Chuyển đến nội dung
VN
Làm đẹp2AITừ ý tưởng làm đẹp đến sản phẩm thực tế.

Nhật Bản爽肤水

dhc Skin Refresh

dhc DHC Skin Refresh lists 14 ingredients on its label, 14 decoded. See what each one does, its irritancy and comedogenic tendency, and its status in national inventories.

Tổng quan thành phần

Thứ tự trên nhãn. Màu sắc là đánh giá nội bộ của chúng tôi: xanh lá thường dùng, vàng hạn chế hoặc đáng lưu ý, đỏ cấm hoặc rủi ro cao, xám chưa được phân tích.

Thành phần được liệt kê theo thứ tự trên nhãn; thứ tự này chỉ phản ánh nhãn, không phải nồng độ chính xác.

  1. Water/Aqua/Eau
  2. Butylene Glycol
  3. Pentylene Glycol
  4. Sodium Lactate
  5. Phenoxyethanol
  6. Glycerin
  7. Lactic Acid
  8. Serine
  9. Allantoin
  10. Xanthan Gum
  11. Magnesium Ascorbyl Phosphate
  12. Sapindus Mukurossi Peel Extract
  13. Cysteine Hcl
  14. Placental Protein

Điểm nổi bật

Không chứa cồnKhông hương liệuKhông chứa parabenKhông chứa siliconeKhông chứa sulfateKhông chứa dầu khoángKhông chứa dầu tinh chấtKhông chứa chất giải phóng formaldehydeChứa nguồn gốc động vật

Thành phần chính

溶剂
Water/Aqua/Eau
HUMECTANT
Butylene Glycol
CHĂM SÓC DA
Pentylene Glycol
BUFFERING
Sodium LactateLactic Acid
CHỐNG NẤM, CHỐNG KHUẨN
Phenoxyethanol
DENATURANT
Glycerin
ANTISTATIC
Serine

Thành phần khác

AllantoinXanthan GumMagnesium Ascorbyl PhosphateSapindus Mukurossi Peel ExtractCysteine HclPlacental Protein

Tóm tắt nhanh

Thành phầnCông dụngKích ứng · Bít tắcĐánh giá
Water/Aqua/Eau溶剂0 · –Xanh
Butylene GlycolDưỡng ẩm, Hương liệu, Điều hòa da, Dung môi, Kiểm soát độ nhớt0 · 1Xanh
Pentylene GlycolCHĂM SÓC DA, DUNG MÔI0 · –Xanh
Sodium LactateĐỆM, DƯỠNG ẨM, TÁI TẠO SỢI0 · –Xanh
PhenoxyethanolANTIMICROBIAL, PRESERVATIVE · 限制 V/293 · –Vàng
GlycerinCHẤT PHẢN TÍNH, DƯỠNG TÓC, CHẤT ẨM, CHĂM SÓC RĂNG MIỆNG, BẢO VỆ DA, DUNG MÔI, KIỂM SOÁT ĐỘ NHỚT, TẠO HƯƠNG, HƯƠNG LIỆU, DƯỠNG DA - CHẤT ẨM0 · 0Xanh
Lactic AcidBUFFERING, HUMECTANT, SKIN CONDITIONING1 · –Xanh
SerineCHỐNG TĨNH ĐIỆN, CHĂM SÓC TÓC, HƯƠNG LIỆU, ĐIỀU CHỈNH DA0 · –Xanh
AllantoinCHĂM SÓC DA, BẢO VỆ DA, LÀM DỊU0 · 0Xanh
Xanthan GumKẾT DÍNH, CHẤT BỀ MẶT - NHULƯA HÓA, ỔN ĐỊNH NHULƯA, TẠO GEL, CHĂM SÓC DA, CHẤT BỀ MẶT - LÀM SẠCH, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHỚT0 · –Xanh
Magnesium Ascorbyl PhosphateCHỐNG OXY HÓA, CHĂM SÓC DA0 · –Xanh
Sapindus Mukurossi Peel ExtractAMPHOTERIC SURFACTANT, DEODORANT0 · –Xanh
Cysteine HclChưa phân tích
Placental ProteinHAIR CONDITIONING, SKIN CONDITIONING - MISCELLANEOUS · 限制 Please consider whether entry 419 of Annex II to the Cosmetics Regulation 1223/2009 is applicable. According to entry 419, category 1 material and Category 2 material as defined in Articles 4 and 5 respectively of Regulation (EC) No 1774/2002, and ingredients derived therefrom are prohibited in cosmetics products. Regulation (EC) No 1774/2002 has been repealed and replaced by Regulation No. 1069/2009. For Category 1 and 2 materials in Regulation No. 1069/2009, please see Article 8 and 9, respectively.Xanh

