Chuyển đến nội dung
VN
Làm đẹp2AITừ ý tưởng làm đẹp đến sản phẩm thực tế.

Toàn cầuKem đánh răng

colgate Plax Odor Control

colgate Colgate Plax Odor Control lists 16 ingredients on its label, 16 decoded. See what each one does, its irritancy and comedogenic tendency, and its status in national inventories.

Tổng quan thành phần

Thứ tự trên nhãn. Màu sắc là đánh giá nội bộ của chúng tôi: xanh lá thường dùng, vàng hạn chế hoặc đáng lưu ý, đỏ cấm hoặc rủi ro cao, xám chưa được phân tích.

Thành phần được liệt kê theo thứ tự trên nhãn; thứ tự này chỉ phản ánh nhãn, không phải nồng độ chính xác.

  1. Aqua
  2. Glycerin
  3. Propylene Glycol
  4. Sorbitol
  5. Poloxamer 407
  6. Poloxamer 338
  7. Aroma
  8. PEG-40 Hydrogenated Castor Oil
  9. Cetylpyridinium Chloride
  10. Potassium Sorbate
  11. Sodium Fluoride
  12. Sodium Saccharin
  13. Citric Acid
  14. Sucralose
  15. Ci 42051
  16. Ci 17200

Điểm nổi bật

Không chứa parabenKhông chứa siliconeKhông chứa sulfateKhông chứa dầu tinh chấtKhông chứa chất giải phóng formaldehydeChứa chất gây dị ứng EU-26Chứa hương liệuChứa dầu khoángChứa PEGChứa cồn

Thành phần chính

SOLVENT
Aqua
DENATURANT
Glycerin
HUMECTANT
Propylene GlycolSorbitol
EMULSIFIER
Poloxamer 407Poloxamer 338
FLAVOURING
Aroma
CHẤT BỀ MẶT - NHULUÔT
PEG-40 Hydrogenated Castor Oil

Thành phần khác

Cetylpyridinium ChloridePotassium SorbateSodium FluorideSodium SaccharinCitric AcidSucraloseCi 42051Ci 17200

Tóm tắt nhanh

Thành phầnCông dụngKích ứng · Bít tắcĐánh giá
AquaSOLVENT0 · –Xanh
GlycerinCHẤT PHẢN TÍNH, DƯỠNG TÓC, CHẤT ẨM, CHĂM SÓC RĂNG MIỆNG, BẢO VỆ DA, DUNG MÔI, KIỂM SOÁT ĐỘ NHỚT, TẠO HƯƠNG, HƯƠNG LIỆU, DƯỠNG DA - CHẤT ẨM0 · 0Xanh
Propylene GlycolChất giữ ẩm, Hương liệu, Dung môi, Kiểm soát độ nhớt, Chăm sóc da - Giữ ẩm, Chăm sóc da - Khác1 · 0Xanh
SorbitolDưỡng ẩm, Hương liệu, Điều hòa da, Tạo hương0 · 0Xanh
Poloxamer 407EMULSIFIER, VISCOSITY CONTROLLING0 · –Xanh
Poloxamer 338EMULSIFIER, SOLVENT, SKIN CONDITIONING0 · –Xanh
AromaFLAVOURING1 · –Vàng
PEG-40 Hydrogenated Castor OilChất hoạt tính bề mặt - Nhũ hóa, Chất hoạt tính bề mặt - Làm sạch1 · –Xanh
Cetylpyridinium ChlorideANTIMICROBIAL, ANTISTATIC, DEODORANT, ORAL CARE1 · –Xanh
Potassium SorbateFRAGRANCE, PRESERVATIVE · 限制 V/42 · –Vàng
Sodium FluorideANTIPLAQUE, ORAL CARE · 限制 III/313 · –Vàng
Sodium SaccharinHƯƠNG LIỆU, CHĂM SÓC RĂNG MIỆNG, TẠO VỊ0 · –Xanh
Citric AcidĐIỀU CHỈNH ĐỘ pH, TẠO PHỨC HỢP, TẠO MÙI2 · –Xanh
SucraloseCHĂM SÓC DA0 · –Xanh
Ci 42051COLORANT0 · –Xanh
Ci 17200COLORANT, HAIR DYEING · 限制 IV/37 (CI 17200) III/254 (Acid Red 33)2 · –Xanh

Cột gây tắc nghẽn lỗ chân lông chỉ hiển thị điểm số có nguồn công bố. Ô trống nghĩa là "không có nguồn công khai", không phải "không gây tắc nghẽn".

