maybelline Lifter Gloss
maybelline Maybelline Lifter Gloss lists 45 ingredients on its label, 44 decoded. See what each one does, its irritancy and comedogenic tendency, and its status in national inventories.
Tổng quan thành phần
Thứ tự trên nhãn. Màu sắc là đánh giá nội bộ của chúng tôi: xanh lá thường dùng, vàng hạn chế hoặc đáng lưu ý, đỏ cấm hoặc rủi ro cao, xám chưa được phân tích.
Thành phần được liệt kê theo thứ tự trên nhãn; thứ tự này chỉ phản ánh nhãn, không phải nồng độ chính xác.
- C18-36 Acid Triglyceride
- Bis-Diglyceryl Polyacyladipate-2
- Pentaerythrityl Tetraisostearate
- Polybutene
- Tridecyl Trimellitate
- Diisostearyl Malate
- Silica Dimethyl Silylate
- Phenoxyethanol
- Ethylhexyl Palmitate
- Pentaerythrityl Tetra-Di-T-Butyl Hydroxyhydrocinnamate
- Calcium Sodium Borosilicate
- Ethylhexylglycerin
- Calcium Aluminum Borosilicate
- Tocopheryl Acetate
- Sodium Saccharin
- Sorbic Acid
- Alumina
- Silica
- Polybutylene Terephthalate
- Trihydroxystearin
- Cocos Nucifera Oil/Coconut Oil
- Aluminum Hydroxide
- Ethylene/Va Copolymer
- Acrylates Copolymer
- Tin Oxide
- Sodium Hyaluronate
- Hợp chất Florit tổng hợp
- Tocopherol
- Magnesium Silicate
- Glucomannan
- Hương liệu
- Ci 77891/Titanium Dioxide
- Ci 77491
- Ci 77492
- Ci 77499/Iron Oxides
- Mica
- Ci 45410/Red 28 Lake
- Ci 15850/Red 7
- Ci 75470/Carmine
- Ci 15850/Red 6
- Ci 17200/Red 33 Lake
- Ci 45380/Red 22 Lake
- Ci 15985/Yellow 6 Lake
- Ci 19140/Yellow 5 Lake
- Ci 42090/Blue 1 Lake
Điểm nổi bật
Không chứa cồnKhông chứa parabenKhông chứa sulfateKhông chứa dầu tinh chấtKhông chứa chất giải phóng formaldehydeChứa siliconeChứa chất gây dị ứng EU-26Chứa hương liệuChứa dầu khoángChứa nguồn gốc động vật
Thành phần chính
- DƯỠNG DA - CHẤT MỀM DA
- C18-36 Acid TriglyceridePentaerythrityl TetraisostearateTridecyl TrimellitateDiisostearyl Malate
- EMULSIFIER
- Bis-Diglyceryl Polyacyladipate-2
- BINDING
- Polybutene
- ANTICAKING
- Silica Dimethyl Silylate
- CHỐNG NẤM, CHỐNG KHUẨN
- Phenoxyethanol
Thành phần khác
Ethylhexyl PalmitatePentaerythrityl Tetra-Di-T-Butyl HydroxyhydrocinnamateCalcium Sodium BorosilicateEthylhexylglycerinCalcium Aluminum BorosilicateTocopheryl AcetateSodium SaccharinSorbic AcidAluminaSilicaPolybutylene TerephthalateTrihydroxystearinCocos Nucifera Oil/Coconut OilAluminum HydroxideEthylene/Va CopolymerAcrylates CopolymerTin OxideSodium HyaluronateHợp chất Florit tổng hợpTocopherolMagnesium SilicateGlucomannanHương liệuCi 77891/Titanium DioxideCi 77491Ci 77492Ci 77499/Iron OxidesMicaCi 45410/Red 28 LakeCi 15850/Red 7Ci 75470/CarmineCi 15850/Red 6Ci 17200/Red 33 LakeCi 45380/Red 22 LakeCi 15985/Yellow 6 LakeCi 19140/Yellow 5 LakeCi 42090/Blue 1 Lake
Tóm tắt nhanh
| Thành phần | Công dụng | Kích ứng · Bít tắc | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| C18-36 Acid Triglyceride | Điều hòa da - Làm mềm, Điều hòa da | 0 · – | Xanh |
| Bis-Diglyceryl Polyacyladipate-2 | NHŨ HÓA, CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| Pentaerythrityl Tetraisostearate | SKIN CONDITIONING - EMOLLIENT, SURFACTANT - EMULSIFYING, SURFACTANT - CLEANSING | 0 · – | Xanh |