Cột gây tắc nghẽn lỗ chân lông chỉ hiển thị điểm số có nguồn công bố. Ô trống nghĩa là "không có nguồn công khai", không phải "không gây tắc nghẽn".

Giải thích thành phần

Mỗi ghi chú có mức bằng chứng riêng: C đến từ các danh mục chính thức (tên NMPA, chức năng CosIng, phụ lục hạn chế); E là suy luận của AI chưa được kiểm chứng — được coi là ứng viên. Cách xếp hạng bằng chứng →

Water/Aqua/Eau
Dung môi và chất mang dạng nước chính; không có bất tương thích cụ thể nào, chú trọng vào độ ổn định vi sinh.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Butylene Glycol
Chất dưỡng ẩm và dung môi polyol ở nồng độ 1–5%; hỗ trợ hòa tan, cảm giác nhẹ nhàngC · Nguồn chính thức
Pentylene Glycol
Chất giữ ẩm polyol 1-3%; kích ứng thấp, phù hợp cho da nhạy cảmC · Nguồn chính thức
Sodium Lactate
Sodium lactate để dưỡng ẩm và tẩy tế bào chết; chất đệm pHB · Xác minh bên thứ ba
Phenoxyethanol
Chất bảo quản phổ rộng ở nồng độ ≤1%; có thể gây kích ứng vùng mắt nhạy cảm, thường kết hợp với ethylhexylglycerinC · Nguồn chính thức
Glycerin
Chất ẩm chủ lực ở nồng độ 3–10%; gây dính ở nồng độ cao, nên kết hợp với chất tạo màngC · Nguồn chính thức
Lactic Acid
Chất điều chỉnh pH AHA ở nồng độ 0,5-5%; tẩy tế bào chết/độ ẩm, nhẹ ở nồng độ thấp, gây kích ứng ở nồng độ cao, tránh xung đột với chất bảo quản kiềm.B · Xác minh bên thứ ba
Serine
Axit amin giữ ẩm, 1–3%; tan nhiều trong nước, phù hợp với da nhạy cảm.B · Xác minh bên thứ ba
Allantoin
Làm dịu da ở nồng độ 0,5-2%; thúc đẩy tái tạo tế bàoC · Nguồn chính thức
Xanthan Gum
Chất làm đặc tự nhiên ở mức 0,1–1%; tạo kết cấu gel, ổn định pH, cần hydrat hóa đầy đủC · Nguồn chính thức
Magnesium Ascorbyl Phosphate
Dẫn xuất Vitamin C tan trong nước để chống oxy hóa và làm sáng da; ổn định hơn acid ascorbicB · Xác minh bên thứ ba
Sapindus Mukurossi Peel Extract
Natural saponin surfactant, mild foaming; can replace some synthetic surfactants, prone to deactivationE · Suy luận của AI · cần xác minh
Cysteine Hcl
CIR 安全评估:Safety Assessment of alpha-Amino Acids as Used in CosmeticsB · Xác minh bên thứ ba
Placental Protein
Animal-derived protein; restricted under EU cosmetic regulations, verify non-animal or substitute complianceB · Xác minh bên thứ ba

Nguồn: danh sách thành phần đầy đủ được công bố trên nhãn sản phẩm, thu thập ngày 2026-09-20. Đánh giá là nhận định nội bộ của chúng tôi, không phải kết luận pháp quy. · Trang sản phẩm

Phân tích sản phẩm này · thiết kế lại · tạo dự án của tôi → Tạo sản phẩm trong danh mục này →