indola Texture Glue
indola Indola Texture Glue lists 31 ingredients on its label, 31 decoded. See what each one does, its irritancy and comedogenic tendency, and its status in national inventories.
Tổng quan thành phần
Thứ tự trên nhãn. Màu sắc là đánh giá nội bộ của chúng tôi: xanh lá thường dùng, vàng hạn chế hoặc đáng lưu ý, đỏ cấm hoặc rủi ro cao, xám chưa được phân tích.
Thành phần được liệt kê theo thứ tự trên nhãn; thứ tự này chỉ phản ánh nhãn, không phải nồng độ chính xác.
- Aqua (Water
- Eau)
- VP/VA Copolymer
- PVP
- Vinyl Caprolactam/Vp/Dimethylaminoethyl Methacrylate Copolymer
- Cetearyl Alcohol
- Ricinus Communis Seed Oil
- Propylene Glycol
- Triacontanyl Pvp
- Vp/Dmapa Acrylates Copolymer
- Phenoxyethanol
- Steareth-21
- Sodium Benzoate
- Corn Starch Modified
- Rhus Verniciflua Peel Cera
- Hydroxyethylcellulose
- Parfum
- Citric Acid
- Dicetyl Phosphate
- Ceteth-10 Phosphate
- Hydrogenated Castor Oil
- Cera Carnauba Wax
- Cire De Carnauba)
- Ethylhexylglycerin
- Limonene
- Hexyl Cinnamal
- Linalool
- Benzalkonium Chloride
- Geraniol
- Benzyl Alcohol
- Citronellol
Điểm nổi bật
Không chứa parabenKhông chứa siliconeKhông chứa sulfateKhông chứa dầu khoángChứa tinh dầuChứa chất gây dị ứng EU-26Chứa hương liệuChứa PEGChứa chất giải phóng formaldehydeChứa cồn
Góc nhìn công thức Strong hold styling spray utilizing a matrix of VP copolymers and PVP for durability. Enriched with castor oil and waxes for shine and flexibility. Ideal for lasting hairstyles. Formulator note: The cationic polymer system carries risks of scalp buildup; careful rheological control is needed to balance hold strength with comb-through texture and reduce residual accumulation.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Thành phần chính
- 溶剂
- Aqua (WaterEau)
- BINDING
- VP/VA Copolymer
- ANTISTATIC
- PVP
- FILM FORMING
- Vinyl Caprolactam/Vp/Dimethylaminoethyl Methacrylate Copolymer
- DƯỠNG DA - CHẤT MỀM DA
- Cetearyl Alcohol
- FRAGRANCE
- Ricinus Communis Seed Oil
- HUMECTANT
- Propylene Glycol
Thành phần khác
Triacontanyl PvpVp/Dmapa Acrylates CopolymerPhenoxyethanolSteareth-21Sodium BenzoateCorn Starch ModifiedRhus Verniciflua Peel CeraHydroxyethylcelluloseParfumCitric AcidDicetyl PhosphateCeteth-10 PhosphateHydrogenated Castor OilCera Carnauba WaxCire De Carnauba)EthylhexylglycerinLimoneneHexyl CinnamalLinaloolBenzalkonium ChlorideGeraniolBenzyl AlcoholCitronellol
Tóm tắt nhanh
| Thành phần | Công dụng | Kích ứng · Bít tắc | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| Aqua (Water | 溶剂 | 0 · – | Xanh |
| Eau) | 溶剂,稀释剂 | 0 · – | Xanh |
| VP/VA Copolymer | BINDING, FILM FORMING, HAIR FIXING | 1 · – | Xanh |
| PVP | KHÁNG TĨNH ĐIỆN, KẾT DÍNH, ỔN ĐỊNH NHŨ DUNG, TẠO PHIM, CỐ ĐỊNH TÓC, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHUYẾT | 3 · 0 | Xanh |
| Vinyl Caprolactam/Vp/Dimethylaminoethyl Methacrylate Copolymer | FILM FORMING, HAIR FIXING, SKIN CONDITIONING | 0 · – | Xanh |
| Cetearyl Alcohol | SKIN CONDITIONING - EMOLLIENT, SURFACTANT - EMULSIFYING, EMULSION STABILISING, SURFACTANT - FOAM BOOSTING, OPACIFYING, SURFACTANT - CLEANSING, VISCOSITY CONTROLLING | 0 · – | Xanh |
| Ricinus Communis Seed Oil | HƯƠNG LIỆU, CHĂM SÓC DA, TẠO HƯƠNG | 0 · – | Xanh |
| Propylene Glycol | Chất giữ ẩm, Hương liệu, Dung môi, Kiểm soát độ nhớt, Chăm sóc da - Giữ ẩm, Chăm sóc da - Khác | 1 · 0 | Xanh |
| Triacontanyl Pvp | FILM FORMING, HUMECTANT, VISCOSITY CONTROLLING | 0 · – | Xanh |
| Vp/Dmapa Acrylates Copolymer | HAIR FIXING | 0 · – | Xanh |
| Phenoxyethanol | ANTIMICROBIAL, PRESERVATIVE · 限制 V/29 | 3 · – | Vàng |
