước
KERATOLYTIC
Bromelain
ANTISTATIC
PapainCocamidopropyl Betaine
ANTIPLAQUE
Nước
HUMECTANT
Sorbitol

Thành phần khác

BaseCarboxymethylcelluloseXylitolSodium BenzoateSodium SaccharinFlavour

Tóm tắt nhanh

Thành phầnCông dụngKích ứng · Bít tắcĐánh giá
HydroxyapatiteABRASIVE, BULKING, ORAL CARE, SKIN CONDITIONING0 · –Vàng
+ Calcium CarbonateABRASIVE, BUFFERING, BULKING, OPACIFYING, ORAL CARE · 限制 IV/1241 · –Xanh
BromelainKERATOLYTIC, SKIN CONDITIONING1 · –Xanh
PapainCHỐNG TĨN ĐIỆN, CHĂM SÓC TÓ, CHĂM SÓC DA3 · 0Xanh
BaseChưa phân tích
NướcChống cao răng, Điều hòa da, Dung môi0 · –Xanh
SorbitolDưỡng ẩm, Hương liệu, Điều hòa da, Tạo hương0 · 0Xanh
Silica ngậm nướcABRASIVE, ABSORBENT, ANTICAKING, BULKING, OPACIFYING, VISCOSITY CONTROLLING1 · –Xanh
Cocamidopropyl BetaineCHỐNG TĨNH ĐIỆN, LÀM SẠCH, CHẤT BỀ MẶT - TĂNG BỌT, CHĂM SÓC TÓC, CHẤT BỀ MẶT - LÀM SẠCH, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHỚT, CHĂM SÓC DA - KHÁC0 · –Xanh
Carboxymethylcellulose粘度控制剂, 悬浮剂0 · 0Xanh
XylitolCHỐNG GẮI, KHỬ MÙI, GIỮ ẨM, TẠO MÙI, CHĂM SÓC DA - GIỮ ẨM0 · –Xanh
Sodium BenzoateANTICORROSIVE, FRAGRANCE, PRESERVATIVE · 限制 V/10 · –Vàng
Sodium SaccharinHƯƠNG LIỆU, CHĂM SÓC RĂNG MIỆNG, TẠO VỊ0 · –Xanh
Flavour香料, 增香剂Xanh

Cột gây tắc nghẽn lỗ chân lông chỉ hiển thị điểm số có nguồn công bố. Ô trống nghĩa là "không có nguồn công khai", không phải "không gây tắc nghẽn".

Giải thích thành phần

Mỗi ghi chú có mức bằng chứng riêng: C đến từ các danh mục chính thức (tên NMPA, chức năng CosIng, phụ lục hạn chế); E là suy luận của AI chưa được kiểm chứng — được coi là ứng viên. Cách xếp hạng bằng chứng →

Hydroxyapatite
Mineral abrasive/bulking agent; gentle physical exfoliant for oral care.E · Suy luận của AI · cần xác minh
+ Calcium Carbonate
Mineral particle used as abrasive or white filler; particle size dictates feel, control pH for oral useB · Xác minh bên thứ ba
Bromelain
Bromelain protease at 0.1–1% for gentle exfoliation; protein hydrolase, avoid long-term co-use with strong acidsE · Suy luận của AI · cần xác minh
Papain
Protease để tẩy tế bào chết nhẹ; nồng độ phải được kiểm soát để tránh kích ứng.C · Nguồn chính thức
Base
Chưa phân tích
Nước
Dung môi chính và nền; cần hệ thống bảo quản để ngăn chặn sự phát triển của vi sinh vậtE · Suy luận của AI · cần xác minh
Sorbitol
Chất giữ ẩm polyol có khả năng hút ẩm mạnh; gây dính ở nồng độ cao, kết hợp với chất tạo màng; cũng có thể dùng làm dung môi hoặc chất điều chỉnh.B · Xác minh bên thứ ba
Silica ngậm nước
Chất mài mòn vô cơ và chất hấp thụ dầu; dễ lắng, cần chất phân tán, hàm lượng cao làm tăng tẩy tế bào chếtB · Xác minh bên thứ ba
Cocamidopropyl Betaine
Cocamidopropyl betaine; chất đồng hoạt động bề mặt lưỡng cực, giảm kích ứng và tăng bọt, thường dùng trong sản phẩm làm sạch dịu nhẹ.B · Xác minh bên thứ ba
Carboxymethylcellulose
Carboxymethylcellulose, thickener and suspending agent; water-soluble, precipitates with cationic surfactants.C · Nguồn chính thức
Xylitol
Chất giữ ẩm polyol, vị ngọt; tan trong nước, tính hút ẩm cao, dùng quá mức sẽ kéo ẩm.B · Xác minh bên thứ ba
Sodium Benzoate
Chất tăng hiệu quả bảo quản, hoạt tính dưới pH 4.5; có thể kết hợp với sorbateC · Nguồn chính thức
Sodium Saccharin
Chất tạo ngọt hiệu quả cao cho sản phẩm chăm sóc răng miệng để cải thiện hương vị; dung nạp tốt ở nồng độ thấp, không gây kích ứng đã biết.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Flavour
Generic flavour blend; non-specific mixture. Check full ingredient list for specific allergens or compliance issues.E · Suy luận của AI · cần xác minh

Nguồn: danh sách thành phần đầy đủ được công bố trên nhãn sản phẩm, thu thập ngày 2026-09-20. Đánh giá là nhận định nội bộ của chúng tôi, không phải kết luận pháp quy. · Trang sản phẩm

Phân tích sản phẩm này · thiết kế lại · tạo dự án của tôi → Tạo sản phẩm trong danh mục này →