Chuyển đến nội dung
VN
Làm đẹp2AITừ ý tưởng làm đẹp đến sản phẩm thực tế.

Toàn cầuKem

eucerin Urearepair 5% Day Cream

eucerin Eucerin Urearepair 5% Day Cream lists 32 ingredients on its label, 32 decoded. See what each one does, its irritancy and comedogenic tendency, and its status in national inventories.

Tổng quan thành phần

Thứ tự trên nhãn. Màu sắc là đánh giá nội bộ của chúng tôi: xanh lá thường dùng, vàng hạn chế hoặc đáng lưu ý, đỏ cấm hoặc rủi ro cao, xám chưa được phân tích.

Thành phần được liệt kê theo thứ tự trên nhãn; thứ tự này chỉ phản ánh nhãn, không phải nồng độ chính xác.

  1. Aqua
  2. Urea
  3. Glycerin
  4. Isopropyl Stearate
  5. Dicaprylyl Ether
  6. Glyceryl Glucoside
  7. Sodium Lactate
  8. Butyrospermum Parkii Butter
  9. Polyglyceryl-4 Diisostearate/Polyhydroxystearate/Sebacate
  10. Tinh bột tapioca
  11. Carnitine
  12. Cetearyl Alcohol
  13. Ceramide NP
  14. Arginine Hcl
  15. Sodium PCA
  16. Histidine Hcl
  17. Lactic Acid
  18. Mannitol
  19. Arginine
  20. Serine
  21. Sucrose
  22. Pca
  23. Citrulline
  24. Glycogen
  25. Alanine
  26. Threonine
  27. Glutamic Acid
  28. Lysine Hcl
  29. Sodium Chloride
  30. 1,2-Hexanediol
  31. Phenoxyethanol
  32. Potassium Sorbate

Điểm nổi bật

Không chứa cồnKhông chứa parabenKhông chứa siliconeKhông chứa sulfateKhông chứa dầu khoángKhông chứa dầu tinh chấtKhông chứa chất giải phóng formaldehydeChứa hương liệuChứa nguồn gốc động vật

Thành phần chính

SOLVENT
Aqua
ANTISTATIC
Urea
DENATURANT
Glycerin
BINDING
Isopropyl Stearate
DƯỠNG DA - CHẤT MỀM DA
Dicaprylyl Ether
HUMECTANT
Glyceryl Glucoside
BUFFERING
Sodium Lactate
CHĂM SÓC DA
Butyrospermum Parkii Butter

Thành phần khác

Polyglyceryl-4 Diisostearate/Polyhydroxystearate/SebacateTinh bột tapiocaCarnitineCetearyl AlcoholCeramide NPArginine HclSodium PCAHistidine HclLactic AcidMannitolArginineSerineSucrosePcaCitrullineGlycogenAlanineThreonineGlutamic AcidLysine HclSodium Chloride1,2-HexanediolPhenoxyethanolPotassium Sorbate