| Polybutene | ỨNG DÍNH, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHĨT | 0 · – | Xanh |
| Tridecyl Trimellitate | Điều hòa da - Làm mềm, Điều hòa da | 0 · – | Xanh |
| Diisostearyl Malate | CHĂM SÓC DA - DỊU DÀNG, CHĂM SÓC DA, CHẤT BỀ MẶT - Tẩy rửa | 0 · – | Xanh |
| Silica Dimethyl Silylate | CHỐNG KẾT BÓNG, CHỐNG BỌNG, CHĂM SÓC DA - LÀM MỀM, ỔN ĐỊNH NHŨ DUNG, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ DẶC | 0 · – | Xanh |
| Phenoxyethanol | ANTIMICROBIAL, PRESERVATIVE · 限制 V/29 | 3 · – | Vàng |
| Ethylhexyl Palmitate | SKIN CONDITIONING - EMOLLIENT, PERFUMING | 0 · – | Xanh |
| Pentaerythrityl Tetra-Di-T-Butyl Hydroxyhydrocinnamate | ANTIOXIDANT | 0 · – | Xanh |
| Calcium Sodium Borosilicate | BULKING | 0 · – | Xanh |
| Ethylhexylglycerin | KHỬ MÙI, CHĂM SÓC DA | 3 · – | Xanh |
| Calcium Aluminum Borosilicate | BULKING | 0 · – | Xanh |
| Tocopheryl Acetate | CHỐNG OXY HÓA, CHĂM SÓC DA | 0 · 0 | Xanh |
| Sodium Saccharin | HƯƠNG LIỆU, CHĂM SÓC RĂNG MIỆNG, TẠO VỊ | 0 · – | Xanh |
| Sorbic Acid | FRAGRANCE, PRESERVATIVE · 限制 V/4 | 1 · – | Vàng |
| Alumina | ABRASIVE, ABSORBENT, ANTICAKING, BULKING, OPACIFYING, VISCOSITY CONTROLLING | — | Xanh |
| Silica | ABRASIVE, ABSORBENT, ANTICAKING, BULKING, OPACIFYING, VISCOSITY CONTROLLING | 0 · – | Xanh |
| Polybutylene Terephthalate | ABRASIVE, FILM FORMING AGENT | 0 · – | Vàng |
| Trihydroxystearin | DƯỠNG ẨM DA, KIỂM SOÁT ĐỘ DÀI | 0 · – | Xanh |
| Cocos Nucifera Oil/Coconut Oil | 皮肤调理剂-润肤剂, 封闭剂 | 1 · – | Xanh |
| Aluminum Hydroxide | Chăm sóc da - Làm mềm, Dưỡng ẩm, Tạo độ mờ, Bảo vệ da, Kiểm soát độ nhớt | 0 · – | Xanh |
| Ethylene/Va Copolymer | THICKENING_AGENT, FILM_FORMER | 0 · – | Vàng |
| Acrylates Copolymer | KHÁNG TĨNCH, KẾT DÍNH, TẠO MÀNG | 0 · – | Xanh |
| Tin Oxide | Tẩy tế bào chết, tăng thể tích, che phủ, kiểm soát độ nhớt | 0 · – | Xanh |
| Sodium Hyaluronate | Dưỡng ẩm, Điều hòa da | 0 · 0 | Xanh |
| Hợp chất Florit tổng hợp | Đặc, kiểm soát độ nhớt | 0 · – | Xanh |
| Tocopherol | CHỐNG OXY HÓA, TẠO MÙI, CHĂM SÓC DA - KHÁC, CHĂM SÓC DA - BAO PHỦ | 0 · – | Xanh |
| Magnesium Silicate | ABSORBENT, ANTICAKING, BULKING, OPACIFYING, VISCOSITY CONTROLLING | 0 · – | Xanh |
| Glucomannan | CHĂM SÓC DA, BẢO VỆ DA | 0 · – | Xanh |
| Hương liệu | 香精 | 1 · – | Vàng |
| Ci 77891/Titanium Dioxide | 着色剂,紫外线过滤器 | 0 · – | Xanh |
| Ci 77491 | COLORANT · 限制 IV/135 | 0 · – | Xanh |
| Ci 77492 | COLORANT · 限制 IV/136 | 0 · – | Xanh |
| Ci 77499/Iron Oxides | 着色剂 | 0 · – | Xanh |
| Mica | CHỐNG ĐỌT, BẠT LÊN, SẮT, CHE KHUYẾT ĐIỂM | 0 · – | Xanh |
| Ci 45410/Red 28 Lake | 着色剂 | 0 · – | Xanh |
| Ci 15850/Red 7 | 着色剂 | 2 · – | Xanh |
| Ci 75470/Carmine | 着色剂 | 0 · – | Xanh |
| Ci 15850/Red 6 | 着色剂 | 1 · – | Xanh |
| Ci 17200/Red 33 Lake | Chưa phân tích | — | — |
| Ci 45380/Red 22 Lake | 着色剂 | — | Xanh |
| Ci 15985/Yellow 6 Lake | 着色剂 | 0 · – | Xanh |
| Ci 19140/Yellow 5 Lake | 着色剂 | 0 · – | Xanh |
| Ci 42090/Blue 1 Lake | 着色剂 | 0 · – | Xanh |
Cột gây tắc nghẽn lỗ chân lông chỉ hiển thị điểm số có nguồn công bố. Ô trống nghĩa là "không có nguồn công khai", không phải "không gây tắc nghẽn".
