Chuyển đến nội dung
VN
Làm đẹp2AITừ ý tưởng làm đẹp đến sản phẩm thực tế.

Toàn cầuDầu xả

devacurl One Conditioner Original

devacurl DevaCurl One Conditioner Original lists 19 ingredients on its label, 18 decoded. See what each one does, its irritancy and comedogenic tendency, and its status in national inventories.

Tổng quan thành phần

Thứ tự trên nhãn. Màu sắc là đánh giá nội bộ của chúng tôi: xanh lá thường dùng, vàng hạn chế hoặc đáng lưu ý, đỏ cấm hoặc rủi ro cao, xám chưa được phân tích.

Thành phần được liệt kê theo thứ tự trên nhãn; thứ tự này chỉ phản ánh nhãn, không phải nồng độ chính xác.

  1. Achillea Millefolium
  2. Chamomilla Recutita
  3. Cymbopogon Schoenanthus
  4. Humulus Lupulus
  5. Melissa Officinalis
  6. Rosmarinus Officinalis
  7. Cetearyl Alcohol
  8. Behentrimonium Chloride
  9. Glycerin
  10. Amodimethicone
  11. Olive Oil
  12. Cetrimonium Chloride
  13. Cetyl Esters
  14. Propylene Glycol
  15. Trideceth-12
  16. Diazolidinyl Urea
  17. Methyl Paraben
  18. Propyl Paraben
  19. Hương liệu

Điểm nổi bật

Không chứa cồnKhông chứa sulfateKhông chứa dầu khoángChứa chất gây dị ứng EU-26Chứa tinh dầuChứa hương liệuChứa siliconeChứa PEGChứa chất giải phóng formaldehydeChứa paraben

Góc nhìn công thức Cationic conditioner with botanicals and beeswax esters. Amodimethicone adds slip and anti-static. Parabens and formaldehyde-releaser preservatives. For damaged or curly hair. Formulation note: Formaldehyde releasers and silicone buildup are considerations for sensitive scalps.E · Suy luận của AI · cần xác minh

Thành phần chính

皮肤调理剂
Chamomilla Recutita
ANTIOXIDANT
Humulus Lupulus
皮肤调理剂,舒缓剂
Melissa Officinalis
FRAGRANCE
Rosmarinus Officinalis
DƯỠNG DA - CHẤT MỀM DA
Cetearyl Alcohol
ANTISTATIC
Behentrimonium ChlorideAmodimethicone
DENATURANT
Glycerin

Thành phần khác

Achillea MillefoliumCymbopogon SchoenanthusOlive OilCetrimonium ChlorideCetyl EstersPropylene GlycolTrideceth-12Diazolidinyl UreaMethyl ParabenPropyl ParabenHương liệu

Tóm tắt nhanh

Thành phầnCông dụngKích ứng · Bít tắcĐánh giá
Achillea MillefoliumChưa phân tích
Chamomilla Recutita皮肤调理剂, 抗敏剂0 · –Xanh
Cymbopogon SchoenanthusChưa phân tích
Humulus LupulusCHỐNG OXY HÓA, CHĂM SÓC DA0 · –Xanh
Melissa Officinalis皮肤调理剂,舒缓剂0 · –Xanh
Rosmarinus OfficinalisFRAGRANCE2 · –Vàng
Cetearyl AlcoholSKIN CONDITIONING - EMOLLIENT, SURFACTANT - EMULSIFYING, EMULSION STABILISING, SURFACTANT - FOAM BOOSTING, OPACIFYING, SURFACTANT - CLEANSING, VISCOSITY CONTROLLING0 · –Xanh
Behentrimonium ChlorideANTISTATIC, HAIR CONDITIONING, PRESERVATIVE · 限制 V/441 · –Vàng
GlycerinCHẤT PHẢN TÍNH, DƯỠNG TÓC, CHẤT ẨM, CHĂM SÓC RĂNG MIỆNG, BẢO VỆ DA, DUNG MÔI, KIỂM SOÁT ĐỘ NHỚT, TẠO HƯƠNG, HƯƠNG LIỆU, DƯỠNG DA - CHẤT ẨM0 · 0Xanh
AmodimethiconeKHÁNG TĨN, CHĂM SÓC TÓC0 · –Xanh
Olive Oil润肤剂, 皮肤调理剂1 · –Xanh
Cetrimonium ChlorideANTIMICROBIAL, ANTISTATIC, SURFACTANT - EMULSIFYING, PRESERVATIVE · 限制 V/442 · –Vàng
Cetyl EstersĐiều hòa da - Làm mềm, Điều hòa da0 · –Xanh
Propylene GlycolChất giữ ẩm, Hương liệu, Dung môi, Kiểm soát độ nhớt, Chăm sóc da - Giữ ẩm, Chăm sóc da - Khác1 · 0Xanh
Trideceth-12CHẤT NHULUÁ, CHẤT HOẠT TÍNH BỀ MẶT1 · –Xanh
Diazolidinyl UreaPRESERVATIVE · 限制 V/461 · –Vàng
Methyl Paraben防腐剂0 · 0Vàng
Propyl ParabenPRESERVATIVE1 · –Vàng
Hương liệu矫味剂,增香剂– · 0Vàng