| Steareth-21 | EMULSIFIER | 0 · – | Xanh |
| Sodium Benzoate | ANTICORROSIVE, FRAGRANCE, PRESERVATIVE · 限制 V/1 | 0 · – | Vàng |
| Corn Starch Modified | ABSORBENT, FILM FORMING, SKIN CONDITIONING, VISCOSITY CONTROLLING | 0 · – | Xanh |
| Rhus Verniciflua Peel Cera | EMOLLIENT, FILM FORMING | 1 · – | Xanh |
| Hydroxyethylcellulose | BINDING, EMULSION STABILISING, FILM FORMING, LIGHT STABILIZER, VISCOSITY CONTROLLING | 0 · – | Xanh |
| Parfum | Hương liệu, Tạo hương | 2 · – | Vàng |
| Citric Acid | ĐIỀU CHỈNH ĐỘ pH, TẠO PHỨC HỢP, TẠO MÙI | 2 · – | Xanh |
| Dicetyl Phosphate | Chất hoạt tính bề mặt - Nhũ hóa, Chất hoạt tính bề mặt - Làm sạch | 0 · – | Xanh |
| Ceteth-10 Phosphate | TẨY TRỪ, CHẤT BỀ MẶT - TẨY TRỪ | 1 · – | Xanh |
| Hydrogenated Castor Oil | CHĂM SÓC DA - DƯỠNG ẨM, CHẤT BỀ MẶT - NHULUÁ, CHĂM SÓC DA, CHẤT BỀ MẶT - LÀM SẠCH, ĐIỀU KHIỂN ĐỘ NHỚT | 0 · – | Xanh |
| Cera Carnauba Wax | 粘度控制剂, 皮肤调理剂, 柔润剂 | 0 · – | Xanh |
| Cire De Carnauba) | 成膜剂,粘结剂 | — | Xanh |
| Ethylhexylglycerin | KHỬ MÙI, CHĂM SÓC DA | 3 · – | Xanh |
| Limonene | DEODORANT, SOLVENT, PERFUMING · 限制 III/88 III/167 III/168 | 3 · – | Vàng |
| Hexyl Cinnamal | PERFUMING · 限制 III/87 | 1 · – | Vàng |
| Linalool | DEODORANT, PERFUMING · 限制 III/84 | 3 · – | Vàng |
| Benzalkonium Chloride | ANTIMICROBIAL, ANTISTATIC, DEODORANT, PRESERVATIVE, SURFACTANT - DISPERSING · 限制 V/54 III/65 | 2 · – | Vàng |
| Geraniol | TONIC, PERFUMING · 限制 III/78 | 3 · – | Vàng |
| Benzyl Alcohol | PRESERVATIVE, SOLVENT, VISCOSITY CONTROLLING, PERFUMING · 限制 III/45 and V/34 | 3 · – | Vàng |
| Citronellol | PERFUMING · 限制 III/86 | 1 · – | Vàng |
Cột gây tắc nghẽn lỗ chân lông chỉ hiển thị điểm số có nguồn công bố. Ô trống nghĩa là "không có nguồn công khai", không phải "không gây tắc nghẽn".
Giải thích thành phần
Mỗi ghi chú có mức bằng chứng riêng: C đến từ các danh mục chính thức (tên NMPA, chức năng CosIng, phụ lục hạn chế); E là suy luận của AI chưa được kiểm chứng — được coi là ứng viên. Cách xếp hạng bằng chứng →
- Aqua (Water
- Dung môi chính; cần chất bảo quản ở nồng độ cao; điều chỉnh độ nhớt bằng chất làm đặcE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Eau)
- Nước tinh khiết, dung môi và chất pha loãng; tiêu chuẩn nước uống, không có dị ứng nguyên hoặc kích ứng nào được biết đếnE · Suy luận của AI · cần xác minh
- VP/VA Copolymer
- VA/VP copolymer film former; provides hair fixing; avoid direct contact with eyes or mucous membranes.B · Xác minh bên thứ ba
- PVP
- Polyvinylpyrrolidone dùng để tạo màng và tăng độ đặc; sử dụng trong tạo kiểu và bám dính, đôi khi gây kích ứng mắt.B · Xác minh bên thứ ba
- Vinyl Caprolactam/Vp/Dimethylaminoethyl Methacrylate Copolymer
- Cationic copolymer for styling and conditioning; incompatible with anionic surfactants, often paired with DMDM Hydantoin.B · Xác minh bên thứ ba
- Cetearyl Alcohol
- Chất nhũ hóa từ rượu béo nồng độ 1-5%; chất hoạt động bề mặt không ionC · Nguồn chính thức
- Ricinus Communis Seed Oil
- Dầu thầu dầu để dưỡng ẩm sâu và tạo màng; độ nhớt cao, hàm lượng cao có thể gây bít tắc lỗ chân lông, pha trộn với các loại dầu khác.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Propylene Glycol
- Chất giữ ẩm polyol ở nồng độ 3-10%; hút ẩm, hơi dính, kích ứng nhẹ ở nồng độ cao, cần kiểm tra hiệu quả bảo quản, không gây dị ứng.B · Xác minh bên thứ ba
- Triacontanyl Pvp
- High-MW film former and thickener; gives slip and longevity, high levels risk heavy texture.B · Xác minh bên thứ ba
- Vp/Dmapa Acrylates Copolymer
- Cationic polymer for hair fixing; residue can build up on scalpB · Xác minh bên thứ ba
- Phenoxyethanol
