Chuyển đến nội dung
VN
Làm đẹp2AITừ ý tưởng làm đẹp đến sản phẩm thực tế.

Hàn QuốcMặt nạ

benton Fermentation mask

benton Benton Fermentation mask lists 25 ingredients on its label, 25 decoded. See what each one does, its irritancy and comedogenic tendency, and its status in national inventories.

Tổng quan thành phần

Thứ tự trên nhãn. Màu sắc là đánh giá nội bộ của chúng tôi: xanh lá thường dùng, vàng hạn chế hoặc đáng lưu ý, đỏ cấm hoặc rủi ro cao, xám chưa được phân tích.

Thành phần được liệt kê theo thứ tự trên nhãn; thứ tự này chỉ phản ánh nhãn, không phải nồng độ chính xác.

  1. Galactomyces Ferment Filtrate
  2. Nước
  3. Lactobacillus/Collagen Ferment Filtrate
  4. Glycerin
  5. Propanediol
  6. Pentylene Glycol
  7. Butylene Glycol
  8. Bifida Ferment Lysate
  9. 1,2-Hexanediol
  10. Sodium Hyaluronate
  11. Ceramide NP
  12. Aloe Barbadensis Leaf Extract
  13. Althaea Rosea Root Extract
  14. Acetyl Hexapeptide-8
  15. Copper Tripeptide-1
  16. Betaine
  17. Panthenol
  18. Usnea Barbata Extract
  19. Zanthoxylum Piperitum Fruit Extract
  20. Pulsatilla Koreana Extract
  21. Hydroxyethylcellulose
  22. Adenosine
  23. Carbomer
  24. Hydrogenated Lecithin
  25. Arginine

Điểm nổi bật

Không chứa cồnKhông hương liệuKhông chứa parabenKhông chứa siliconeKhông chứa sulfateKhông chứa dầu khoángKhông chứa dầu tinh chấtKhông chứa chất giải phóng formaldehydeChứa chất gây dị ứng EU-26Chứa nguồn gốc động vật

Góc nhìn công thức A water-based mask featuring Galactomyces ferment filtrate as the primary ingredient, alongside Lactobacillus and Bifida fermentation lysates. Hyaluronic acid and peptides are included for support. Suited for sensitive skin seeking microbiome balance. Formulation note: The focus on complex biological fermentation products highlights a trend towards skin-identical ingredients, supported by a mild, hexanediol-based preservation system.E · Suy luận của AI · cần xác minh

Thành phần chính

HUMECTANT
Galactomyces Ferment FiltrateButylene Glycol
ANTIPLAQUE
Nước
DENATURANT
Glycerin
SOLVENT
Propanediol
CHĂM SÓC DA
Pentylene GlycolBifida Ferment Lysate1,2-Hexanediol

Thành phần khác

Lactobacillus/Collagen Ferment FiltrateSodium HyaluronateCeramide NPAloe Barbadensis Leaf ExtractAlthaea Rosea Root ExtractAcetyl Hexapeptide-8Copper Tripeptide-1BetainePanthenolUsnea Barbata ExtractZanthoxylum Piperitum Fruit ExtractPulsatilla Koreana ExtractHydroxyethylcelluloseAdenosineCarbomerHydrogenated LecithinArginine

