mac Powder blush
mac MAC Powder blush lists 41 ingredients on its label, 41 decoded. See what each one does, its irritancy and comedogenic tendency, and its status in national inventories.
Tổng quan thành phần
Thứ tự trên nhãn. Màu sắc là đánh giá nội bộ của chúng tôi: xanh lá thường dùng, vàng hạn chế hoặc đáng lưu ý, đỏ cấm hoặc rủi ro cao, xám chưa được phân tích.
Thành phần được liệt kê theo thứ tự trên nhãn; thứ tự này chỉ phản ánh nhãn, không phải nồng độ chính xác.
- Talc
- Zinc Stearate
- Calcium Aluminum Borosilicate
- Octyldodecyl Stearoyl Stearate
- Aluminum Calcium Sodium Silicate
- Hợp chất Florit tổng hợp
- Isostearyl Neopentanoate
- Calcium Sodium Borosilicate
- Silica
- Tocopheryl Acetate
- Triethoxycaprylylsilane
- Tin Oxide
- Titanium/Titanium Dioxide
- Caprylyl Glycol
- Hexylene Glycol
- Phenoxyethanol
- Mica
- Titanium Dioxide
- Iron Oxides
- Iron Oxides
- Iron Oxides
- Bismuth Oxychloride
- Blue 1 Lake
- Bronze Powder
- Carmine
- Chromium Hydroxide Green
- Chromium Oxide Greens
- Copper Powder
- Ferric Ammonium Ferrocyanide
- Ferric Ferrocyanide
- Manganese Violet
- Red 6
- Red 28
- Red 6 Lake
- Red 7 Lake
- Red 28 Lake
- Red 30 Lake
- Red 40 Lake
- Ultramarines
- Yellow 5 Lake
- Yellow 6 Lake
Điểm nổi bật
Không chứa cồnKhông hương liệuKhông chứa parabenKhông chứa sulfateKhông chứa dầu khoángKhông chứa dầu tinh chấtKhông chứa chất giải phóng formaldehydeChứa siliconeChứa nguồn gốc động vật
Thành phần chính
- ABRASIVE
- Talc
- ANTICAKING
- Zinc Stearate
- BULKING
- Calcium Aluminum BorosilicateAluminum Calcium Sodium SilicateHợp chất Florit tổng hợpCalcium Sodium Borosilicate
- DƯỠNG DA - CHẤT MỀM DA
- Octyldodecyl Stearoyl Stearate
- BINDING
- Isostearyl Neopentanoate
Thành phần khác
SilicaTocopheryl AcetateTriethoxycaprylylsilaneTin OxideTitanium/Titanium DioxideCaprylyl GlycolHexylene GlycolPhenoxyethanolMicaTitanium DioxideIron OxidesIron OxidesIron OxidesBismuth OxychlorideBlue 1 LakeBronze PowderCarmineChromium Hydroxide GreenChromium Oxide GreensCopper PowderFerric Ammonium FerrocyanideFerric FerrocyanideManganese VioletRed 6Red 28Red 6 LakeRed 7 LakeRed 28 LakeRed 30 LakeRed 40 LakeUltramarinesYellow 5 LakeYellow 6 Lake
Tóm tắt nhanh
| Thành phần | Công dụng | Kích ứng · Bít tắc | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| Talc | ABRASIVE, ABSORBENT, ANTICAKING, BULKING, OPACIFYING, SKIN PROTECTING, SLIP MODIFIER · 限制 III/59 | 0 · 1 | Vàng |
| Zinc Stearate | ANTICAKING, COLORANT, VISCOSITY CONTROLLING, SLIP MODIFIER · 限制 IV/150 | 0 · 0 | Xanh |
| Calcium Aluminum Borosilicate | BULKING | 0 · – | Xanh |
| Octyldodecyl Stearoyl Stearate | SKIN CONDITIONING - EMOLLIENT, VISCOSITY CONTROLLING | 0 · 0 | Xanh |
| Aluminum Calcium Sodium Silicate | BULKING | 0 · – | Xanh |
| Hợp chất Florit tổng hợp | Đặc, kiểm soát độ nhớt | 0 · – | Xanh |
| Isostearyl Neopentanoate | Gắn kết, Dưỡng da - Làm mềm, Dưỡng da | 0 · – | Xanh |
