avene Tolerance Balm
avene Avene Tolerance Balm lists 15 ingredients on its label, 15 decoded. See what each one does, its irritancy and comedogenic tendency, and its status in national inventories.
Tổng quan thành phần
Thứ tự trên nhãn. Màu sắc là đánh giá nội bộ của chúng tôi: xanh lá thường dùng, vàng hạn chế hoặc đáng lưu ý, đỏ cấm hoặc rủi ro cao, xám chưa được phân tích.
Thành phần được liệt kê theo thứ tự trên nhãn; thứ tự này chỉ phản ánh nhãn, không phải nồng độ chính xác.
Điểm nổi bật
Không chứa cồnKhông chứa parabenKhông chứa siliconeKhông chứa sulfateKhông chứa dầu khoángKhông chứa dầu tinh chấtKhông chứa chất giải phóng formaldehydeChứa nguồn gốc động vậtChứa hương liệu
Thành phần chính
- 溶剂
- Avene Thermal Spring Water
- FRAGRANCE
- Caprylic/Capric Triglyceride
- DENATURANT
- Glycerin
- DƯỠNG DA - CHẤT MỀM DA
- Cetearyl AlcoholSqualane
- 皮肤调理剂
- Butyrospermum Parkii
- BINDING
- Beeswax
- CHẤT BỀ MẶT - NHULUÔT
- Cetearyl Glucoside
Thành phần khác
Cetyl EstersAquaphilus Dolomiae Ferment FiltrateArginineCitric AcidTromethamineNướcXanthan Gum
Tóm tắt nhanh
| Thành phần | Công dụng | Kích ứng · Bít tắc | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| Avene Thermal Spring Water | 溶剂, 皮肤调理剂 | 0 · – | Xanh |
| Caprylic/Capric Triglyceride | Hương liệu, Dung môi, Tạo hương, Dưỡng da - Bọc | 0 · – | Xanh |
| Glycerin | CHẤT PHẢN TÍNH, DƯỠNG TÓC, CHẤT ẨM, CHĂM SÓC RĂNG MIỆNG, BẢO VỆ DA, DUNG MÔI, KIỂM SOÁT ĐỘ NHỚT, TẠO HƯƠNG, HƯƠNG LIỆU, DƯỠNG DA - CHẤT ẨM | 0 · 0 | Xanh |
| Cetearyl Alcohol | SKIN CONDITIONING - EMOLLIENT, SURFACTANT - EMULSIFYING, EMULSION STABILISING, SURFACTANT - FOAM BOOSTING, OPACIFYING, SURFACTANT - CLEANSING, VISCOSITY CONTROLLING | 0 · – | Xanh |
| Butyrospermum Parkii | 皮肤调理剂 | — | Xanh |
| Squalane | ĐIỀU CHỈNH DA - XÁC ĐẸP, CHĂM SÓC TÓC, PHỤC HỒI DẦU, ĐIỀU CHỈNH DA | 0 · – | Xanh |
| Beeswax | LIÊN KẾT,ỔN ĐỊNH NHULY,HƯƠNG LIỆU,DƯỠNG DA,KIỂM SOÁT ĐỘ NHUYỆT | 1 · – | Xanh |
| Cetearyl Glucoside | Chất hoạt tính bề mặt - Nhũ hóa, Chất hoạt tính bề mặt - Làm sạch | 0 · – | Xanh |
| Cetyl Esters | Điều hòa da - Làm mềm, Điều hòa da | 0 · – | Xanh |
| Aquaphilus Dolomiae Ferment Filtrate | MOISTURIZER, SOFTENING | 0 · – | Xanh |
| Arginine | CHỐNG TĨNH ĐIỆN, CHĂM SÓC TÓC, HƯƠNG LIỆU, ĐIỀU CHỈNH DA | 0 · – | Xanh |
| Citric Acid | ĐIỀU CHỈNH ĐỘ pH, TẠO PHỨC HỢP, TẠO MÙI | 2 · – | Xanh |
| Tromethamine | BUFFERING, FRAGRANCE · 限制 III/61 | 0 · – | Xanh |
| Nước | Chống cao răng, Điều hòa da, Dung môi | 0 · – | Xanh |
| Xanthan Gum | KẾT DÍNH, CHẤT BỀ MẶT - NHULƯA HÓA, ỔN ĐỊNH NHULƯA, TẠO GEL, CHĂM SÓC DA, CHẤT BỀ MẶT - LÀM SẠCH, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHỚT | 0 · – | Xanh |
Cột gây tắc nghẽn lỗ chân lông chỉ hiển thị điểm số có nguồn công bố. Ô trống nghĩa là "không có nguồn công khai", không phải "không gây tắc nghẽn".