Giải thích thành phần
Mỗi ghi chú có mức bằng chứng riêng: C đến từ các danh mục chính thức (tên NMPA, chức năng CosIng, phụ lục hạn chế); E là suy luận của AI chưa được kiểm chứng — được coi là ứng viên. Cách xếp hạng bằng chứng →
- C18-36 Acid Triglyceride
- C18-36 acid triglyceride, non-mineral oil emollient and solvent, light feel; low comedogenicity.B · Xác minh bên thứ ba
- Bis-Diglyceryl Polyacyladipate-2
- Chất nhũ hóa mới ở nồng độ 0,5-3%; tương thích sinh học tốt, cảm giác như silicone, có thể gây bít tắc lỗ chân lôngC · Nguồn chính thức
- Pentaerythrityl Tetraisostearate
- Chất nhũ hóa và làm mềm nhẹ có chức năng làm sạch; phù hợp cho da em bé và da nhạy cảm, ít gây kích ứng.B · Xác minh bên thứ ba
- Polybutene
- Polybutene dùng để tạo màng và làm đặc; polymer trơ có độ nhớt cao được sử dụng trong xịt giữ nếp hoặc gel.B · Xác minh bên thứ ba
- Tridecyl Trimellitate
- Ester emollient for skin conditioning; lipophilic nature may increase comedogenicity for acne-prone skin.B · Xác minh bên thứ ba
- Diisostearyl Malate
- Diisostearyl malate; chất làm mềm và nhũ hóa nhẹ nhàng; cảm giác không dính nhờn, phân hủy sinh học, được sử dụng trong các hệ thống cao cấp.B · Xác minh bên thứ ba
- Silica Dimethyl Silylate
- Silica biến tính dimethicone cho cảm giác khô thoáng; chống vón cục và hấp thụ dầuB · Xác minh bên thứ ba
- Phenoxyethanol
- Chất bảo quản phổ rộng ở nồng độ ≤1%; có thể gây kích ứng vùng mắt nhạy cảm, thường kết hợp với ethylhexylglycerinC · Nguồn chính thức
- Ethylhexyl Palmitate
- Chất làm mềm dạng ester tổng hợp với cảm giác nhẹ trên da; phân tử nhỏ, có khả năng gây bít tắc nhẹ, sử dụng thận trọng với da mụn, thường pha trộn với các loại dầu khác.B · Xác minh bên thứ ba
- Pentaerythrityl Tetra-Di-T-Butyl Hydroxyhydrocinnamate
- Chất chống oxy hóa tan trong lipid hiệu quả cao ngăn dầu ôi; lượng dùng rất thấp, thường 0,05-0,1%, đảm bảo phân bố đều, tránh oxy hóa do xúc tác kim loại.B · Xác minh bên thứ ba
- Calcium Sodium Borosilicate
- Fluorphlogopite; plate-like filler and thickener. For powders and creams, improves texture and coverage.B · Xác minh bên thứ ba
- Ethylhexylglycerin
- Chất làm mềm dịu nhẹ và chất tăng hiệu quả bảo quản ở nồng độ 0.5–1%; giảm lượng chất bảo quản, cảm giác mượt màC · Nguồn chính thức
- Calcium Aluminum Borosilicate
- Synthetic powder filler for smooth feel and coverage; inert.B · Xác minh bên thứ ba
- Tocopheryl Acetate
- Chất chống oxy hóa dẫn xuất vitamin E ở nồng độ 0,1–1%; ổn định hơn tocopherol, bảo quản tránh ánh sángC · Nguồn chính thức
- Sodium Saccharin
- Chất tạo ngọt hiệu quả cao cho sản phẩm chăm sóc răng miệng để cải thiện hương vị; dung nạp tốt ở nồng độ thấp, không gây kích ứng đã biết.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Sorbic Acid
- Chất bảo quản hiệu quả ở pH thấp, thường kết hợp với muối sorbate; kiểm tra giới hạn quy địnhB · Xác minh bên thứ ba
- Alumina
- Alumina, chất mài mòn/đặc sánh vô cơ; cấp độ nano cần đánh giá rủi ro hít phải.B · Xác minh bên thứ ba
- Silica
- Bột silica ở nồng độ 1–10%; hấp thụ dầu, làm đặc, tạo lớp hoàn thiện lì, dùng cho sản phẩm kiểm soát dầuC · Nguồn chính thức
- Polybutylene Terephthalate
- Plastic microparticles, exfoliant or film former, 0.5–5% typical; non-biodegradable, significant environmental controversy, restricted or banned in many countriesE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Trihydroxystearin
- Polyol thickener and humectant; water-soluble, improves viscosity and basic conditioningB · Xác minh bên thứ ba
- Cocos Nucifera Oil/Coconut Oil
- Coconut oil as occlusive; high comedogenic rating, avoid for acne-prone skinE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Aluminum Hydroxide
- Aluminum hydroxide dùng làm chất làm mềm/giúp làm đặc; chất tạo đục, được sử dụng trong khử mùi, có nguy cơ gây hiện tượng hạt.B · Xác minh bên thứ ba
