purobio Sublime Drop Foundation
purobio PuroBIO Sublime Drop Foundation lists 30 ingredients on its label, 29 decoded. See what each one does, its irritancy and comedogenic tendency, and its status in national inventories.
Tổng quan thành phần
Thứ tự trên nhãn. Màu sắc là đánh giá nội bộ của chúng tôi: xanh lá thường dùng, vàng hạn chế hoặc đáng lưu ý, đỏ cấm hoặc rủi ro cao, xám chưa được phân tích.
Thành phần được liệt kê theo thứ tự trên nhãn; thứ tự này chỉ phản ánh nhãn, không phải nồng độ chính xác.
- Hamamelis Virginiana Water
- Polyglyceryl-10 Stearate
- Squalane
- Octyldodecanol
- Salvia Sclarea Flower/Leaf/Stem Water
- Polyglyceryl-10 Myristate
- Mica
- Silica
- Erythritol
- Aqua
- Glycerin
- Olive Glycerides
- Glyceryl Caprylate
- Maltodextrin
- P-Anisic Acid
- Tocopherol
- Sodium Anisate
- Microcrystalline Cellulose
- Cellulose Gum
- Sodium Levulinate
- Argania Spinosa Leaf Extract
- Benzyl Alcohol
- Dehydroacetic Acid
- Eperua Falcata Bark Extract
- Parfum
- Moringa Oleifera Seed Extract
- Ci 77891
- Ci 77491
- Ci 77492
- Ci 77499
Điểm nổi bật
Không chứa siliconeKhông chứa sulfateKhông chứa dầu khoángKhông chứa dầu tinh chấtKhông chứa chất giải phóng formaldehydeChứa nguồn gốc động vậtChứa hương liệuChứa parabenChứa cồnChứa chất gây dị ứng EU-26
Góc nhìn công thức Based on witch hazel and clary sage water with polyglyceryl emulsifiers, creating a light, watery texture. Focuses on witch hazel for tone and silica for oil control, delivering a matte finish with mica shine. Suitable for combination to oily skin. Formula note: Balances humectants and botanicals to ensure longevity without stickiness, enhancing visual brightness.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Thành phần chính
- ASTRINGENT
- Hamamelis Virginiana Water
- CHĂM SÓC DA
- Polyglyceryl-10 StearatePolyglyceryl-10 Myristate
- DƯỠNG DA - CHẤT MỀM DA
- SqualaneOctyldodecanol
- ANTICAKING
- Mica
- ABRASIVE
- Silica
- HUMECTANT
- Erythritol
Thành phần khác
Salvia Sclarea Flower/Leaf/Stem WaterAquaGlycerinOlive GlyceridesGlyceryl CaprylateMaltodextrinP-Anisic AcidTocopherolSodium AnisateMicrocrystalline CelluloseCellulose GumSodium LevulinateArgania Spinosa Leaf ExtractBenzyl AlcoholDehydroacetic AcidEperua Falcata Bark ExtractParfumMoringa Oleifera Seed ExtractCi 77891Ci 77491Ci 77492Ci 77499
Tóm tắt nhanh
| Thành phần | Công dụng | Kích ứng · Bít tắc | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| Hamamelis Virginiana Water | ASTRINGENT, HAIR CONDITIONING, SKIN CONDITIONING, SOOTHING | — | Xanh |
| Polyglyceryl-10 Stearate | CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| Squalane | ĐIỀU CHỈNH DA - XÁC ĐẸP, CHĂM SÓC TÓC, PHỤC HỒI DẦU, ĐIỀU CHỈNH DA | 0 · – | Xanh |
| Octyldodecanol | Dưỡng da - Làm mềm da, Hương liệu, Dung môi, Tạo hương | 0 · – | Xanh |
| Salvia Sclarea Flower/Leaf/Stem Water | Chưa phân tích | — | — |
| Polyglyceryl-10 Myristate | CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| Mica | CHỐNG ĐỌT, BẠT LÊN, SẮT, CHE KHUYẾT ĐIỂM | 0 · – | Xanh |
| Silica | ABRASIVE, ABSORBENT, ANTICAKING, BULKING, OPACIFYING, VISCOSITY CONTROLLING | 0 · – | Xanh |
| Erythritol | Chất giữ ẩm, dưỡng ẩm, chăm sóc da | 0 · – | Xanh |
| Aqua | SOLVENT | 0 · – | Xanh |
| Glycerin | CHẤT PHẢN TÍNH, DƯỠNG TÓC, CHẤT ẨM, CHĂM SÓC RĂNG MIỆNG, BẢO VỆ DA, DUNG MÔI, KIỂM SOÁT ĐỘ NHỚT, TẠO HƯƠNG, HƯƠNG LIỆU, DƯỠNG DA - CHẤT ẨM | 0 · 0 | Xanh |