| Calcium Sodium Borosilicate | BULKING | 0 · – | Xanh |
| Silica | ABRASIVE, ABSORBENT, ANTICAKING, BULKING, OPACIFYING, VISCOSITY CONTROLLING | 0 · – | Xanh |
| Tocopheryl Acetate | CHỐNG OXY HÓA, CHĂM SÓC DA | 0 · 0 | Xanh |
| Triethoxycaprylylsilane | BINDING | 0 · – | Xanh |
| Tin Oxide | Tẩy tế bào chết, tăng thể tích, che phủ, kiểm soát độ nhớt | 0 · – | Xanh |
| Titanium/Titanium Dioxide | Chưa phân tích | — | — |
| Caprylyl Glycol | KHỬ MÙI, CHĂM SÓC DA - DƯỠNG ẨM, CHĂM SÓC TÓ, CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| Hexylene Glycol | SURFACTANT - EMULSIFYING, SKIN CONDITIONING, SOLVENT, SURFACTANT - CLEANSING, PERFUMING | 3 · 2 | Xanh |
| Phenoxyethanol | ANTIMICROBIAL, PRESERVATIVE · 限制 V/29 | 3 · – | Vàng |
| Mica | CHỐNG ĐỌT, BẠT LÊN, SẮT, CHE KHUYẾT ĐIỂM | 0 · – | Xanh |
| Titanium Dioxide | UV FILTER · 附录 VI · 最高浓度 25%* *: In case of combined use of Titanium Dioxide and Titanium Dioxide (nano), the sum shall not exceed the limit given in column g (Maximum concentration in ready for use preparation) · 限制 <empty>; as a constituent of other substances, or in mixtures, in concentrations equal to, or greater than 0.1% by weight; Shall not be placed on the market, or used, as substance or in mixtures in concentrations equal to ot greater than 0.1% by weight; Shall not be used as propellant in aerosols for any use. Aerosols dispenser containing the substance as propellant shall not | 0 · 0 | Vàng |
| Iron Oxides | 着色剂 | 0 · 0 | Xanh |
| Iron Oxides | 着色剂 | 0 · 0 | Xanh |
| Iron Oxides | 着色剂 | 0 · 0 | Xanh |
| Bismuth Oxychloride | 着色剂 | 2 · – | Xanh |
| Blue 1 Lake | 着色剂 | 0 · – | Xanh |
| Bronze Powder | 着色剂 | 0 · – | Xanh |
| Carmine | 着色剂 | 0 · 0 | Xanh |
| Chromium Hydroxide Green | 着色剂 | 0 · – | Xanh |
| Chromium Oxide Greens | 着色剂 | 0 · – | Xanh |
| Copper Powder | ANTIMICROBIAL, BULKING, COLORANT | 1 · – | Xanh |
| Ferric Ammonium Ferrocyanide | 附录 IV · 限制 <empty>; as a constituent of other substances, or in mixtures, in concentrations equal to, or greater than 0.1% by weight; Shall not be placed on the market, or used, as substance or in mixtures in concentrations equal to ot greater than 0.1% by weight; Shall not be used as propellant in aerosols for any use. Aerosols dispenser containing the substance as propellant shall not be placed on the market | 0 · – | Xanh |
| Ferric Ferrocyanide | COLORANT | 0 · – | Xanh |
| Manganese Violet | 着色剂 | 0 · – | Xanh |
| Red 6 | 着色剂 | — | Xanh |
| Red 28 | 着色剂 | 0 · – | Xanh |
| Red 6 Lake | 着色剂 | 0 · – | Xanh |
| Red 7 Lake | 着色剂 | 0 · – | Xanh |
| Red 28 Lake | 着色剂 | 0 · – | Xanh |
| Red 30 Lake | 着色剂 | 0 · – | Xanh |
| Red 40 Lake | 着色剂 | — | Xanh |
| Ultramarines | HAIR DYEING · 限制 IV/120 | 0 · – | Xanh |
| Yellow 5 Lake | 着色剂 | — | Xanh |
| Yellow 6 Lake | 着色剂 | 0 · – | Xanh |
Cột gây tắc nghẽn lỗ chân lông chỉ hiển thị điểm số có nguồn công bố. Ô trống nghĩa là "không có nguồn công khai", không phải "không gây tắc nghẽn".