Giải thích thành phần
Mỗi ghi chú có mức bằng chứng riêng: C đến từ các danh mục chính thức (tên NMPA, chức năng CosIng, phụ lục hạn chế); E là suy luận của AI chưa được kiểm chứng — được coi là ứng viên. Cách xếp hạng bằng chứng →
- Avene Thermal Spring Water
- Avene Thermal Spring Water; contains trace minerals and silica; used as a solvent or aqueous base with soothing properties.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Caprylic/Capric Triglyceride
- Bọc nhẹ và dung môi ở nồng độ 1–10%; cảm giác không nhờn, phù hợp cho da dầu và da hỗn hợpC · Nguồn chính thức
- Glycerin
- Chất ẩm chủ lực ở nồng độ 3–10%; gây dính ở nồng độ cao, nên kết hợp với chất tạo màngC · Nguồn chính thức
- Cetearyl Alcohol
- Chất nhũ hóa từ rượu béo nồng độ 1-5%; chất hoạt động bề mặt không ionC · Nguồn chính thức
- Butyrospermum Parkii
- Dầu/mỡ/sáp châu Phi; làm rõ dạng (dầu, bơ, hoặc bột) vì chức năng phụ thuộc vào dạng này.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Squalane
- Chất làm mềm từ thực vật hoặc tổng hợp; kết cấu nhẹC · Nguồn chính thức
- Beeswax
- Sáp ong, chất làm đặc và tạo màng tự nhiên; cung cấp độ ẩm bịt kín, hương hoa hồng tự nhiên, nguồn gốc động vật, có thể gây dị ứngB · Xác minh bên thứ ba
- Cetearyl Glucoside
- Chất nhũ hóa đường không ion nhẹ nhàng, ít kích ứng; thường được trộn chungB · Xác minh bên thứ ba
- Cetyl Esters
- Este cetyl hỗn hợp được sử dụng làm chất làm mềm và dưỡng da để cung cấp độ mềm mại và khả năng tạo màng bảo vệ.B · Xác minh bên thứ ba
- Aquaphilus Dolomiae Ferment Filtrate
- Microbial ferment extract with humectants; improves hydration, used at ≤5%E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Arginine
- Arginine để dưỡng ẩm/nuôi dưỡng; axit amin, tương thích sinh học cao, thường dùng trong hỗn hợp.B · Xác minh bên thứ ba
- Citric Acid
- Chất đệm và chất chelate ở mức 0,1–2%; điều chỉnh pH, có thể gây kích ứng da nhạy cảm ở pH thấpB · Xác minh bên thứ ba
- Tromethamine
- Chất điều chỉnh pH, tính kiềm; cần liều lượng chính xácB · Xác minh bên thứ ba
- Nước
- Dung môi chính và nền; cần hệ thống bảo quản để ngăn chặn sự phát triển của vi sinh vậtE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Xanthan Gum
- Chất làm đặc tự nhiên ở mức 0,1–1%; tạo kết cấu gel, ổn định pH, cần hydrat hóa đầy đủC · Nguồn chính thức
Nguồn: danh sách thành phần đầy đủ được công bố trên nhãn sản phẩm, thu thập ngày 2026-09-20. Đánh giá là nhận định nội bộ của chúng tôi, không phải kết luận pháp quy. · Trang sản phẩm
Phân tích sản phẩm này · thiết kế lại · tạo dự án của tôi → Tạo sản phẩm trong danh mục này →