| Olive Glycerides | SURFACTANT - EMULSIFYING, HUMECTANT | 0 · – | Xanh |
| Glyceryl Caprylate | KHỬ MÙI, CHĂM SÓC DA - DƯỠNG ẨM, TẠO NẾN - TẠO NHŨ | 0 · – | Xanh |
| Maltodextrin | HẤP THỤ, LIÊN KẾT, ỔN ĐỊNH NHŨ TƯƠNG, TẠO MÀNG, CHĂM SÓC TÓ, CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| P-Anisic Acid | FRAGRANCE | 1 · – | Xanh |
| Tocopherol | CHỐNG OXY HÓA, TẠO MÙI, CHĂM SÓC DA - KHÁC, CHĂM SÓC DA - BAO PHỦ | 0 · – | Xanh |
| Sodium Anisate | ANTIMICROBIAL, FRAGRANCE, FLAVOURING, pH ADJUSTERS | 1 · – | Xanh |
| Microcrystalline Cellulose | MÀI, HẤP THỤ, CHỐNG BÓI, TĂNG CƯỜNG ĐỘ ĐẦY, ỔN ĐỊNH NHŨ DẦM, LÀM ĐỤC, ỔN ĐỊNH SÁNG, KIỂM SOÁT ĐỘ NHỚT | 0 · – | Xanh |
| Cellulose Gum | Kết dính, Ổn định nhũ tương, Tạo màng, Hương liệu, Kiểm soát độ nhớt | 0 · – | Xanh |
| Sodium Levulinate | CHĂM SÓC DA - KHÁC | 0 · – | Xanh |
| Argania Spinosa Leaf Extract | SKIN CONDITIONING, ANTIPOXIDENT | 0 · – | Xanh |
| Benzyl Alcohol | PRESERVATIVE, SOLVENT, VISCOSITY CONTROLLING, PERFUMING · 限制 III/45 and V/34 | 3 · – | Vàng |
| Dehydroacetic Acid | PRESERVATIVE · 限制 V/13 | — | Vàng |
| Eperua Falcata Bark Extract | BẢO VỆ DA | 0 · – | Xanh |
| Parfum | Hương liệu, Tạo hương | 2 · – | Vàng |
| Moringa Oleifera Seed Extract | CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| Ci 77891 | COLORANT · 限制 IV/143 | 0 · – | Xanh |
| Ci 77491 | COLORANT · 限制 IV/135 | 0 · – | Xanh |
| Ci 77492 | COLORANT · 限制 IV/136 | 0 · – | Xanh |
| Ci 77499 | COLORANT · 限制 IV/137 | — | Xanh |
Cột gây tắc nghẽn lỗ chân lông chỉ hiển thị điểm số có nguồn công bố. Ô trống nghĩa là "không có nguồn công khai", không phải "không gây tắc nghẽn".
Giải thích thành phần
Mỗi ghi chú có mức bằng chứng riêng: C đến từ các danh mục chính thức (tên NMPA, chức năng CosIng, phụ lục hạn chế); E là suy luận của AI chưa được kiểm chứng — được coi là ứng viên. Cách xếp hạng bằng chứng →
- Hamamelis Virginiana Water
- Nước Hamamelis; tanin/flavonoid có tính se và làm dịu; nồng độ thấp, thường được dung nạp tốtE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Polyglyceryl-10 Stearate
- Polyglyceryl-10 stearate emulsifier; multi-source, mild, co-emulsifierB · Xác minh bên thứ ba
- Squalane
- Chất làm mềm từ thực vật hoặc tổng hợp; kết cấu nhẹC · Nguồn chính thức
- Octyldodecanol
- Chất làm mềm/nhũ hóa nhẹ ở nồng độ 1-5%; độ gây mụn thấp, cảm giác không nhờn, tương thích rộng, thân thiện với da nhạy cảm.B · Xác minh bên thứ ba
- Salvia Sclarea Flower/Leaf/Stem Water
- Chưa phân tích
- Polyglyceryl-10 Myristate
- Mild emulsifier and emollient; 1-3%, suitable for O/W systemsB · Xác minh bên thứ ba
- Mica
- Chất tạo màu khoáng cho hiệu ứng ngọc trai; cần sàng lọc kim loại nặngE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Silica
- Bột silica ở nồng độ 1–10%; hấp thụ dầu, làm đặc, tạo lớp hoàn thiện lì, dùng cho sản phẩm kiểm soát dầuC · Nguồn chính thức
- Erythritol
- Polyol humectant with light feel; high hygroscopy, watch in dry climates.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Aqua
- Dung môi, nền chính; kiểm soát vi sinh là yếu tố then chốtE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Glycerin
- Chất ẩm chủ lực ở nồng độ 3–10%; gây dính ở nồng độ cao, nên kết hợp với chất tạo màngC · Nguồn chính thức
- Olive Glycerides
- Olive-derived mono/diglycerides as auxiliary O/W emulsifiers and emollients; screen olive-allergy risk.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Glyceryl Caprylate