Giải thích thành phần
Mỗi ghi chú có mức bằng chứng riêng: C đến từ các danh mục chính thức (tên NMPA, chức năng CosIng, phụ lục hạn chế); E là suy luận của AI chưa được kiểm chứng — được coi là ứng viên. Cách xếp hạng bằng chứng →
- Talc
- Bột khoáng vô cơ để điều chỉnh kết cấu và hấp thụ dầu; phải không có amiang; độ mịn ảnh hưởng đến cảm giác trên da và mức độ an toàn, tránh hít phải.B · Xác minh bên thứ ba
- Zinc Stearate
- Powder slip and dispersing agent for cosmetic powders; insoluble in water/oil.B · Xác minh bên thứ ba
- Calcium Aluminum Borosilicate
- Synthetic powder filler for smooth feel and coverage; inert.B · Xác minh bên thứ ba
- Octyldodecyl Stearoyl Stearate
- Ester emollient for silky feel and thickening; 1-5%, avoid acidic systemsB · Xác minh bên thứ ba
- Aluminum Calcium Sodium Silicate
- Anti-caking agent and adsorbent. Inert; used in powders/creams. Watch inhalation risk of dust.B · Xác minh bên thứ ba
- Hợp chất Florit tổng hợp
- Chất độn mica ở nồng độ 1-10%; độ bóng/dày, trơ, kiểm tra độ tinh khiết khoáng, không có dữ liệu gây mụn rõ.B · Xác minh bên thứ ba
- Isostearyl Neopentanoate
- Isostearyl neopentanoate; ester-based emulsion stabilizer and humectant; light texture, improves spreadability.B · Xác minh bên thứ ba
- Calcium Sodium Borosilicate
- Fluorphlogopite; plate-like filler and thickener. For powders and creams, improves texture and coverage.B · Xác minh bên thứ ba
- Silica
- Bột silica ở nồng độ 1–10%; hấp thụ dầu, làm đặc, tạo lớp hoàn thiện lì, dùng cho sản phẩm kiểm soát dầuC · Nguồn chính thức
- Tocopheryl Acetate
- Chất chống oxy hóa dẫn xuất vitamin E ở nồng độ 0,1–1%; ổn định hơn tocopherol, bảo quản tránh ánh sángC · Nguồn chính thức
- Triethoxycaprylylsilane
- Chất liên kết silane ở nồng độ 0,1-0,5%; tăng cường độ bám dính của chất độn vô cơ, sử dụng lượng vết, độc tính thấp, tránh tiếp xúc trực tiếp với hệ thống nước.B · Xác minh bên thứ ba
- Tin Oxide
- Pigment khoáng vô cơ cung cấp độ mờ và khả năng treo; cần đánh giá an toàn da, thường dùng trong kem chống nắng hoặc bột màu.B · Xác minh bên thứ ba
- Titanium/Titanium Dioxide
- Chưa phân tích
- Caprylyl Glycol
- Chất điều hòa polyol và chất tăng cường bảo quản ở nồng độ 0,5–3%; cảm giác mềm mượt, thường kết hợp với 1,2-hexanediolC · Nguồn chính thức
- Hexylene Glycol
- Dung môi và chất giữ ẩm polyol tăng khả năng thẩm thấu; giới hạn nồng độ để tránh kích ứng, không có nhãn chất gây dị ứng cụ thểB · Xác minh bên thứ ba
- Phenoxyethanol
- Chất bảo quản phổ rộng ở nồng độ ≤1%; có thể gây kích ứng vùng mắt nhạy cảm, thường kết hợp với ethylhexylglycerinC · Nguồn chính thức
- Mica
- Chất tạo màu khoáng cho hiệu ứng ngọc trai; cần sàng lọc kim loại nặngE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Titanium Dioxide
- Chất lọc UV vật lý và chất tạo màu tối đa 25%; dạng nano cần lưu ýC · Nguồn chính thức
- Iron Oxides
- Pigment vô cơ để tạo màu; dạng hạt, nguy cơ hít phải thấp trong mỹ phẩm.C · Nguồn chính thức
- Iron Oxides
- Pigment vô cơ để tạo màu; dạng hạt, nguy cơ hít phải thấp trong mỹ phẩm.C · Nguồn chính thức
- Iron Oxides
- Pigment vô cơ để tạo màu; dạng hạt, nguy cơ hít phải thấp trong mỹ phẩm.C · Nguồn chính thức
- Bismuth Oxychloride