- Chất bảo quản phổ rộng ở nồng độ ≤1%; có thể gây kích ứng vùng mắt nhạy cảm, thường kết hợp với ethylhexylglycerinC · Nguồn chính thức
- Steareth-21
- Chất nhũ hóa không ion ở nồng độ 0.5-1%; chất đồng nhũ hóa, giảm kích ứng, cải thiện độ ổn định của hệB · Xác minh bên thứ ba
- Sodium Benzoate
- Chất tăng hiệu quả bảo quản, hoạt tính dưới pH 4.5; có thể kết hợp với sorbateC · Nguồn chính thức
- Corn Starch Modified
- Modified corn starch, absorbent/film former; distinguish food/cosmetic grade, control Aw for stability.B · Xác minh bên thứ ba
- Rhus Verniciflua Peel Cera
- Japanese lacquer tree peel wax, natural wax; emollient and film-forming at 1–5%; may cause sensitization, use caution on sensitive skinE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Hydroxyethylcellulose
- Ete cellulose tan trong nước dùng để làm đặc và ổn định huyền phù; nhạy cảm với ion, chất điện giải làm giảm độ nhớt, sử dụng ở pH 7-8.B · Xác minh bên thứ ba
- Parfum
- Hương liệu tạo mùi; có thể chứa chất gây dị ứng, cẩn thận với da nhạy cảm, cần ghi nhãn đầy đủ.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Citric Acid
- Chất đệm và chất chelate ở mức 0,1–2%; điều chỉnh pH, có thể gây kích ứng da nhạy cảm ở pH thấpB · Xác minh bên thứ ba
- Dicetyl Phosphate
- Emulsifier and auxiliary surfactant for stable lotions; used at low levels in creams.B · Xác minh bên thứ ba
- Ceteth-10 Phosphate
- Sodium/salt of ceteth-10 phosphate, gentle surfactant/emulsifier for rinse-off products; test compatibility with cationics.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Hydrogenated Castor Oil
- Dầu castor hydro hóa dùng làm chất làm mềm, chất nhũ hóa, chất làm sạch nhẹ; đảm bảo độ tinh khiết caoB · Xác minh bên thứ ba
- Cera Carnauba Wax
- Carnauba wax for high-melt thickening; occlusive, caution for oily skinE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Cire De Carnauba)
- Carnauba wax, film-former that boosts hardness and shine; high melting point, excessive use feels dryE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Ethylhexylglycerin
- Chất làm mềm dịu nhẹ và chất tăng hiệu quả bảo quản ở nồng độ 0.5–1%; giảm lượng chất bảo quản, cảm giác mượt màC · Nguồn chính thức
- Limonene
- Dung môi hương liệu tự nhiên, chất gây dị ứng EU; kém ổn định dưới ánh sángC · Nguồn chính thức
- Hexyl Cinnamal
- Thành phần hương liệu phổ biến (giọt hoa nhài/vanilla); được liệt kê là chất gây dị ứng EU, bắt buộc ghi nhãn ở >10ppm (leave-on).E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Linalool
- Thành phần hương liệu tự nhiên ở nồng độ ≤0,05%; một trong 26 chất gây dị ứng của EU, cẩn thận với da nhạy cảmC · Nguồn chính thức
- Benzalkonium Chloride
- Cationic preservative/disinfectant. Restricted in EU to 0.1% (0.6% ocular). Irritant; incompatible with anionic surfactants.B · Xác minh bên thứ ba
- Geraniol
- Geraniol dùng làm hương liệu; chất gây dị ứng EU 26, bắt buộc ghi nhãn khi nồng độ vượt 0,001%.C · Nguồn chính thức
- Benzyl Alcohol
- Chất bảo quản/dung môi dịu nhẹ ở nồng độ 0,5-1,0%; chất gây dị ứng EU (bắt buộc ghi nhãn), nguy cơ kích ứng nếu nồng độ cao, tránh sử dụng cho trẻ sơ da da nhạy cảm cao.B · Xác minh bên thứ ba
- Citronellol
- Citronellol dùng làm hương liệu; chất gây dị ứng EU 26, yêu cầu ghi nhãn trên 0,001%.C · Nguồn chính thức
Nguồn: danh sách thành phần đầy đủ được công bố trên nhãn sản phẩm, thu thập ngày 2026-09-20. Đánh giá là nhận định nội bộ của chúng tôi, không phải kết luận pháp quy. · Trang sản phẩm
Phân tích sản phẩm này · thiết kế lại · tạo dự án của tôi → Tạo sản phẩm trong danh mục này →