Giải thích thành phần

Mỗi ghi chú có mức bằng chứng riêng: C đến từ các danh mục chính thức (tên NMPA, chức năng CosIng, phụ lục hạn chế); E là suy luận của AI chưa được kiểm chứng — được coi là ứng viên. Cách xếp hạng bằng chứng →

Aqua
Dung môi, nền chính; kiểm soát vi sinh là yếu tố then chốtE · Suy luận của AI · cần xác minh
Glycerin
Chất ẩm chủ lực ở nồng độ 3–10%; gây dính ở nồng độ cao, nên kết hợp với chất tạo màngC · Nguồn chính thức
Propylene Glycol
Chất giữ ẩm polyol ở nồng độ 3-10%; hút ẩm, hơi dính, kích ứng nhẹ ở nồng độ cao, cần kiểm tra hiệu quả bảo quản, không gây dị ứng.B · Xác minh bên thứ ba
Sorbitol
Chất giữ ẩm polyol có khả năng hút ẩm mạnh; gây dính ở nồng độ cao, kết hợp với chất tạo màng; cũng có thể dùng làm dung môi hoặc chất điều chỉnh.B · Xác minh bên thứ ba
Poloxamer 407
Non-ionic block copolymer emulsifier at 0.5–2%; stabilises O/W emulsions, low foaming, skin-mild, needs synergy with ionic emulsifiersC · Nguồn chính thức
Poloxamer 338
Non-ionic surfactant at 1–10%; mild emulsifier and solvent for O/W systems, light feelC · Nguồn chính thức
Aroma
Hương liệu pha trộn; có thể chứa các chất gây dị ứng được liệt kê tại EU, kiểm tra chất gây kích ứng ở người nhạy cảm.E · Suy luận của AI · cần xác minh
PEG-40 Hydrogenated Castor Oil
Chất hòa tan và nhũ hóa cho các thành phần tan trong dầu; nồng độ cao có thể gây viêm da tiếp xúc ở da nhạy cảm.B · Xác minh bên thứ ba
Cetylpyridinium Chloride
Antimicrobial, 0.01-0.5%; avoid anionic surfactantsC · Nguồn chính thức
Potassium Sorbate
Chất bảo quản hoạt tính dưới pH 6; có thể kết hợp với natri benzoateC · Nguồn chính thức
Sodium Fluoride
Florua cho ngăn ngừa mảng bám/chăm sóc răng miệng; giới hạn trong sản phẩm chăm sóc răng miệng và kiểm soát nồng độC · Nguồn chính thức
Sodium Saccharin
Chất tạo ngọt hiệu quả cao cho sản phẩm chăm sóc răng miệng để cải thiện hương vị; dung nạp tốt ở nồng độ thấp, không gây kích ứng đã biết.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Citric Acid
Chất đệm và chất chelate ở mức 0,1–2%; điều chỉnh pH, có thể gây kích ứng da nhạy cảm ở pH thấpB · Xác minh bên thứ ba
Sucralose
High-intensity sweetener used for taste correction or sensory adjustment in rinse-off formulations; no humectant functionB · Xác minh bên thứ ba
Ci 42051
Aluminium lake of Blue 1, insoluble colorant; more stable than water-soluble form; permitted in EUE · Suy luận của AI · cần xác minh
Ci 17200
Acid Red 33 hair dye; restricted use, potential scalp irritationE · Suy luận của AI · cần xác minh

Nguồn: danh sách thành phần đầy đủ được công bố trên nhãn sản phẩm, thu thập ngày 2026-09-20. Đánh giá là nhận định nội bộ của chúng tôi, không phải kết luận pháp quy. · Trang sản phẩm

Phân tích sản phẩm này · thiết kế lại · tạo dự án của tôi → Tạo sản phẩm trong danh mục này →