Cột gây tắc nghẽn lỗ chân lông chỉ hiển thị điểm số có nguồn công bố. Ô trống nghĩa là "không có nguồn công khai", không phải "không gây tắc nghẽn".

Giải thích thành phần

Mỗi ghi chú có mức bằng chứng riêng: C đến từ các danh mục chính thức (tên NMPA, chức năng CosIng, phụ lục hạn chế); E là suy luận của AI chưa được kiểm chứng — được coi là ứng viên. Cách xếp hạng bằng chứng →

Achillea Millefolium
Chưa phân tích
Chamomilla Recutita
Chamomile extract; soothing/antiallergic, label essential-oil allergensE · Suy luận của AI · cần xác minh
Cymbopogon Schoenanthus
Chưa phân tích
Humulus Lupulus
Hops extract; contains flavonoid antioxidants; 0.1-5% typical; soothingE · Suy luận của AI · cần xác minh
Melissa Officinalis
Extract for soothing and anti-irritation; strong scent, high concentrations may cause olfactory discomfort.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Rosmarinus Officinalis
Rosemary herb or oil component; provides herbal scent in fragrance; one of EU's 26 fragrance allergens, must be declaredE · Suy luận của AI · cần xác minh
Cetearyl Alcohol
Chất nhũ hóa từ rượu béo nồng độ 1-5%; chất hoạt động bề mặt không ionC · Nguồn chính thức
Behentrimonium Chloride
Chất điều chỉnh cation và bảo quản; sử dụng trong giới hạn chặt chẽ, liều cao có thể gây kích ứng.B · Xác minh bên thứ ba
Glycerin
Chất ẩm chủ lực ở nồng độ 3–10%; gây dính ở nồng độ cao, nên kết hợp với chất tạo màngC · Nguồn chính thức
Amodimethicone
Silicone amino cho dưỡng tóc/kháng tĩnh điện; mang điện tích dương, xung đột với chất bề mặt anionB · Xác minh bên thứ ba
Olive Oil
Plant oil base providing emolliency and occlusion; high PUFA content requires antioxidants to prevent oxidation.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Cetrimonium Chloride
Chất hoạt động bề mặt/bảo quản cationic để điều dưỡng; gây kích ứng ở mức độ cao, sử dụng bị hạn chếB · Xác minh bên thứ ba
Cetyl Esters
Este cetyl hỗn hợp được sử dụng làm chất làm mềm và dưỡng da để cung cấp độ mềm mại và khả năng tạo màng bảo vệ.B · Xác minh bên thứ ba
Propylene Glycol
Chất giữ ẩm polyol ở nồng độ 3-10%; hút ẩm, hơi dính, kích ứng nhẹ ở nồng độ cao, cần kiểm tra hiệu quả bảo quản, không gây dị ứng.B · Xác minh bên thứ ba
Trideceth-12
O/W emulsifier at 0.5-2%; often paired with C12-15 alkane polyethers for stability; high levels may feel slightly stickyB · Xác minh bên thứ ba
Diazolidinyl Urea
Chất bảo quản giải phóng formaldehyde; giới hạn EU là 0,2%; tránh dùng cho người nhạy cảm với formaldehydeB · Xác minh bên thứ ba
Methyl Paraben
Effective water-soluble preservative; generally safe at low concentrations, may cause sensitivity in susceptible individuals.C · Nguồn chính thức
Propyl Paraben
Parabens preservative with broad-spectrum activity; limited to ≤0.1% in EU; controversial, some consumers avoid; often used in combinationC · Nguồn chính thức
Hương liệu
Hương liệu; nồng độ phải kiểm soát rủi ro dị ứng, ghi nhãn các thành phần cụ thểC · Nguồn chính thức

Nguồn: danh sách thành phần đầy đủ được công bố trên nhãn sản phẩm, thu thập ngày 2026-09-20. Đánh giá là nhận định nội bộ của chúng tôi, không phải kết luận pháp quy. · Trang sản phẩm

Phân tích sản phẩm này · thiết kế lại · tạo dự án của tôi → Tạo sản phẩm trong danh mục này →