Tóm tắt nhanh

Thành phầnCông dụngKích ứng · Bít tắcĐánh giá
AquaSOLVENT0 · –Xanh
UreaCHỐNG TĨNH ĐIỆN, ĐỆM, DƯỠNG ẨM, CHĂM SÓC DA1 · –Red
GlycerinCHẤT PHẢN TÍNH, DƯỠNG TÓC, CHẤT ẨM, CHĂM SÓC RĂNG MIỆNG, BẢO VỆ DA, DUNG MÔI, KIỂM SOÁT ĐỘ NHỚT, TẠO HƯƠNG, HƯƠNG LIỆU, DƯỠNG DA - CHẤT ẨM0 · 0Xanh
Isopropyl StearateGắn kết, Dưỡng da - Làm mềm, Dưỡng da0 · –Xanh
Dicaprylyl EtherCHĂM SÓC DA - DƯỠNG NHUẬN, CHĂM SÓC DA, DUNG MÔI0 · –Xanh
Glyceryl GlucosideDưỡng ẩm, Điều hòa da0 · –Xanh
Sodium LactateĐỆM, DƯỠNG ẨM, TÁI TẠO SỢI0 · –Xanh
Butyrospermum Parkii ButterDƯỠNG ẨM DA, KIỂM SOÁT ĐỘ DÀI0 · –Xanh
Polyglyceryl-4 Diisostearate/Polyhydroxystearate/SebacateSURFACTANT - EMULSIFYING, EMULSION STABILISING, SURFACTANT - CLEANSING0 · –Xanh
Tinh bột tapiocaĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHỚT0 · –Xanh
CarnitineKhống tĩnh điện, làm sạch, chất hoạt động bề mặt - tăng bọt, điều chỉnh tóc, điều chỉnh da, chất hoạt động bề mặt - làm sạch, kiểm soát độ nhớt0 · –Xanh
Cetearyl AlcoholSKIN CONDITIONING - EMOLLIENT, SURFACTANT - EMULSIFYING, EMULSION STABILISING, SURFACTANT - FOAM BOOSTING, OPACIFYING, SURFACTANT - CLEANSING, VISCOSITY CONTROLLING0 · –Xanh
Ceramide NPHAIR CONDITIONING, SKIN CONDITIONING - MISCELLANEOUS0 · –Xanh
Arginine HclCHĂM SÓC DA0 · –Xanh
Sodium PCACHỐNG TĨNH ĐIỆN, CHĂM SÓC TÓC, CHẤT GIỮ ẨM, CHĂM SÓC DA– · 0Xanh
Histidine HclDưỡng tóc, Dưỡng da0 · –Xanh
Lactic AcidBUFFERING, HUMECTANT, SKIN CONDITIONING1 · –Xanh
MannitolGắn kết, chất giữ ẩm, hương liệu, làm ẩm, điều chỉnh da0 · –Xanh
ArginineCHỐNG TĨNH ĐIỆN, CHĂM SÓC TÓC, HƯƠNG LIỆU, ĐIỀU CHỈNH DA0 · –Xanh
SerineCHỐNG TĨNH ĐIỆN, CHĂM SÓC TÓC, HƯƠNG LIỆU, ĐIỀU CHỈNH DA0 · –Xanh
SucroseDƯỠNG ẨM, CHĂM SÓC DA, LÀM DẠNG0 · –Xanh
PcaHUMECTANT, MOISTURISING0 · –Xanh
CitrullineCHĂM SÓC DA0 · –Xanh
GlycogenDưỡng ẩm, Điều hòa da0 · –Xanh
AlanineCHỐNG TĨNH ĐIỆN, CHĂM SÓC TÓC, HƯƠNG LIỆU, ĐIỀU CHỈNH DA0 · –Xanh
ThreonineKHÁNG TĨNH ĐIỆN, CHĂM SÓC TÓ, VÚI TÓ HOẶC DUỠNG TÓ0 · –Xanh
Glutamic AcidANTISTATIC, HAIR CONDITIONING, HUMECTANT0 · –Xanh
Lysine HclDưỡng tóc, Dưỡng da0 · –Xanh
Sodium ChlorideTĂNG ĐỘ ĐẶC, TẠO HƯƠNG, CHĂM SÓC RĂNG MIỆNG, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHỚT0 · –Xanh
1,2-HexanediolCHĂM SÓC DA, DUNG MÔI0 · –Xanh
PhenoxyethanolANTIMICROBIAL, PRESERVATIVE · 限制 V/293 · –Vàng
Potassium SorbateFRAGRANCE, PRESERVATIVE · 限制 V/42 · –Vàng

Cột gây tắc nghẽn lỗ chân lông chỉ hiển thị điểm số có nguồn công bố. Ô trống nghĩa là "không có nguồn công khai", không phải "không gây tắc nghẽn".

Giải thích thành phần

Mỗi ghi chú có mức bằng chứng riêng: C đến từ các danh mục chính thức (tên NMPA, chức năng CosIng, phụ lục hạn chế); E là suy luận của AI chưa được kiểm chứng — được coi là ứng viên. Cách xếp hạng bằng chứng →

