nars Multiple
nars Nars Multiple lists 23 ingredients on its label, 22 decoded. See what each one does, its irritancy and comedogenic tendency, and its status in national inventories.
Tổng quan thành phần
Thứ tự trên nhãn. Màu sắc là đánh giá nội bộ của chúng tôi: xanh lá thường dùng, vàng hạn chế hoặc đáng lưu ý, đỏ cấm hoặc rủi ro cao, xám chưa được phân tích.
Thành phần được liệt kê theo thứ tự trên nhãn; thứ tự này chỉ phản ánh nhãn, không phải nồng độ chính xác.
- Polymethyl Methacrylate
- Triethylhexanoin
- Dimethicone
- Hydrogenated Poly
- Cetyl Ethylhexanoate
- Polyethylene
- Sorbitan Sesquiisostearate
- Cera Microcristallina
- Candelilla Cera [Euphorbia Cerifera Wax]
- C10-30 Cholesterol/Lanosterol Esters
- Sodium Magnesium Silicate
- Glycerin
- Tocopherol
- Euterpe Oleracea
- Linseed Oil/Palm Oil Aminopropanediol Esters
- Aqua
- Sodium Hyaluronate
- Mica
- Ci 77891
- Ci 77491
- Ci 77492
- Ci 77499
- Ci 77163
Điểm nổi bật
Không chứa cồnKhông chứa parabenKhông chứa sulfateKhông chứa dầu tinh chấtKhông chứa chất giải phóng formaldehydeChứa hương liệuChứa siliconeChứa dầu khoángChứa nguồn gốc động vật
Thành phần chính
- FILM FORMING
- Polymethyl Methacrylate
- Điều hòa tóc
- Triethylhexanoin
- ANTIFOAMING
- Dimethicone
- 油相溶剂,柔润剂
- Hydrogenated Poly
- DƯỠNG DA - CHẤT MỀM DA
- Cetyl Ethylhexanoate
- ABRASIVE
- Polyethylene
- CHẤT BỀ MẶT - NHULUÔT
- Sorbitan Sesquiisostearate
- BINDING
- Cera Microcristallina
Thành phần khác
Candelilla Cera [Euphorbia Cerifera Wax]C10-30 Cholesterol/Lanosterol EstersSodium Magnesium SilicateGlycerinTocopherolEuterpe OleraceaLinseed Oil/Palm Oil Aminopropanediol EstersAquaSodium HyaluronateMicaCi 77891Ci 77491Ci 77492Ci 77499Ci 77163
Tóm tắt nhanh
| Thành phần | Công dụng | Kích ứng · Bít tắc | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| Polymethyl Methacrylate | FILM FORMING | 0 · – | Xanh |
| Triethylhexanoin | DƯỠNG TÓC, HƯƠNG LIỆU, DƯỠNG DA, TẠO HƯƠNG | 0 · – | Xanh |
| Dimethicone | KHÔNG BỌNG, CHĂM SÓC DA - DƯỠNG ẨM, CHĂM SÓC DA, BẢO VỆ DA | 0 · 1 | Xanh |
| Hydrogenated Poly | 油相溶剂,柔润剂 | 0 · – | Xanh |
| Cetyl Ethylhexanoate | DƯỠNG DA - CHẤT MỀM DA | 0 · – | Xanh |
| Polyethylene | ABRASIVE, FILM FORMING, VISCOSITY CONTROLLING | 0 · – | Xanh |
| Sorbitan Sesquiisostearate | CHẤT BỀ MẶT - NHULUÔT | 0 · – | Xanh |
| Cera Microcristallina | LIÊN KẾT, ỔN ĐỊNH NHŨ TƯƠNG, TẠO ĐẶC, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHỚT | 0 · – | Xanh |
| Candelilla Cera [Euphorbia Cerifera Wax] | Chưa phân tích | — | — |
| C10-30 Cholesterol/Lanosterol Esters | SURFACTANT - EMULSIFYING, SKIN CONDITIONING, VISCOSITY CONTROLLING | 0 · – | Xanh |
| Sodium Magnesium Silicate | BINDING, BULKING, VISCOSITY CONTROLLING | 0 · – | Xanh |
| Glycerin | CHẤT PHẢN TÍNH, DƯỠNG TÓC, CHẤT ẨM, CHĂM SÓC RĂNG MIỆNG, BẢO VỆ DA, DUNG MÔI, KIỂM SOÁT ĐỘ NHỚT, TẠO HƯƠNG, HƯƠNG LIỆU, DƯỠNG DA - CHẤT ẨM | 0 · 0 | Xanh |
| Tocopherol | CHỐNG OXY HÓA, TẠO MÙI, CHĂM SÓC DA - KHÁC, CHĂM SÓC DA - BAO PHỦ | 0 · – | Xanh |
| Euterpe Oleracea | 原料来源 | 0 · – | Xanh |
| Linseed Oil/Palm Oil Aminopropanediol Esters | Chưa phân tích | — | — |
| Aqua | SOLVENT | 0 · – | Xanh |
| Sodium Hyaluronate | Dưỡng ẩm, Điều hòa da | 0 · 0 | Xanh |
| Mica | CHỐNG ĐỌT, BẠT LÊN, SẮT, CHE KHUYẾT ĐIỂM | 0 · – | Xanh |
| Ci 77891 | COLORANT · 限制 IV/143 | 0 · – | Xanh |
| Ci 77491 | COLORANT · 限制 IV/135 | 0 · – | Xanh |
| Ci 77492 | COLORANT · 限制 IV/136 | 0 · – | Xanh |
| Ci 77499 | COLORANT · 限制 IV/137 | — | Xanh |
| Ci 77163 | COLORANT · 限制 IV/123 | 0 · – | Xanh |
Cột gây tắc nghẽn lỗ chân lông chỉ hiển thị điểm số có nguồn công bố. Ô trống nghĩa là "không có nguồn công khai", không phải "không gây tắc nghẽn".