- Ethylene/Va Copolymer
- Synthetic polymer film-former/thickener at 0.5-5%; flexible film, may be comedogenic;E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Acrylates Copolymer
- Polymer tổng hợp acrylate để tạo phim và kháng tĩnh điện; phim thấm khí, kiểm soát liều lượng cẩn thậnB · Xác minh bên thứ ba
- Tin Oxide
- Pigment khoáng vô cơ cung cấp độ mờ và khả năng treo; cần đánh giá an toàn da, thường dùng trong kem chống nắng hoặc bột màu.B · Xác minh bên thứ ba
- Sodium Hyaluronate
- Chất giữ ẩm mạnh ở mức 0,1–2%; MW khác nhau cho độ thẩm thấu, nồng độ cao có thể hút ẩmC · Nguồn chính thức
- Hợp chất Florit tổng hợp
- Chất độn mica ở nồng độ 1-10%; độ bóng/dày, trơ, kiểm tra độ tinh khiết khoáng, không có dữ liệu gây mụn rõ.B · Xác minh bên thứ ba
- Tocopherol
- Chất chống oxy hóa tự nhiên (vitamin E) ở mức 0,1–1%; dễ oxy hóa, bảo quản tránh ánh sángC · Nguồn chính thức
- Magnesium Silicate
- Magnesium silicate; plate-like inorganic mineral for oil absorption and suspension; non-irritating, common in powders.B · Xác minh bên thứ ba
- Glucomannan
- Glucomannan; thickener and humectant. High-MW, boosts gel and film feel, hygroscopic.B · Xác minh bên thứ ba
- Hương liệu
- Hương liệu pha trộn để tạo mùi; chứa 26 alergen bị hạn chế, sử dụng cẩn thận trong các sản phẩm dành cho da nhạy cảm/trẻ em/mắt, kiểm tra sự tuân thủ.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Ci 77891/Titanium Dioxide
- Inorganic physical sunscreen and white colorant; large particles and inert; may look chalky at high levels.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Ci 77491
- Oxit sắt đỏ; pigment vật lý. Màu và bảo vệ ánh sáng, ổn định và không gây kích ứng.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Ci 77492
- Oxit sắt đỏ; sắc tố vô cơ ổn định, không độc; đảm bảo phân tán để ngăn ngừa lắng đọng.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Ci 77499/Iron Oxides
- Iron oxide black, inorganic pigment for color or coverage; inert and safe, requires fine grinding for textureE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Mica
- Chất tạo màu khoáng cho hiệu ứng ngọc trai; cần sàng lọc kim loại nặngE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Ci 45410/Red 28 Lake
- Red pigment aluminum lake for tinting; control dispersionE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Ci 15850/Red 7
- Azorubine, synthetic dye for red shades; may cause lip contact dermatitis in susceptible individuals; 0.1-1%E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Ci 75470/Carmine
- Carminic acid (cochineal), natural red dye; light/heat sensitive, needs stabilizers; potential allergen.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Ci 15850/Red 6
- Azophthalene dye, Red 6, used to provide red color in lip cosmetics; stable but requires attention for sensitive skin.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Ci 17200/Red 33 Lake
- Chưa phân tích
- Ci 45380/Red 22 Lake
- CI 45380 Lake (Red 22 Lake); colorant, azo dye restricted in some markets, verify complianceE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Ci 15985/Yellow 6 Lake
- Yellow pigment aluminum lake for aqueous tinting; premix to prevent flocculationE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Ci 19140/Yellow 5 Lake
- Yellow pigment aluminum lake for aqueous tinting; disperse evenly to prevent settlingE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Ci 42090/Blue 1 Lake
- Blue pigment aluminum lake for aqueous tinting; premix to prevent settlingE · Suy luận của AI · cần xác minh
Nguồn: danh sách thành phần đầy đủ được công bố trên nhãn sản phẩm, thu thập ngày 2026-09-20. Đánh giá là nhận định nội bộ của chúng tôi, không phải kết luận pháp quy. · Trang sản phẩm
Phân tích sản phẩm này · thiết kế lại · tạo dự án của tôi → Tạo sản phẩm trong danh mục này →