Aqua
Dung môi, nền chính; kiểm soát vi sinh là yếu tố then chốtE · Suy luận của AI · cần xác minh
Urea
Chất hút ẩm và keratolytic mạnh; nồng độ >10% có tác dụng loại tế bào chết; cảm giác châm chích ở nồng độ cao, thận trọng với da nhạy cảmB · Xác minh bên thứ ba
Glycerin
Chất ẩm chủ lực ở nồng độ 3–10%; gây dính ở nồng độ cao, nên kết hợp với chất tạo màngC · Nguồn chính thức
Isopropyl Stearate
Isopropyl stearate, synthetic emollient; non-comedogenic, light feelB · Xác minh bên thứ ba
Dicaprylyl Ether
Dung môi diester và chất làm mềm nhẹ, không nhờn; thường dùng làm pha dầu; kích ứng thấp.B · Xác minh bên thứ ba
Glyceryl Glucoside
Polyol humectant with light, non-sticky feel; less tacky than glycerinE · Suy luận của AI · cần xác minh
Sodium Lactate
Sodium lactate để dưỡng ẩm và tẩy tế bào chết; chất đệm pHB · Xác minh bên thứ ba
Butyrospermum Parkii Butter
Bơ hạt mỡ dùng làm chất dưỡng ẩm che phủ; điểm nóng chảy cao, kết cấu đậm, thận trọng với da dầu.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Polyglyceryl-4 Diisostearate/Polyhydroxystearate/Sebacate
Composite emulsifier for stable O/W systems, provides mild cleansing.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Tinh bột tapioca
Tinh bột sắn; chất đặc hóa bột/hấp thụ dầu; trơ, nguy cơ gây mụn nhẹ ở nồng độ cao.B · Xác minh bên thứ ba
Carnitine
Carnitine, used in cleansers as foam booster and conditioner; water-soluble, mild.B · Xác minh bên thứ ba
Cetearyl Alcohol
Chất nhũ hóa từ rượu béo nồng độ 1-5%; chất hoạt động bề mặt không ionC · Nguồn chính thức
Ceramide NP
Ceramide N3 để sửa chữa hàng rào bảo vệ da; ưa dầu, cần pha dầu hoặc nhũ tương, tránh sử dụng đơn lẻ với nồng độ cao.B · Xác minh bên thứ ba
Arginine Hcl
Amphoteric amino acid salt, moisturizer and buffer; high levels may irritate sensitive skin.B · Xác minh bên thứ ba
Sodium PCA
Sodium PCA, thành phần NMF, chất dưỡng ẩm 1-10%; mặn/dính ở nồng độ cao.B · Xác minh bên thứ ba
Histidine Hcl
Amino acid salt for pH buffering and hair conditioning; gentle buffering system, potential sensitization at high concentrations.B · Xác minh bên thứ ba
Lactic Acid
Chất điều chỉnh pH AHA ở nồng độ 0,5-5%; tẩy tế bào chết/độ ẩm, nhẹ ở nồng độ thấp, gây kích ứng ở nồng độ cao, tránh xung đột với chất bảo quản kiềm.B · Xác minh bên thứ ba
Mannitol
Chất giữ ẩm polyol với tính chất liên kết/điều hòa da; nồng độ cao có thể gây kích ứng thẩm thấuB · Xác minh bên thứ ba
Arginine
Arginine để dưỡng ẩm/nuôi dưỡng; axit amin, tương thích sinh học cao, thường dùng trong hỗn hợp.B · Xác minh bên thứ ba
Serine
Axit amin giữ ẩm, 1–3%; tan nhiều trong nước, phù hợp với da nhạy cảm.B · Xác minh bên thứ ba
Sucrose
Sucrose, chất làm đặc và chất giữ ẩm hòa tan trong nước; ở nồng độ cao dễ hút ẩm.B · Xác minh bên thứ ba
Pca
Proline carboxylic acid, NMF component; humectant, generally low irritation but may sensitise.B · Xác minh bên thứ ba
Citrulline
Citrulline amino-acid derivative, moisturizing; 1–5%, water-soluble, pairs well with HA.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Glycogen
Animal-derived polysaccharide humectant; 1–5% for skin feel and softness, verify source and purity, low allergy risk.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Alanine
Axit amin dùng để chống tĩnh điện và điều hòa; kích ứng thấp, vị mặn nhẹ ở nồng độ caoB · Xác minh bên thứ ba
Threonine
Threonine, axit amin thiết yếu cho tóc/da; phối trộn với các axit amin khác để cân bằng.B · Xác minh bên thứ ba
Glutamic Acid
Axit glutamic, chất giữ ẩm dạng axit amin không thiết yếu; hàm lượng cao có thể gây se, cần chất đệm.B · Xác minh bên thứ ba
Lysine Hcl
Lysine HCl, amino acid for hair and skin conditioning, reduces protein lossB · Xác minh bên thứ ba
Sodium Chloride
Muối kiểm soát độ nhớt của gel; dùng làm chất kết tủa trong xà phòngE · Suy luận của AI · cần xác minh
1,2-Hexanediol
Dung môi polyol và chất tăng hiệu quả bảo quản ở nồng độ 1–5%; cảm giác nhẹ, có thể thay thế một số chất bảo quản truyền thốngC · Nguồn chính thức
Phenoxyethanol
Chất bảo quản phổ rộng ở nồng độ ≤1%; có thể gây kích ứng vùng mắt nhạy cảm, thường kết hợp với ethylhexylglycerinC · Nguồn chính thức
Potassium Sorbate
Chất bảo quản hoạt tính dưới pH 6; có thể kết hợp với natri benzoateC · Nguồn chính thức

Nguồn: danh sách thành phần đầy đủ được công bố trên nhãn sản phẩm, thu thập ngày 2026-09-20. Đánh giá là nhận định nội bộ của chúng tôi, không phải kết luận pháp quy. · Trang sản phẩm

Phân tích sản phẩm này · thiết kế lại · tạo dự án của tôi → Tạo sản phẩm trong danh mục này →