- White pigment at 5–20%; for makeup coverage, may cause sensitivity in someE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Blue 1 Lake
- Water-insoluble blue pigment dispersed in aqueous phase; ensure compliant use, no direct skin benefitE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Bronze Powder
- Bronze powder for color; non-reactive, check particle sizeE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Carmine
- Natural red colorant (cochineal); may trigger reactions in those with insect protein allergyC · Nguồn chính thức
- Chromium Hydroxide Green
- Green colorant used for product aesthetics; purely a pigment.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Chromium Oxide Greens
- Green inorganic colorant for pigmentation; non-allergenic, used in color cosmeticsE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Copper Powder
- Copper powder; metallic colorant, antimicrobial; oxidizes, requires sealed packaging.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Ferric Ammonium Ferrocyanide
- Inorganic pigment, blue 1; EU limit 0.1%, prohibited in aerosols, excellent dispersion.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Ferric Ferrocyanide
- Colorant (Prussian blue); verify heavy metal limits for cosmetic safetyE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Manganese Violet
- Purple inorganic pigment for color; water-insoluble, used in powders/creamsE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Red 6
- Synthetic dye for coloration; restricted or banned in some markets, check local regulationsE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Red 28
- Carmine, a natural red colorant for cosmetics and skincare; may cause allergic reactions to insect protein.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Red 6 Lake
- Red Lake 6 pigment; low water solubility, use as paste or sifted powder, monitor pH stability.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Red 7 Lake
- Red color lake, poorly water-soluble, for powders or aqueous systems; regulatory compliance requiredE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Red 28 Lake
- Red lake pigment; for coloring and masking. More stable than dyes, monitor batch variability.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Red 30 Lake
- Red 30 lake for color; water-insoluble, requires stable dispersionE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Red 40 Lake
- Water-insoluble dye for emulsions; monitor batch color consistency, potential allergen for sensitive individualsE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Ultramarines
- Inorganic colorant for blue/purple shades; contains trace selenates, requires compliance with heavy metal limits.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Yellow 5 Lake
- Yellow 5 lake for color; stability affected by pH and metal ionsE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Yellow 6 Lake
- Water-insoluble form of Yellow 6 for coloring; usage restricted by regulationsE · Suy luận của AI · cần xác minh
Nguồn: danh sách thành phần đầy đủ được công bố trên nhãn sản phẩm, thu thập ngày 2026-09-20. Đánh giá là nhận định nội bộ của chúng tôi, không phải kết luận pháp quy. · Trang sản phẩm
Phân tích sản phẩm này · thiết kế lại · tạo dự án của tôi → Tạo sản phẩm trong danh mục này →