- Chất nhũ hóa/khử mùi nhẹ ở 0,5-2%; este polyol, độ giữ ẩm cao, ít gây kích ứng, kiểm tra tương thích với chất hoạt động bề mặt cation.B · Xác minh bên thứ ba
- Maltodextrin
- Chất phụ gia đa năng phân tử lượng cao dùng để tạo độ đặc, liên kết và ổn định nhũ tương; trơ, không thấm, dưỡng ẩm.B · Xác minh bên thứ ba
- P-Anisic Acid
- Fragrance/preservative booster; odorous, low usage, patch test recommendedE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Tocopherol
- Chất chống oxy hóa tự nhiên (vitamin E) ở mức 0,1–1%; dễ oxy hóa, bảo quản tránh ánh sángC · Nguồn chính thức
- Sodium Anisate
- Benzoate-based preservative component; used in combinations for antimicrobial effect, slight fragrance, control concentration.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Microcrystalline Cellulose
- Dẫn xuất cellulose dùng để chống vón cục, hấp thụ dầu và làm chất mang cho kem chống nắng vật lý; không tan trong nước, ảnh hưởng đến kết cấu ở nồng độ cao.B · Xác minh bên thứ ba
- Cellulose Gum
- Cellulose gum, chất làm đặc/bổ trợ ổn định tan trong nước; có thể bị mất ổn định khi tiếp xúc với các chất có điện tích dương, nên làm ẩm trước.B · Xác minh bên thứ ba
- Sodium Levulinate
- Sodium levulinate, chất giữ ẩm có nguồn gốc tự nhiên; thường dịu nhẹ, hay được dùng trong các hỗn hợp.B · Xác minh bên thứ ba
- Argania Spinosa Leaf Extract
- Argan leaf extract with polyphenols; antioxidant and soothing properties, often blendedE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Benzyl Alcohol
- Chất bảo quản/dung môi dịu nhẹ ở nồng độ 0,5-1,0%; chất gây dị ứng EU (bắt buộc ghi nhãn), nguy cơ kích ứng nếu nồng độ cao, tránh sử dụng cho trẻ sơ da da nhạy cảm cao.B · Xác minh bên thứ ba
- Dehydroacetic Acid
- Chất bảo quản phổ rộng cho hệ thống axit và dầu; có giới hạn nồng độ, cần thử nghiệm thử thách.B · Xác minh bên thứ ba
- Eperua Falcata Bark Extract
- Eperua falcata bark extract, skin protectant; alkaloid content, high batch variability, needs stabilizationE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Parfum
- Hương liệu tạo mùi; có thể chứa chất gây dị ứng, cẩn thận với da nhạy cảm, cần ghi nhãn đầy đủ.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Moringa Oleifera Seed Extract
- Moringa seed extract rich in antioxidants for skin conditioning; natural extract, watch batch consistencyE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Ci 77891
- Titanium dioxide, chất tạo màu vô cơ và lọc UV; đánh giá rủi ro hít phải đối với dạng nano và các quy định hạn chế của EUE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Ci 77491
- Oxit sắt đỏ; pigment vật lý. Màu và bảo vệ ánh sáng, ổn định và không gây kích ứng.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Ci 77492
- Oxit sắt đỏ; sắc tố vô cơ ổn định, không độc; đảm bảo phân tán để ngăn ngừa lắng đọng.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Ci 77499
- Chất màu vô cơ dioxide mangan được sử dụng trong mỹ phẩm; thành phần hạn chế sử dụng, chịu sự giới hạn của quy định.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Nguồn: danh sách thành phần đầy đủ được công bố trên nhãn sản phẩm, thu thập ngày 2026-09-20. Đánh giá là nhận định nội bộ của chúng tôi, không phải kết luận pháp quy. · Trang sản phẩm
Phân tích sản phẩm này · thiết kế lại · tạo dự án của tôi → Tạo sản phẩm trong danh mục này →