Tóm tắt nhanh

Thành phầnCông dụngKích ứng · Bít tắcĐánh giá
Galactomyces Ferment FiltrateHUMECTANTXanh
NướcChống cao răng, Điều hòa da, Dung môi0 · –Xanh
Lactobacillus/Collagen Ferment FiltrateChưa phân tích
GlycerinCHẤT PHẢN TÍNH, DƯỠNG TÓC, CHẤT ẨM, CHĂM SÓC RĂNG MIỆNG, BẢO VỆ DA, DUNG MÔI, KIỂM SOÁT ĐỘ NHỚT, TẠO HƯƠNG, HƯƠNG LIỆU, DƯỠNG DA - CHẤT ẨM0 · 0Xanh
PropanediolDUNG MÔI, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHỎT0 · –Xanh
Pentylene GlycolCHĂM SÓC DA, DUNG MÔI0 · –Xanh
Butylene GlycolDưỡng ẩm, Hương liệu, Điều hòa da, Dung môi, Kiểm soát độ nhớt0 · 1Xanh
Bifida Ferment LysateCHĂM SÓC DA0 · –Xanh
1,2-HexanediolCHĂM SÓC DA, DUNG MÔI0 · –Xanh
Sodium HyaluronateDưỡng ẩm, Điều hòa da0 · 0Xanh
Ceramide NPHAIR CONDITIONING, SKIN CONDITIONING - MISCELLANEOUS0 · –Xanh
Aloe Barbadensis Leaf ExtractDƯỠNG DA - LÀM MỀM, DƯỠNG ẨM, CHĂM SÓC RĂNG MIỆNG, DƯỠNG DA0 · –Xanh
Althaea Rosea Root ExtractHUMECTANT0 · –Xanh
Acetyl Hexapeptide-8Dưỡng ẩm, Điều hòa da0 · –Xanh
Copper Tripeptide-1CHĂM SÓC DA0 · –Xanh
BetaineNUÔI DƯỠNG TÓC, CHẤT GIỮ ẨM, NUÔI DƯỠNG DA - CHẤT GIỮ ẨM0 · –Xanh
PanthenolCHỐNG TĨN ĐIỆN, CHĂM SÓC TÓ, CHĂM SÓC DA0 · 0Xanh
Usnea Barbata ExtractDEODORANT0 · –Xanh
Zanthoxylum Piperitum Fruit ExtractCHĂM SÓC DA3 · –Xanh
Pulsatilla Koreana ExtractCHĂM SÓC DA0 · –Xanh
HydroxyethylcelluloseBINDING, EMULSION STABILISING, FILM FORMING, LIGHT STABILIZER, VISCOSITY CONTROLLING0 · –Xanh
AdenosineCHĂM SÓC DA0 · –Xanh
CarbomerEMULSION STABILISING, GEL FORMING, VISCOSITY CONTROLLING0 · –Xanh
Hydrogenated LecithinSURFACTANT - EMULSIFYING, SKIN CONDITIONING0 · –Xanh
ArginineCHỐNG TĨNH ĐIỆN, CHĂM SÓC TÓC, HƯƠNG LIỆU, ĐIỀU CHỈNH DA0 · –Xanh

Cột gây tắc nghẽn lỗ chân lông chỉ hiển thị điểm số có nguồn công bố. Ô trống nghĩa là "không có nguồn công khai", không phải "không gây tắc nghẽn".

Giải thích thành phần

Mỗi ghi chú có mức bằng chứng riêng: C đến từ các danh mục chính thức (tên NMPA, chức năng CosIng, phụ lục hạn chế); E là suy luận của AI chưa được kiểm chứng — được coi là ứng viên. Cách xếp hạng bằng chứng →