Giải thích thành phần
Mỗi ghi chú có mức bằng chứng riêng: C đến từ các danh mục chính thức (tên NMPA, chức năng CosIng, phụ lục hạn chế); E là suy luận của AI chưa được kiểm chứng — được coi là ứng viên. Cách xếp hạng bằng chứng →
- Polymethyl Methacrylate
- PMMA để làm đặc, treo, và tạo màng; chất mang bột siêu mịn, kích ứng rất thấpB · Xác minh bên thứ ba
- Triethylhexanoin
- Este nhẹ cho cảm giác không bóng dầu và hương thơm; tính gây dị ứng thấp, ở nồng độ cao có thể đóng vai trò dung môiB · Xác minh bên thứ ba
- Dimethicone
- Chất bịt silicone ở mức 1–5%; mang lại cảm giác mượt, không thẩm thấu, phù hợp cho da nhạy cảmB · Xác minh bên thứ ba
- Hydrogenated Poly
- Hydrogenated poly C6-14 olefins, saturated oil; occlusive, low permeabilityE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Cetyl Ethylhexanoate
- Dầu tổng hợp tạo cảm giác trượt; phân tử lớn, thẩm thấu thấp, không gây tắc lỗ chân lông, phù hợp với da khô hoặc thô ráp.B · Xác minh bên thứ ba
- Polyethylene
- Hạt polymer nhựa để mài mòn hoặc tạo màng; kiểm tra lệnh cấm EU về vi nhựa trong sản phẩm xả nước, chỉ dùng cho sản phẩm xả nướcB · Xác minh bên thứ ba
- Sorbitan Sesquiisostearate
- Non-ionic emulsifier for O/W systems; very low irritation when pure, but patch testing is recommended for sensitive consumers.B · Xác minh bên thứ ba
- Cera Microcristallina
- Mineral-derived microcrystalline wax, potent occlusive moisturizer; 1-3% significantly extends hydration, heavy texture.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Candelilla Cera [Euphorbia Cerifera Wax]
- Chưa phân tích
- C10-30 Cholesterol/Lanosterol Esters
- Botanical ester mixture for emollience and emulsification; deemed safe, non-comedogenicE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Sodium Magnesium Silicate
- Sodium magnesium silicate as thickener and oil absorber; non-irritating, mind dust safety.B · Xác minh bên thứ ba
- Glycerin
- Chất ẩm chủ lực ở nồng độ 3–10%; gây dính ở nồng độ cao, nên kết hợp với chất tạo màngC · Nguồn chính thức
- Tocopherol
- Chất chống oxy hóa tự nhiên (vitamin E) ở mức 0,1–1%; dễ oxy hóa, bảo quản tránh ánh sángC · Nguồn chính thức
- Euterpe Oleracea
- Oil palm source, produces fatty acids, sustainability certification required.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Linseed Oil/Palm Oil Aminopropanediol Esters
- Chưa phân tích
- Aqua
- Dung môi, nền chính; kiểm soát vi sinh là yếu tố then chốtE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Sodium Hyaluronate
- Chất giữ ẩm mạnh ở mức 0,1–2%; MW khác nhau cho độ thẩm thấu, nồng độ cao có thể hút ẩmC · Nguồn chính thức
- Mica
- Chất tạo màu khoáng cho hiệu ứng ngọc trai; cần sàng lọc kim loại nặngE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Ci 77891
- Titanium dioxide, chất tạo màu vô cơ và lọc UV; đánh giá rủi ro hít phải đối với dạng nano và các quy định hạn chế của EUE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Ci 77491
- Oxit sắt đỏ; pigment vật lý. Màu và bảo vệ ánh sáng, ổn định và không gây kích ứng.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Ci 77492
- Oxit sắt đỏ; sắc tố vô cơ ổn định, không độc; đảm bảo phân tán để ngăn ngừa lắng đọng.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Ci 77499
- Chất màu vô cơ dioxide mangan được sử dụng trong mỹ phẩm; thành phần hạn chế sử dụng, chịu sự giới hạn của quy định.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Ci 77163
- Titanium dioxide; physical UV filter and white pigment; not absorbed; potential for rare sensitivity, patch test.C · Nguồn chính thức
Nguồn: danh sách thành phần đầy đủ được công bố trên nhãn sản phẩm, thu thập ngày 2026-09-20. Đánh giá là nhận định nội bộ của chúng tôi, không phải kết luận pháp quy. · Trang sản phẩm
Phân tích sản phẩm này · thiết kế lại · tạo dự án của tôi → Tạo sản phẩm trong danh mục này →