Galactomyces Ferment Filtrate
Galactomyces ferment filtrate humectant; complex matrix, assess allergens and stability.B · Xác minh bên thứ ba
Nước
Dung môi chính và nền; cần hệ thống bảo quản để ngăn chặn sự phát triển của vi sinh vậtE · Suy luận của AI · cần xác minh
Lactobacillus/Collagen Ferment Filtrate
Chưa phân tích
Glycerin
Chất ẩm chủ lực ở nồng độ 3–10%; gây dính ở nồng độ cao, nên kết hợp với chất tạo màngC · Nguồn chính thức
Propanediol
Dung môi polyol ở nồng độ 1–5%; cảm giác nhẹ, hỗ trợ hòa tan, thay thế propylene glycolB · Xác minh bên thứ ba
Pentylene Glycol
Chất giữ ẩm polyol 1-3%; kích ứng thấp, phù hợp cho da nhạy cảmC · Nguồn chính thức
Butylene Glycol
Chất dưỡng ẩm và dung môi polyol ở nồng độ 1–5%; hỗ trợ hòa tan, cảm giác nhẹ nhàngC · Nguồn chính thức
Bifida Ferment Lysate
Bifida lysate để dưỡng da; sử dụng với lượng thấp, phù hợp với da nhạy cảmE · Suy luận của AI · cần xác minh
1,2-Hexanediol
Dung môi polyol và chất tăng hiệu quả bảo quản ở nồng độ 1–5%; cảm giác nhẹ, có thể thay thế một số chất bảo quản truyền thốngC · Nguồn chính thức
Sodium Hyaluronate
Chất giữ ẩm mạnh ở mức 0,1–2%; MW khác nhau cho độ thẩm thấu, nồng độ cao có thể hút ẩmC · Nguồn chính thức
Ceramide NP
Ceramide N3 để sửa chữa hàng rào bảo vệ da; ưa dầu, cần pha dầu hoặc nhũ tương, tránh sử dụng đơn lẻ với nồng độ cao.B · Xác minh bên thứ ba
Aloe Barbadensis Leaf Extract
Chiết xuất lá nha đam để làm dịu và giữ ẩm; giám sát mức độ polysaccharide và endotoxinsB · Xác minh bên thứ ba
Althaea Rosea Root Extract
Humectant rich in polysaccharides; soothes dry skin with mucilageE · Suy luận của AI · cần xác minh
Acetyl Hexapeptide-8
Acetyl hexapeptide-8; peptide tín hiệu, nồng độ thấp, dùng để làm săn chắc và cấp ẩm, ít gây kích ứng.B · Xác minh bên thứ ba
Copper Tripeptide-1
Copper Tripeptide-1 (GHK-Cu) for repair/anti-aging at 0.01–0.1%; water-soluble, avoid chelators.B · Xác minh bên thứ ba
Betaine
Betaine dùng để dưỡng ẩm nhẹ/chất hoạt động bề mặt; nồng độ thấp 1-2% phổ biến, nồng độ cao có thể gây kích ứng.B · Xác minh bên thứ ba
Panthenol
Panthenol (vitamin B5) nồng độ 1–5%; dưỡng ẩm và phục hồi, hỗ trợ tái tạo hàng rào bảo vệ daC · Nguồn chính thức
Usnea Barbata Extract
Lichen extract; natural deodorant, contains usnic acid, for oral/body care, avoid dust inhalation.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Zanthoxylum Piperitum Fruit Extract
Chiết xuất quả Zanthoxylum để chăm sóc da; chứa capsaicinoids, cần lưu ý kích ứng.B · Xác minh bên thứ ba
Pulsatilla Koreana Extract
Herb-based aqueous extract for soothing and conditioning; low usage levels, no significant sensitizationE · Suy luận của AI · cần xác minh
Hydroxyethylcellulose
Ete cellulose tan trong nước dùng để làm đặc và ổn định huyền phù; nhạy cảm với ion, chất điện giải làm giảm độ nhớt, sử dụng ở pH 7-8.B · Xác minh bên thứ ba
Adenosine
Chất nuôi dưỡng da ở nồng độ 0,1-1%; dùng cho chống lão hóa và phục hồiB · Xác minh bên thứ ba
Carbomer
Chất làm đặc tạo gel cần trung hòa; lưu ý tương thích ionC · Nguồn chính thức
Hydrogenated Lecithin
Chất nhũ hóa từ lecithin; ổn định, dùng trong nhũ tương dạng bộtB · Xác minh bên thứ ba
Arginine
Arginine để dưỡng ẩm/nuôi dưỡng; axit amin, tương thích sinh học cao, thường dùng trong hỗn hợp.B · Xác minh bên thứ ba

Nguồn: danh sách thành phần đầy đủ được công bố trên nhãn sản phẩm, thu thập ngày 2026-09-20. Đánh giá là nhận định nội bộ của chúng tôi, không phải kết luận pháp quy. · Trang sản phẩm

Phân tích sản phẩm này · thiết kế lại · tạo dự án của tôi → Tạo sản phẩm trong danh mục này →